mở đầu tượng và phạm vi của đề tài. Một số điểm trình bày chưa logic. phục mục tiêu, đối tượng và phạm vi của đề tài.5 Giới thiệu chung về Giới thiệu về doanh nghiệp không đầy Giới thiệu về doanh nghiệp đầy đủ, nhưng một số nội dung còn sơ sài Giới thiệu về doanh nghiệp đầy đủ, đơn vị thực tập đủ hoặc trình bày không có chọn lọc. thể hiện sự am hiểu về ngành nghề, lĩnh vực hoạt động và cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp.
Nêu bật được vị trí và quii mô của hoạt động dịch vụ kế toán của DN.5 Giới thiệu về tổ chức Giới thiệu về tổ chức công tác kế toán Giới thiệu về tổ chức công tác kế toán đầy đủ, nhưng một số nội dung Giới thiệu về tổ chức công tác kế công tác kế toán tại không đầy đủ còn sơ sài hoặc trình bày không có chọn lọc. toán đầy đủ, thể hiện sự am hiểu về đơn vị sử dụng dịch vụ tổ chức bộ máy kế toán, cách tổ chức chứng từ, sổ sách, lập BCTC kế toán của doanh nghiệp.5 Thực tế kế toán tại đơn Chỉ sao chép chứng từ và sổ sách sử Trình bày tương đối đầy đủ các nội Trình bày đầy đủ các nội dung Nêu được qui trình cung cấp dịch vị sử dụng dịch vụ kế dụng, không có sự diễn giải thủ tục kế dung cần thiết về chứng từ, sổ sách cần thiết về chứng từ, sổ sách sử vụ kế toán giữa công ty dịch vụ kế toán toán cũng như việc ghi chép của kế sử dụng, thủ tục kế toán và minh dụng, thủ tục kế toán. toán và đơn vị sử dụng dịch vụ kế toán vào sổ kế toán. Không có quan hoạ việc ghi nhận các nghiệp vụ Trình bày đúng thực trạng, đầy đủ toán.
sát, diễn giải của người viết. kinh tế phát sinh tại đơn vị thực tập và rõ ràng các minh họa cần thiết Trình bày đầy đủ và sinh động các vào các sổ kế toán. việc ghi nhận các nghiệp vụ kinh nội dung cần thiết về chứng từ, sổ HOẶC Tuy nhiên, vẫn còn vẫn còn một số tế phát sinh vào sổ kế toán tại sác sử dụng, thủ tục kế toán. Có trình bày chứng từ và sổ sách sử điểm chưa logic, còn mâu thuẫn ở đơn vị thực tập.
Trình bày đúng thực trạng, đầy đủ dụng, thủ tục kế toán cũng như việc các nội dung diễn đạt. Tuy nhiên, vẫn còn vẫn còn một và rõ ràng minh họa cần thiết việc ghi chép của kế toán vào sổ sách, Một số chứng từ, sổ sách trong phụ số điểm chưa logic; hoặc một số ghi nhận các nghiệp vụ kinh tế phát nhưng không đầy đủ và logic, nhiều lục không được minh họa đầy đủ, nội dung chưa được diễn giải rõ sinh vào các sổ kế toán tại đơn vị. nội dung diễn đạt mâu thuẫn nhau. hoặc không phù hợp với nội dung ràng theo yêu cầu của GV mà Biết giải thích rõ ràng cho những thực trạng tại đơn vị thực tập.
Nhiều không được giải thích lí do. trường hợp ghi nhận các nghiệp vụ Không có minh họa chứng từ, sổ sách số liệu được trình bày thừa, thiếu Minh họa chứng từ, sổ sách trong kinh tế phát sinh trong đơn vị. kế toán có liên quan. hoặc chưa khớp.
phụ lục tương đối đầy đủ, phù Minh họa chứng từ, sổ sách trong hợp với nội dung trình bày, phản phụ lục đầy đủ, logic, phù hợp với ánh đúng thực trạng tại đơn vị. nội dung trình bày, phản ánh đúng thực trạng tại đơn vị. Giải thích được đặc điểm hoạt động của đơn vị chi phối đến việc tổ chức kế toán tại đơn vị. Điểm từng phần Không đạt yêu cầu Cần cải thiện Đạt yêu cầu Xuất sắc Tổng điểm (<4) (5-6) (7-8) (9-10) 0 – 0.0 Nhận xét, kiến nghị không liên quan Nhận xét có liên quan đến đề tài Nhận xét có liên quan đến vấn đề Nhận xét mang tính phản biện, có đến đề tài HOẶC Nhận xét, kiến nghị nhưng mang tính rập khuôn.
