Phân Tích Tình Hình Tài Chính Của CTCP Vinhomes Trong Quản Trị Tài Chính 1

Chuyên khảo kinh tế phân tích Tiểu luận quản trị tài chính 1 phân tích tình hình tài chính ctcp vinhomes, đánh giá các khía cạnh quan trọng, đề xuất hướng nghiên cứu tiếp theo.

Trường đại học

Trường Đại Học Duy Tân

Chuyên ngành

Quản Trị Tài Chính

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

tiểu luận
65
6
0

Phí lưu trữ

30 Point

Mục lục chi tiết

1. PHẦN I: BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA VINHOMES

1.1. Bảng cân đối kế toán 4 năm 2017, 2018, 2019, 2020

1.2. Các bảng cân đối kế toán qua từng năm (có dấu tròn)

1.3. Bảng báo cáo kết quả HĐKD 4 năm 2017, 2018, 2019, 2020

1.4. Các bản báo cáo kết quả HĐKD theo từng năm của công ty cổ phần Vinhomes (có dấu tròn)

2. PHẦN II: NỘI DUNG TÍNH TOÁN CÁC TỶ SỐ TÀI CHÍNH

2.1. Tỷ số thanh toán

2.1.1. So sánh tỷ số

2.2. Tỷ số hoạt động

2.2.1. So sánh tỷ số

2.3. Tỷ số đòn bẩy tài chính

2.3.1. So sánh tỷ số

2.4. Tỷ số sinh lợi

2.4.1. So sánh tỷ suất

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH CỦA TỪNG THÀNH VIÊN

Tóm tắt

I. Phân tích Tài chính Vinhomes Tổng quan về Báo cáo Tài chính Vinhomes

Phần này tập trung vào Phân tích Tài chính Vinhomes, dựa trên Báo cáo Tài chính Vinhomes trong giai đoạn 2017-2020. Dữ liệu được trích xuất từ Vietstock.vn. Phân tích bao gồm Bảng Cân đối Kế toánBáo cáo Kết quả Hoạt động Kinh doanh. Báo cáo Tài chính Vinhomes thể hiện rõ tình hình kinh doanh Vinhomes, bao gồm Vinhomes doanh thu, Vinhomes lợi nhuận, và Vinhomes nợ phải trả. Việc đánh giá chỉ số tài chính Vinhomes sẽ giúp hiểu rõ hơn về tình hình tài chính Vinhomes. Các chỉ số tài chính quan trọng như Vinhomes vốn chủ sở hữuVinhomes tài sản sẽ được phân tích kỹ lưỡng. Phân tích cấu trúc tài chính Vinhomes cũng là một phần quan trọng trong quá trình này. Cuối cùng, đánh giá tình hình tài chính Vinhomes sẽ được đưa ra dựa trên các số liệu phân tích. Công ty cổ phần Vinhomes hoạt động trong ngành bất động sản Vinhomes, chịu ảnh hưởng lớn bởi thị trường bất động sản Vinhomesảnh hưởng kinh tế vĩ mô đến Vinhomes.

1.1 Bảng Cân đối Kế toán Vinhomes Vinhomes Vốn Chủ Sở Hữu và Vinhomes Tài Sản

Bảng Cân đối Kế toán Vinhomes từ năm 2017 đến năm 2020 cho thấy sự biến động của Vinhomes tài sảnVinhomes vốn chủ sở hữu. Dữ liệu cụ thể về tiền và các khoản tương đương tiền, các khoản phải thu, hàng tồn kho, tài sản cố định, và nợ phải trả sẽ được phân tích chi tiết. Sự thay đổi về cơ cấu Vinhomes tài sản phản ánh chiến lược đầu tư và hoạt động kinh doanh của công ty. Sự tăng trưởng của Vinhomes vốn chủ sở hữu cho thấy khả năng sinh lời và sức mạnh tài chính của công ty. Phân tích tỷ lệ tài sản ngắn hạn/tài sản dài hạntỷ lệ nợ phải trả/vốn chủ sở hữu giúp đánh giá cấu trúc vốn và rủi ro tài chính của Công ty cổ phần Vinhomes. Sự biến động của các chỉ tiêu này cho thấy sự ảnh hưởng của thị trường bất động sản Vinhomesảnh hưởng kinh tế vĩ mô đến Vinhomes. Vinhomes đầu tưVinhomes dự án cũng có ảnh hưởng rõ rệt đến các con số này. Việc so sánh với các đối thủ cạnh tranh như NovalandSun Group cũng sẽ giúp định vị vị thế tài chính của Vinhomes.

