Nghiên Cứu Mức Sống Dân Cư Tỉnh Thái Nguyên Dưới Góc Độ Địa Lí Kinh Tế - Xã Hội

Nghiên cứu mức sống dân cư tỉnh Thái Nguyên từ góc độ địa lý kinh tế xã hội, phân tích các yếu tố ảnh hưởng và xu hướng phát triển.

Trường đại học

Đại học Thái Nguyên

Chuyên ngành

Địa lí học

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

luận án tiến sĩ

2023

207
2
0

Phí lưu trữ

55 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

1. MỞ ĐẦU

1.1. Tính cấp thiết của đề tài

1.2. Tổng quan các công trình nghiên cứu

1.3. Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu của luận án

1.4. Phạm vi nghiên cứu

1.5. Quan điểm và phương pháp nghiên cứu

1.6. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận án

1.7. Cấu trúc của luận án

2. CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ MỨC SỐNG DÂN CƯ

2.1. Các nhân tố ảnh hưởng đến mức sống dân cư

2.2. Các chỉ tiêu đánh giá mức sống dân cư vận dụng vào nghiên cứu ở tỉnh Thái Nguyên

2.3. Cơ sở thực tiễn

2.4. Khái quát mức sống dân cư ở Việt Nam giai đoạn 2010 - 2020

2.5. Khái quát mức sống dân cư ở vùng Trung du miền núi phía Bắc (không bao gồm tỉnh Quảng Ninh)

2.6. Tiểu kết chương 1

3. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN MỨC SỐNG DÂN CƯ TỈNH THÁI NGUYÊN

3.1. Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ

3.2. Các nhân tố tự nhiên

3.2.1. Địa hình và đất

3.2.2. Khí hậu và nguồn nước

3.2.3. Khoáng sản

3.3. Các nhân tố kinh tế - xã hội

3.3.1. Dân cư, nguồn lao động và dân tộc

3.3.2. Trình độ phát triển kinh tế

3.3.3. Đô thị hoá và công nghiệp hoá

3.3.4. Cơ sở hạ tầng

3.3.5. Thể chế, chính sách

3.3.6. Thị trường

3.3.7. Khoa học - công nghệ và đổi mới sáng tạo

3.3.8. Xu thế hội nhập và liên kết vùng

3.3.9. Đánh giá chung

3.4. Tiểu kết chương 2

4. THỰC TRẠNG MỨC SỐNG DÂN CƯ TỈNH THÁI NGUYÊN

4.1. Các chỉ tiêu đánh giá mức sống dân cư tỉnh Thái Nguyên

4.2. Nhóm chỉ tiêu kinh tế

4.3. Nhóm chỉ tiêu giáo dục

4.4. Nhóm chỉ tiêu y tế và chăm sóc sức khỏe

4.5. Nhóm chỉ tiêu bổ trợ

4.6. Đánh giá thực trạng mức sống dân cư tỉnh Thái Nguyên

4.7. Đánh giá theo các chỉ tiêu chung toàn tỉnh

4.8. Đánh giá theo đơn vị hành chính

4.9. Đánh giá theo số liệu khảo sát

4.10. Nguyên nhân dẫn đến sự phân hóa mức sống dân cư tỉnh Thái Nguyên

4.11. Tiểu kết chương 3

5. NHỮNG CĂN CỨ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP NÂNG CAO MỨC SỐNG DÂN CƯ TỈNH THÁI NGUYÊN

5.1. Định hướng phát triển kinh tế gắn với nâng cao mức sống dân cư tỉnh Thái Nguyên

