MỞ ĐẦU. 5-51 1 11211111111 110111 11 T1 TH T1 Tá HH ng HH gàng 1 CHUONG 1: TONG QUAN. TONG QUAN CUA HỢP CHÁT LOẠI QUINOLINE. Giới thiệu chung về hợp chất loại quinoline.
Tính chất quang của hợp chất loại quinoline. PHỨC CHÁT Pt(ID CHỨA PHÓI TỬ LOẠI QUINOLINE. Hoạt tính sinh học của phức chất Pt(II) chứa phối tử loại quinoline. Tổng hợp và nghiên cứu tính chất phức chất Pt(II) chứa phối tử loại 600100 1.
PHUC CHAT CUA NGUYEN TO DAT HIẾM CHUA PHOI TU LOAI QUINOLINE. Đặc điểm chung của các nguyên tố đất hiếm. Tính chất quang phức chất của NTĐH với dẫn xuất quinoline. Hoạt tính sinh học phức chất của NTĐH với dẫn xuất quinoline.
CHƯƠNG 2: THỰC NGHIỆM.- -- 2© -©St+EE£EEEEEEEEEEEEEEEEEE111E11E11 1x11 rxeE 2. HÓA CHÁT, THIẾT BỊ VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Hóa chất, thiết bị. Phương pháp nghiên cứu thành phần, cấu trúc và tính chất các chất.
TÔNG HỢP CÁC CHÁT ĐẦU. Tổng hợp phối tử loại aryl olefin. Tổng hợp phối tử loại quinoline. Téng hop phire chat K[PtCl,(arylolefin)].
Tổng hợp phức chất hai nhân khép vòng [PtCl(arylolefin-IH)];. TONG HOP PHUC CHAT Pt(II) CHUA ARYLOLEFIN VA DAN XUAT QUINOLINE 0. Tổng hợp phức chất [PtCl(Saf)(2-Me-8-O-quinoline)] (A1). Tổng hợp phức chất [PtCI(Saf)(5,7-Dichloro-8-O-quinoline)] (A2).
Tổng hợp phức chất [PtCl(Saf)(5,7-Dichloro-2-Me-8-O-quinoline)] (A3)46 2. Tổng hợp phức chất [PtCl(Meteug)(5,7-Dichloro-8-O-quinoline)] (A4). Téng hợp phức chất [PtCl(Meteug)(5,7-Dichloro-2-Me-8-O-quinoline)] (A5)47 2. Tổng hợp phức chất [Pt(Saf-LH)(2-Me-8-O-quinoline)] (A6).
Tổng hợp phức chất [Pt(Saf-1H)(5,7-Dichloro-8-O-quinoline)] (A7). Téng hop phire chat [Pt(Saf-1H)(5,7-Dichloro-2-Me-8-O-quinoline)] 2. Téng hop phire chat [Pt(Eteug-1H)(2-Me-8-O-quinoline)] (A9) 2. Téng hop phire chat [Pt(Eteug-1H)(2-Fomyl-8-O-quinoline)] (A10).
Téng hợp phức chất [Pt(Eteug-1H)(5,7-Dichloro-8-O-quinoline)] (A11)48 2. Téng hợp phức chất [Pt(Eteug-1H)(5,7-Dichloro-2-Me-8-O-quinoline)] (A12)48 2. Téng hop phức chat [Pt(Meteug-1H)(5,7-Dichloro-8-O-quinoline)] (A13) 49 2. Tổng hợp phức chat K[Pt(Meteug-1H) (5-Bromo-1-Me-6,7-O-3- DHi90400i0/100001918/20E)011757.
Tổng hợp phức chất K[Pt(Eteug-1H)(5-Bromo-I-Me-6,7-O-3- DHi90400i0/10)001918/20159077 `. Tổng hợp phức chất [Pt(Eteug-1H)(2,8-O-quinoline)] (A16) 2. TONG HOP PHUC CHAT NGUYEN TO DAT HIEM CHUA PHÓI TỬ LOAI QUINOLINE 2. Chuẩn bị các dung dịch muối của các nguyên tố hiếm Ln””.
