MÔN HỌC: QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Ch.7 – QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG DỰ ÁN ThS. Tạ Việt Phương phuongtv@uit.vn Nội dung 1. Các quy trình quản lý chất lượng 3. Các công cụ và kỹ thuật 4.
Các Mô hình quản lý chất lượng 5. Chất lượng dự án CNTT 2 1. GIỚI THIỆU Khái niệm • Chất lượng là một sự tổng hợp tất cả các đặc tính của một sản phẩm mà có khả năng thỏa mãn mọi yêu cầu về sản phẩm đó. • Chất lượng là tổng thể các chi tiết nhỏ của một sản phẩm mà nó phải thoả mãn những quy định đã được đề ra • The degree to which a set of inherent characteristics of an object fulfils requirements.
(ISO) ISO - International Organization for Standardization - tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế có vai trò lập ra các các tiêu chuẩn quốc tế, ban hành các tiêu chuẩn thương mại và công nghiệp để sử dụng trên thế giới. 4 Khái niệm • Một số chuyên gia định nghĩa chất lượng dựa trên mức độ đáp ứng của sản phẩm và sự thích hợp khi sử dụng. • Theo một số chuyên gia: chất lượng là: • Sự hài lòng của khách hàng: là đảm bảo rằng những người đang trả tiền cho sản phẩm cuối cùng hài lòng với những gì họ nhận được. • Tiện lợi cho sử dụng: Đảm bảo sản phẩm có thiết kế tốt nhất để phù hợp với nhu cầu của khách hàng.
• Đáp ứng yêu cầu: là cốt lõi của sự hài lòng của khách hàng và tiện lợi cho sử dụng. 5 Khái niệm • Quản lý chất lượng dự án bao gồm các quy trình hoạt động của tổ chức thực hiện để xác định chính sách chất lượng, mục tiêu trách nhiệm nhằm đáp ứng yêu cầu của các bên tham gia. 6 Tầm quan trọng của QL chất lượng • Đảm bảo dự án thỏa mãn mọi yêu cầu đã đề ra. • Khách hàng là người cuối cùng đánh giá sản phẩm.
Nhiều dự án thất bại do chỉ chú tâm đến kỹ thuật, mà không quan tâm đến mong đợi của khách hàng. • Vấn đề chất lượng phải được xem ngang hàng với phạm vi dự án, thời gian thực hiện và chi phí. 7 Tầm quan trọng của QL chất lượng 8 Tailoring • Mỗi dự án là duy nhất; do đó, người quản lý dự án sẽ cần điều chỉnh cách áp dụng các quy trình Quản lý chất lượng dự án: • Tuân thủ chính sách và kiểm tra. Những chính sách và thủ tục chất lượng nào tồn tại trong tổ chức? Những công cụ, kỹ thuật và mẫu chất lượng nào được sử dụng trong tổ chức? • Tiêu chuẩn và tuân thủ quy định.
Có tiêu chuẩn chất lượng cụ thể nào trong ngành cần được áp dụng không? Có bất kỳ ràng buộc cụ thể nào của chính phủ, pháp lý hoặc quy định cần được xem xét không? • Cải tiến liên tục. Cải tiến chất lượng sẽ được quản lý như thế nào trong dự án? Nó được quản lý ở cấp độ tổ chức hay ở cấp độ từng dự án? • Sự tham gia của các bên liên quan. Có môi trường hợp tác cho các bên liên quan và nhà cung cấp không? 2. QUY TRÌNH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Quy trình quản lý chất lượng • Quản lý chất lượng dự án gồm 3 quy trình: 1.
Lập kế hoạch quản lý chất lượng: Plan Quality Management 2. Quản lý chất lượng (Manage Quality) 3. Kiểm soát chất lượng (Control Quality) 11 Quy trình quản lý chất lượng 2.1 Lập kế hoạch quản lý chất lượng • Là quy trình xác định yêu cầu chất lượng và/hoặc tiêu chuẩn chất lượng của dự án và các sản phẩm bàn giao. • Lập tài liệu về việc dự án sẽ thực hiện như thế nào để đạt được các yêu cầu chất lượng.
