Nghiên cứu các nhân tố tác động đến ý định sử dụng ví điện tử tại Việt Nam

Luận văn thạc sĩ UEH phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng ví điện tử tại Việt Nam, cung cấp cái nhìn sâu sắc về xu hướng này.

2013

162
1
0

Phí lưu trữ

45 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

1. CHƯƠNG 1: LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI

1.1. Mục tiêu nghiên cứu

1.2. Câu hỏi nghiên cứu

1.3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

1.4. Phương pháp nghiên cứu

1.5. Tính mới của đề tài

1.6. Kết cấu của đề tài

2. CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU

2.1. Khái niệm Ví điện tử

2.2. Chức năng của Ví điện tử

2.3. Quy trình thanh toán bằng Ví điện tử

2.4. Lợi ích của Ví điện tử

2.5. Một số quy định của Pháp luật liên quan đến lĩnh vực Ví điện tử

2.6. Một số mô hình lý thuyết về ý định và hành vi sử dụng công nghệ mới

2.6.1. Thuyết Hành động hợp lý (Theory of Reasoned Action)

2.6.2. Thuyết hành vi kế hoạch (Theory of Planned Behavior)

2.6.3. Mô hình chấp nhận công nghệ (Technology Acceptance Model - TAM)

2.6.4. Mô hình kết hợp TAM và TPB (C-TAM-TPB)

2.6.5. Mô hình động cơ thúc đẩy (Motivational model – MM)

2.6.6. Mô hình của việc sử dụng máy tính cá nhân (Model of PC Utilization)

2.6.7. Thuyết phổ biến sự đổi mới (Innovation Diffusion Theory)

2.6.8. Thuyết nhận thức xã hội (Social Cognitive Theory – SCT)

2.6.9. Thuyết hợp nhất về chấp nhận và sử dụng công nghệ (Unified Theory of Acceptance and Use of Technology – UTAUT)

2.7. Một số nghiên cứu về Ví điện tử

2.7.1. Sự chấp nhận Ví di động (Mobile wallet) tại Sabah: Nghiên cứu thực nghiệm tại Malaysia

2.7.2. Sự từ chối công nghệ: trường hợp Ví di động (Cell phone wallet)

2.7.3. Sự chấp nhận và phổ biến của Ví điện tử

2.8. Mô hình và giả thuyết nghiên cứu

3. CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

3.1. Quy trình nghiên cứu

3.2. Giai đoạn nghiên cứu sơ bộ

3.3. Giai đoạn nghiên cứu chính thức

3.4. Kết quả nghiên cứu định tính

3.5. Thang đo Hữu ích mong đợi

3.6. Thang đo Dễ sử dụng mong đợi

3.7. Thang đo Ảnh hưởng xã hội

3.8. Điều kiện thuận lợi

3.9. Thang đo Tin cậy cảm nhận

3.10. Thang đo Chi phí cảm nhận

3.11. Thang đo Hỗ trợ Chính phủ

3.12. Thang đo Cộng đồng người dùng

3.13. Thang đo Ý định sử dụng

3.14. Đánh giá sơ bộ thang đo

3.15. Đánh giá thang đo bằng hệ số tin cậy Cronbach’s Alpha

3.16. Đánh giá thang đo bằng phân tích nhân tố EFA

3.17. Phương pháp chọn mẫu và xử lý dữ liệu

3.18. Mẫu và thông tin mẫu

3.19. Phương pháp xử lý dữ liệu

4. CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

4.1. Thống kê mô tả mẫu

4.2. Kiểm định thang đo

4.2.1. Kiểm định hệ số tin cậy Cronbach’s Alpha

4.2.2. Phân tích nhân tố khám phá EFA (Exploratory Factor Analysis)

4.3. Kiểm định mô hình hồi quy

4.3.1. Xem xét mối tương quan giữa các biến độc lập

4.3.2. Phân tích hồi quy tuyến tính bội

4.4. Phân tích sự khác biệt của các biến định tính

4.4.1. Phân tích sự khác biệt về Giới tính

4.4.2. Phân tích sự khác biệt về Kinh nghiệm

4.4.3. Phân tích sự khác biệt về Độ tuổi

4.4.4. Phân tích sự khác biệt về Trình độ

4.4.5. Phân tích sự khác biệt về Thu nhập

5. CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

5.1. Ý nghĩa và đóng góp của nghiên cứu

5.2. Kiến nghị đối với doanh nghiệp cung cấp Ví điện tử

5.2.1. Nâng cao mức độ Tin cậy cảm nhận