1.2 Báo cáo Kết quả Hoạt động Kinh doanh Vinhomes Vinhomes Doanh Thu Vinhomes Lợi Nhuận và Vinhomes Chi Phí

Báo cáo Kết quả Hoạt động Kinh doanh Vinhomes thể hiện Vinhomes doanh thu, Vinhomes lợi nhuận, và các Vinhomes chi phí liên quan. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là chỉ tiêu quan trọng phản ánh hiệu quả kinh doanh chính. Lợi nhuận gộp, lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh, và lợi nhuận sau thuế sẽ được phân tích để đánh giá khả năng sinh lời của Vinhomes. Chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, và chi phí tài chính sẽ được xem xét để hiểu rõ hơn về cấu trúc chi phí của công ty. Phân tích biên lợi nhuận gộpbiên lợi nhuận ròng giúp đánh giá hiệu quả hoạt động và khả năng quản lý chi phí của công ty. Các yếu tố ảnh hưởng đến Vinhomes lợi nhuận sẽ được phân tích, bao gồm cả yếu tố bên trong và bên ngoài công ty. Việc so sánh Vinhomes với các công ty cùng ngành sẽ cung cấp góc nhìn toàn diện hơn về hiệu quả hoạt động của công ty.

II. Phân tích Chỉ Số Tài Chính Vinhomes

Phần này tập trung vào Phân tích tỷ số tài chính Vinhomes. Dựa trên dữ liệu từ Báo cáo Tài chính Vinhomes, một số tỷ số tài chính quan trọng sẽ được tính toán và phân tích. Bao gồm tỷ số thanh toán, tỷ số hoạt động, tỷ số đòn bẩy tài chính, và tỷ số sinh lợi. Phân tích tỷ số thanh toán giúp đánh giá khả năng thanh toán ngắn hạn của công ty. Phân tích tỷ số hoạt động phản ánh hiệu quả sử dụng tài sản và quản lý hàng tồn kho. Phân tích tỷ số đòn bẩy tài chính cho thấy mức độ sử dụng vốn vay và rủi ro tài chính. Phân tích tỷ số sinh lợi đánh giá khả năng sinh lời của công ty. Xu hướng tài chính Vinhomes sẽ được nhận diện qua việc theo dõi sự biến động của các tỷ số tài chính này qua các năm. Lưu chuyển tiền tệ Vinhomes cũng sẽ được xem xét để có cái nhìn tổng quan hơn.

2.1 Phân tích Tỷ số Thanh Toán Vinhomes Khả năng thanh toán ngắn hạn

Tỷ số thanh toán bao gồm khả năng thanh toán hiện hành, khả năng thanh toán nhanh, và khả năng thanh toán tức thời. Các tỷ số này cho thấy khả năng của Công ty cổ phần Vinhomes trong việc thanh toán các khoản nợ ngắn hạn bằng tài sản ngắn hạn. Sự biến động của các tỷ số này qua các năm phản ánh sự thay đổi trong hoạt động quản lý dòng tiền và hiệu quả sử dụng vốn lưu động của công ty. Phân tích sâu hơn sẽ bao gồm so sánh tỷ số của Vinhomes với các công ty cùng ngành và các tiêu chuẩn ngành. Những thay đổi trong tỷ số có thể cho thấy sự ảnh hưởng của chính sách quản trị tài chính Vinhomesrủi ro tài chính Vinhomes. Những rủi ro này có thể đến từ nhiều nguồn, bao gồm biến động kinh tế, thay đổi chính sách, và cạnh tranh thị trường. Sự hiểu biết đầy đủ về tỷ số thanh toán giúp nhà đầu tư và các bên liên quan đánh giá được rủi ro và cơ hội đầu tư vào Vinhomes.

