Case study GVHD: THS. Phan Thị Phương Thúy Thực hiện: Nhóm 2 Tieu luan HELLO! We are STT Họ và tên MSSV 1 Nguyễn Thị Ngọc Cẩm H1700194 2 Nguyễn Ngọc Trân H1700143 3 Huỳnh Yến Như H1700251 4 Nguyễn Trần Hạ Lam H1700223 5 Trần Hồng Nhung H1700257 6 Ngô Tiến Dũng H1700204 Tieu luan 2 Nội dung chính ▸ Tư vấn được chế phẩm bổ sung phù hợp đến bệnh nhân. ▸ Nắm được thông tin bệnh nhân; phân tích được hiệu quả, độ an toàn và chất lượng của chế phẩm bổ sung. ▸ Vận dụng quy trình tư vấn self-care.
Tieu luan 3 Mục lục ▸ 1. Thu thập thông tin ▸ 2. Đánh giá thông tin ▸ 3. Lên kế hoạch chăm sóc ▸ 4.
Triển khai kế hoạch ▸ 5. Theo dõi và đánh giá Tieu luan 4 1 Thu thập thông tin Tieu luan 1. Thu thập thông tin 1. Thu thập thông tin cần thiết về các triệu chứng của bệnh nhân a.
Mô tả các triệu chứng (đặc điểm, bắt đầu, thời gian, vị trí, triệu chứng Bệnh nhân đang hỏi về một sản phẩm để giúp cô ấy liên quan) "tăng cường miễn dịch" và ngăn ngừa cảm lạnh trong mùa đông này. Cô ấy chưa bao giờ dùng một sản phẩm tự nhiên trước đó, mặc dù các đồng nghiệp làm việc đã khuyên cô ấy nên mua một sản phẩm. Bệnh nhân hiện không có triệu chứng. Thu thập thông tin 1.
Thu thập thông tin cần thiết về các triệu chứng của bệnh nhân ▸ b. Mô tả các yếu tố ▸ Cô ấy tiếp xúc gần gũi hàng ngày với trẻ tăng nặng / yếu tố nhỏ. thuyên giảm bệnh tật ▸ Trong quá khứ, sự phát triển của bệnh nhiễm trùng đường hô hấp trên (URI) đã làm trầm trọng thêm bệnh hen suyễn của cô ấy. Thu thập thông tin 1.
Thu thập thông tin cần thiết về các triệu chứng của bệnh nhân ▸ c. Những nỗ lực của ▸ Bệnh nhân chưa thực hiện bất kỳ bước bệnh nhân để làm nào trong việc phòng ngừa bệnh tật. giảm các triệu chứng Tieu luan 8 1. Thu thập thông tin 1.
Thu thập thông tin cần thiết về bệnh nhân ▸ a. Một số thông tin về ▸ Katie McCarthy, Nữ bệnh nhân 31 tuổi ▸ Cao 5 ft 4 inch (163cm), nặng 130 lb (59kg) ▸ => BMI 22,2 (bình thường: 18,5-24,9 WHO) Tieu luan 9 1. Thu thập thông tin 1. Thu thập thông tin cần thiết về bệnh nhân ▸ a.
Một số thông tin về ▸ Giáo viên mầm non. bệnh nhân ▸ Chế độ ăn uống lành mạnh bình thường và thỉnh thoảng ăn vặt. ▸ Ngủ khoảng 5-6 giờ mỗi đêm. ▸ => Thiếu ngủ (theo khuyến cáo của CDC, người trưởng thành 18-60 tuổi nên ngủ >7 giờ mỗi đêm.
Thu thập thông tin 1. Thu thập thông tin cần thiết về bệnh nhân Mircette 1 ▸ b. Các tình trạng y tế, ▸ Bệnh hen suyễn với viên/ngày đơn thuốc và thuốc các yếu tố kích hoạt không kê đơn, chế độ được xác định là cỏ Multivitamin F Flovent ăn kiêng, chế phẩm phấn hương, phấn 1 viên mỗi ngày 44mcg 2 nhát 2 lần/ngày bổ sung: hoa và URls; không Ventolin có tiền sử nhập viện. HFA 2 nhát sau 4-6h khi cần Tieu luan 11 1.
Thu thập thông tin 1. Thu thập thông tin cần thiết về bệnh nhân ▸ c. Dị ứng ▸ NKDA ( Không có dị ứng được biết đến thuốc) hay thực phẩm. ▸ Dị ứng theo mùa với cỏ phấn hương và phấn hoa.
Thu thập thông tin 1. Thu thập thông tin cần thiết về bệnh nhân ▸ d. Tiền sử của các Không có phản ứng bất lợi khác với thuốc men Tieu luan 13 1. Thu thập thông tin 1.
