HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM NGUYỄN THỊ DIỆP PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CHÈ THEO TIÊU CHUẨN VIETGAP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐỒNG HỶ, TỈNH THÁI NGUYÊN Ngành: Quản lý kinh tế Mã số: 8340410 Người hướng dẫn khoa học: TS. Nguyễn Tất Thắng NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2018 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận văn là trung thực, khách quan và chưa từng dùng để bảo vệ lấy bất kỳ học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn đã được cám ơn, các thông tin trích dẫn trong luận văn này đều được chỉ rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày… tháng… năm 2018 Tác giả luận văn Nguyễn Thị Diệp i LỜI CẢM ƠN Trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận văn, tôi đã nhận được sự hướng dẫn, chỉ bảo tận tình của các thầy cô giáo, sự giúp đỡ, động viên của bạn bè, đồng nghiệp và gia đình.
Nhân dịp hoàn thành luận văn, cho phép tôi được bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc TS. Nguyễn Tất Thắng đã tận tình hướng dẫn, dành nhiều công sức, thời gian và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện đề tài. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới Ban Giám đốc, Ban Quản lý đào tạo, Bộ môn Kinh Tế; Khoa Kinh tế và phát triển nông thôn - Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, thực hiện đề tài và hoàn thành luận văn. Tôi xin chân thành cảm ơn tập thể lãnh đạo, cán bộ viên chức UBND huyện Đồng Hỷ đã giúp đỡ và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài.
Xin chân thành cảm ơn gia đình, người thân, bạn bè, đồng nghiệp đã tạo mọi điều kiện thuận lợi và giúp đỡ tôi về mọi mặt, động viên khuyến khích tôi hoàn thành luận văn. Hà Nội, ngày… tháng… năm 2018 Tác giả luận văn Nguyễn Thị Diệp ii MỤC LỤC Lời cam đoan. ii Mục lục. iii Danh mục chữ viết tắt.
vi Danh mục bảng.vii Danh mục sơ đồ. ix Trích yếu luận văn. Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu nghiên cứu.
Mục tiêu chung. Mục tiêu nghiên cứu cụ thể. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu.
Phạm vi nghiên cứu. Những đóng góp mới của luận văn về lý luận và thực tiễn. Về thực tiễn. Kết cấu nội dung luận văn.
Cơ sở lý luận và thực tiễn về phát triển sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGAP. Cơ sở lý luận về phát triển sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGAP. Vai trò, ý nghĩa của phát triển sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGAP. Nội dung nghiên cứu phát triển sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGAP.
Yêu cầu phát triển sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGAP. Các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGAP. Cơ sở thực tiễn về phát triển sản xuất chè. Kinh nghiệm từ các nước trên thế giới.
Kinh nghiệm từ các địa phương trong nước về phát triển sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGAP 21 2. Bài học kinh nghiệm rút ra. Phương pháp nghiên cứu. Đặc điểm địa bàn nghiên cứu.
Điều kiện tự nhiên. Điều kiện về kinh tế xã hội. Đánh giá những thuận lợi, khó khăn trong phát triển sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGAP trên địa bàn huyện Đồng Hỷ 34 3. Phương pháp nghiên cứu.
Phương pháp chọn điểm nghiên cứu và chọn mẫu điều tra. Phương pháp thu thập số liệu. Phương pháp xử lý số liệu và phân tích thông tin. Hệ thống các chỉ tiêu nghiên cứu.
Hệ thống các chỉ tiêu nghiên cứu. Các chỉ tiêu đánh giá khác về sản phẩm và chất lượng. Kết quả nghiên cứu. Thực trạng sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGAP trên địa bàn huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên 41 4.
Khái quát về tình hình sản xuất chè của huyện đồng hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Thực trạng phát triển sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGAP tại huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên 46 4. Các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGAP 76 4. Giải pháp phát triển sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGAP tại huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên 84 4.
Quan điểm, định hướng và mục tiêu phát triển sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGAP 84 4. Giải pháp phát triển sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGAP. Kết luận và kiến nghị. Kiến nghị đối với các cơ quan quản lý Nhà nước.
Đối với hộ nông dân sản xuất. Đối với người tiêu dùng. 99 Tài liệu tham khảo. 103 v DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Việt ATTP An toàn thực phẩm BVTV Bảo vệ thực vật DN Doanh nghiệp ĐTXD Đầu tư xây dựng GAP Thực hành nông nghiệp tốt HTX Hợp tác xã KD Kinh doanh KHKT Khoa học kỹ thuật KTCB Kiến thiết cơ bản NN&PTNT Nông nghiệp và phát triển nông thôn THT Tổ hợp tác TKKD Thời kỳ kinh doanh TNHH Trách nhiệm hữu hạn UBND Ủy ban nhân dân VSATTP Vệ sinh an toàn thực phẩm vi DANH MỤC BẢNG Bảng 3.
Thực trạng sử dụng đất đai huyện Đồng Hỷ giai đoạn 2015 - 2017. Tình hình Dân số - Lao động huyện Đồng Hỷ giai đoạn 2015 - 2017. Tình hình phát triển kinh tế huyện Đồng Hỷ giai đoạn 2015 - 2017 .4 Mẫu nghiên cứu. Diện tích chè của huyện Đồng Hỷ qua 3 năm 2015 – 2017.
Năng suất và sản lượng chè của huyện Đồng Hỷ giai đoạn 2015 - 2017. Tình hình sản xuất chè tại các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Các hình thức sản xuất chè trên địa bàn huyện Đồng Hỷ giai đoạn 2015 - 2017. Quy mô sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGAP giai đoạn 2015 - 2017.