2.2 Phân tích Tỷ số Hoạt Động Vinhomes Hiệu quả hoạt động kinh doanh

Tỷ số hoạt động tập trung vào hiệu quả sử dụng tài sản và quản lý hàng tồn kho của Vinhomes. Các tỷ số chính bao gồm vòng quay hàng tồn kho, vòng quay khoản phải thu, vòng quay khoản phải trả, hiệu suất sử dụng tài sản cố định, và hiệu suất sử dụng toàn bộ tài sản. Phân tích các tỷ số này cho thấy hiệu quả hoạt động kinh doanh của Vinhomes. Thời gian giải toả hàng tồn kho và kỳ thu tiền bình quân cho thấy tốc độ thu hồi vốn và hiệu quả quản lý nguồn lực của công ty. Phân tích so sánh với các công ty cùng ngành sẽ giúp đánh giá vị trí cạnh tranh của Vinhomes. Những thay đổi trong các tỷ số có thể liên quan đến chiến lược kinh doanh, thay đổi thị trường, và hiệu quả quản lý của công ty. Phân tích tỷ số hoạt động cung cấp thông tin quan trọng cho việc đánh giá hiệu quả hoạt động và khả năng cạnh tranh của Vinhomes.

III. Đánh giá và Kết luận

Phần này tóm tắt kết quả Phân tích tình hình tài chính của CTCP Vinhomes. Dựa trên Phân tích báo cáo tài chính Vinhomes, Phân tích chỉ số tài chính Vinhomes, và Phân tích ngành bất động sản Việt Nam, bài viết đưa ra đánh giá tổng quan về sức khỏe tài chính của Vinhomes. Chiến lược quản trị tài chính Vinhomes được đánh giá qua hiệu quả sử dụng vốn, quản lý rủi ro và khả năng sinh lời. Bài viết cũng chỉ ra những điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức của Vinhomes trong tương lai. Đánh giá tình hình tài chính Vinhomes dựa trên một khung phân tích toàn diện, bao gồm cả yếu tố định lượng và định tính. Kết luận sẽ nêu bật những phát hiện quan trọng và đề xuất những khuyến nghị cho Vinhomes.

01/02/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

Trường Đại Học Duy Tân Lớp: FIN 301 SA Giảng viên bộ môn: Mai Xuân Bình TIỂU LUẬN QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH 1 Phân tích tình hình tài chính CTCP Vinhomes Trang 1 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Mục lục Phần I: BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA VINHOMES.1 Bảng cân đối kế toán 4 năm 2017, 2018, 2019, 2020.2 Các bảng cân đối kế toán qua từng năm (có dấu tròn).3 Bảng báo cáo kết quả HĐKD 4 năm 2017, 2018, 2019, 2020.4 Các báo cáo kết quả HĐKD qua từng năm (có dấu tròn).từ trang 27 - 38 Phần II: NỘI DUNG TÍNH TOÁN CÁC TỶ SỐ TÀI CHÍNH.1 Tỷ số thanh toán.1 So sánh tỷ số.2 Tỷ số hoạt động.1 So sánh tỷ số.3 Tỷ số đòn bẩy tài chính.1 So sánh tỷ số.4 Tỷ số sinh lợi.1 So sánh tỷ suất. trang 59 ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH CỦA TỪNG THÀNH VIÊN.trang 62 Trang 2 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM PHẦN I: BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA VINHOMES 1.1 Bảng cân đối kế toán 4 năm 2017, 2018, 2019, 2020 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN TỪ 2017 – 2020 (Nguồn: Vietstock.vn) Đơn vị tính: Triệu đồng Chỉ tiêu 2017 2018 2019 2020 TÀI SẢN 51. TÀI SẢN NGẮN HẠN 44. Tiền và các khoản tương đương tiền 1.

