TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN KHOA CÔNG NGHỆ PHẢN MÈM ---QU000--- Đồ án môn: Phát triển phần mềm hướng đối tượng Đề tài: QUẢN LÝ TRUNG TÂM ANH NGỮ Version 1.0 Giảng viên hướng dẫn: Sinh viên thực hiện: HO CHI MINH - 01/2024 Nhận Xét Của Giảng Viên BANG CHI TIẾT CÔNG VIỆC TỪNG THÀNH VIÊN Công việc Tùng Văn Sơn Tiến độ Mô tả dé tai X Hoàn thành Thiết kế UseCase x Hoan thanh Thiết kế dữ liệu X X Hoan thanh Phân quyền người dùng và Login x x Hoan thanh Chire nang Ghi danh hoc vién, stra Hoan thanh thông tin học viên. x Lam bai thi chất lượng x Hoan thanh Chức năng điểm danh học viên x Hoan thanh Chức năng đánh giá kết quả học tập x Hoan thanh Nhóm chức năng quản ly lop x Hoan thanh Nhom chire nang quan ly giang vién x Hoan thanh Nhóm chức năng quản ly nhân viên x Hoan thanh Nhom chire nang quan ly tai chinh x Hoan thanh Thiét ké man hinh chinh X Hoản thành Nhóm chức năng quản lý câu hỏi x Hoan thanh Nhom chire nang quan ly thi x Hoan thanh Lam bài thi cho lớp “anh van giao tiép” va lop “luyén thi tiéng anh” x Thiết kế kiến trúc của phần mềm x LỜI CẢM ƠN Được sự hỗ trợ từ Thay Phạm Thi Vương và cô Huỳnh Hồ Thị Mộng Trinh - Giảng viên khoa Công nghệ phần mềm; nhóm chúng em đã thực hiện đồ án: Phát triển phần mềm “Quản lý ung tâm Anh ngữ”. Bài báo cáo được hoàn thiện thành công là nhờ vào sự hỗ trợ và giúp đỡ tận tình từ tất cả mọi người trong suốt thời gian qua. Chúng em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến: Thầy Phạm Thi Vương và Cô Huỳnh Hỗ Thị Mộng Trinh đã luôn theo sát, quan tâm, hướng dẫn, hỗ trợ nhiệt tình, tạo điều kiện cho chúng em có cơ hội được trải nghiệm, áp dụng những kiến thức được giảng dạy vào thực hành thực tế để hoàn thiện đồ án một cách tốt nhất.
Chúng em đã có rất nhiều cô găng đề thực hiện đề tài báo cáo một cách hoàn chỉnh nhất. Song, do những hạn chế về mặt kiến thức chuyên môn nên khó tránh khỏi những sai sót nhất định mà bản thân các thành viên trong nhóm chưa thể nhìn nhận được. Rất mong nhận được sự chỉ bảo, đóng góp ý kiến từ Thầy và Cô đề bài báo cáo của chúng em được hoàn thiện tốt nhất. Thông tin chung.
Môi trường phát triển ứng đụng dự kiến.--5s- 2c SE SE 2 2E run 16 2. _ Thông tin về nhóm.s- + tt E811 E1EE1E1E112112121121111211111 111 11111101 te l6 II. Phát biểu bài toán. Khảo sát hiện trạng.
Q20 111011101 11111 111 1111111111111 111111111111 xka 16 LL Mue dich ota 6 tai.2 Các phần mêm cùng loại đang có.3 Những hạn chế của những vấn đề đó. 55 S211 2111112111121 1 2 1x16 16 2 Yêu cầu đặtra cho hệ thống ¬ 16 2.1 Quản lý học viÊn.1 Ghi danh học viÊn. cv 111 HH HT S ST n1 S115 1 121111111 xs2 17 2.2 Lịch học của học vIÊH.3 Sửa thông tin học vIÊn.4 Điểm danh học viên.5 Đánh giá kết quả học tập của học viên.2 Quan ly lớp.1 Quản lý câu hỏi. nh TT 1 222111111101 tre.
Đăng ký làm bài thi cho lớp. SH HH H111 11111 1111111111111 1H HH Hà He 24 2.4 Quản lý nhân viÊn.5 Quản lý giảng vIÊn. 20 11201121 1121111211151 1101111811181 11 H1 111v 26 PA NA VvÌ li :iiaẶV.7 Quản lý tài chính. 1 1S 111111 111151111 11111111111 0111 1 TH ch 28 "ca.
