TRƢỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP. HỒ CHÍ MINH CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẶC BIỆT KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP NGÀNH TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THANH KHOẢN TẠI NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN Á CHÂU SVTH : TRẦN NGỌC THIÊN TRANG MSSV : 0954030726 NGÀNH : TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG GVHD : TS. NGUYỄN VĂN THUẬN Thành phố Hồ Chí Minh – Năm 2013 LỜI CẢM ƠN Để hoàn thành khóa luận tốt nghiệp này, lời đầu tiên em xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành và sâu sắc nhất đến thầy giáo hƣớng dẫn – TS. Nguyễn Văn Thuận vì đã dành thời gian quý báu của mình để tận tình hƣớng dẫn, giúp đỡ em trong suốt quá trình thực hiện và hoàn thành đề tài.
Em xin gửi lời cảm ơn đến các thầy cô trƣờng Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh, ban lãnh đạo Chƣơng trình Đào tạo Đặc biệt cùng tất cả thầy cô đã giảng dạy, trang bị cho em những kiến thức bổ ích, những kinh nghiệm quý giá, giúp em có vốn kiến thức nền tảng để hoàn thành khóa luận và tự tin hơn khi bƣớc vào môi trƣờng thực tế. Bên cạnh đó, em cũng xin chân thành cảm ơn đến ban lãnh đạo và các anh chị Ngân hàng Thƣơng mại Cổ phần Á Châu – Phòng giao dịch Phan Văn Trị đã tạo điều kiện thuận lợi để em thực tập tại Ngân hàng. Cảm ơn chị Nguyễn Thị Tuyết Thi đã tận tình hƣớng dẫn, giúp đỡ nhiệt tình trong thời gian thực tập cũng nhƣ trong quá trình thu thập thông tin, số liệu, kiến thức thực tế để bài khóa luận này đƣợc hoàn thiện hơn. Cuối cùng, em kính chúc quý thầy cô luôn dồi dào sức khỏe và thành công trong sự nghiệp trồng ngƣời.
Đồng kinh chúc các anh chị Ngân hàng Thƣơng mại Cổ phần Á Châu – Phòng giao dịch Phan Văn Trị luôn dồi dào sức khỏe và đạt nhiều thành công tốt đẹp trong công việc.Hồ Chí Minh, ngày 4 tháng 6 năm 2013 Sinh viên thực hiện Trần Ngọc Thiên Trang Trang i NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƢỚNG DẪN …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… Tp. Hồ Chí Minh, ngày 4 tháng 6 năm 2013 Giảng viên hƣớng dẫn Trang ii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT A/A : Nhân viên đánh giá tài sản. ACB : Ngân hàng Thƣơng mại Cổ phần Á Châu. ACBA : Công ty Quản lý nợ và Khai thác tài sản Ngân hàng Á Châu.
ALCO : Hội đồng Quản lý tài sản Nợ - Có. ASEAN : Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á. Bianfishco : Công ty Thủy sản Bình An. CA : Nhân viên phân tích tín dụng CN : Chi nhánh.
CTG : Ngân hàng Thƣơng mại Cổ phần Công thƣơng Việt Nam. ĐHĐCĐ : Đại hội đồng cổ đông. GTCT : Giấy tờ có giá. HĐQT : Hội đồng Quản trị.
Loan CSR : Nhân viên dịch vụ tín dụng. KKH : Không kỳ hạn. NHTM : Ngân hàng Thƣơng mại NHTMCP : Ngân hàng Thƣơng Mại Cổ phần NHNN : Ngân hàng Nhà nƣớc. PGD : Phòng giao dịch.
QLRR : Quản lý rủi ro. SCB : Ngân hàng Standard Chartered. STB : Ngân hàng Thƣơng mại Cổ phần Sài Gòn Thƣơng tín. TCBS : Giải pháp ngân hàng toàn diện TCKT : Tổ chức kinh tế TCTD : Tổ chức tín dụng.
TMNN : Thƣơng mại Nhà nƣớc TMCP : Thƣơng mại Cổ phần. UBQLRR : Ủy ban Quản lý Rủi ro. Trang iii V/v : Về việc. VCB : Ngân hàng Thƣơng mại Cổ phần Ngoại thƣơng Việt Nam.