5.2. Các giải pháp nâng cao mức sống dân cư tỉnh Thái Nguyên

5.2.1. Giải pháp về kinh tế

5.2.2. Giải pháp về giáo dục

5.2.3. Giải pháp về y tế và chăm sóc sức khoẻ

5.2.4. Các giải pháp bổ trợ

5.3. Tiểu kết chương 4

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC

Tóm tắt

I. Tổng quan về Nghiên Cứu Mức Sống Dân Cư Tỉnh Thái Nguyên

Nghiên cứu mức sống dân cư (MSDC) tỉnh Thái Nguyên dưới góc độ địa lý kinh tế - xã hội là một chủ đề quan trọng. Tỉnh Thái Nguyên, với vị trí địa lý đặc biệt, có nhiều tiềm năng phát triển. Việc nghiên cứu MSDC không chỉ giúp hiểu rõ hơn về đời sống của người dân mà còn cung cấp thông tin cần thiết cho các chính sách phát triển kinh tế - xã hội. Theo tài liệu nghiên cứu, mức sống dân cư ở Thái Nguyên đã có những cải thiện đáng kể trong những năm qua, nhưng vẫn còn nhiều thách thức cần giải quyết.

1.1. Định nghĩa và Ý nghĩa của Mức Sống Dân Cư

Mức sống dân cư (MSDC) được hiểu là sự thỏa mãn nhu cầu vật chất và tinh thần của con người. Theo Mác, MSDC không chỉ là nhu cầu vật chất mà còn bao gồm các điều kiện sống khác. Nghiên cứu MSDC giúp đánh giá chất lượng cuộc sống và phát triển bền vững của xã hội.

1.2. Tình hình Mức Sống Dân Cư Tỉnh Thái Nguyên

Tỉnh Thái Nguyên đã có những bước tiến trong việc nâng cao MSDC. Từ năm 2010 đến 2020, GRDP bình quân đầu người tăng đáng kể, cho thấy sự phát triển kinh tế. Tuy nhiên, vẫn còn sự phân hóa giữa các khu vực, đặc biệt là giữa thành phố và nông thôn.

II. Các Vấn Đề và Thách Thức Đối Với Mức Sống Dân Cư Tỉnh Thái Nguyên

Mặc dù có nhiều tiến bộ, nhưng mức sống dân cư tỉnh Thái Nguyên vẫn đối mặt với nhiều thách thức. Sự phân hóa về thu nhập giữa các nhóm dân cư là một vấn đề nghiêm trọng. Các yếu tố như giáo dục, y tế và cơ sở hạ tầng cũng ảnh hưởng lớn đến MSDC. Việc nghiên cứu các vấn đề này là cần thiết để đưa ra giải pháp hiệu quả.

2.1. Sự Phân Hóa Về Thu Nhập

Sự phân hóa thu nhập giữa các nhóm dân cư ở Thái Nguyên ngày càng gia tăng. Theo số liệu, mức chênh lệch thu nhập bình quân đầu người giữa các nhóm thu nhập đã tăng lên, cho thấy sự bất bình đẳng trong xã hội.

2.2. Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Mức Sống

Các yếu tố như trình độ giáo dục, chất lượng y tế và cơ sở hạ tầng có ảnh hưởng lớn đến MSDC. Việc cải thiện các yếu tố này sẽ góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân.

III. Phương Pháp Nghiên Cứu Mức Sống Dân Cư Tỉnh Thái Nguyên

Để nghiên cứu MSDC tỉnh Thái Nguyên, cần áp dụng các phương pháp khoa học phù hợp. Việc thu thập dữ liệu từ các nguồn khác nhau, phân tích và đánh giá các chỉ tiêu là rất quan trọng. Các phương pháp định tính và định lượng sẽ giúp đưa ra cái nhìn toàn diện về tình hình MSDC.

3.1. Phương Pháp Thu Thập Dữ Liệu

Dữ liệu được thu thập từ các cơ quan thống kê, khảo sát thực địa và phỏng vấn người dân. Việc này giúp đảm bảo tính chính xác và đáng tin cậy của thông tin.

3.2. Phân Tích Dữ Liệu

Sau khi thu thập, dữ liệu sẽ được phân tích bằng các phương pháp thống kê. Việc này giúp xác định các xu hướng và mối quan hệ giữa các yếu tố ảnh hưởng đến MSDC.