• Lợi ích của quy trình này là cung cấp hướng dẫn và định hướng cho việc chất lượng sẽ được quản lý và công nhận như thế nào trong suốt dự án. • Kế hoạch chất lượng phải được thực hiện song song với các quá trình lập kế hoạch khác nhằm hướng dẫn nhóm dự án thông qua các hoạt động chất lượng.1 Lập kế hoạch quản lý chất lượng • Việc kết hợp tất cả các tiêu chuẩn chất lượng trong thiết kế dự án là mấu chốt quan trọng nhất trong quản lý chất lượng. • Trong dự án CNTT, các tiêu chuẩn chất lượng cho phép hệ thống mở rộng và nâng cấp, đặt ra thời lượng thích hợp nhất để hệ thống xử lý dữ liệu và bảo đảm hệ thống cho kết quả chính xác và nhất quán.1 Lập kế hoạch quản lý chất lượng 15 2.1 Lập kế hoạch quản lý chất lượng 16 2.1 Lập kế hoạch quản lý chất lượng • Dữ liệu đầu vào cho quá trình lập kế hoạch quản lý chất lượng • Project Charter & Kế hoạch quản lý dự án • EEF & OPA • Tài liệu dự án 17 2.1 Lập kế hoạch quản lý chất lượng • Công cụ và cách thực hiện • Phương pháp chuyên gia • Thu thập dữ liệu • Phân tích dữ liệu • Ra quyết định • Biểu diễn dữ liệu • Lập kế hoạch kiểm tra và thử nghiệm. • Tổ chức cuộc họp 18 2.1 Lập kế hoạch quản lý chất lượng • Công cụ thu thập dữ liệu • Quy trình đánh giá (Benchmarking): sử dụng kết quả của kế hoạch chất lượng của các dự án khác để thiết lập mục tiêu cho dự án hiện tại, phát minh sáng kiến cải tiến chất lượng.
• Brainstorming • Phỏng vấn(Interviews): phỏng vấn những người tham gia dự án có kinh nghiệm, các bên liên quan và các chuyên gia.1 Lập kế hoạch quản lý chất lượng • Công cụ phân tích dữ liệu • Phân tích chi phí lợi ích (Cost-Benefit Analysis): chi phí cho các hoạt động đảm bảo chất lượng so với giá trị sẽ đạt được từ việc thực hiện chúng. Những lợi ích chính là ít lỗi, năng suất cao hơn, hiệu quả, đạt sự hài lòng từ đội dự án và khách hàng • Cost of Quality (COQ): chi phí phát sinh để sản xuất một sản phẩm chất lượng cho khách hàng. Chi phí này bao gồm chi phí của tất cả các hoạt động được thực hiện một cách chủ động và có kế hoạch để ngăn ngừa các rủi ro từ sản phẩm và mang lại chất lượng tốt nhất.1 Lập kế hoạch quản lý chất lượng • Kỹ thuật Cost of Quality (COQ) • Chi phí chất lượng là chi phí của sự phù hợp/tuân thủ (Cost of conformance) cộng với các chi phí của sự không tuân thủ/không phù hợp (Cost of Non conformance) • Sự phù hợp có nghĩa là cung cấp các sản phẩm đáp ứng yêu cầu và phù hợp cho sử dụng • Chi phí của sự không tuân thủ nghĩa là chịu trách nhiệm cho thất bại hoặc không đáp ứng được kỳ vọng chất lượng 21 2.1 Lập kế hoạch quản lý chất lượng • Các loại Chi phí chất lượng • Chi phí ngăn ngừa: chi phí dự tính và thực thi dự án có thể là không lỗi hay lỗi có thể chấp nhận được. • Chi phí cho sự đánh giá, thẩm định: chi phí đánh giá quá trình và sản phẩm đưa ra đạt chất lượng.
