ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ Nguyễn Thị Ngọc Mai Nguyễn Thị Ngọc Mai ĐẦU TƢ TRỰC TIẾP RA NƢỚC NGOÀI CỦA VIỆT NAM: NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG VÀ HÀM Ý CHÍNH SÁCH ĐẦU TƢ TRỰC TIẾP RA NƢỚC NGOÀI CỦA VIỆT NAM: Chuyên ngành: Kinh Tế Quốc Tế NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG VÀ HÀM Ý CHÍNH SÁCH Mã số: 62 31 01 06 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ QUỐC TẾ LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ QUỐC TẾ NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: 1. Nguyễn Thị Kim Anh 2. Nguyễn Cẩm Nhung Hà Nội - 2017 Hà Nội - 2017 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ Nguyễn Thị Ngọc Mai ĐẦU TƢ TRỰC TIẾP RA NƢỚC NGOÀI CỦA VIỆT NAM: NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG VÀ HÀM Ý CHÍNH SÁCH Chuyên ngành: Kinh Tế Quốc Tế Mã số: 62 31 01 06 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ QUỐC TẾ NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: 1. Nguyễn Thị Kim Anh 2. Nguyễn Cẩm Nhung Hà Nội - 2017 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan Luận án tiến sỹ này là công trình nghiên cứu độc lập của cá nhân tôi. Các số liệu, thông tin trong luận án do tôi thu thập từ các ấn phẩm đã xuất bản hoặc trao đổi trực tiếp với cán bộ có trách nhiệm từ Cục đầu tư nước ngoài, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan khác. Các tài liệu tham khảo, đánh giá, trích dẫn, được sử dụng phù hợp trong quá trình hoàn thành nội dung luận án. Các kết quả nghiên cứu và những đóng góp của Luận án là khách quan, trung thực và đảm bảo tiêu chí đạo đức của người làm nghiên cứu khoa học. Hà Nội, ngày 27 tháng 7 năm 2017 Nghiên cứu sinh Nguyễn Thị Ngọc Mai LỜI CẢM ƠN Để hoàn thành Luận án này, tác giả xin chân thành cảm ơn sự quan tâm chỉ bảo của các Cô hướng dẫn khoa học là PGS. Nguyễn Thị Kim Anh và TS. Nguyễn Cẩm Nhung đã dành nhiều thời gian hướng dẫn, hỗ trợ trong suốt quá trình thực hiện đề tài. Bên cạnh đó, trong thời gian học tập, tác giả luôn nhận được sự quan tâm, tạo điều kiện của các Thầy, Cô, cán bộ nhân viên của Khoa Kinh tế và Kinh doanh quốc tế, Trường Đại học kinh tế-Đại học Quốc gia Hà Nội, các thành viên Hội đồng khoa học và các đơn vị/cơ sở nghiên cứu khác, tác giả xin được gửi lời cảm ơn chân thành và lời chúc sức khỏe tới tất cả các Thầy, Cô và các Anh, Chị. Tác giả xin chân thành cảm ơn sự quan tâm hỗ trợ của các đồng nghiệp, các nhà nghiên cứu đã cung cấp tài liệu, số liệu, đóng góp ý kiến quý báu, giúp tác giả có nguồn tài liệu tham khảo quan trọng để sử dụng phân tích và tổng hợp các nội dung liên quan đến đề tài. Xin cảm ơn gia đình, bạn bè, người thân đã luôn cổ vũ ủng hộ và trợ giúp. Hà Nội, ngày 27 tháng 7 năm 2017 Nghiên cứu sinh Nguyễn Thị Ngọc Mai MỤC LỤC DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT.i DANH MỤC BẢNG BIỂU.ii DANH MỤC HÌNH VẼ. iv PHẦN MỞ ĐẦU. Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu nghiên cứu. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận án. Kết cấu và khung phân tích của luận án. 10 TỔNG QUAN CÁC NGHIÊN CỨU VỀ ĐẦU TƢ TRỰC TIẾP RA NƢỚC NGOÀI VÀ CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG TỚI ĐẦU TƢ TRỰC TIẾP RA NƢỚC NGOÀI. Công trình lý thuyết về đầu tƣ trực tiếp ra nƣớc ngoài. Các công trình nghiên cứu thực nghiệm về nhân tố tác động đến đầu tƣ trực tiếp ra nƣớc ngoài. Các công trình nghiên cứu về các nhân tố tác động đến đầu tư trực tiếp ra nước ngoài trên thế giới. Công trình nghiên cứu về các nhân tố tác động đến đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của Việt Nam. Sự kế thừa và khoảng trống nghiên cứu của luận án. Sự kế thừa các công trình nghiên cứu trước của luận án. Khoảng trống nghiên cứu của luận án.33 KẾT LUẬN CHƢƠNG 1. 