Tình hình phát triển quy mô chè VietGAP tại các xã trên địa bàn huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Các hình thức tổ chức sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGAP. Tình hình đầu tư phát triển sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGAP trên địa bàn huyện Đồng Hỷ giai đoạn 2015 – 2017. Đánh giá về sự đầu tư nguồn vốn cho phát triển sản xuất chè VietGAP trên địa bàn huyện Đồng Hỷ.
Tình hình đầu tư cơ sở hạ tầng cho sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGAP trên địa bàn huyện Đồng Hỷ giai đoạn 2015 - 2017. Kết quả khảo sát nhu cầu về xây dựng cơ sở hạ tầng cho sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGAP trên địa bàn huyện Đồng Hỷ. Tình hình phát triển giống cây chè giai đoạn 2015 - 2017. Tình hình quản lý giống chè theo tiêu chuẩn VietGAP trên địa bàn huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
Kết quả điều tra thực hiện chăm sóc chè theo tiêu chuẩn VietGAP trên địa bàn huyện Đồng Hỷ. Tình hình tiếp cận các kỹ thuật mới trong sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGAP trên địa bàn huyện Đồng Hỷ. Tình hình liên kết trong cung ứng đầu vào của các hộ dân sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGAP trên địa bàn huyện Đồng Hỷ 70 Bảng 4. Tình hình liên kết trong chuyển giao khoa học kỹ thuật của các hộ dân sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGAP trên địa bàn huyện Đồng Hỷ 71 Bảng 4.
Tình hình tiêu thụ chè VietGAP trên địa bàn huyện Đồng Hỷ. Kết quả và hiệu quả sản xuất chè VietGAP trên địa bàn huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên 75 Bảng 4. Kết quả đánh giá các chính sách phát triển sản xuất chè VietGAP trên địa bàn huyện Đồng Hỷ 77 Bảng 4. Đánh giá về năng lực trình độ của cán bộ.
Trình độ học vấn của chủ hộ trồng chè trong mẫu điều tra. Kinh nghiệm của chủ hộ trồng chè trong mẫu điều tra. Kết quả điều tra, khảo sát về mức độ am hiểu thông tin thị trường của người sản xuất chè VietGAP 84 viii DANH MỤC SƠ ĐỒ Hình 4. Diện tích chè huyện Đồng Hỷ giai đoạn 2015 – 2017.
Quy mô diện tích sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGAP. Sơ đồ kênh tiêu thụ chè an toàn. 73 ix TRÍCH YẾU LUẬN VĂN Tên tác giả: Nguyễn Thị Diệp Tên luận văn: “Phát triển sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGAP trên địa bàn huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên” Ngành: Quản lý kinh tế Mã số: 8340410 Cơ sở đào tạo: Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Huyện Đồng Hỷ là huyện có diện tích chè đứng thứ hai toàn tỉnh Thái Nguyên, với diện tích trên 3,2 nghìn ha, trong đó chè kinh doanh gần 2,9 nghìn ha, năng suất ước đạt 12.1 tấn/ha/năm, sản lượng chè búp tươi đạt 34,8 nghìn tấn/năm. Cây chè tạo công ăn việc làm cho trên 13 nghìn lao động, chiếm khoảng 50% dân số toàn huyện.
Hiện nay việc sản xuất chè ở Đồng Hỷ chủ yếu là quy mô hộ gia đình, diện tích còn manh mún, không tập trung, trình độ thâm canh của người sản xuất chưa cao, dẫn đến năng suất thấp; đồng thời chưa có nhiều doanh nghiệp đủ năng lực tham gia vào chuỗi sản xuất chè, từ liên kết, thu mua, chế biến đến bao tiêu sản phẩm, thiếu liên kết với thị trường; người dân thiếu kiến thức; quản lý thuốc BVTV còn nhiều bất cập; tổ chức theo dõi và kiểm tra đánh giá ATTP còn lỏng lẻo, không quản lý tận gốc. Năm 2017, huyện Đồng Hỷ duy trì diện tích chè sản xuất theo quy trình VietGAP đã xây dựng được tại các xã Hòa Bình, Minh Lập, Văn Hán, Khe Mo và thị trấn Sông Cầu. Đồng thời, xây dựng mới vùng chè an toàn với quy mô 12,69 ha sản xuất theo quy trình VietGAP tại xã Văn Hán, nâng tổng số diện tích chè sản xuất theo quy trình VietGAP được công nhận trên toàn huyện đạt 128,31 ha. Để có thể đánh giá đúng thực trạng và đề xuất các giải pháp phát triển sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGAP trên địa bàn, chúng tôi tiến hành nghiên cứu đề tài: “Phát triển sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGap trên địa bàn huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên”.
Mục tiêu nghiên cứu chính của đề tài là đánh giá thực trạng, phân tích các yếu tố ảnh hưởng tới phát triển sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGAP, qua đó đề xuất một số giải pháp chủ yếu nhằm phát triển sản xuất chè theo tiêu chuẩn VietGAP trên địa bàn nghiên cứu. Để tiến hành phân tích, đề tài sử dụng phương pháp chọn điểm nghiên cứu và chọn mẫu điều tra. Phỏng vấn bán cấu trúc đối với 30 hộ trồng chè VietGAp và 10 hộ chè thường được lựa chọn từ 3 xã Khe Mo, Minh Lập và Hóa Trung. Phỏng vấn sâu đối với 3 cán bộ nông nghiệp xã và 2 hợp tác xã.