• Chi phí cho sai sót trong công ty (lỗi nội bộ): chi phí dùng để chỉ định chính xác thiếu xót được định ra trước khi khách hàng nhận được sản phẩm. • Chi phí sai sót bên ngoài công ty: chi phí liên quan đến tất cả lỗi không được nhận ra trước khi đưa đến cho khách hang: trách nhiệm, bảo hành… • Chi phí đo lường và thiết bị kiểm tra 22 2.1 Lập kế hoạch quản lý chất lượng 23 2.1 Lập kế hoạch quản lý chất lượng • Công cụ biểu diễn dữ liệu • Biểu đồ tiến trình (Flowchart, lưu đồ): mô tả đồ họa tiến trình theo trình tự các bước đang làm để có thể dự đoán hoạt động chất lượng, giúp ngăn ngừa nhược điểm. • Mô hình dữ liệu logic Tham khảo: https://pmp-tools.com/2020/03/logical-data- model-pmp-tool.html • Sơ đồ ma trận Tham khảo: https://asq.org/quality-resources/matrix- diagram • Mind mapping: sơ đồ tư duy 24 2.1 Lập kế hoạch quản lý chất lượng • Công cụ Biểu đồ tiến trình (Flowcharts) 25 2.1 Lập kế hoạch quản lý chất lượng 26 2.1 Lập kế hoạch quản lý chất lượng • 1 loại flowchart • Một phiên bản của chuỗi giá trị value chain, được gọi là mô hình SIPOC (nhà cung cấp, đầu vào, quy trình, đầu ra và khách hàng) 2.1 Lập kế hoạch quản lý chất lượng • Kết quả của hoạt động lập kế hoạch chất lượng: • Bảng kế hoạch quản lý chất lượng (Quality Management Plan): Mô tả các hoạt động thực hiện tiêu chuẩn chất lượng của đội quản lý dự án. • Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Quality Metrics) • Cập nhật kế hoạch quản lý dự án: bao gồm kế hoạch quản lý rủi ro và scope baseline • Cập nhật tài liệu dự án (Project Document Updates) 28 2.2 Quản lý chất lượng 29 2.2 Quản lý chất lượng 30 2.2 Quản lý chất lượng • Quản lý chất lượng là quá trình chuyển kế hoạch quản lý chất lượng thành các hoạt động chất lượng có thể thực hiện được, kết hợp các chính sách chất lượng của tổ chức vào dự án.
Lợi ích chính của quy trình này là nó làm tăng khả năng đạt được các mục tiêu chất lượng cũng như xác định các quy trình không hiệu quả và nguyên nhân dẫn đến chất lượng kém. Quản lý chất lượng sử dụng dữ liệu và kết quả từ quy trình kiểm soát chất lượng để phản ánh tình trạng chất lượng tổng thể của dự án cho các bên liên quan. Quá trình này được thực hiện xuyên suốt dự án.2 Quản lý chất lượng • Quản lý chất lượng đôi khi được gọi là đảm bảo chất lượng(Quality Assurance - QA), mặc dù Quản lý chất lượng có định nghĩa rộng hơn đảm bảo chất lượng vì nó được sử dụng trong công việc phi dự án. Đảm bảo chất lượng là sử dụng các quy trình dự án một cách hiệu quả.
Quản lý chất lượng bao gồm tất cả các hoạt động đảm bảo chất lượng và cũng liên quan đến các khía cạnh thiết kế sản phẩm và cải tiến quy trình.2 Quản lý chất lượng • Dữ liệu vào cho Quản lý chất lượng • Kế hoạch quản lý chất lượng: mô tả làm thế nào để việc quản lý chất lượng sẽ được thực hiện trong phạm vi dự án. • Tài liệu dự án bao gồm Đo lường kiểm soát chất lượng (Quality control measurement), bài học kinh nghiệm, tiêu chuẩn đo lường chất lượng (metrics), báo cáo rủi ro • OPA 33 2.