Kiến nghiên cứu cụ thể. Có sự kết nối, sự kết nối so sánh giữa thực tế và còn chung chung, chưa cụ thể. nghị còn chung chung, chưa thực so sánh giữa thực trạng diễn ra ở lý thuyết một cách logic, hoàn Nhận xét, kiến nghị tế. doanh nghiệp và lý thuyết.
Một số chỉnh. Các kiến nghị xác thực và kiến nghị gắn liền với vấn đề cụ gắn liền với vấn đề thực tế.5 Hình thức trình bày không phù hợp với Hình thức trình bày nhìn chung phù Hình thức trình bày nhìn chung Hình thức trình bày phù hợp, không yêu cầu chung hợp. Bố cục phù hợp. Còn một số phù hợp.
Bố cục logic. Rất ít lỗi có lỗi chính tả và lỗi trình bày. Bố Hình thức trình bày lỗi chính tả, lỗi trình bày. chính tả, lỗi trình bày.
cục phù hợp, hài hòa giữa các phần.0 Tính sáng tạo Nội dung đề tài trùng lắp vào sao chép Vấn đề nghiên cứu lặp lại, nhưng có điểm một vài điểm mới trong Có nhiều điểm mới trong vấn đề từ các nghiên cứu trước. phương pháp nghiên cứu hoặc cách đề xuất và giải quyết vấn đề thiết nghiên cứu, phạm vi, đối tượng thực, sáng tạo. nghiên cứu hoặc phương pháp nghiên cứu. Cách đề xuất và giải quyết vấn đề thiết thực, sáng tạo.0 Kỹ năng thuyết trình Nội dung slide không có sự chọn lọc Nội dung slide có sự chọn lọc, phù Nội dung slide có sự chọn lọc, Nội dung slide có sự chọn lọc, phù và logic từ nội dung viết.
hợp với nội dung trình bày. Một vài phù hợp với nội dung trình bày. hợp với nội dung trình bày. Có sự điểm thiếu kết nối và liền mạch.
Có sự kết nối và liền mạch trong kết nối và dễ hiểu trong toàn bộ Không thể hiện sự tự tin, không giao Tương đối tự tin, nhưng đôi lúc mất toàn bộ slide. tiếp bằng mắt với khan giả. giao tiếp bằng mắt hoặc lúng túng Thể hiện sự tự tin, nhưng đôi lúc Tự tin dẫn dắt buổi thuyết trình. Giữ Chỉ đọc nội dung thuyết trình từ slide trong diễn đạt ý.
lúng túng trong diễn đạt ý. Giữ giao tiếp bằng mắt tốt và ngôn ngữ hoặc tài liệu Đôi lúc đọc nội dung thuyết trình giao tiếp bằng mắt tốt. cử chỉ phù hợp. Trình bày nội dung thuyết trình Cách trình bày thuyết phục với lập với lập luận tương đối chặt chẽ và luận chặt chẽ và ví dụ minh họa chi có ví dụ minh họa.
tiết, sinh động.5 Kỹ năng phản biện Không trả lời câu hỏi phản biện, không Trả lời được câu hỏi phản biện Trả lời được câu hỏi phản biện Trả lời được câu hỏi phản biện trọn bảo vệ được ý tưởng trước câu hỏi nhưng chưa trọn vẹn, chưa thể hiện trọn vẹn, thể hiện được sự am vẹn, thể hiện được sự am hiểu sâu phản biện cảu hội đồng. sự am hiểu về vấn đề nghiên cứu. hiểu về vấn đề nghiên cứu. Tuy về vấn đề nghiên cứu.
nhiên, một vài vấn đề cần sự gợi ý từ hội đồng.5 TỔNG / 10 TABLE OF CONTENTS LIST OF DIAGRAMS AND FIGURES. i NOTE OF ACRONYMS AND TERMS. Reason to choose the topic - The urgency of the topic. Research subjects and scope.