Đầu tư tài chính ngắn hạn - 1. Các khoản phải thu ngắn hạn 24. Hàng tồn kho 17. Tài sản ngắn hạn khác 1.

TÀI SẢN DÀI HẠN 6. Các khoản phải thu dài hạn 87. Tài sản cố định 1. Bất động sản đầu tư 163.

Tài sản dở dang dài hạn 2. Đầu tư tài chính dài hạn 1. Tài sản dài hạn khác 1.377 Trang 3 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM C. NỢ PHẢI TRẢ 41.

Nợ ngắn hạn 34. Nợ dài hạn 6. VỐN CHỦ SỞ HỮU 10. Vốn chủ sở hữu 10.915 Trang 4 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM 1.2 Các bảng cân đối kế toán qua từng năm (có dấu tròn)  Năm 2017 Trang 5 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Trang 6 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Trang 7 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Trang 8 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Trang 9 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM  Năm 2018 Trang 10 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Trang 11 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Trang 12 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Trang 13 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Trang 14 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM  Năm 2019 Trang 15 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Trang 16 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Trang 17 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Trang 18 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Trang 19 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM  Năm 2020 Trang 20 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Trang 21 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Trang 22 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Trang 23 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Trang 24 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM 1.3 Bảng báo cáo kết quả HĐKD 4 năm 2017, 2018, 2019, 2020 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 4 NĂM 2017, 2018, 2019, 2020 (Nguồn: Vietstock.vn) Đơn vị tính: triệu VNĐ Chỉ tiêu Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 1.

Doanh thu bán hàng 15.737 và cung cấp dịch vụ 2. Các khoản giảm trừ - - - - doanh thu 3. Doanh thu thuần 15. Giá vốn hàng bán 10.

Lợi nhuận gộp 5. Doanh thu hoạt động 964.792 hành chính 7. Chi phí tài chính 1.261 (Trong đó: chi phí lãi vay 901.572 và phát hành trái phiếu) 8. Phần lãi/(lỗ) công ty (88.

Chi phí bán hàng 1. Chi phí quản lý DN 452.460 Trang 25 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM 11. Lợi nhuận thuần từ 2.841 hoạt động kinh doanh 12. Thu nhập khác 91.

Chi phí khác 335. (Lỗ)/lợi nhuận khác (243. Tổng lợi nhuận kế 2.837 toán trước thuế 16. Chi phí thuế TNDN 547.773 thuế TNDN hoãn lại 18.

Lợi nhuận sau thuế 1. Lợi nhuận sau thuế 1.280 của công ty mẹ 20. Lợi nhuận sau thuế 155.260 của cổ đông không kiểm soát Đơn vị tính: VNĐ 21. Lãi cơ bản trên cổ 1.315 phiếu 3 Trang 26 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM 1.4 Các bản báo cáo kết quả HĐKD theo từng năm của công ty cổ phần Vinhomes (có dấu tròn):  Năm 2017 Trang 27 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Trang 28 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Trang 29 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM  Năm 2018 Trang 30 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Trang 31 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Trang 32 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM  Năm 2019 Trang 33 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Trang 34 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Trang 35 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM  Năm 2020 Trang 36 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Trang 37 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Trang 38 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Phần II: NỘI DUNG TÍNH TOÁN CÁC TỶ SỐ TÀI CHÍNH 2.1 Tỷ số thanh toán ĐV 2018/2017 2019/2018 2020/2019 Chỉ tiêu 2017 2018 2019 2020 T Giá trị % Giá trị % Giá trị % 46.

Tiền và các khoản tương đương Tr. Nợ ngắn hạn Tr. KNTT hiện hành Lần 1,30 2,13 1,15 0,99 0,83 63,89 -0,98 -46,03 -0,16 -13,80 6. KNTT nhanh Lần 0,80 1,27 0,65 0,57 0,47 58,24 -0,62 -48,56 -0,08 -11,99 7.