IV. Kết Quả Nghiên Cứu Mức Sống Dân Cư Tỉnh Thái Nguyên

Kết quả nghiên cứu cho thấy mức sống dân cư tỉnh Thái Nguyên đã có những cải thiện đáng kể. Tỉ lệ hộ nghèo giảm, chất lượng giáo dục và y tế được nâng cao. Tuy nhiên, vẫn còn nhiều vấn đề cần giải quyết để đảm bảo sự phát triển bền vững.

4.1. Tình Hình Hộ Nghèo

Tỉ lệ hộ nghèo ở Thái Nguyên đã giảm xuống còn 4,1% vào năm 2020. Điều này cho thấy sự nỗ lực trong việc cải thiện đời sống cho người dân.

4.2. Chất Lượng Giáo Dục và Y Tế

Chất lượng giáo dục và y tế đã có những bước tiến lớn. Tỉ lệ học sinh đến trường và tiếp cận dịch vụ y tế đã tăng lên, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống.

V. Giải Pháp Nâng Cao Mức Sống Dân Cư Tỉnh Thái Nguyên

Để nâng cao mức sống dân cư, cần có các giải pháp đồng bộ. Việc phát triển kinh tế gắn liền với cải thiện chất lượng giáo dục và y tế là rất quan trọng. Các chính sách hỗ trợ cho nhóm dân cư yếu thế cũng cần được chú trọng.

5.1. Phát Triển Kinh Tế Bền Vững

Cần tập trung vào phát triển kinh tế bền vững, tạo ra nhiều việc làm và tăng thu nhập cho người dân. Việc thu hút đầu tư vào các lĩnh vực tiềm năng sẽ góp phần nâng cao mức sống.

5.2. Cải Thiện Chất Lượng Giáo Dục và Y Tế

Cần đầu tư vào giáo dục và y tế để nâng cao chất lượng cuộc sống. Các chương trình đào tạo nghề và chăm sóc sức khỏe cộng đồng cần được triển khai hiệu quả.

VI. Kết Luận và Tương Lai Của Nghiên Cứu Mức Sống Dân Cư Tỉnh Thái Nguyên

Nghiên cứu mức sống dân cư tỉnh Thái Nguyên là một vấn đề quan trọng và cần thiết. Kết quả nghiên cứu sẽ giúp các nhà quản lý đưa ra các chính sách phù hợp. Tương lai, cần tiếp tục nghiên cứu và theo dõi tình hình MSDC để đảm bảo sự phát triển bền vững.

6.1. Tầm Quan Trọng Của Nghiên Cứu

Nghiên cứu MSDC không chỉ giúp hiểu rõ hơn về đời sống người dân mà còn cung cấp thông tin cho các chính sách phát triển. Điều này rất quan trọng trong bối cảnh hiện nay.

6.2. Định Hướng Nghiên Cứu Tương Lai

Cần tiếp tục nghiên cứu sâu hơn về các yếu tố ảnh hưởng đến MSDC. Việc này sẽ giúp đưa ra các giải pháp hiệu quả hơn trong tương lai.

09/07/2025
Nghiên cứu mức sống dân cư tỉnh thái nguyên dưới góc độ địa lí kinh tế xã hội

Trích đoạn nội dung tài liệu

MỞ ĐẦU. Tính cấp thiết của đề tài. Tổng quan các công trình nghiên cứu. Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu của luận án.

Phạm vi nghiên cứu. Quan điểm và phƣơng pháp nghiên cứu. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận án. Cấu trúc của luận án.

CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ MỨC SỐNG DÂN CƢ. Các nhân tố ảnh hƣởng đến mức sống dân cƣ. Các chỉ tiêu đánh giá mức sống dân cƣ vận dụng vào nghiên cứu ở tỉnh Thái Nguyên. Cơ sở thực tiễn.

Khái quát mức sống dân cƣ ở Việt Nam giai đoạn 2010 - 2020. Khái quát mức sống dân cƣ ở vùng Trung du miền núi phía Bắc (không bao gồm tỉnh Quảng Ninh) .42 Tiểu kết chƣơng 1. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN MỨC SỐNG DÂN CƢ TỈNH THÁI NGUYÊN. Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ.

