Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O TR¯äNG Đ¾I HâC S¯ PH¾M HÀ NàI BÙI THà BÍCH THUÀN QUÁ TRÌNH PHÁT TRIÂN NGUèN NHÂN LČC CÔNG NGHà THÔNG TIN æ VIàT NAM TĆ NM 1993 Đ¾N NM 2020 LUÀN ÁN TI¾N S) LàCH SĈ HÀ NàI – 2024 Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O TR¯äNG Đ¾I HâC S¯ PH¾M HÀ NàI BÙI THà BÍCH THUÀN QUÁ TRÌNH PHÁT TRIÂN NGUèN NHÂN LČC CÔNG NGHà THÔNG TIN æ VIàT NAM TĆ NM 1993 Đ¾N NM 2020 Chuyên ngành: Lách sĉ Viát Nam Mã sç: 9.13 LUÀN ÁN TI¾N S) LàCH SĈ Ng°åi h°ãng d¿n khoa hãc: PGS.TS HOÀNG HÀI HÀ PGS.TS ĐÀO TUÂN THÀNH HÀ NàI – 2024 i LäI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan công trình nghiên cău khoa học này là kết qu¿ nghiên cău cāa cá nhân tôi. Các số liệu và tài liệu đ°ợc trích dẫn trong công trình này là trung thực. Kết qu¿ nghiên cău này không trùng với bÁt că công trình nào đã đ°ợc công bố tr°ớc đó. Tôi chịu trách nhiệm với lời cam đoan cāa mình.
Tác giả luận án Bùi Thá Bích ThuÁn ii MĀC LĀC Trang Mæ ĐÄU. Lý do chọn đề tài. Đối t°ÿng và ph¿m vi nghiên cąu. Māc đích và nhiệm vā nghiên cąu.
Nguồn tài liệu. Ph°¡ng pháp nghiên cąu. TêNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CĄU LIÊN QUAN Đ¾N ĐÀ TÀI LUÀN ÁN. Mát số khái niệm liên quan.
Tình hình nghiên cąu liên quan đến đề tài luận án. Những nghiên cău về công nghệ thông tin và nguồn nhân lực công nghệ thông tin ở n°ớc ngoài. Những nghiên cău về công nghệ thông tin và phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin ở Việt Nam. Mát số nhận xét và những vÁn đề luận án cần nghiên cąu.
Một số nhận xét về kết qu¿ nghiên cău cāa các công trình đã công bố liên quan đến đề tài luận án. Những vÁn đề luận án cần nghiên cău. 27 Tiểu kết ch°¡ng 1. XÂY DČNG VÀ PHÁT TRIÂN NGUèN NHÂN LČC CÔNG NGHà THÔNG TIN æ VIàT NAM TRONG GIAI ĐO¾N 1993 - 2005.
Các yếu tố tác đáng. Bối c¿nh thế giới và trong n°ớc. Thực trạng công nghệ thông tin và phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin ở Việt Nam tr°ớc năm 1993. Chā tr°¡ng, chính sách cāa Đ¿ng và Nhà n°ớc trong giai đoạn 1993 - 2005.
Ho¿t đáng xây dựng, phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin. Đào tạo, bồi d°ỡng trong n°ớc. Hợp tác quốc tế. 66 Tiểu kết ch°¡ng 2.
ĐÆY M¾NH PHÁT TRIÂN NGUèN NHÂN LČC CÔNG NGHà THÔNG TIN æ VIàT NAM TRONG GIAI ĐO¾N 2006 - 2020. Các yếu tố tác đáng. Bối c¿nh thế giới và trong n°ớc. Chā tr°¡ng, chính sách cāa Đ¿ng và Nhà n°ớc.
Ho¿t đáng đẩy m¿nh phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin. Đẩy mạnh công tác quy hoạch. Tăng c°ờng đào tạo, bồi d°ỡng trong n°ớc. Thu hút, sử dÿng, đãi ngộ.
Đẩy mạnh hợp tác quốc tế. 113 Tiểu kết ch°¡ng 3. NHÀN XÉT VÀ QUÁ TRÌNH PHÁT TRIÂN NGUèN NHÂN LČC CÔNG NGHà THÔNG TIN æ VIàT NAM TĆ NM 1993 Đ¾N NM 2020. Nguồn nhân lực công nghệ thông tin ở Việt Nam xuÁt phát điểm thÁp, tốc độ phát triển nhanh.
Tỉ lệ nguồn nhân lực công nghệ thông tin đ°ợc đào tạo chính quy tăng. Nguồn nhân lực công nghệ thông tin ngày càng trẻ hóa. Hoạt động phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin có sự khác nhau giữa c¡ quan hành chính nhà n°ớc và doanh nghiệp. C¡ cÁu giới tính và phân bố giữa các địa ph°¡ng cāa nguồn nhân lực công nghệ thông tin ch°a cân đối.