KNTT tức thời Lần 0,05 0,08 0,11 0,13 0,04 79,70 0,03 33,76 0,02 20,94 (Các tỷ số có thể chênh lệch nhau hoặc sai số 0.1) Trang 39 Tieu luan 2.1 So sánh tỷ số  Tỷ Số KNTT Hiện Hành Tỷ số khả năng thanh toán hiện hành 2.15 Tỷ số khả năng thanh 0.99 toán hiện hành 1 0.5 0 Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 - Giai đoạn 2017 – 2018: Năm 2017, tỷ số KNTT hiện hành là 1. Đến năm 2018, tỷ số này tăng từ 1. - Giai đoạn 2018 – 2019: Năm 2019, tỷ số giảm sâu từ 2. - Giai đoạn 2019 – 2020: Tỷ số KNTT hiện hành năm 2020 vẫn giảm so với năm 2019 nhưng giảm nhẹ, từ 1.

Trang 40 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM  Tỷ Số KNTT Nhanh Tỷ số khả năng thanh toán nhanh 1.8 Tỷ số khả năng thanh toán nhanh ĐVT: Lần 0.2 0 Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 - Giai đoạn 2017 – 2018: Năm 2017, tỷ số KNTT nhanh là 0. Đến năm 2018, tỷ số này tăng từ 0. - Giai đoạn 2018 – 2019: Năm 2019, tỷ số này lại giảm từ 1. - Giai đoạn 2019 – 2020: Năm 2020, tỷ số vẫn giảm từ 0.

Trang 41 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM  Tỷ Số KNTT Tức Thời Tỷ số khả năng thanh toán tức thời 0.08 Tỷ số khả năng thanh toán tức thời ĐVT: Lần 0.02 0 Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 - Giai đoạn 2017 – 2018: Năm 2017, tỷ số KNTT tức thời là 0. Đến năm 2018, tỷ số này tăng lên 0.08, tức tăng khoảng 0. - Giai đoạn 2018 – 2019: Năm 2019, tỷ số này vẫn có sự tăng lên từ 0. - Giai đoạn 2019 – 2020: Tỷ số này ở năm 2020 vẫn tiếp tục tăng so với năm 2019, tăng từ 0.