30 EEZANMWIOhraaẽaađaaađđaadaidddiẦẦfầẮIIIẰẮẰAAAÁÁ. Mô hình Ủse ase. Q1 2121111 nS S511 11T 9211111 n ng 1111k 1111 11c che 31 Sơ đồ Se-case. Đặc tả Use-case “Đăng nhập”.2 Dong co mẽ ẽa.3 Các yêu cầu đặc biệt.
Sàn TT 1211211112112 10 11 11t rày 33 4.4 — Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.15 Trang thai hệ thống sau khi thực hiện se-case.6 Điểm mở rỘng. Đặc tả Use-case “Đổi mật khâu”.8 _ Các yêu cầu đặc biệt.- Sàn TT 1111211218 11 111gr ngày 35 4.9 _ Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.10 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện se-case. Điểm mở rộng.2 Đặc tả Use-case “Đăng II .2 _ Các yêu cầu đặc biệt.23 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.4 Trang thai hé thống sau khi thực hiện se-case.5 Điểm mở rỘng.3 Đặc tả Use-case “Xem lịch học””. - - cnn HH H11 1111111115111 51111111111 251 5n re 36 A310 TOM tat .2 Cac yeu cau đặc biỆt.3 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.4 Trang thai hé thống sau khi thực hiện se-case.5 Điểm mở TONG ec 0200000002201 1111 1111111111111 1 1111111111111 111111111 111111 kg 37 4.4 — Đặc tả Use-case “Xem kết quả học tậẬp”.2 Các yêu cầu đặc biỆt.
Sàn TT 11211 111121121 10 11111 rày 37 4.3 _ Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.4 _ Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case.----75- s2 37 445 Điểm mở TONG ec 0200000002201 1111 1111111111111 1 1111111111111 111111111 111111 kg 37 4.5 — Đặc tả Use-case “Làm bài tHịH” .2 Các yêu cầu đặc biỆt.3 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.22 se2 38 454 Trang thai hé thống sau khi thực hiện se-case.5 Điểm mở TONG ec 0200000002201 1111 1111111111111 1 1111111111111 111111111 111111 kg 38 46 Đặc tả Use-case “Xóa câu hỏi”.2 __ Các yêu cầu đặc biỆt. Sàn T111 21111211211 111 11g gt ngày 39 46.3 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.4 — Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện se-case. c c2 c2 39 ÔNG) cốc oräảỶÝcÝỶ.7 — Đặc tả Use-case “Thêm câu hỏi”. HH n1 HH S111 1111155111511 155 11111111 cca 39 _n.2 _ Các yêu cầu đặc biỆt.73 Trang thai hé thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.4 — Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện se-case.5 Điểm mở TONG ec 0200000002201 1111 1111111111111 1 1111111111111 111111111 111111 kg 40 4.8 — Đặc tả Use-case “Sửa câu hỏi”.
LH HH HS ST 1111110561151 1 11111111 à 40 4.2 __ Các yêu cầu đặc biỆt. Sàn TS E11 111121121 1111 11g gt ngày 41 4.3 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.4 Trang thái hệ thống sau khi thực hiện se-case.6 DiGM MO LON.9 — Đặc tả Use-case “Tạo đề thỉ”. Sa TT 1212111115 111112 He 4l 4.91 TOM tatecccccccccccccccscecscscscscccssessscsesvsvsvesesesesessscsvsvsvevsusssssscsssesvsvsvetsssstees Al 4.2 __ Các yêu cầu đặc biỆt.93 _ Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.94 — Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện se-case.10 Đặc tả Use-case “Xóa đề thỉ”.2 Các yêu cầu đặc biệt.3 Trang thai hé thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.4 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện se-case.5_ Điểm mở rộng.-- s tt E11 EE1E1EE1E1111211111112111111111112111 11111 yeu 43 4.11 Đặc tả Use-case “Thêm câu hỏi vào đề”.---- s ng S21 1111511155 Eresze 43 "ân.2 Các yêu cầu đặc biệt. 0 cnn ST T211 1121121 1 12 1 tt Hee.3 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.4 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện se-case.5_ Điểm mở rộng.---+ 1 TS 111 1EE1E1111211111112111121111111121 01111 xeg 43 4.12 Đặc tả Use-case “Điểm Danh”.2_ Các yêu cầu đặc biệt.3 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.4 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện se-case.5_ Điểm mở rộng.13 Đặc tả Use-case “Đăng ký ngày và phòng thị”.2_ Các yêu cầu đặc biệt.