Các nhân tố tự nhiên. Địa hình và đất. Khí hậu và nguồn nƣớc. Khoáng sản.

Các nhân tố kinh tế - xã hội. Dân cƣ, nguồn lao động và dân tộc. Trình độ phát triển kinh tế. Đô thị hoá và công nghiệp hoá.

Cơ sở hạ tầng. Thể chế, chính sách. Thị trƣờng. Khoa học - công nghệ và đổi mới sáng tạo.

Xu thế hội nhập và liên kết vùng. Đánh giá chung .74 Tiểu kết chƣơng 2. THỰC TRẠNG MỨC SỐNG DÂN CƢ TỈNH THÁI NGUYÊN. Các chỉ tiêu đánh giá mức sống dân cƣ tỉnh Thái Nguyên.

Nhóm chỉ tiêu kinh tế. Nhóm chỉ tiêu giáo dục. Nhóm chỉ tiêu y tế và chăm sóc sức khỏe. Nhóm chỉ tiêu bổ trợ.

Đánh giá thực trạng mức sống dân cƣ tỉnh Thái Nguyên. Đánh giá theo các chỉ tiêu chung toàn tỉnh. Đánh giá theo đơn vị hành chính. Đánh giá theo số liệu khảo sát.

Nguyên nhân dẫn đến sự phân hóa MSDC tỉnh Thái Nguyên .118 Tiểu kết chƣơng 3. Những căn cứ đề xuất giải pháp nâng cao mức sống dân cƣ tỉnh Thái Nguyên. Định hƣớng phát triển kinh tế gắn với nâng cao mức sống dân cƣ tỉnh Thái Nguyên. Các giải pháp nâng cao mức sống dân cƣ tỉnh Thái Nguyên.

Giải pháp về kinh tế. Giải pháp về giáo dục. Giải pháp về y tế và chăm sóc sức khoẻ. Các giải pháp bổ trợ .144 Tiểu kết chƣơng 4 .149 ẾT UẬN V HU ẾN NGHỊ .150 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN.

152 TÀI LIỆU THAM KHẢO .153 PHỤ LỤC vi DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT STT Chữ viết tắt Nội dung đầy đủ 1 ASXH An sinh xã hội 2 BS Bác sĩ 3 CLCS Chất lƣợng cuộc sống 4 CNH Công nghiệp hoá 5 CN-XD Công nghiệp - xây dựng 6 CSHT Cơ sở hạ tầng 7 CSSK Chăm sóc sức khỏe 8 CTBQĐN Chi tiêu bình quân đầu ngƣời 9 DTTS Dân tộc thiểu số 10 ĐBSH Đồng bằng sông Hồng 11 ĐNB Đông Nam Bộ 12 ĐTH Đô thị hoá 13 ĐVHC Đơn vị hành chính 14 FDI Foreign Direct Investment 15 GB Giƣờng bệnh 16 GDP Tổng sản phẩm quốc nội 17 GD-ĐT Giáo dục - đào tạo 18 GINI Hệ số GINI 19 GRDP Tổng sản phẩm trên địa bàn 20 GTSX Giá trị sản xuất 21 H. Huyện 22 HĐH Hiện đại hoá 23 KH – CN Khoa học - công nghệ 24 KT-XH Kinh tế - xã hội 25 MSDC Mức sống dân cƣ 26 N, L, TS Nông, lâm, thủy sản 27 NSLĐ Năng suất lao động 28 TB Trung bình 29 TCTK Tổng cục thống kê 30 TDMNPB Trung du miền núi phía Bắc 31 TH Tiểu học 32 THCS Trung học cơ sở 33 THPT Trung học phổ thông 34 TNBQĐN Thu nhập bình quân đầu ngƣời 35 TP Thành phố 36 TX Thị xã 37 UBND Uỷ ban nhân dân 38 XĐGN Xoá đói giảm nghèo vii DANH MỤC BẢNG Bảng 0. Thang điểm đánh giá tổng hợp mức sống dân cƣ. Quy mô GDP và GDP/ngƣời theo giá hiện hành của Việt Nam giai đoạn 2010 - 2020.

