BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH NGÔ LÊ THẠNH PHONG CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN XU HƯỚNG SỬ DỤNG DỊCH VỤ 3G - NGHIÊN CỨU THỰC TIỄN TẠI TP.BẾN TRE Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Mã số: 60340102 LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. TRẦN HÀ MINH QUÂN TP. Hồ Chí Minh – Năm 2014 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com LỜI CAM ĐOAN ------***------ Để thực hiện luận văn “Các nhân tố ảnh hưởng đến xu hướng sử dụng dịch vụ 3G – Nghiên cứu thực tiễn tại TP. Bến Tre”, tôi đã tự mình nghiên cứu, tìm hiểu vấn đề, vận dụng kiến thức đã học và trao đổi với giảng viên hướng dẫn, đồng nghiệp, bạn bè,… Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về công trình nghiên cứu của bản thân tôi, các số liệu trong luận văn được thu thập có nguồn gốc rõ ràng, đáng tin cậy và kết quả trong luận văn này là hoàn toàn trung thực và khách quan. Người thực hiện luận văn Ngô Lê Thạnh Phong TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com MỤC LỤC TRANG PHỤ BÌA LỜI CAM ĐOAN MỤC LỤC DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU DANH MỤC CÁC HÌNH TÓM TẮT CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU . Lý do hình thành đề tài. Mục tiêu của đề tài . Ý nghĩa thực tiễn của đề tài. Đối tượng, phạm vi và thời gian nghiên cứu .5 Kết cấu luận văn . 6 Tóm tắt chương 1 . 6 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT . Dịch vụ và dịch vụ 3G . Khái niệm về dịch vụ . Giới thiệu dịch vụ 3G . Tổng quan các mô hình chấp nhận công nghệ . Thuyết hành động hợp lý – TRA . Thuyết hành vi dự định – TPB . Thuyết nhận thức rủi ro – TPR . Mô hình chấp nhận công nghệ - TAM . Mô hình hợp nhất về chấp nhận và sử dụng công nghệ - UTAUT . Mô hình kết hợp C - TAM - TPB . Tóm tắt một số nghiên cứu đã được thực hiện trước đây . 26 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Các giả thuyết và mô hình nghiên cứu . Xu hướng sử dụng dịch vụ . Hiệu quả mong đợi . Giá trị hình ảnh nhà cung cấp . Các điều kiện thuận tiện . Ảnh hưởng của xã hội. Nhận thức về chi phí chuyển đổi . Các yếu tố về nhân khẩu học . 37 Tóm tắt chương 2 . 38 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU . Thiết kế nghiên cứu . Phương pháp nghiên cứu . Quy trình nghiên cứu . Nghiên cứu định tính . Cách thức thực hiện . Thiết kế thang đo. Thang đo sơ bộ cho đề tài . Thang đo “Hiệu quả mong đợi” . Thang đo “ Giá trị hình ảnh nhà cung cấp” . Thang đo “Các điều kiện thuận tiện” . Thang đo “Ảnh hưởng của xã hội” . Thang đo “Nhận thức về chi phí chuyển đổi” . Thang đo “Xu hướng sử dụng dịch vụ”. Kết quả nghiên cứu định tính và hiệu chỉnh thang đo phù hợp cho đề tài . Thang đo “Hiệu quả mong đợi” . Thang đo “ Giá trị hình ảnh nhà cung cấp” . Thang đo “Các điều kiện thuận tiện” . Thang đo “Ảnh hưởng của xã hội” . Thang đo “Nhận thức về chi phí chuyển đổi” . 50 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Thang đo “Xu hướng sử dụng dịch vụ”. Thiết kế bảng câu hỏi . Nghiên cứu định lượng. Phương thức lấy mẫu . Kích thước mẫu . Xử lý và phân tích dữ liệu . Phân tích mô tả. Kiểm định và đánh giá thang đo . 55 Phân tích Cronbach Alpha . 55 Phân tích nhân tố khám phá EFA . 56 Phân tích tương quan . 57 Phân tích hồi quy tuyến tính bội . 58 Kiểm định các giả thuyết . 59 Phân tích ảnh hưởng của biến kiểm soát . 60 Tóm tắt chương 3 . 