Tổng hợp dãy phức chất LnQBrl (Ln: Y, La, Pr, Sm, Eu, Tb) (B1 - B6) 50 2. Tổng hợp dãy phức chất LnQBr2 (Ln: Y, La) (B7, B8). Tổng hợp dãy phức chất LnMeQBrI (Ln: Y, La, Pr, Nd, Eu) (B9 - B13) 51 2. Tổng hợp dãy phức chất LaMeQBr2 (La: Y, La, Pr, Sm, Eu, Tb) (B14-B16)51 CHƯƠNG 3: KÉT QUẢ - THẢO LUẬN.-- 2-5 2+SE+EE£EEE2EEeEEEEEEEEEerkrrrerrkee 52 3.
TÔNG HỢP CÁC CHÁTT. Tổng hợp phối tử. Tổng hợp các phức chất Pt(I) chứa aryl olefin. Tổng hợp phức chất Pt(I) chứa aryl olefin và dan xuat quinoline.
Tổng hợp phức chất của nguyên tô đất hiếm chứa phối tử loại quinoline 60 3. NGHIÊN CỨU THÀNH PHÀN, CÁU TRÚC PHỨC CHÁT PLATINUMđ) CHỨA ARYLOLEFIN VÀ DẪN XUẤT QUINOLINE. Phương pháp phô khối lượng (ESI MS). Phương pháp phổ hồng ngoại (TR).
Phương pháp phô cộng hưởng từ hạt nhân (H NMR). Phương pháp nhiễu xa tia X don tinh thể @XRD). NGHIEN CUU THANH PHAN, CAU TRUC PHUC CHAT NGUYEN TO DAT HIẾM CHỨA PHÓI TỬ LOẠI QUINOLINE. -- 2 5£ 25 E££E£+EE£E££EezE+rx 92 3.
Phương pháp phô EDX (xác định bán định lượng nguyên tố). Giản đồ phân tích nhiỆt. Phương pháp phô khối lượng (ESI MS). Phương pháp phổ hồng ngoại (IR).
Phương pháp phổ cộng hưởng từ hạt nhân (H NMR). Phương pháp nhiễu xa tia X don tinh thé @XRD). NGHIEN CUU TINH CHAT QUANG. Phổ hấp thụ electron UV-Vis.
Phé huynh quang ctia phéi tir va phic Chat. Khả năng cảm biến huỳnh quang của phối tử và một số phức chất đối với pH114 3. Khả năng cảm biến huỳnh quang của phối tử đối với ion kim loại. THAM DO HOAT TINH SINH HOC CUA MOT SO PHUC CHAT.
Khả năng kháng tế bào ung thư. Kha năng kháng vi sinh vật kiểm định. 133 CAC CONG TRINH DA CONG BO NAM TRONG NOI DUNG LUAN AN.135 CAC CONG TRINH KHAC CO LIEN QUAN DEN NOI DUNG LUAN AN. 136 TÀI LIỆU THAM KHẢO .--22-©2222S+2++2EEEEtEEEvSEEEveEkxrrrkrrrrkrrrrrree 137 PHỤ LỤC DANH MỤC CAC Ki HIEU, CHU VIET TAT Kí hiệu Chú giải Kí hiệu Chú giải Phương pháp xác định bán EDX định lượng nguyên tố L QBr, MeQBr ESI MS} Pho khoi HOQuiN | Dẫn xuất của 8-hidroxyquinoline IR Pho hap thu hong ngoai Aryl Arylolefin NMR | Pho cong huong ttr hat nhan Eteug Ethyl eugenoxyacetate T H Ä ¬A ˆ ` NMR Phô cộng hưởng từ proton Eug Eugenol INOESY Phô dựa vào tương tác H-H Meug Methyl eugenol qua không gian a we _ Safrol có công thức PTN | Phân tích nhiệt Saf CH;=CH-CH;C,H;OOCH; UV - zak Safrol -1H có công thức VIS Phô hâp thụ electron Saf-1H CH;=CH-CH;C;H;OOCH; Cdhh | chuyên dịch hóa học XRD Nhiễu xạ tia X don tinh thé Ttss | tuong tac spin-spin Meteug Methyl eugenoxyacetate 5 độ chuyển dịch hóa học 8-HOQ 8- hidroxyquinoline J hang so tuong tac spin-spin Me-HOQ | 2-methyl- 8-hidroxyquinoline § singlet (van đơn) CI-HOQ | 5,7-dichloro-8-hidroxyquinoline d doublet (vân đôi) MC-HOQ 5,7-dichloro-8-hidroxy-2-methyl quinoline dd Tân đô đô QCHO | 2-formyl-8-hidroxyquinoline t triplet (van ba) HO-QOH | quinoline-2,8-diol.