Thu thập thông tin cần thiết về bệnh nhân ▸ e. Khác ▸ Katie đang nắm giữ một sản phẩm thương hiệu của cửa hàng với hỗn hợp độc quyền 300 mg của các thành phần sau: echinacea (các bộ phận trên mặt đất), eleuthero (rễ), gừng (thân rễ khô), goldenseal (rễ) và bạc hà (lá). Sản phẩm còn chứa: vitamin A 1667 IU, C 1000 mg, E 30 IU, B6 2,5 mg và B12 12,5 mcg. Tieu luan 14 2 Đánh giá thông tin Tieu luan 2.
Đánh giá thông tin Xác định vấn đề bệnh Bệnh nhân có phù nhân đang hợp với self-care? gặp? Muốn tăng cường miễn dịch và ngừa cảm lạnh vào mùa đông, hiện tại bệnh nhân chưa có triệu chứng nào cũng như chưa sử dụng sản phẩm nào để hỗ trợ phòng ngừa. Cần tư vấn chế phẩm bổ sung, thông tin về bệnh lý rõ ràng, chưa có dấu hiệu của tiến triển bệnh lý và chưa cần sự can thiệp của bác sĩ. Như vậy bệnh nhân phù hợp với quy trình tư vấn Self-care. Tieu luan 16 3 Lên kế hoạch điều trị Tieu luan 3.Lên kế hoạch điều trị 3.
Sản phẩm bệnh nhân cần tư vấn 3.1 Echinacea Nghiên cứu hiệu quả ▸ Sử dụng dự phòng cảm lạnh. ▸ Tăng cường hệ thống miễn dịch giúp giảm tỉ lệ mắc bệnh cảm lạnh đến 58 % và rút ngắn thời gian bệnh. Cơ chế ▸ Giải phóng chất trung gian hóa học Interferon. ▸ Sản xuất nhiều tế bào bạch cầu.
▸ Tạo ra nhiều thực bào hơn. Lên kế hoạch điều trị 3. Echinacea Nghiên cứu về an toàn Thận trọng : người có tiền sử dị ứng ▸ An toàn khi dùng trong thời gian với hoa cúc, cúc vạn thọ, cỏ phấn ngắn (4 tháng) hương Tác dụng phụ Bệnh nhân hen cần tư vấn bởi chuyên ▸ Thường gặp nhất là rối loạn tiêu gia trước khi dùng hóa: buồn nôn, đau dạ dày. ▸ Dị ứng da.
Kết luận: Không ưu tiên sử dụng trên ▸ Trên hệ thần kinh: Nhức đầu, bệnh nhân hen này chóng mặt, lú lẫn, mất ngủ. Lên kế hoạch điều trị 3. Eleuthero Nghiên cứu hiệu quả ▸ Tạo ra các chất giúp tăng cường hệ thống miễn dịch, và có khả năng chống lại vi khuẩn. ▸ Không đủ bằng chứng để đánh giá hiệu quả cho cảm lạnh thông thường.
Lên kế hoạch điều trị Nghiên cứu an toàn ▸ An toàn tuyệt đối trong 3 tháng sử dụng. Tác dụng phụ ▸ Tăng huyết áp, tăng chảy máu và tăng lượng đường trong máu, căng vú. ▸ Liều cao gây căng thẳng và lo lắng. Kết luận ▸ Có thể dùng cho bệnh nhân nhưng chưa có hiệu quả rõ rệt trong ngăn ngừa cảm lạnh.
Lên kế hoạch điều trị 3. Ginger Nghiên cứu hiệu quả ▸ Gừng giúp kích thích hệ miễn dịch và tuần hoàn. ▸ Gừng giúp giảm cảm lạnh trong mùa đông. Cơ chế: Gừng giúp tăng cường miễn dịch nhờ hoạt động như chẹn COX2 => giảm các phản ứng viêm.
Lên kế hoạch điều trị 3. Ginger Nghiên cứu an toàn ▸ An toàn trong nhiều nghiên cứu Tác dụng phụ: ▸ Khó chịu ở bụng, ợ chua, tiêu chảy, kích ứng miệng và cổ họng. ▸ Đặc biệt các triệu chứng này sẽ nặng hơn nếu dùng với liều lượng lớn. Kết luận ▸ Có thể dùng cho bệnh nhân những chưa có nhiều dữ liệu về hiệu quả Tieu luan 23 3.
