HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM NGUYỄN HỮU NGUYÊN PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG SẢN XUẤT CÂY VỤ ĐÔNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN QUỲNH PHỤ, TỈNH THÁI BÌNH Ngành: Quản lý kinh tế Mã số: 60 34 04 10 Người hướng dẫn khoa học: PGS. Ngô Thị Thuận NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP - 2017 c LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận văn là trung thực, khách quan và chưa từng dùng bảo vệ để lấy bất kỳ học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn đã được cám ơn, các thông tin trích dẫn trong luận văn này đều được chỉ rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày tháng năm 2017 Tác giả luận văn Nguyễn Hữu Nguyên i c LỜI CẢM ƠN Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới các thầy, cô giáo trong khoa bộ môn Phân tích định lượng, Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn, Học Viện Nông nghiệp Việt Nam đã giảng dạy và tạo điều kiện cho tôi hoàn thành chương trình học tập.
Để hoàn thành luận văn này tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc nhất tới PGS. Ngô Thị Thuân, người đã tận tình chỉ bảo tôi trong suốt quá trình thực hiện luận văn tốt nghiệp. Tôi xin chân thành cảm ơn lãnh đạo Huyện uỷ, Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ, phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Uỷ ban nhân dân các xã, Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp, các doanh nghiệp, người dân ở 3 xã Quỳnh Hải, Quỳnh Lâm, Quỳnh Ngọc đã hỗ trợ tôi trong quá trình tìm hiểu, thu thập, phân tích số liệu hoàn thành luận văn. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới các tập thể, cá nhân, đồng nghiệp,bạn bè và người thân đã động viên khích lệ, giúp đỡ tôi trong suốt quá trình thực hiện luận văn này.
Tôi xin chân thành cảm ơn. Hà Nội, ngày tháng năm 2017 Tác giả luận văn Nguyễn Hữu Nguyên ii c MỤC LỤC Lời cam đoan. ii Mục lục. iii Danh mục chữ viết tắt.
vi Danh mục bảng. vii Danh mục hình. ix Danh mục biểu đồ. ix Danh mục hộp.
ix Trích yếu luận văn. Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu nghiên cứu. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.
Những đóng góp mới của luận văn. Cơ sở lý luận và thực tiễn về phát triển bền vững cây vụ đông. Lý luận về phát triển bền vững sản xuất cây vụ đông. Các khái niệm cơ bản.
Các lý thuyết về mô hình phát triển. Mối quan hệ giữa tăng trưởng và phát triển. Vai trò của phát triển bền vững sản xuất cây vụ đông. Nội dung phát triển bền vững sản xuất cây vụ đông.
Những nhân tố ảnh hưởng đến sản xuất cây vụ đông. Các chủ trương của Đảng và chính sách của Nhà nước liên quan đến phát triển cây vụ đông. Thực trạng phát triển sản xuất cây vụ đông ở Việt Nam. Thực trạng phát triển sản xuất vụ đông ở Việt Nam trong những năm qua.
Bài học kinh nghiệm phát triển cây vụ đông ở vùng Đồng bằng Sông Hồng. Bài học kinh nghiệm về phát triển bền vững sản xuất cây vụ đông. Các nghiên cứu trước đây về cây vụ đông. Phương pháp nghiên cứu.
Đặc điểm địa bàn nghiên cứu. Điều kiện tự nhiên. Điều kiện kinh tế - xã hội. Kết quả phát triển kinh tế huyện Quỳnh Phụ.
Đánh giá chung về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội. Phương pháp nghiên cứu. Phương pháp tiếp cận. Phương pháp chọn điểm và mẫu.
Phương pháp thu thập thông tin. Phương pháp xử lý, tổng hợp dữ liệu. Phương pháp phân tích thông tin. Hệ thống các chỉ tiêu nghiên cứu.
Kết quả nghiên cứu và thảo luận. Thực trạng phát triển sản xuất cây vụ đông huyện quỳnh phụ. Sơ lược quá trình phát triển sản xuất cây vụ đông. Quy hoạch sản xuất và xác định hệ thống cây trồng vụ đông.
Hình thức tổ chức sản xuất. Áp dụng tiến bộ kỹ thuật trong sản xuất vụ đông. Kết quả và hiệu quả sản xuất cây vụ đông. Đánh giá phát triển bền vững sản xuất cây vụ đông trên địa bàn huyện Quỳnh Phụ.
Bền vững về kinh tế. Bảo về môi trường. Các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển sản xuất bền vững cây vụ đông. Nhân tố chính sách.
Nhân tố về Quy hoạch phát triển cây vụ đông. Nguồn lực cho sản xuất cây vụ đông. Cơ sở hạ tầng cho sản xuất cây vụ đông. Dịch vụ công cho phát triển cây vụ đông.
Liên kết trong sản xuất và tiêu thụ cây vụ đông. Hoạt động chuyển giao khoa học kỹ thuật. Giải pháp phát triển bền vững sản xuất cây vụ đông trên địa bàn huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình. Căn cứ và đề xuất.
Các giải pháp chủ yếu. Kết luận và kiến nghị. 110 Tài liệu tham khảo. 114 v c DANH MỤC CHỮ CÁI VIẾT TẮT Chữ viết tắt Nghĩa tiếng việt BCH Ban chấp hành BQ Bình quân BVTV Bảo vệ thực vật CC Cơ cấu DN Doanh nghiệp DT Diện tích ĐVT Đơn vị tính HTX Hợp tác xã KHKT Khoa học kỹ thuật LĐ Lao động NN Nông nghiệp NQ Nghị quyết PTNT Phát triển nông thôn QĐ Quyết định SL Số lượng SX Sản xuất UBND Ủy ban nhân dân XDNTM Xây dựng nông thôn mới HH Hàng hóa TĐPTBQ Tốc độ phát triển bình quân Tr Triệu đồng ĐBSH Đồng bằng sông Hồng km Kilomet m Mét vi c DANH MỤC BẢNG Bảng 3.