AC TẠI 5-bromo-7-(carboxymethoxy)-6- m multiplet (vân bội) QBr hydroxyquinolin-1-ium-3-sulfonate 5-bromo-7-(carboxymethoxy)-6- ov overlap (che lap) MeQBr hydroxy-1-methylquinolin- 1-ium-3- sulfonate Ic Nông độ ức chê 50% QOH 5-bromo -1-methyl -6,7-dihydroxy-1- 3° | đối tượng thử methylquinolin- I-ium-3-sulfonate Et Ethanol Ax Acetone Kt Kêt tủa EtOH Ethanol KB Dòng tê bào ung thư biêu mô RD Dòng tê bào ung thư màng tim Hep-G2| Dòng tê bào ung thư gan MCF-7 Dong té bao ung thu va Lu Dòng tê bào ung thu phôi Aceug Axit eugenoxyacetic Ankeugl Ankyl eugenoxyacetate Kt Không tan Preug | Propyl eugenoxyacetate DMSO dimethylsulfoxit LOD | Néng độ phát hiện tối thiêu Ln* Y**, La®*, Pr°*, Sm**, Nd**, Eu** BANG Ki HIEU, CONG THUC PHAN TU, DANH PHAP CAC PHUC CHAT STT Ki hiéu Công thức phân tử Danh pháp A1 [PtCl(Saf)(Me-OQ)] (1°-5-allyl-1,3-benzodioxole)chlorido(2- methylquinolin-8-olato-1N. ,O)- platinum(II)) A2 [PtCI(SaÐ(CI-OQ)] (m -5-allyl-1,3-benzodioxole)chlorido- (5,7-dichloroquinolin-8-olato-«°N,O)- platinum(II)) A3 [PtCl(Saf)(MC-OQ)] (n?-5-allyl-1,3-benzodioxole)chlorido(5,7- dichloro-2-methylquinolin-8-olato- «N,O)-platinum(I) A4 [PtCl(Meteug)(Cl-OQ)] (chlorido(5,7-dichloroquinolin-8-olato- K’N,O){ 4-methoxycarbonylmethoxy-3- methoxy-1-[(2,3-n)-prop-2-en-1- y])benzene}platinum(TI)) AS [PtCl(Meteug)(MC-OQ)] (chlorido(5,7-dichloro-2-methylquinolin- 8-olato-«7N,O){4- methoxycarbonylmethoxy-3-methoxy-1- [(2.3-n)-prop-2-en-l- y])benzene}platinum(TI)) A6 [Pt(Saf-1H)(Me-OQ)] (1°-5-allyl-1,3-benzodioxole-KC° )2- methylquinolin-8-olato-1N. ,O)- platinum(II)) A7 [Pt(Saf-1H)(CI-OQ)] (mŸ-5-allyl-1,3-benzodioxole-kC® )(5,7- dichloroquinolin-8-olato-«°N,O)- platinum(II)) A8 [Pt(Saf-1H)(MC-OQ)] (mŸ-5-allyl-1,3-benzodioxole-kC® )2- methyl-5,7-dichloroquinolin-8-olato- «N,O)-platinum(I) A9 [Pt(Eteug-1H)(Me-OQ)] {4-ethoxycarbonylmethoxy-3-methoxy-1- [(2,3-1)-prop-2-en-1 -yl)phenyl-KC* }@- methylquinolin-8-olato-1N. ,O)- platinum(II)) 10 A10 [Pt(Eteug-1H)(HOCQ)] {4-ethoxycarbonylmethoxy-3-methoxy-1- [(2,3-1)-prop-2-en- 1-yl)phenyl- «C*} (quinoline-2-carbaldehyde-8-olato- «N,O)-platinum(I) 11 A1I [Pt(Eteug-1H)(Cl-OQ)] {4-ethoxycarbonylmethoxy-3-methoxy-1- [(2,3-n)-prop-2-en-1-yl)phenyl-C®} (5,7- dichloroquinolin-8-olato-«’N,O)- platinum(II)) 