n2 ST T211 12111 1221 ng ng.3 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.4 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện se-case.5_ Điểm mở rộng.14 Đặc tả Use-case “Chấm bài thí”.2_ Các yêu cầu đặc biệt.3 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.4 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện se-case.5_ Điểm mở rỘng.15 Dac ta Use-case “Lam phiéu két qua hoc tap”. cece cee eeeensteeennees 46 "mẽ.2_ Các yêu cầu đặc biệt.3 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.4 Trang thai hé thống sau khi thực hiện se-case.5_ Điểm mở rỘng.16 Dac ta Use-case “Thém giảng vIÊH”.2_ Các yêu cầu đặc biệt.3 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.4 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện se-case.5_ Điểm mở rỘng.17 Đặc tả Use-case “Sửa thông tin giảng VIÊN”.2_ Các yêu cầu đặc biệt. cnn ST T211 1121121 1 182111 H ng re.3 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.4 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện se-case.5_ Điểm mở TỘng.-- c tt SE1 E11 1EE1E11112111111121111111111121121 011 xeg 49 4.18 Đặc tả Use-case “Xếp lịch đạy giảng viên”. sscs s2 1212111111 xe 49 "cố.2_ Các yêu cầu đặc biệt.3 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.4 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện se-case.5_ Điểm mở rộng.---+ St E111 1EE1E11112115111121111111111121121 E111 xeg 50 4.19 Đặc tả Use-case “Ghi danh học vIÊH”.
- - ác HH HH HH HS S SH TH KT tr xu 50 "na.2 Các yêu cầu đặc biệt.3 Trang thai hé thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.4 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện se-case.5 Điểm mở rỘng.-s- s tt ESE1EE111E11E11112111111121111111111121121 0111 yeu 51 4.20 Đặc tả Use-case “Sửa thông tin học vIÊH”.2 Cac yeu cau dac Dist.3 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.4 Trang thai hé thống sau khi thực hiện se-case.5 DidM MO LONG. ceccccccc ees eccssessesesseseceesecsesecsessssessesecsessvsessesevsesevecseeess 51 4.21 Dac ta Use-case “Thém phong” 0. ccccccecteccteeccceetsseeeesseeeesstseeeees 31 ADV TOM tates esecsseseesssneesssneecsnmessnmmessnnsssineecsmsessnsecsneseesnneeres 51 4.2 Cac yeu cau dac Dist.3 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.4 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện se-case.5_ Điểm mở rộng.22 Đặc tả Use-case “Sửa thông tin phòng”.2_ Các yêu cầu đặc biệt. nnn ST T21 121121 1 12g11 ng ng.3 Trang thai hé thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.4 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện se-case.23 Đặc tả Use-case “Xếp lich phOng” oo.2_ Các yêu cầu đặc biệt.
n TS T1 H21 112121111 1521 1n Hg re 53 4.3 Trang thai hé thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.4 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện se-case. cccccccec csc esssesseseesesecsesecsesecsessssssescsessesessesevsesevecseees 54 4.24 Dac ta Use-case “Dang ky ngay va phong thi xép 6p”.2_ Các yêu cầu đặc biệt. n nn ST H21 12112111 18g11 t ng re.243 Trang thai hé thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.244 Trang thai hé thống sau khi thực hiện se-case.5_ Điểm mở rỘng.25 Đặc tả Use-case “Thêm lớp”.2_ Các yêu cầu đặc biệt.3 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.4 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện se-case.26 Đặc tả Use-case “Sửa ÏỚp”. H020 10220 1121111211 11111 11111191 T ky ghen 55 "“ảÔÔÔÔÔÔÔÔÔÔÔÖÖÖÖ.2 Cac yeu cau dac Dist.3 Trang thai hé thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.4 Trang thai hé thống sau khi thực hiện se-case.5_ Điểm mở rỘng.-- + s11 E11 11E11E11112111111121111111111121121 11111 yeu 56 427 Dac ta Use-case “Xếp lịch học cho lớp”.2_ Các yêu cầu đặc biệt.
nnn ST T2 121121 11221 2g ng.3 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.4 Trang thai hé thống sau khi thực hiện se-case.28 Đặc tả Use-case “Ihêm nhân viÊH””. - - cnn n1 HH S12 1111115 1115511 25111111111 rcca 57 “ÔÔÔÔÔÔÔÔÔÖÔÖÔÖÖÖÖ.2 Cac yeu cau dac DISt cc ceccccccecsesessesecsesecscsessvecsesesesecstevsesessveveneses 57 4.3 Trang thai hé thống khi bắt đầu thực hiện Use-case.4 Trang thai hé thống sau khi thực hiện se-case.29 Đặc tả Use-case “Sửa nhân VIÊT)”. c0 0022231223111 1 11111111 SE ng kg 57 “ ¬n.