Vinalines : Tổng công ty Hàng hải Việt Nam. Vinashin : Tập đoàn Công nghiệp Tàu thủy Việt Nam. WTO : Tổ chức Thƣơng mại Thế giới. Trang iv MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT.
iii MỤC LỤC. v DANH MỤC BẢNG, BIỂU ĐỒ. viii DANH MỤC HÌNH VẼ, SƠ ĐỒ. ix CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN ĐỀ TÀI .1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI .2 CÂU HỎI NGHIÊN CỨU – MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU .1 Câu hỏi nghiên cứu .2 Mục tiêu nghiên cứu .3 ĐỐI TƢỢNG, PHẠM VI NGHIÊN CỨU.1 Đối tƣợng nghiên cứu.
Phạm vi nghiên cứu .4 PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.5 KẾT CẤU ĐỀ TÀI.4 CHƢƠNG 2: TỔNG QUAN LÝ THUYẾT VỀ THANH KHOẢN.1 KHÁI QUÁT VỀ THANH KHOẢN .1 Khái niệm thanh khoản .2 Cung – cầu thanh khoản .3 Trạng thái thanh khoản (Net Liquidity Position).2 RỦI RO THANH KHOẢN .2 Nguyên nhân gây ra rủi ro thanh khoản:. CHIẾN LƢỢC QUẢN TRỊ THANH KHOẢN .1 Quy tắc quản trị thanh khoản: .2 Chiến lƣợc quản trị thanh khoản: .3 Mô hình quản trị rủi ro thanh khoản. HỆ THỐNG CHỈ TIÊU ĐO LƢỜNG RỦI RO THANH KHOẢN .1 Vốn điều lệ .2 Hệ số tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu (Tỷ số Cooke) .3 Hệ số giới hạn huy động vốn H1 .4 Hệ số tỷ lệ giữa vốn tự có với tổng tài sản có H2 .5 Chỉ số trạng thái tiền mặt H3.6 Chỉ số năng lực cho vay H4 .7 Chỉ số dƣ nợ/tiền gửi khách hàng H5 .8 Chỉ số chứng khoán thanh khoản H6 .9 Chỉ số trạng thái ròng đối với các tổ chức tín dụng H7 .10 Chỉ số (Tiền mặt + Tiền gửi tại các TCTD)/Tiền gửi khách hàng H8 .15 CHƢƠNG 3: THỰC TRẠNG TÌNH HÌNH THANH KHOẢN TẠI NGÂN HÀNG TMCP Á CHÂU .1 TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG TMCP Á CHÂU .1 Quá trình hình thành và phát triển .2 Tình hình hoạt động kinh doanh của NHTMCP Á Châu .3 Cơ hội và thách thức đối với NHTMCP Á Châu .2 THỰC TRẠNG THANH KHOẢN TẠI NGÂN HÀNG TMCP Á CHÂU .1 Vốn điều lệ .2 Hệ số tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu CAR .3 Hệ số giới hạn huy động vốn H1 .4 Hệ số tỷ lệ giữa vốn tự có với tổng tài sản có H2 .5 Chỉ số trạng thái tiền mặt H3. Chỉ số năng lực cho vay H4 .7 Chỉ số dƣ nợ/tiền gửi khách hàng H5 .8 Chỉ số chứng khoán thanh khoản H6 .9 Chỉ số trạng thái ròng đối với các tổ chức tín dụng H7 .10 Chỉ số (Tiền mặt + Tiền gửi tại TCTD)/ Tiền gửi khách hàng H8 .3 CÔNG TÁC QUẢN LÝ RỦI RO THANH KHOẢN TẠI NGÂN HÀNG TMCP Á CHÂU.1 Cơ sở pháp lý về quản lý rủi ro thanh khoản .2 Tổ chức bộ máy quản lý rủi ro tại NHTMCP Á Châu .3 Tổ chức quản lý thanh khoản tại NHTMCP Á Châu .4 Quy trình quản lý rủi ro thanh khoản tại NHTMCP Á Châu.4 ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG THANH KHOẢN VÀ RỦI RO THANH KHOẢN TẠI NGÂN HÀNG TMCP Á CHÂU .1 Những kết quả đạt đƣợc.