5.2.2. Gia tăng tính Hữu ích mong đợi

5.2.3. Gia tăng tính Dễ sử dụng mong đợi

5.2.4. Phát huy Ảnh hưởng xã hội

5.2.5. Xây dựng Cộng đồng người dùng

5.2.6. Xây dựng chính sách giá hợp lý

5.2.7. Lưu ý đến các thông tin nhân khẩu học

5.3. Kiến nghị đối với cơ quan quản lý

5.4. Hạn chế của đề tài và hướng nghiên cứu tiếp theo

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  NGUYỄN THỊ LINH PHƢƠNG NGHIÊN CỨU CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN Ý ĐỊNH SỬ DỤNG VÍ ĐIỆN TỬ TẠI VIỆT NAM LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ TP. Hồ Chí Minh - Năm 2013 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  NGUYỄN THỊ LINH PHƢƠNG NGHIÊN CỨU CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN Ý ĐỊNH SỬ DỤNG VÍ ĐIỆN TỬ TẠI VIỆT NAM Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Mã số: 60340102 LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: GS. ĐOÀN THỊ HỒNG VÂN TP. Hồ Chí Minh - Năm 2013 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận văn thạc sĩ kinh tế này là công trình nghiên cứu của bản thân, đƣợc đúc kết từ quá trình học tập và nghiên cứu thực tiễn trong thời gian qua. Các thông tin và số liệu đƣợc sử dụng trong luận văn là hoàn toàn trung thực. Thành phố Hồ Chí Minh năm 2013 Ngƣời cam đoan Nguyễn Thị Linh Phƣơng LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com MỤC LỤC TRANG PHỤ BÌA LỜI CAM ĐOAN MỤC LỤC DANH MỤC CÁC KÝ TỰ VIẾT TẮT DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ Chƣơng 1. Lý do chọn đề tài . Mục tiêu nghiên cứu . Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu . Đối tƣợng nghiên cứu . Đối tƣợng khảo sát. Phạm vi nghiên cứu . Phƣơng pháp nghiên cứu. Tính mới của đề tài. Kết cấu của đề tài . CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU 7 2. Chức năng của Ví điện tử . Quy trình thanh toán bằng Ví điện tử . Lợi ích của Ví điện tử. Một số quy định của Pháp luật liên quan đến lĩnh vực Ví điện tử . Một số mô hình lý thuyết về ý định và hành vi sử dụng công nghệ mới . Thuyết Hành động hợp lý (Theory of Reasoned Action) . Thuyết hành vi kế hoạch (Theory of Planned Behavior) . Mô hình chấp nhận công nghệ (Technology Acceptance Model - TAM) . Mô hình kết hợp TAM và TPB (C-TAM-TPB) . Mô hình động cơ thúc đẩy (Motivational model – MM) . Mô hình của việc sử dụng máy tính cá nhân (Model of PC Utilization) . Thuyết phổ biến sự đổi mới (Innovation Diffusion Theory) . 25 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Thuyết nhận thức xã hội (Social Cognitive Theory – SCT) . Thuyết hợp nhất về chấp nhận và sử dụng công nghệ (Unified Theory of Acceptance and Use of Technology – UTAUT) . Một số nghiên cứu về Ví điện tử . Sự chấp nhận Ví di động (Mobile wallet) tại Sabah: Nghiên cứu thực nghiệm tại Malaysia . Sự từ chối công nghệ: trƣờng hợp Ví di động (Cell phone wallet) . Sự chấp nhận và phổ biến của Ví điện tử . Mô hình và giả thuyết nghiên cứu . 31 TÓM TẮT CHƢƠNG 2 . 35 Chƣơng 3: PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 36 3. Quy trình nghiên cứu . Giai đoạn nghiên cứu sơ bộ . Giai đoạn nghiên cứu chính thức . Kết quả nghiên cứu định tính . Thang đo Hữu ích mong đợi . Thang đo Dễ sử dụng mong đợi. Thang đo Ảnh hƣởng xã hội . Điều kiện thuận lợi . Thang đo Tin cậy cảm nhận. Thang đo Chi phí cảm nhận. Thang đo Hỗ trợ Chính phủ . Thang đo Cộng đồng ngƣời dùng . Thang đo Ý định sử dụng . Đánh giá sơ bộ thang đo . Đánh giá thang đo bằng hệ số tin cậy Cronbach’s Alpha. Đánh giá thang đo bằng phân tích nhân tố EFA . Phƣơng pháp chọn mẫu và xử lý dữ liệu . Mẫu và thông tin mẫu . Phƣơng pháp xử lý dữ liệu. 54 TÓM TẮT CHƢƠNG 3 . KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 55 4. Thống kê mô tả mẫu . 