Nguồn nhân lực công nghệ thông tin chưa đáp āng được yêu cầu xã hội. Tác động đến cải cách hành chính nhà nước, xây dựng Chính phÿ điện tử. Tác động đến kinh tế. Tác động đến văn hóa, xã hội.
Tác động đến quốc phòng và an ninh. 152 Tiểu kết ch°¡ng 4 .157 DANH MĀC CÁC CÔNG TRÌNH Đà CÔNG Bæ .161 TÀI LIàU THAM KHÀO .162 v DANH MĀC CÁC CHĊ VI¾T TÂT STT Vi¿t tÃt Vi¿t đÅy đă 1 CNH, HĐH Công nghiệp hóa, hiện đ¿i hóa 2 CNXH Chă nghĩa xã hái 3 CNTT Công nghệ thông tin 4 CNTT-TT Công nghệ thông tin - Truyền thông 5 Nxb Nhà xuÁt b¿n 6 TNHH Trách nhiệm hữu h¿n 7 TT Thą tự 8 tr Trang 9 USD Đô la Mỹ 10 USD CAD Đô la Canada 11 VNĐ Việt Nam đồng vi DANH MĀC CÁC THUÀT NGĊ VI¾T TÂT STT Vi¿t tÃt Vi¿t đÅy đă аßng dây thuê bao số bÁt đối xąng (Asymmetric 1 ADSL Digital Subscriber Line) Chuyên gia kiểm định hệ thống thông tin (Certified 2 CISA Information Systems Auditor) Chuyên gia qu¿n lý b¿o mật thông tin (Certified 3 CISM Information Security Manager) 4 GDP Tổng s¿n phẩm quốc nái (Gross Domestic Product) 5 IT Công nghệ thông tin (Information Technology) Công nghệ thông tin và truyền thông (Information 6 ICT Communication Technology) Tổ chąc Lao đáng quốc tế (International Labour 7 ILO Organization) Liên minh Viễn thông Quốc tế (International 8 ITU Telecommunication Union) Chuyên gia gi¿i pháp Microsoft (Microsoft Certified 9 MCSE Solutions Expert) Vốn hß trÿ, phát triển chính thąc (Official Development 10 ODA Assistance) Chuyên gia qu¿n lý dự án chuyên nghiệp (Project 11 PMP Management Professional) 12 R&D Nghiên cąu và phát triển (Research and Development) Diễn đàn Th°¡ng m¿i và Phát triển Liên hÿp quốc 13 UNCTAD (United Nations Conference on Trade and Development) Ch°¡ng trình phát triển Liên hÿp quốc (United Nations 14 UNDP Development Programme) Tổ chąc Giáo dāc, Khoa học và Văn hóa Liên hÿp quốc 15 UNESCO (United Nations Educational, Scientific and Cultural Organization) 16 WB Ngân hàng thế giới (World Bank) vii DANH MĀC CÁC BÀNG TT Tên bÁng Trang Quy ho¿ch phát triển nguồn nhân lực CNTT á Việt Nam B¿ng 2.1 47 trong giai đo¿n 1993 - 2005 Số l°ÿng các c¡ sá đào t¿o CNTT và chỉ tiêu tuyển sinh B¿ng 2.2 51 từ năm 2000 đến năm 2005 B¿ng 2.3 Tình hình nguồn nhân lực CNTT năm 2005 64 Quy ho¿ch phát triển nguồn nhân lực CNTT á Việt Nam B¿ng 3.1 84 trong giai đo¿n 2006 - 2020 Số l°ÿng tr°ßng đ¿i học, cao đẳng, trung cÁp nghề và chỉ B¿ng 3.2 89 tiêu tuyển sinh ngành CNTT trong giai đo¿n 2006 - 2020 Mąc chi trung bình về đào t¿o cán bá chuyên trách B¿ng 3.3 100 CNTT trong giai đo¿n 2006 - 2020 Mąc l°¡ng bình quân căa lao đáng CNTT trong doanh B¿ng 3.4 102 nghiệp công nghiệp CNTT từ năm 2008 đến năm 2020 Số l°ÿng nhân lực CNTT trong công nghiệp CNTT B¿ng 3.5 109 từ năm 2008 đến năm 2020 Xếp h¿ng CNTT căa Việt Nam qua mát số chỉ số quốc tế B¿ng 3.6 115 từ năm 2007 đến năm 2020 So sánh kết qu¿ phát triển nguồn nhân lực CNTT B¿ng 4.1 122 giữa giai đo¿n 1993 - 2005 và 2006 - 2020 Xếp h¿ng kỹ năng nguồn nhân lực CNTT căa Việt Nam B¿ng 4.2 132 và các n°ớc Đông Nam Á từ năm 2002 đến năm 2017 Số l°ÿng dịch vā công trực tuyến đ°ÿc cung cÁp B¿ng 4.3 136 từ năm 2009 đến năm 2020 Tổng doanh