TNBQĐN/tháng của Việt Nam và phân theo thành thị, nông thôn giai đoạn 2010 - 2020. Tỉ lệ hộ nghèo, hộ nghèo đa chiều của Việt Nam và phân theo thành thị, nông thôn giai đoạn 2010 - 2020. Tỉ lệ đi học chung chia theo cấp học của Việt Nam giai đoạn 2010 - 2020. Khoảng cách TB từ nhà đến cơ sở giáo dục chia theo loại trƣờng, vùng, chƣơng trình 135 của cả nƣớc.

Số BS và số GB/1 vạn dân của Việt Nam, giai đoạn 2010-2020. Tỉ lệ hộ có nhà ở theo loại nhà ở Việt Nam và phân theo thành thị, nông thôn giai đoạn 2010 - 2020. GRDP và GRDP/ngƣời vùng TDMNPB (trừ Quảng Ninh). Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2020.

Dân số tỉnh Thái Nguyên phân theo ĐVHC giai đoạn 2010 - 2020. Lao động đang làm việc và cơ cấu lao động đang làm việc phân theo nhóm ngành kinh tế, thành phần kinh tế tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010-2020. GRDP và tốc độ tăng trƣởng GRDP của tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 – 2020. Giá trị sản xuất và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế và ngành công nghiệp (cấp 2) tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 – 2020 (theo giá hiện hành).

Trị giá xuất khẩu hàng hoá phân theo nhóm hàng của tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2020. Giá trị sản xuất N, L, TS (theo giá hiện hành) tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2020. Số dân, số dân thành thị và tỉ lệ đô thị hoá tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2020. Vốn đầu tƣ vào tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2020.

GRDP/ngƣời của tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2020 (theo giá hiện hành). TNBQĐN/tháng của tỉnh Thái Nguyên, vùng TDMNPB và cả nƣớc giai đoạn 2010-2020. TNBQĐN/tháng phân theo ĐVHC tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010-2020. Chênh lệch thu nhập giữa 20% nhóm hộ giàu nhất với 20% nhóm hộ nghèo nhất tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010-2020.

TNBQĐN/tháng theo giá hiện hành phân theo nhóm thu nhập tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2020. Chênh lệch thu nhập giữa 20% nhóm hộ giàu nhất với 20% nhóm hộ nghèo nhất phân theo ĐVHC tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010- 2020. Tỉ lệ hộ nghèo tỉnh Thái Nguyên, vùng TDMNPB và Việt Nam giai đoạn 2010 - 2020. Tỉ lệ hộ nghèo phân theo ĐVHC của tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010-2020.

Tỉ lệ đi học chung phân theo cấp học ở tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010-2020. Tỉ lệ đi học chung phân theo ĐVHC ở tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2020. Khoảng cách TB từ nhà đến cơ sở giáo dục phân theo ĐVHC ở tỉnh Thái Nguyên năm 2020. Số BS/1 vạn dân và số GB/1 vạn dân ở tỉnh Thái Nguyên, vùng TDMNPB và cả nƣớc giai đoạn 2010-2020.

Số BS/1 vạn dân và số GB/1 vạn dân phân theo ĐVHC ở tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010-2020. Khoảng cách TB từ nhà đến các cơ sở y tế phân theo ĐVHC ở tỉnh Thái Nguyên năm 2020. Tỉ lệ hộ sử dụng điện lƣới quốc gia phân theo ĐVHC ở tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2020. Tỉ lệ hộ có nhà ở kiên cố ở tỉnh Thái Nguyên, vùng TDMNPB và cả nƣớc giai đoạn 2010-2020.

Tỉ lệ hộ có nhà ở kiên cố ở các huyện, TX, TP của tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2020. Tổng hợp kết quả đánh giá các chỉ tiêu MSDC của tỉnh Thái Nguyên so với vùng TDMNPB năm 2010 và năm 2020. Kết quả đánh giá chỉ tiêu TNBQĐN/tháng phân theo ĐVHC tỉnh Thái Nguyên năm 2020. Kết quả đánh giá chỉ tiêu chênh lệch giữa 20% nhóm hộ giàu nhất với 20% nhóm hộ nghèo nhất phân theo ĐVHC tỉnh Thái Nguyên năm 2020.