35 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIẾN VỀ ĐẦU TƢ TRỰC TIẾP RA NƢỚC NGOÀI. Cơ sở lý luận về đầu tƣ trực tiếp ra nƣớc ngoài. Khái niệm, đặc điểm, hình thức và tác động của đầu tư trực tiếp ra nước ngoài đối với nước đi đầu tư. Cơ sở thực tiễn về các nhân tố tác động đến đầu tƣ trực tiếp ra nƣớc ngoài ở một số nƣớc. Các nhân tố tác động đến đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của Trung Quốc 56 2. Các nhân tố tác động đến đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của Hàn Quốc 64 2. Các nhân tố tác động đến đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của Malaysia 68 2. Các nhân tố tác động đến đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của Nhật Bản 72 2. Nhận xét chung về các nhóm nhân tố tác động đến đến OFDI của Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Malaysia. 75 KẾT LUẬN CHƢƠNG 2. 79 PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Cách tiếp cận. Cách tiếp cận hệ thống. Cách tiếp cận vĩ mô. Các tiếp cận lịch sử. Phƣơng pháp thu thập dữ liệu. Phƣơng pháp nghiên cứu cụ thể. Phương pháp phân tích định tính. Phương pháp nghiên cứu trường hợp điển hình . Phương pháp phân tích định lượng . 83 KẾT LUẬN CHƢƠNG 3. 92 ĐẦU TƢ TRỰC TIẾP RA NƢỚC NGOÀI CỦA VIỆT NAM VÀ CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG. Tổng quan đầu tƣ trực tiếp ra nƣớc ngoài của Việt Nam giai đoạn 1989-2014. Khái quát chung . Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của Việt Nam theo hình thức đầu tư . Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của Việt Nam theo lĩnh vực . Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của Việt Nam theo địa điểm đầu tư . Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của Việt Nam theo chủ thể đầu tư . Phân tích định tính các nhân tố tác động đến đầu tƣ trực tiếp ra nƣớc ngoài của Việt Nam . Nhóm nhân tố điều kiện thị trường và thương mại . Nhóm nhân tố chính sách của Chính phủ . Nhóm nhân tố chi phí sản xuất . Nhóm nhân tố điều kiện kinh doanh. Nghiên cứu trƣờng hợp điển hình . Trường hợp Tập đoàn Viễn thông quân đội (Viettel) . Trường hợp Tập đoàn Dầu khí quốc gia Việt Nam . Trường hợp Tập đoàn Hoàng Anh Gia Lai . Phân tích định lƣợng các nhân tố tác động đến OFDI của Việt Nam 151 4. Đánh giá chung. Nhóm nhân tố tác động thúc đẩy OFDI của Việt Nam. Nhóm nhân tố cản trở hoạt động OFDI của Việt Nam. 158 KẾT LUẬN CHƢƠNG 4. 161 HÀM Ý CHÍNH SÁCH VỀ ĐẦU TƢ TRỰC TIẾP RA NƢỚC NGOÀI CỦA VIỆT NAM. Quan điểm định hƣớng của Việt Nam trong thời gian tới về đầu tƣ trực tiếp ra nƣớc ngoài. Bối cảnh kinh tế thế giới và trong nước ảnh hưởng tới đầu tư trực tiếp ra nước ngoài. Định hướng của Việt Nam trong thời gian tới về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài. Hàm ý chính sách về đầu tƣ trực tiếp ra nƣớc ngoài. Thúc đẩy doanh nghiệp mở rộng thị trường hàng hóa ra nước ngoài 164 5. Đổi mới quản lý nhà nước đối với hoạt động OFDI. Ban hành các chính sách ưu đãi thúc đẩy đầu tư trực tiếp ra nước ngoài. Thực hiện các hoạt động hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài 176 5. Nâng cao năng lực cạnh tranh cho doanh nghiệp thông qua việc thu hút dòng vốn đầu tư trực tiếp vào trong nước theo hướng gia tăng sử dụng công nghệ hiện đại. Tóm tắt kết quả nghiên cứu. 179 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO Phụ lục 01. Hợp tác của Việt Nam với các nƣớc DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT STT KÝ HIỆU NGUYÊN NGHĨA 1 ASEAN Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á 