thu công nghiệp CNTT B¿ng 4.4 139 từ năm 2002 đến năm 2020 viii DANH MĀC CÁC BIÂU Đè TT Tên biÃu đé Trang Điểm xét tuyển và chÁt l°ÿng tuyển sinh đầu vào Biểu đồ 3.1 ngành CNTT căa mát số tr°ßng đ¿i học, cao đẳng trên 92 địa bàn Hà Nái Mąc đá đáp ąng c¡ sá vật chÁt trong đào t¿o ngành Biểu đồ 3.2 CNTT căa mát số tr°ßng đ¿i học, cao đẳng trên địa 93 bàn Hà Nái Mąc đá thành th¿o kỹ năng mềm và ngo¿i ngữ căa Biểu đồ 3.3 sinh viên khoa CNTT t¿i mát số tr°ßng đ¿i học, cao 94 đẳng trên địa bàn Hà Nái Tỉ lệ cán bá chuyên trách CNTT trong các bá, c¡ quan Biểu đồ 3.4 ngang bá và tỉnh, thành phố trực thuác trung °¡ng từ 110 năm 2007 đến năm 2020 Biểu đồ 4.1 Trình đá căa nguồn nhân lực CNTT năm 2020 126 1 Mæ ĐÄU 1. Lý do chãn đÁ tài Nguồn nhân lực là năng lực nái sinh chi phối các nguồn lực khác, là <yếu tố quyết định đẩy mạnh phát triển và ăng dÿng khoa học, công nghệ, c¡ cÁu lại nền kinh tế, chuyển đổi mô hình tăng tr°ởng và là lợi thế cạnh tranh quan trọng nhÁt, b¿o đ¿m cho phát triển nhanh, hiệu qu¿ và bền vững= [101, tr. Trong các chiến l°ÿc phát triển kinh tế - xã hái á Việt Nam, đặc biệt thßi kỳ đổi mới, yếu tố con ng°ßi luôn đ°ÿc đặt vào vị trí trung tâm, vừa là māc tiêu, vừa là đáng lực căa sự phát triển kinh tế, xã hái.
B°ớc sang thế kỷ XXI, Đ¿ng Cáng s¿n Việt Nam ngày càng nhận thąc đúng h¡n về vai trò căa nguồn nhân lực. Đ¿i hái lần thą XI, XII và XIII căa Đ¿ng đã xác định, <phát triển nguồn nhân lực, nhÁt là nguồn nhân lực chÁt l°ợng cao= [102, tr.203] là mát trong ba đát phá chiến l°ÿc căa đÁt n°ớc. Cuối thế kỷ XX, đầu thề kỷ XXI, nền kinh tế thế giới b°ớc sang thßi kỳ phát triển mới. Trên c¡ sá những thành tựu có tính đát phá về khoa học - công nghệ, kinh tế tri thąc ra đßi, xu thế toàn cầu hóa và hái nhập quốc tế trá thành xu thế tÁt yếu căa các quốc gia.
Cách m¿ng công nghiệp lần thą ba và lần thą t° có tác đáng m¿nh mẽ đến tÁt c¿ các n°ớc. Thành tựu nổi bật nhÁt căa khoa học - công nghệ trong giai đo¿n này là CNTT. CNTT trá thành dòng chă l°u m¿nh trong xu thế toàn cầu hóa, t¿o nên mát đáng lực lớn trong công cuác phát triển kinh tế, xã hái. Không mát nền kinh tế phát triển nào trên thế giới mà không sá hữu mát nền t¿ng CNTT vững chắc.
C¿nh tranh về CNTT giữa các n°ớc diễn ra vô cùng m¿nh mẽ, yêu cầu ph¿i phát triển nguồn nhân lực CNTT t°¡ng ąng, với số l°ÿng và chÁt l°ÿng ngày càng cao. Trong bối c¿nh đó, Việt Nam đã ý thąc đ°ÿc sự cần thiết ph¿i phát triển CNTT. Năm 1993, Việt Nam có chă tr°¡ng phát triển CNTT nhằm đáp ąng yêu cầu phát triển kinh tế, xã hái và hái nhập quốc tế. Năm 1997, Việt Nam chính thąc má cổng quốc gia với m¿ng thông tin toàn cầu (Internet) và sau đó cung cÁp cho ng°ßi dân sử dāng.
Năm 2000, Đ¿ng Cáng s¿n Việt Nam chă tr°¡ng đẩy m¿nh ąng dāng CNTT 2 phāc vā sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đ¿i hóa đÁt n°ớc. Đây là những sự kiện có tính chÁt t¿o b°ớc đát phá trong phát triển CNTT á Việt Nam. Từ năm 1993 đến năm 2020, tr¿i qua gần 30 năm xây dựng và phát triển, CNTT có b°ớc phát triển ngo¿n māc, là mát trong những lĩnh vực phát triển nhanh nhÁt á Việt Nam. Năm 1993, công nghiệp CNTT bắt đầu đ°ÿc xây dựng [14].