55 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Kiểm định thang đo . Kiểm định hệ số tin cậy Cronbach’s Alpha . Phân tích nhân tố khám phá EFA (Exploratory Factor Analysis) . Kiểm định mô hình hồi quy . Xem xét mối tƣơng quan giữa các biến độc lập . Phân tích hồi quy tuyến tính bội . Phân tích sự khác biệt của các biến định tính . Phân tích sự khác biệt về Giới tính. Phân tích sự khác biệt về Kinh nghiệm . Phân tích sự khác biệt về Độ tuổi . Phân tích sự khác biệt về Trình độ . Phân tích sự khác biệt về Thu nhập . 76 TÓM TẮT CHƢƠNG 4 . KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 80 5. Ý nghĩa và đóng góp của nghiên cứu . Kiến nghị đối với doanh nghiệp cung cấp Ví điện tử. Nâng cao mức độ Tin cậy cảm nhận . Gia tăng tính Hữu ích mong đợi . Gia tăng tính Dễ sử dụng mong đợi . Phát huy Ảnh hƣởng xã hội . Xây dựng Cộng đồng ngƣời dùng . Xây dựng chính sách giá hợp lý. Lƣu ý đến các thông tin nhân khẩu học . Kiến nghị đối với cơ quan quản lý . Hạn chế của đề tài và hƣớng nghiên cứu tiếp theo. 84 TÀI LIỆU THAM KHẢO 85 PHỤ LỤC LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC KÝ TỰ VIẾT TẮT Ký tự viết tắt Nghĩa tiếng Anh Ý nghĩa ATM Automated Teller Machine Máy giao dịch tự động BI Behavior Intention Ý định hành vi C-TAM-TPB Combined TAM – TPB Mô hình kết hợp TAM và TPB DNCƢVĐT Doanh nghiệp cung ứng ví điện tử ĐTDĐ Điện thoại di động EE Effort Expectancy Dễ sử dụng mong đợi FC Facilitating Conditions Điều kiện thuận lợi GS Government Support Hỗ trợ Chính phủ IDT Innovation Diffusion Theory Thuyết phổ biến sự đổi mới MM Motivation Model Mô hình động lực thúc đẩy MPCU Model of PC Utilization Mô hình về việc sử dụng máy tính cá nhân NHNN Ngân hàng Nhà nƣớc PCo Perceived Cost Chi phí cảm nhận PCr Perceived Credibility Tin cậy cảm nhận PE Performance Expectancy Hữu ích mong đợi SCT Social Cognitive Theory Thuyết nhận thức xã hội SI Social Influcences Ảnh hƣởng xã hội SMS Short Message Service Tin nhắn văn bản TAM/TAM2 Technology Acceptance Model Mô hình chấp nhận công nghệ TKNH Tài khoản ngân hàng TMĐT Thƣơng mại điện tử TPB Theory of Planned Behavior Thuyết hành vi kế hoạch TRA Theory of Resoned Action Thuyết hành động hợp lý TTĐT Thanh toán điện tử TTTT Thanh toán trực tuyến UC User’s community Cộng đồng ngƣời dùng UTAUT Unified Theory of Acceptance Thuyết hợp nhất về chấp nhận và sử and Use of Technology dụng công nghệ VĐT Ví điện tử LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU Bảng 2. So sánh chức năng của một số Ví điện tử tại Việt Nam …………………9 Bảng 2. Hình thức giao dịch và khả năng bảo vệ ngƣời dùng của một số VĐT. Thang đo Hữu ích mong đợi ……………………………. Thang đo Dễ sử dụng mong đợi ………………………………. Thang đo Ảnh hƣởng xã hội ……………………. Thang đo Điều kiện thuận lợi ……. Thang đo Tin cậy cảm nhận ……………………………………. Thang đo Chi phí cảm nhận …. Thang đo Hỗ trợ Chính phủ ………………………………. Thang đo Cộng đồng ngƣời dùng ………………………………………50 Bảng 3. Thang đo Ý định sử dụng ………………………………. Tổng hợp số liệu thống kê mô tả mẫu …………………………………55 Bảng 4. Tổng hợp hệ số Cronbach’s Alpha của các thang đo ……………. Kết quả phân tích nhân tố khám phá EFA ……………………………. Ma trận tƣơng quan ……………………………………………………. Hệ số phƣơng trình hồi quy ……………………………………………. Kết quả phân tích hồi quy tuyến tính bội ………………………………63 Bảng 4. Kết quả kiểm định F ……………………………………………………64 Bảng 4. Hệ số phƣơng trình hồi quy chƣa loại biến ……………………………. Kết quả kiểm định giả thuyết …………………………………………. Kiểm định T-Test theo Giới tính …………………. Giá trị trung bình theo Giới tính ………………………………………69 Bảng 4. Kiểm định T-Test theo Kinh nghiệm ……………………………. Giá trị trung bình theo Kinh nghiệm ………………………………….70 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ Hình 2. Mô hình hoạt động của Ví điện tử ………………………………. Quy trình thanh toán bằng VĐT qua mạng internet ……………. Quy trình thanh toán bằng VĐT qua điện thoại di động……………. Mô hình thuyết Hành động hợp lý …………………………………. Mô hình thuyết hành vi kế hoạch …………………………………. Mô hình chấp nhận công nghệ …………………………………………. Mô hình chấp nhận công nghệ 2 …………………………………. Mô hình kết hợp TAM và TPB …………………………………………22 Hình 2. Mô hình động cơ thúc đẩy ………………………………. Mô hình của việc sử dụng máy tính cá nhân ………………. Thuyết phổ biến sử đổi mới …………………………………. Thuyết nhận thức xã hội ………………………………………………26 Hình 2. Lý thuyết nhận thức xã hội ……………………………………. Thuyết hợp nhất về chấp nhận và sử dụng công nghệ …………. Mô hình nghiên cứu đề xuất …………………………………………. Quy trình nghiên cứu ………………………………………………….36 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 1 Chƣơng 1. Lý do chọn đề tài Theo thống kê của eMarketer, doanh số bán lẻ trực tuyến toàn thế giới năm 2012 đã vƣợt 1 nghìn tỷ USD, tăng 21,7% so với năm 2011 và dự đoán trong các năm 2013, 2014, 2015, 2016, 2017 sẽ tăng tƣơng ứng 17,1%, 18,3%, 14,5%, 12,4% và 11% [48]. Điều này cho thấy vai trò ngày càng quan trọng của Thƣơng mại điện tử (TMĐT) trong quá trình phát triển kinh tế trên toàn thế giới và việc ứng dụng TMĐT vào hoạt động sản xuất kinh doanh là xu thế tất yếu đối với các quốc gia, các doanh nghiệp và cá nhân trong thời đại hiện nay. Sớm nhận thức đƣợc điều này, từ những năm 2000, Chính phủ Việt Nam đã không ngừng nâng cấp cơ sở hạ tầng, hoàn thiện hành lang pháp lý và đề ra nhiều chính sách hỗ trợ cho quá trình phát triển TMĐT. Theo báo cáo TMĐT năm 2012 của Cục TMĐT và CNTT, doanh thu bán lẻ trực tuyến của Việt Nam đạt khoảng 700 triệu USD và dự đoán đạt 1,3 tỷ USD vào năm 2015. Ngoài ra, trong hơn 3000 doanh nghiệp tham gia khảo sát thì 100% doanh nghiệp có trang bị máy tính, 99% doanh nghiệp có kết nối với internet, 42% doanh nghiệp có website (tăng 12% so với năm 2011), 38% doanh nghiệp có chức năng đặt hàng trực tuyến trên website (tăng 6% so với 2011) [13]. Thực tiễn phát triển của TMĐT Việt Nam trong những năm qua đặt ra nhu cầu về một hệ thống thanh toán trực tuyến (TTTT) hiện đại về công nghệ và đa dạng về dịch vụ để hỗ trợ doanh nghiệp và ngƣời tiêu dùng tận dụng tối đa lợi ích của phƣơng thức kinh doanh mới này. Thị trƣờng TTTT tại Việt Nam đƣợc kỳ vọng sẽ phát triển mạnh với lợi thế hơn 31,3 triệu ngƣời sử dụng internet, chiếm 35,58% dân số và trong đó có 79,02% ngƣời dùng internet đã tham gia mua sắm trực tuyến [8]. Hiện nay, Ví điện tử (VĐT) đƣợc đánh giá là một trong những phƣơng thức TTTT an toàn, tiện lợi, phù hợp với điều kiện công nghệ và nhu cầu của ngƣời tiêu dùng Việt Nam. Đƣợc cấp phép hoạt động thí điểm từ cuối năm 2008 và số lƣợng VĐT đã phát triển rất nhanh.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