61 CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU . Phân tích mô tả . Thông tin về nhà cung cấp dịch vụ . Các thông tin về người được phỏng vấn. Kiểm định đánh giá thang đo . Độ tin cậy của các biến độc lập và phụ thuộc . Cronbach Alpha cho thang đo của các biến độc lập . Cronbach Alpha cho thang đo của các biến phụ thuộc . Phân tích nhân tố khám phá EFA . Phân tích nhân tố cho các yếu tố độc lập . Phân tích nhân tố cho yếu tố phụ thuộc . Điều chỉnh mô hình và giả thuyết. Phân tích hồi quy bội. Phân tích tương quan . Phân tích hồi quy . 75 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Kiểm định sự phù hợp của mô hình và giả thuyết . Kiểm định sự phù hợp của mô hình . Kiểm định giả thuyết của các biến độc lập tác động . Kiểm định giả thuyết về khác biệt theo đặc điểm của khách hàng . 83 Tóm tắt chương 4 . 85 CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. Tóm tắt kết quả, ý nghĩa. Tóm tắt kết quả nghiên cứu . Ý nghĩa của nghiên cứu . Một số kiến nghị đối với các nhà cung cấp dịch vụ . Hạn chế của đề tài và hướng nghiên cứu tiếp theo . 88 TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT 1G: The First Generation - Công nghệ truyền thông thế hệ thứ nhất 2G: The Second Gerneration - Công nghệ truyền thông thế hệ thứ hai 3G: Third-Generation technology - Công nghệ truyền thông thế hệ thứ ba A: Attitude – Thái độ ANOVA: Analysis of Variance – Phương pháp phân tích phương sai ADSL: Asymmetric Digital Subscriber Line – Đường dây thuê bao số bất đối xứng BTS: Base Transceiver Station – Trạm phát sóng BI: Behavioural Intention – Ý định sử dụng CDMA: Code Division Multiple Access – Đa truy cập EE: Effort Expectancy – Nỗ lực mong đợi EFA: Exploratory Factor Analysis – Phương pháp phân tích nhân tố khám phá EDGE: Enhanced Data Rate for GSM – Truyền dẫn tốc độ cao của mạng GSM FC: Facilitating Conditions – Các điều kiện thuận tiện GPS: Global Positioning System – Hệ thống định vị toàn cầu GSM: Global System for Mobile Communications – Hệ thống thông tin di động toàn cầu ITU: International Telecommunication Union – Liên minh Viễn thông Quốc tế KMO: Kaiser – Meyer – Olkin measure of sampling adequacy – một chỉ tiêu xem xét sự thích hợp của phân tích nhân tố PEU: Perceived Ease of Use – Nhận thức tính dễ sử dụng PU: Perceived Usefulness – Nhận thức sự hữu ích PE: Performance Expectancy – Hiệu quả mong đợi SI: Social Influence - Ảnh hưởng của xã hội TP. Bến Tre: Thành Phố Bến Tre TAM: Technology Acceptance Model – Mô hình chấp nhận công nghệ TRA: Theory of Reasoned Action – Thuyết hành động hợp lý TPB: Theory of Planned Behaviour – Thuyết hành vi dự định TPR: Theory of Perceived Risk – Thuyết nhận thức rủi ro TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com UTAUT: Unified Theory of Acceptance and Use of Technology - Mô hình hợp nhất về chấp nhận và sử dụng công nghệ UB: Use Behavior – Hành vi sử dụng VIF: Variance Inflation Factor – Hệ số phóng đại phương sai W-CDMA: Wideband Code Division Multiple Access – Đa truy cập phân mã băng rộng TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU Bảng 2.1: Các chuẩn di động thuộc thế hệ thứ 3 (3G) .2: Một số dịch vụ 3G tiêu biểu của các mạng di động tại Việt Nam hiện nay .3: Bốn yếu tố chính của mô hình UTAUT .4: Tóm tắt các nghiên cứu ngoài nước trước đây .5: Tổng hợp các nghiên cứu trên thế giới về chấp nhận dịch vụ 3G .6: Tóm tắt các nghiên cứu trong nước trước đây.1: Các bước thực hiện trong quá trình nghiên cứu .2: Thang đo từ các nghiên cứu trước đây .3: Kết quả nghiên cứu định tính và hiệu chỉnh thang đo .1: Thống kê