2 APEC Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á-Thái Bình Dương 3 AFTA Khu vực thương mại tự do ASEAN 4 FDI Đầu tư trực tiếp nước ngoài 5 OFDI Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài 6 WTO Tổ chức thương mại thế giới 7 TGHĐ Tỷ giá hối đoái 8 TT Thị trường 9 TM Thương mại 10 CS Chính sách 11 CP Chính phủ 12 KK Khuyến khích 13 ĐT Đầu tư 14 NTD Người tiêu dùng 15 LĐ Lao động 16 NSLĐ Năng suất lao động 17 NK Nhập khẩu 18 VL Vật liệu 19 HĐ Hoạt động 20 SX Sản xuất 21 NN Nước ngoài i DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 3. Một số kết quả nghiên cứu các nhân tố tác động đến OFDI . Các biến được sử dụng, nguồn số liệu, định nghĩa, dấu hiệu kỳ vọng . OFDI của Việt Nam giai đoạn 1989-2014 . Hình thức đầu tư trong các dự án OFDI của Việt Nam giai đoạn 1989-2014. OFDI của Việt Nam vào lĩnh vực công nghiệp giai đoạn 1989-2014 . Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của Việt Nam vào lĩnh vực nông nghiệp giai đoạn 1989-2014 . Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của Việt Nam vào lĩnh vực dịch vụ giai đoạn 1989-2014 . Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của Việt Nam phân theo địa điểm đầu tư giai đoạn 1989-2014 . Các quốc gia Việt Nam có số dự án đầu tư vào nhiều nhất trong giai đoạn 1989-2014 . Các quốc gia Việt Nam có lượng vốn đầu tư vào nhiều nhất trong giai đoạn 1989-2014 . OFDI của Việt Nam vào Châu Á giai đoạn 1989-2014 . OFDI của Việt Nam vào Châu Mỹ giai đoạn 1989-2014. OFDI của Việt Nam vào Châu Âu giai đoạn 1989-2014 . OFDI của Việt Nam vào Châu Phi giai đoạn 1989-2014 . Kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam vào một số nước giai đoạn 2007-2014. Nhập khẩu sữa của Việt Nam giai đoạn 2005-2014 . Văn bản pháp lý liên quan đến đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của Việt Nam giai đoạn 1998-2015. Thuế doanh nghiệp ở một số quốc gia mà Việt Nam đầu tư. Số bằng phát minh sáng chế được ứng dụng của một số nước . Địa điểm, số vốn đầu tư của Petrovietnam giai đoạn 2002-2014 148 Bảng 4. Thống kê mô tả về LnOFDI, EX/GDP, IM/GDP, LnIFDI, LnELECT và TAX. Kiểm tra đa cộng tuyến. Kiểm tra phương sai sai số thay đổi. Kiểm tra tự tương quan. Kiểm tra mô hình có sai số ngẫu nhiên phân bố chuẩn. Kết quả mô hình ước lượng về các nhân tố tác động đến OFDI của Việt Nam. 154 iii DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1. Quy trình phân tích của luận án . Các giai đoạn phát triển của đầu tư theo mô hình IDP . Các nhân tố tác động OFDI . Các nhân tố, chỉ tiêu tác động đến OFDI . Đầu tư trực tiếp nước ngoài của Trung Quốc giai đoạn 2003-2014 . Đầu tư trực tiếp nước ngoài của Hàn Quốc giai đoạn 1980-2014 . Dòng vốn IFDI và OFDI của Malaysia giai đoạn 1995-2014 .
Luận Văn Thạc Sĩ Về Đầu Tư Trực Tiếp Ra Nước Ngoài Của Việt Nam: Nhân Tố Tác Động Và Hàm Ý Chính ...
Luận văn thạc sĩ phân tích đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của Việt Nam, các nhân tố tác động và hàm ý chính sách trong kinh tế học.
Trường đại học
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Quốc Gia Hà NộiChuyên ngành
Kinh Tế Quốc TếNgười đăng
Ẩn danhThể loại
luận án tiến sĩPhí lưu trữ
55 PointMục lục chi tiết
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tác giả: Nguyễn Thị Ngọc Mai
Người hướng dẫn: PTS. Nguyễn Thị Kim Anh
Trường học: Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành: Kinh Tế Quốc Tế
Đề tài: Đầu Tư Trực Tiếp Ra Nước Ngoài Của Việt Nam: Nhân Tố Tác Động Và Hàm Ý Chính Sách
Loại tài liệu: luận án tiến sĩ
Năm xuất bản: 2017
Địa điểm: Hà Nội
Trích đoạn nội dung tài liệu
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