12 A12 [PtŒteug-1H)(MC-OQ)] {4-ethoxycarbonylmethoxy-3-methoxy-1- [(2,3-1)-prop-2-en-1 -yl)phenyl-«C*} (2- methyl-5,7-dichloroquinolin-8-olato- KỄN,O)-platinum(I)) 13 A13 [Pt(Meteug-IH)(CI-OQ)] {4-methoxycarbonylmethoxy-3-methoxy- 1-[(2,3-n)-prop-2-en-1-yl)phenyl-«C°} (5,7-dichloroquinolin-8-olato-«N.4HzO bromo-3-(sulfonato-)-6- oxidoquinolin-7- yl)oxi)aceto-- K?O))yttrium(II) }tetrahydrate { diaqua(5-bromo-3-sulfonato-6- se | pg 8ä.H;O 1 yl)oxi)aceto-- K?O))lanthanum(II)} monohydrate {hexaaquatris(Š5-bromo-3-(sulfonato-Ii-O)- 25 B9 2H dh 7H O 6-oxido- 1-methylquinolin-7-yl)oxi)aceto- h2 K?O))diyttrium(III) }heptahydrate [La;(MeQBr- thexaaquatris(5-bromo-3-(sulfonato-p-Q)- 26 B10 2H);(H;O),].6H;O 6-oxido- 1-methylquinolin-7-yl)oxi)aceto- 2K.6H;O 6-oxido- 1-methylquinolin-7-yl)oxi)aceto- „ah.4H;O 6-oxido- 1-methylquinolin-7-yl)oxi)aceto- 2K.
methylquinolin-7-yl)oxi)aceto-- K?O))yttrium(II) }hexahydrate { diaqua(5-bromo-3-sulfonato-6-hydroxy- 1-methylquinolin-7-yl)oxi)aceto--«O))(5- [La(MeQBr-2H)(MeQBr- mmethylquinolin-7-y])ox1)acefo--K' )X 31 B15 1H)(H;O);].4H20 methylquinolin-7-yl)oxi)aceto-- «’O))europium(II) }tetrahydrate MUC LUC BANG BIEU Bang 1.1: Két qua hoạt tính kháng tế bào ung thư ở người của một số phức chất Pt(I) chứa Ankeug, Saf Và amiH. - ó- 6 + t1 19 2E kh net 22 Bảng 1.2: Sự phụ thuộc hiệu suất lượng tử, thời gian sống của phức chất vào dung "n0 3.3: Kết quả thử hoạt tính kháng tế bào ung thư của các phức chắt.1: Hóa chất và nguồn gốc xuất Xứ .2: Một số thiết bị sử dụng trong quá trình nghiên cứu .3: Các phương pháp sử dụng để xác định thành phần, cấu trúc các phức chất nghiên cứu .1: Một số dữ kiện tinh thé học của phối tử QBr, MeQBr 53 Bảng 3.2: Tìm điều kiện tổng hợp phức platinum A1 — A16 .3: Hình dạng, tính tan của các phức chất A1 — A6. Điều kiện nuôi don tinh thé cdc phtte Chat. Những đồng vị thay được trên phô MS của một số nguyên té.
Bảng quy kết các tín hiệu phổ MS của các phức chất platinum. Các vân hấp thụ chính trong vùng nhóm chức của các phức chất (cmi`). Các vân hấp thụ chính trong vùng vân ngón tay của các phức chất (cm ). Tín hiệu cộng hưởng của các proton H7, H§, H9 trong các phức chất "0190890/)00109)9)i)010010sr2 0171777.