mẫu khảo sát về thông tin nhà cung cấp .2: Thống kê mẫu khảo sát của người được phỏng vấn .3: Phân tích Cronbach Alpha cho các biến độc lập và phụ thuộc .4: Kết quả phân tích EFA cho các biến độc lập .5: Kết quả phân tích EFA cho các biến độc lập sau khi loại biến .6: Kết quả phân tích EFA cho các biến phụ thuộc .7: Kết quả phân tích nhân tố khám phá EFA .8: Ma trận hệ số tương quan tuyến tính giữa các biến.9: Bảng tóm tắt mô hình hồi quy bội .11: Bảng trọng số hồi quy.12: Bảng tổng hợp kết quả kiểm định giả thuyết . 82 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1.1: Số lượng phát triển thuê bao 3G qua các năm trên thế giới.1: Mô hình Hành động hợp lý .2: Mô hình Hành vi dự định .3: Mô hình Nhận thức rủi ro .4: Mô hình Chấp nhận công nghệ .5: Mô hình Chấp nhận công nghệ hợp nhất .6: Mô hình kết hợp TAM và TPB .7: Mô hình nghiên cứu ban đầu được đề xuất .8: Quy trình nghiên cứu .1: Mô hình nghiên cứu đã hiệu chỉnh .2: Biểu đồ tần số của phần dư chuẩn hóa .3: Biểu đồ phân tán phần dư và giá trị dự đoán của mô hình hồi quy . 81 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com TÓM TẮT Đề tài luận văn tốt nghiệp “Các nhân tố ảnh hưởng đến xu hướng sử dụng dịch vụ 3G – Nghiên cứu thực tiễn tại TP. Bến Tre” được thực hiện nhằm tìm hiểu mối quan hệ giữa các khía cạnh khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ 3G. Dịch vụ 3G trong thời gian qua được các nhà cung cấp quan tâm đầu tư nhiều nhưng số lượng thuê bao sử dụng dịch vụ này vẫn còn ít do các dịch vụ, tiện ích cung cấp chưa thực sự gắn kết với nhu cầu của khách hàng. Vì vậy, đề tài được hình thành để nghiên cứu loại hình dịch vụ này nhằm xác định các nhân tố ảnh hưởng đến xu hướng sử dụng dịch vụ 3G tại TP.Bến Tre cũng như mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố. Phương pháp nghiên cứu được sử dụng để kiểm định các giả thuyết nghiên cứu là phương pháp định lượng với bảng câu hỏi khảo sát điều tra lấy ý kiến và tập mẫu có kích thước n = 262. Thang đo được đánh giá thông qua phân tích Cronbach Alpha và phân tích nhân tố EFA để kiểm tra độ tin cậy và độ giá trị. Các giả thuyết nghiên cứu được kiểm định thông qua phương pháp phân tích tương quan với hệ số Pearson và hồi quy tuyến tính bội. Kết quả nghiên cứu cho thấy, các thang đo trong mô hình đều đạt độ tin cậy và độ giá trị. Trong đó, nhân tố Nhận thức về chi phí chuyển đổi có tác động mạnh nhất và nhân tố Các điều kiện thuận tiện có tác động yếu nhất đối với xu hướng sử dụng dịch vụ 3G. Riêng nhân tố Giá trị hình ảnh nhà cung cấp không có ảnh hưởng đến xu hướng sử dụng dịch vụ 3G.
Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến xu hướng sử dụng dịch vụ 3G tại TP. Bến Tre - Ngô Lê Thạnh ...
Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến xu hướng sử dụng dịch vụ 3G tại TP Bến Tre, cung cấp cái nhìn sâu sắc về thị trường viễn thông.
Trường đại học
Trường Đại Học Kinh Tế TP. Hồ Chí MinhChuyên ngành
Quản trị kinh doanhNgười đăng
Ẩn danhThể loại
luận văn thạc sĩ kinh tếPhí lưu trữ
35 PointMục lục chi tiết
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tác giả: Ngô Lê Thạnh Phong
Người hướng dẫn: TS. Trần Hà Minh Quân
Trường học: Trường Đại Học Kinh Tế TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh
Đề tài: Các Nhân Tố Ảnh Hưởng Đến Xu Hướng Sử Dụng Dịch Vụ 3G
Loại tài liệu: luận văn thạc sĩ kinh tế
Năm xuất bản: 2014
Địa điểm: TP. Hồ Chí Minh
Trích đoạn nội dung tài liệu
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