Lên kế hoạch điều trị Được xem như chất bổ sung chế độ ăn uống cho cảm lạnh và các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp khác Các bằng chứng khoa học không ủng hộ việc sử dụng goldenseal cho bất kỳ mục đích liên quan đến sức khỏe nào Tieu luan 24 3. Lên kế hoạch điều trị 3.Goldenseal Nghiên cứu an toàn ▸ Goldenseal có thể an toàn cho hầu hết người lớn khi dùng bằng miệng trong thời gian ngắn hạn. ▸ Không có đủ thông tin đáng tin cậy để biết liệu goldenseal có an toàn khi sử dụng lâu dài hay không. Kết luận ▸ Có thể dùng cho bệnh nhân Tieu luan 25 3.
Lên kế hoạch điều trị 3. Peppermint Nghiên cứu hiệu quả ▸ Hỗ trợ trong điều trị IBS, tiêu hóa,cảm lạnh thông thường… ▸ 1 số nghiên cứu cho thấy peppermint hữu ích giảm co thắt Nghiên cứu an toàn ▸ An toàn trên nhiều thử nghiệm lâm sàng. ▸ Tác dụng phụ thường gặp: ợ chua, buồn nôn, đau bụng, khô miệng. Kết luận ▸ Vẫn có thể xem xét dùng cho bệnh nhân.
Lên kế hoạch điều trị 3. Vitamin C Nghiên cứu hiệu quả ▸ Dùng liều lớn có thể rút ngắn thời gian bệnh, triệu chứng nhẹ hơn của cảm lạnh. Cơ chế: Vitamin C làm tăng sản xuất các tế bào bạch cầu và kháng thể chống nhiễm trùng và tăng mức độ interferon bao phủ bề mặt tế bào, ngăn chặn sự xâm nhập của vi rút. Lên kế hoạch điều trị 3.
Vitamin C Nghiên cứu an toàn ▸ An toàn khi sử dụng liều điều trị 75 mg/ ngày. Tác dụng phụ ▹ 500 mg: nguy cơ đục thủy tinh thể. ▹ 1000 mg: nguy cơ sỏi thận. ▹ >2000 mg: tiêu chảy ở người lớn.
Kết luận ▸ Có thể sử dụng trên bệnh nhân. Lên kế hoạch điều trị 3. Vitamin A, E, B6, B12: Vitamin A, E có tác dụng chống oxy hóa, tăng cường miễn dịch. Đánh giá sản phẩm bệnh nhân yêu cầu tư vấn: Sản phẩm có khả năng tăng cường miễn dịch và ngăn ngừa cảm lạnh, tuy nhiên không lựa chọn dùng sản phẩm này cho bệnh nhân vì: Echinacea: Bệnh nhân đang bị hen với dị ứng nguyên là có phấn hương Eleuthero, Ginger, Goldenseal: Không có bằng chứng rõ ràng về tính hiệu quả.
Tuy nhiên, nhận thấy Vitamin C liều cao có khả năng giảm thời gian bệnh và giảm triệu chứng cảm lạnh→ Xem Tieuxét lựa chọn sử dụng. Lên kế hoạch điều trị 3. Sản phẩm thay thế 1 (Super C của Nature Made) Tieu luan 30 3. Lên kế hoạch điều trị 3.
Zinc Hiệu quả: Giúp hệ thống miễn dịch chống lại vi khuẩn và vi rút xâm nhập An toàn: Liều khuyến cáo trung bình hàng ngày: 8mg/ngày UL: 40 mg/ngày • Tác dụng phụ: rối loạn tiêu hóa • Tương tác thuốc: không tương tác với các thuốc đang sử dụng Tieu luan 31 3. Lên kế hoạch điều trị 3. Vitamin D3 Hiệu quả: Hệ thống miễn dịch cần vitamin D để chống lại vi khuẩn và vi rút xâm nhập. An toàn: - Liều khuyến cáo trung bình hàng ngày: 15 mcg (600 IU) - UL: 100 mcg (4.000 IU) • Tác dụng phụ: chóng mặt, phát ban • Tương tác thuốc: không tương tác với các thuốc đang sử dụng.
Lên kế hoạch điều trị 3. Vitamin A Hiệu quả: Chống viêm, tăng cường chức năng miễn dịch. An toàn: - Liều khuyến cáo trung bình hàng ngày: 700 mcg - UL: 3000 mcg • Tác dụng phụ: chóng mặt, tiêu chảy, nôn mửa. • Tương tác thuốc: không tương tác với luanthuốc đang sử dụng.
Lên kế hoạch điều trị 3. Vitamin C Hiệu quả: sử dụng thường xuyên có thể bị rút ngắn thời gian bị cảm lạnh/triệu chứng nhẹ hơn.