Tổng hợp các yếu tố khí hậu, thời tiết huyện Quỳnh Phụ giai đoạn 2008 - 2015. Thực trạng đất đai huyện Quỳnh Phụ. Tình hình dân số lao, động huyện Quỳnh Phụ giai đoạn 2013-2015. Giá trị sản xuất và cơ cấu kinh tế huyện Quỳnh Phụ qua các năm.
Thu thập dữ liệu thứ cấp. Ma trân SWOT. Tóm tắt các đăc trưng sản xuất vụ đông ở các giai đoạn trên địa bàn huyện Quỳnh Phụ. Quy hoạch sản xuất cây vụ đông huyện Quỳnh Phụ.
Hình thức tổ chức sản xuất cây vụ đông trên địa bàn huyện Quỳnh Phụ. Kết quả các khóa tập huấn kỹ thuật canh tác cây vụ đông từ năm 2013-2015. Các giống mới đã đã được đưa vào sản xuất vụ đông ở huyện Quỳnh Phụ. Tỷ lệ hộ dân sử dụng các nguồn giống để gieo trồng.
Tỷ lệ hộ sử dụng phân bón trong gieo trồng cây vụ đông trên địa bàn huyện Quỳnh Phụ. Diện tích và cây trồng vụ đông năm 2013-2015 ở huyện Quỳnh Phụ. Năng suất một số cây vụ đông huyện Quỳnh Phụ giai đoạn 2013– 2015 (tạ/ha). Sản lượng một số cây vụ đông huyện Quỳnh Phụ, giai đoạn 2013-2015.
Tỷ lệ tiêu thụ sản phẩm hàng hoá cây vụ đông năm 2015. Đối tượng liên kết trong tiêu thụ sản phẩm của hộ nông dân năm 2015. Nguồn cung cấp thông tin khi bán sản phẩm và khi quyết định sản xuất cây vụ đông. Chi phí trung gian bình quân 1ha sản xuất cây vụ đông của hộ điều tra.
Một số chỉ tiêu về kết quả và hiệu quả kinh tế một số cây trồng vụ đông ở các nhóm hộ điều tra tính bình quân 1 ha của nhóm hộ điều tra. Một số chỉ tiêu về kết quả, hiệu quả kinh tế sản xuất cây vụ đông ở các vùng trên địa bàn huyện Quỳnh Phụ (tính trên 1ha). Một số chỉ tiêu thể hiện quy mô sản xuất cây vụ đông huyện Quỳnh Phụ. So sánh một số chỉ tiêu hiệu quả kinh tế giữa cây vụ đông và cây trồng hàng năm triên địa bàn huyện Quỳnh Phụ năm 2015 tính bình quân 1ha gieo trồng.
Diện tích và cơ cấu diện tích gieo trồng cây vụ đông huyện Quỳnh Phụ. So sánh sản xuất rau hữu cơ và rau thông thường. Các kết quả và hạn chế trong phát triển bền vững sản xuất vụ đông trên địa bàn huyện Quỳnh Phụ. Thứ tự các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển cây vụ đông.
Tỷ lệ hộ điều tra được hưởng lợi từ một số chính sách nhà nước cho sản xuất vụ đông tính đến 12/2015. Sự tham gia của người dân trong công tác quy hoạch. Mức độ vi phạm trong quy hoạch ở vùng sản xuất tập trung Quỳnh Hải và Quỳnh Lâm. Điều kiện sản xuất của các nhóm hộ điều tra năm 2015.
Vốn bình quân của các hộ gia đình phục vụ cho sản xuất cây vụ đông. Tình hình triển khai xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển nông nghiệp đến năm 2016. Kế hoạch chuyển giao KHKT sản xuất vụ đông (bình quân 1 năm trong giai đoạn 2014 - 2015). Tỷ lệ hộ dân tham gia vào các hình thức liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm cây vụ đông (hộ=90 phiếu).
Mức độ liên kết và khả năng áp dụng trong chuyển giao khoa học kỹ thuật. Ma trận phân tích SWOT. Tổ chức chuyển giao khoa học kỹ thuật trong phát triển sản xuất cây vụ đông. 103 viii c DANH MỤC HÌNH Hình 4.
Mô hình liên kết trong chuyển giao khoa học kỹ thuật. 94 DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 4. Giá một số phân bón chủ yếu giai đoạn 2010-2015 .86 DANH MỤC HỘP Hộp 4. Nguyên nhân phần lớn hộ dân bán sản phẩm ra thị trường tự do.
Niềm vui của bà con khi ớt vừa được mùa được giá. Sản xuất vụ đông góp phần tạo việc làm. Các hộ giúp nhau trong sản xuất cây vụ đông. Vai trò HTX trong tìm đầu ra trong tiêu thụ sản phẩm cây vụ đông.
Trồng ngô bán bắp thương phẩm thu lời nhiều hơn. Đóng góp của người dân tham gia xây dựng nông thôn mới. Đóng góp của người dân trong xây dựng nông thôn mới. Chưa có buổi tập huấn nào về bảo quản, thu hoạch nông sản.
Trồng vụ đông phụ thuộc giá cả.