Kết quả đánh giá chỉ tiêu tỉ lệ hộ nghèo phân theo ĐVHC tỉnh Thái Nguyên năm 2020. Kết quả đánh giá chỉ tiêu tỉ lệ đi học chung phân theo ĐVHC tỉnh Thái Nguyên năm 2020. Kết quả đánh giá chỉ tiêu khả năng tiếp cận cơ sở giáo dục phân theo ĐVHC tỉnh Thái Nguyên năm 2020. Kết quả đánh giá chỉ tiêu số BS/1 vạn dân phân theo ĐVHC tỉnh Thái Nguyên năm 2020.

Kết quả đánh giá chỉ tiêu số GB/1 vạn dân phân theo ĐVHC tỉnh Thái Nguyên năm 2020. Kết quả đánh giá chỉ tiêu khả năng tiếp cận cơ sở y tế phân theo ĐVHC tỉnh Thái Nguyên năm 2020. Kết quả đánh giá chỉ tiêu tỉ lệ hộ sử dụng điện lƣới quốc gia phân theo ĐVHC tỉnh Thái Nguyên năm 2020. Kết quả đánh giá chỉ tiêu tỉ lệ hộ có nhà ở kiên cố phân theo ĐVHC tỉnh Thái Nguyên năm 2020.

Tổng hợp kết quả đánh giá MSDC phân theo ĐVHC tỉnh Thái Nguyên năm 2020. Kết quả phân hạng mức sống dân cƣ phân theo ĐVHC tỉnh Thái Nguyên năm 2020. Một số chỉ tiêu thống kê về hai tiểu vùng tỉnh Thái Nguyên năm 2020. So sánh TNBQĐN/tháng theo tiểu vùng tỉnh Thái Nguyên.

Một số chỉ tiêu cụ thể đến năm 2030 của tỉnh Thái Nguyên .122 xi DANH MỤC HÌNH Hình 1. Tháp nhu cầu của Maslow. Bản đồ hành chính tỉnh Thái Nguyên. Bản đồ các xã, phƣờng khu vực vùng cao, miền núi, trung du tỉnh Thái Nguyên năm 2020.

Bản đồ các nhân tố tự nhiên ảnh hƣởng đến mức sống dân cƣ tỉnh Thái Nguyên. Quy mô và cơ cấu sử dụng đất tỉnh Thái Nguyên năm 2010 và năm 2020. Bản đồ các nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hƣởng đến mức sống dân cƣ tỉnh Thái Nguyên. Cơ cấu dân tộc tỉnh Thái Nguyên năm 2010 và 2020 (đơn vị: %).

Cơ cấu GRDP tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2020 (theo giá hiện hành). TNBQĐN/tháng của tỉnh Thái Nguyên và các đối tƣợng so sánh năm 2020 (đơn vị: triệu đồng). Bản đồ một số chỉ tiêu kinh tế trong mức sống dân cƣ tỉnh Thái Nguyên. Bản đồ một số chỉ tiêu giáo dục trong mức sống dân cƣ tỉnh Thái Nguyên.

Bản đồ một số chỉ tiêu y tế và chăm sóc sức khỏe trong mức sống dân cƣ tỉnh Thái Nguyên. Bản đồ đánh giá tổng hợp mức sống dân cƣ tỉnh Thái Nguyên. Bản đồ mức sống dân cƣ qua một số tiêu chí phân theo tiểu vùng tỉnh Thái Nguyên. Tính cấp thiết của đề tài Mức sống dân cƣ (MSDC) là vấn đề đƣợc rất nhiều nhà khoa học quan tâm nghiên cứu.

Đây là nội dung quan trọng trong chiến lƣợc phát triển con ngƣời của hầu hết các quốc gia trên thế giới nói chung, của mỗi địa phƣơng trong một nƣớc nói riêng.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