Những mặt còn hạn chế .44 CHƢƠNG 4: GIẢI PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ NHẰM PHÒNG NGỪA RỦI RO THANH KHOẢN TẠI NGÂN HÀNG TMCP Á CHÂU .1 ĐỊNH HƢỚNG PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN HÀNG TMCP Á CHÂU ĐẾN NĂM 2015 .1 Tầm nhìn và sứ mệnh.2 Định hƣớng phát triển .2 GIẢI PHÁP PHÒNG NGỪA RỦI RO THANH KHOẢN TẠI NGÂN HÀNG TMCP Á CHÂU .1 Đảm bảo vốn tự có ở mức phù hợp .2 Đa dạng hóa và quản lý tốt tài sản có, tài sản nợ.3 Thực hiện cơ cấu lại tài sản nợ và tài sản có cho phù hợp .4 Thực hiện tốt quản lý rủi ro kỳ hạn, rủi ro lãi suất, khe hở lãi suất.5 Tăng cƣờng công tác dự báo các điều kiện kinh tế vĩ mô .6 Xây dựng và tuân thủ chính sách quản lý thanh khoản .7 Tăng cƣờng sự hợp tác, liên kết thống nhất với các NHTM .8 Nâng cao chất lƣợng nguồn nhân lực quản lý thanh khoản.9 Xây dựng niềm tin, uy tín đối với khách hàng .10 Phát triển hệ thống công nghệ thông tin .1 Kiến nghị đối với Chính phủ .2 Kiến nghị đối với Ngân hàng Nhà nƣớc. 54 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. 55 DANH MỤC PHỤ LỤC. 56 Trang vii DANH MỤC BẢNG, BIỂU ĐỒ Bảng 3.1: Cơ cấu vốn chủ sở hữu của ACB qua các năm .1: Mức dƣ nợ tín dụng của ngân hàng qua các năm .2: Mức huy động vốn của ACB qua các năm .3: Kết quả hoạt động kinh doanh của ACB .4: Vốn điều lệ của ACB qua các năm .5: Vốn điều lệ của các ngân hàng .6: Hệ số CAR của ACB qua các năm .7: Hệ số an toàn vốn CAR của các ngân hàng .8: Hệ số giới hạn huy động vốn của ACB qua các năm .9: Hệ số giới hạn huy động vốn của các ngân hàng.10: Hệ số tỷ lệ giữa vốn tự có và tổng tài sản có của ACB .11: Hệ số tỷ lệ giữa vốn tự có và t ổng tài sản có .12: Hệ số trạng thái tiền mặt của ACB qua các năm .13: Hệ số trạng thái tiền mặt của các ngân hàng .14: Chỉ số năng lực cho vay của ACB qua các năm .15: Chỉ số năng lực cho vay của các ngân hàng .16: Chỉ số dƣ nợ/tiền gửi khách hàng của ACB qua các năm .17: Chỉ số dƣ nợ/tiền gửi khách hàng của các ngân hàng.18: Chỉ số chứng khoán thanh khoản của ACB qua các năm .19: Chỉ số chứng khoán thanh khoản các ngân hàng .20: Chỉ H7 của ACB qua các năm .21: Chỉ số H7 của các ngân hàng .22: Chỉ số H8 của ACB qua các năm .22: Chỉ số H8 của các ngân hàng .23: Tỷ trọng nợ xấu và nợ cần chú ý của ACB.39 Trang viii DANH MỤC HÌNH VẼ, SƠ ĐỒ Hình 2.1: Ba vị thế tính thanh khoản cơ bản .1: Cơ cấu tổ chức của ACB .2 Cơ cấu tổ chức Khối Quản lý rủi ro .3: Quy trình quản trị rủi ro thanh khoản tại Ngân hàng ACB.
38 Trang ix Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Văn Thuận CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN ĐỀ TÀI 1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI Dƣới tác động của cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu năm 2008, NHNN đã thực hiện chính sách thắt chặt tiền tệ bằng cách tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc của các NHTM tại NHNN, quy định trần tăng trƣởng tín dụng, quy định tỷ trọng tối đa dƣ nợ lĩnh vực phi sản xuất,… nhằm ổn định nền kinh tế. Tuy nhiên chính sách này đã khiến không ít các ngân hàng phải rơi vào tình trạng thiếu hụt thanh khoản, nhất là các NHTM có quy mô nhỏ, phải đi vay mƣợn thị trƣờng liên ngân hàng và huy động nguồn vốn với lãi suất cao để thu hút nguồn vốn ngƣời dân, dẫn đến tình trạng chạy đua lãi suất giữa các ngân hàng, có những lúc, lãi suất tối đa lên đến 21%/năm. Tuy nhiên, với việc hàng loạt các nƣớc trên thế giới hạ lãi suất cơ bản để đối phó với suy thoái, NHNN đã điều chỉnh kịp thời các mức lãi suất để tạo điều kiện cho các doanh nghiệp tiếp cận với tín dụng dễ dàng.