Trang 42 Tieu luan 2.2 Tỷ số hoạt động 2018/2017 2019/2018 2020/2019 Chỉ tiêu Đvt 2017 2018 2019 2020 Giá Trị % Giá trị % Giá trị % Giá vốn hàng bán Tr.337 88,70 Hàng TKĐK Tr.420 63,59 Hàng TKCK Tr.186 -28,71 Hàng TKBQ Tr.617 6,30 Vòng quay hàng tồn kho Vòng 0,795 1,062 0,498 0,883 0,267 33,566 -0,564 -53,149 0,386 77,506 Số ngày tồn kho Ngày 541,193 570,122 474,463 308,316 28,929 5,345 -95,659 -16,779 -166,147 -35,018 Doanh thu thuần Tr.806 37,83 Khoản phải thu đầu kỳ Tr.833 9,48 Khoản phải thu cuối kỳ Tr.506 -27,12 Khoản phải thu bình quân Tr.837 -9,65 Vòng quay khoản phải thu Vòng 1,041 1,135 1,137 1,734 0,094 9,033 0,002 0,176 0,597 52,548 Kỳ thu tiền bình quân Ngày 345,830 317,180 316,663 207,582 -28,650 -8,284 -0,517 -0,163 -109,081 -34,447 Giá vốn hàng bán Tr.337 88,70 Khoản PT đầu kỳ Tr.98 Khoản PT cuối kỳ Tr.93 Phải trả bình quân Tr.291 26,78 Doanh số mua hàng Tr.135 -40,56 trong kỳ Trang 43 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Vòng quay khoản phải trả Vòng 0,270 0,430 0,233 0,109 0,160 59,285 -0,197 -45,726 -0,124 -53,119 Doanh thu thuần Tr.806 37,83 Tổng TS cố định đầu kỳ Tr.160 438,55 Tổng TS cố định cuối kỳ Tr.268 755,60 Tổng TS cố định bình quân Tr.214 705,95 Hiệu suất sử dụng TSCĐ Vòng 6,121 52,105 126,145 21,573 45,985 751,281 74,039 142,096 -104,572 -82,899 Doanh thu thuần Tr.75 Tổng TS đầu kỳ Tr.02 Tổng TS cuối kỳ Tr.89 Tổng TS bình quân Tr.811 30,18 Hiệu suất sử dụng toàn bộ TS Vòng 0,344 0,452 0,326 0,345 0,108 31,296 -0,126 -27,959 0,019 5,879 Doanh thu thuần Tr.806 137,83 Vốn chủ sỡ hữu Tr.872 137,73 Hiệu suất sử dụng vốn chủ Vòng 1,511 0,803 0,7978 0,7983 -0,708 -46,852 -0,005 -0,623 0,0006 0,075 Trang 44 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Trang 45 Tieu luan 2.1 So sánh tỷ số  Vòng quay HTK & thời gian giải toả HTK Vòng quay hàng tồn kho 60,000,000 1.06 Đvt: triệu đồng 50,000,000 1.00 Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Giá vốn hàng bán HTK bình quân Vòng quay hàng tồn kho Giai đoạn 2017-2018: Năm 2017 vòng quay hàng tồn kho là 0. Đến năm 2018 tỉ số này tăng lên 1.06 (tức là tăng 0.56% Giai đoạn 2018-2019: Đến năm 2019 tỉ số này giảm còn 0.50 tức là giảm 0.148%) Giai đoạn 2019-2020: Đến năm 2020 tỉ số này tăng 0.88 tức là tăng 0.51%) --- Thời gian giải toả hàng tồn kho Đvt: triệu đồng 60,000,000 541 570 600 40,000,000 474 400 308 20,000,000 200 Ngày 0 0 Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Giá vốn hàng bán HTK bình quân Thời gian giải toả HTK Trang 46 Tieu luan FIN 301 SA CTCP Vinhomes - VHM Giai đoạn 2017-2018: Năm 2017, thời gian giải toả hàng tồn kho là 541 ngày, đến năm 2018 tỉ số này tăng lên 570 ngày tức là tăng (28 ngày) hoặc 5.3% Giai đoạn 2018-2019: Đến năm 2019 tỉ số này giảm còn 474 ngày tức là giảm 95 ngày (16%) Giai đoạn 2019-2020: Đến năm 2020 tỉ số này giảm còn 308 ngày tức là giảm 166 ngày (35%)  Vòng quay các khoản phải thu & Kỳ thu tiền bình quân Vòng quay các khoản phải thu 80,000,000 2 1.734 Đvt: triệu đồng 60,000,000 1.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Bài viết "Phân Tích Tình Hình Tài Chính Của CTCP Vinhomes" cung cấp cái nhìn sâu sắc về tình hình tài chính của một trong những công ty bất động sản hàng đầu tại Việt Nam. Tác giả phân tích các chỉ số tài chính quan trọng, từ doanh thu, lợi nhuận đến khả năng thanh khoản, giúp độc giả hiểu rõ hơn về sức khỏe tài chính của Vinhomes. Bài viết không chỉ mang lại thông tin hữu ích cho các nhà đầu tư mà còn cho những ai quan tâm đến ngành bất động sản, từ đó đưa ra quyết định đầu tư thông minh hơn.

Nếu bạn muốn mở rộng kiến thức về phân tích tài chính trong các lĩnh vực khác, hãy tham khảo bài viết Phân tích tình hình tài chính của công ty cổ phần may hưng yên, nơi bạn sẽ tìm thấy những phân tích tương tự trong ngành may mặc. Ngoài ra, bài viết Luận văn phân tích cấu trúc tài chính công ty cổ phần cao su đồng phú cũng sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về cấu trúc tài chính trong ngành cao su. Cuối cùng, bài viết Luận văn phân tích tình hình tài chính tại công ty cp cơ khí và xây dựng bình triệu sẽ mang đến cho bạn cái nhìn tổng quan về tình hình tài chính trong lĩnh vực cơ khí và xây dựng. Những tài liệu này sẽ giúp bạn mở rộng kiến thức và có cái nhìn đa chiều hơn về phân tích tài chính.