Tín hiệu của các proton Hla, Hla”, HIb, Hlc của các phức chất E1000100849)900100 R8 0sr4PăÝÝỶÝỶa. Tín hiệu 'H NMR của amin trong phức chất, ö (ppm), J (Hz).12: Một số đữ kiện tinh thê học của các phức chất .13: Một số giá trị độ dai (A), géc lién kết (°) của các phức chất.14: Cấu trúc đề nghị của các phức chất A1 + A16.15: Kết quả phân tích hàm lượng nguyên tố của các phức chắt.16: Kết quả phân tích nhiệt của các phức chất.17: Những đồng vị thấy được trên phổ MS.18: Kết quả đo phô khối các phức chất của nguyên tố đất hiếm .19: Các vân hấp thụ chính trên phổ hồng ngoại của phối tử và các phức chất CA 104 Bảng 3.21: Một số đữ kiện tinh thê học của phức chất YQBr1, YMeQB¡2.22: Một số giá trị độ dài (Ả), góc liên kết (°) của các phức chắt.23: Công thức cau tạo các phức chất LnQBrl (a), LnQBr2 (b), LnMeQBrl (c) và LnMeQBïr2 (d) .24: Két qua do phé hap thu electron của phối tử và các phức chất LnQBrI, 8n 900011757 .25: Kết quả đo phổ huỳnh quang của phối tử QBr và các phức chất LnQBr] (PH hô nh.26: Kết quả đo phổ huỳnh quang của phối tử MeQBr và các phức chất In (19500007.27: Kết quả đo phổ hấp thu electron của phối tử MeQBr ở các pH khác nhau.28: Kết quả đo phổ huỳnh quang của các mẫu M”?- QBr ở pH = 4 + 5.29: Kết quả đo phô huỳnh quang của các mẫu QBr— ion kim loại Bảng 3.30: Kết quả đo phô huỳnh quang của các mẫu M”?- QBr ở pH = 6+7 Apnst xa (nm) 123 Bảng 3.31: Kết quả đo phổ huỳnh quang của các mẫu LnŸ” - QBr ở pH 4 + 5 và Bảng 3.32: Kết quả đo phô huỳnh quang của các mẫu M†- MeQBr ở pH =4 + 5.33: Kết quả đo phổ huỳnh quang của các mẫu M"°- MeQBr 6 pH = 6 +7.34: Kết quả đo phổ huỳnh quang của các mẫu YŸ” : MeQBr ở pH = 4 + 5.35: Kết quả đo phô huỳnh quang của các mẫu M° - MeQBr ở pH =4 + 5.36: Kết quả thử hoạt tính kháng tế bào ung thư của phức chất.37: Kết quả thử khả năng kháng vi sinh vật kiểm định của các phức chất. MỤC LỤC HÌNH Hình 1.1: Các chất chứa nhân quinoline dùng để chữa bệnh sốt rét.2: Sơ đồ tổng hợp Q từ eugenol.3: Phổ huỳnh quang của hợp chất (1) khi tương tác với các ion kim loại.4: Co ché làm tăng khả năng phát quang và cấu trúc phức chất tạo ra từ ion ZnˆT và hợp chất (1).5: Khả năng cảm biến huỳnh quang chọn lọc với Zn” của binaphthol- 80001001 1.6: Phổ HRMS của phức 6QOD + Hg” (1: 1) trong H;O.7: Phổ huỳnh quang của chất 3 khi tương tác với các ion kim loại.8: Cường độ huỳnh quang của RHQs (n = 0 đến n = 4) khi tương tác với các ion I8 .9: Sơ đồ tổng hợp BQB.10: Phé huynh quang theo pH cia BQB.11: Hợp chất QYP và sự biến đổi màu theo pH.12: Công thức cấu tạo của phối tử DA.13: Các thế hệ thuốc platinum diéu trị ung thư Hình 1.14: Cơ chế tiêu diệt ung thư của các phức chất platinum.15: Một số thuốc platin thế hệ thứ 3.- 2: 2¿©¿++22EE22EE+2EE2EE2EEezrxerrs 16 Hình 1.16: Sơ đồ tổng hợp và cấu tạo các phức chất trung hòa của Pt(I]).