2 CHAPTER I: INTRODUCTION ABOUT RSM VIETNAM COMPANY. The company's history of formation and development. Introduce about organizational structure and type of business. The organizational structure of RSM Vietnam.
Type of business. Organization management apparatus. 7 CHAPTER II: UNIT USING PAYROLL ACCOUNTING SERVICES OVERVIEW. General introduction about the payroll outsourcing service user (ABC Vietnam).
Organization of Accounting Work at ABC Vietnam. Organize the accounting book system. Organize the accounting reporting system. Other accounting policies at the company.
12 CHAP III: THE PROCESS OF IMPLEMENTING PAYROLL OUTSOURCING SERVICE FOR CLIENTS. Overview of payroll outsourcing service process. The process of implementing payroll outsourcing service for ABC Vietnam. Customer acceptance and evaluation process for ABC Vietnam company.
Process for service proposal preparation. Process for independence confirmation. Payroll outsourcing service process. Process for billing and revenue update.
41 CHAPTER IV: COMMENTS AND RECOMMENDATIONS. General assessment of payroll outsourcing service process. General assessment of the payroll outsourcing service process applicable to ABC Vietnam. 48 REFERENCES APPENDIX 1: FAMILY DEDUCTION CONDITIONS FOR DEPENDENTS APPENDIX 2: SUMMARY OF FUNDS REQUIRED TO FACILITATE PAYMENTS APPENDIX 3: BANK TRANSFER APPENDIX 4: NHẬT KÍ THỰC TẬP APPENDIX 5: NHẬN XÉT CỦA ĐƠN VỊ THỰC TẬP i LIST OF DIAGRAMS AND FIGURES Diagram 1 Organizational structure of RSM Vietnam's management system.
7 Diagram 2 Accounting chart at ABC Vietnam. 11 Diagram 3 Process of Payroll Outsourcing service. 13 Diagram 4 GRT test process. 14 Diagram 5 Payroll outsourcing service process.
18 Figure 1 Display of RSM Applications. 14 Figure 2 Perform a GRT test of the client company. 15 Figure 3 Process for services proposal preparation. 16 Figure 4 Process for independence confirmation.
17 Figure 5 Process for billing and revenue. 20 Figure 6 Application form confirming independence commitment. 23 Figure 7 Data base for payroll January 2020 of ABC Vietnam. 25 Figure 8 Payroll of January 2020 of ABC Vietnam.
26 Figure 9 Database for payroll February 2020 of ABC Vietnam. 36 Figure 10 Payroll of February 2020 of ABC Vietnam. 37 Figure 11 Payslip January 2020 of Nguyen Van A. 39 Figure 12 Payslip January 2020 of Nguyen Van B.
40 Figure 13 Payslip January 2020 of Nguyen Thi C. 40 Figure 14 Payslip January 2020 of Ngo Van D. 41 ii NOTE OF ACRONYMS AND TERMS SHI: Social & Health Insurance UI: Unemployment Insurance SI: Social Insurance HI: Health Insurance UI: Unemployment Insurance AI: Assessable income PIT: Personal Income Tax 1 INTRODUCTION 1. Reason to choose the topic - The urgency of the topic Salary is an employee's income on the basis of the quantity and quality of the employee while performing the work of the employee as committed between the employer and the employee.
For businesses, the salary is a cost of production. The accounting of salary for enterprises must be done accurately and reasonably. Wages paid in accordance with the results of labor will stimulate employees to work, increase efficiency for the business, promote enthusiasm for work, creativity in the working process. In addition to the main salary that an employee is entitled to, bonuses, allowances, social insurance, health insurance, unemployment insurance, trade union funds are social funds that employees are entitled to show the interest of the society and the business to each member of the business.
For private enterprises, labor and wage policies are an important element in a competitive strategy because if the business has qualified and well-organized forces and a reasonable salary policy, the Industry can increase labor productivity, reduce production costs and create a firm foothold in the market economy. Therefore, raising employees' income is the leading goal in the socio-economic development strategy and an appropriate salary policy is an indispensable factor in the success of the business.