Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O Bà Y TÀ TR¯âNG Đ¾I HâC Y HÀ NÞI NGUYÄN THà PH¯¡NG NGHIÊN CĆU GHÉP X¯¡NG ĐàNG LO¾I ĐÔNG KHÔ TRONG T¾O HÌNH Vþ X¯¡NG HÞC MÂT LUÀN ÁN TI¾N SĨ Y HâC HÀ NÞI – 2022 Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O Bà Y TÀ TR¯âNG Đ¾I HâC Y HÀ NÞI ---------***--------- NGUYÄN THà PH¯¡NG NGHIÊN CĆU GHÉP X¯¡NG ĐàNG LO¾I ĐÔNG KHÔ TRONG T¾O HÌNH Vþ X¯¡NG HÞC MÂT Chuyên ngành: Nhãn khoa Mã số: 9720157 LUÀN ÁN TI¾N SĨ Y HâC Ng°ßi h°ớng dẫn khoa học 1. Nguyễn M¿nh Hà HÀ NÞI - 2022 LâI CAM ĐOAN Tôi là Nguyễn Thị Ph°¡ng, nghiên cứu sinh khóa 36 Tr°ßng Đ¿i học Y Hà Nái, chuyên ngành Nhãn khoa, xin cam đoan: 1. Đây là luận án do bản thân tôi trực tiÁp thực hiện d°ới sự h°ớng dẫn của PGS. Ph¿m Trọng Văn và PGS.
Nguyễn M¿nh Hà. Công trình này không trùng lặp với bất kỳ nghiên cứu nào khác đã đ°ÿc công bố t¿i Việt Nam. Các số liệu và thông tin trong nghiên cứu là hoàn toàn chính xác, trung thực và khách quan, đã đ°ÿc xác nhận và chấp thuận của c¡ sá n¡i nghiên cứu. Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm tr°ớc pháp luật về những cam kÁt này.
Hà Nội, ngày 20 tháng 3 năm 2022 Ng°ãi vi¿t cam đoan NguyÅn Thá Ph°¢ng LâI CÀM ¡N Tôi xin trân trọng cảm ơn! Ban Giám hiệu, phòng Đào tạo Sau đại học, Bộ môn Mắt - Trường Đại học Y Hà Nội, Bộ môn Mô phôi - Trường Đại học Y Hà Nội đã giúp đỡ và tạo điều kiện cho tôi trong suốt thời gian học tập và thực hiện luận án. Ban giám đốc Bệnh viện Mắt Trung ương, các anh chị đồng nghiệp đã giúp đỡ và tạo mọi điều kiện thuận lợi để tôi thực hiện luận án nghiên cứu. Tôi xin bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc tới PGS. Phạm Trọng Văn, PGS.
Nguyễn Mạnh Hà, hai người thầy đã tận tình hướng dẫn và giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện luận án này. Cuối cùng, tôi xin chân thành cảm ơn tất cả các thầy cô đã góp ý, giúp đỡ tôi rất nhiều trong quá trình hoàn thiện luận án. Xin cảm ơn gia đình, bạn bè, đồng nghiệp đã luôn quan tâm, động viên và giúp tôi hoàn thành nhiệm vụ. Hà Nội, ngày 20 tháng 03 năm 2022 NguyÅn Thá Ph°¢ng MĂC LĂC Đ¾T VÂN ĐÀ.
1 CH¯¡NG 1: TâNG QUAN. Giải phẫu hốc mắt. X°¡ng hốc mắt. Tổ chức hốc mắt: bao gồm hệ thống cân hốc mắt, các c¡ vận nhãn, tổ chức mỡ, thần kinh và m¿ch máu.
Bệnh học vỡ x°¡ng hốc mắt. C¡ chÁ vỡ x°¡ng hốc mắt. Phân lo¿i vỡ x°¡ng hốc mắt. Triệu chứng lâm sàng.
Chẩn đoán hình ảnh. BiÁn chứng vỡ x°¡ng hốc mắt. Xử trí vỡ x°¡ng hốc mắt. Tổng quan về phẫu thuật t¿o hình vỡ x°¡ng hốc mắt trong nhãn khoa.
Chỉ định và chống chỉ định. Lựa chọn đ°ßng mổ. Lựa chọn vật liệu ghép. Nguyên tắc phẫu thuật.
Chăm sóc hậu phẫu. Tổng quan về tình hình nghiên cứu và sử dāng vật liệu ghép trong phẫu thuật t¿o hình vỡ x°¡ng hốc mắt. Vật liệu ghép tự thân. Vật liệu ghép đồng lo¿i.
Mô ghép dị loài. Vật liệu tổng hÿp. Tổng quan về tình hình sử dāng mô ghép x°¡ng đồng lo¿i đông khô trong phẫu thuật t¿o hình. S¡ l°ÿc về cấu t¿o mô học của x°¡ng.
Ghép x°¡ng đồng lo¿i đông khô. 31 Ch°¢ng 2 ĐÞI T¯ĀNG VÀ PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĆU. Đối t°ÿng nghiên cứu. Ph°¡ng pháp nghiên cứu.
ThiÁt kÁ nghiên cứu. Ph°¡ng tiện, vật liệu nghiên cứu. Các b°ớc tiÁn hành nghiên cứu. BiÁn số nghiên cứu và tiêu chí đánh giá.
Thu thập và xử lý số liệu. Đ¿o đức nghiên cứu. 48 Ch°¢ng 3 K¾T QUÀ. Đặc điểm đối t°ÿng nghiên cứu.
Đặc điểm bệnh nhân tham gia nghiên cứu. Đặc điểm mắt nghiên cứu. KÁt quả phẫu thuật. Tình tr¿ng dung n¿p mảnh ghép trên lâm sàng.
Thành công về chức năng. KÁt quả thẩm mỹ. BiÁn chứng phẫu thuật. KÁt quả phẫu thuật theo thßi gian.
Mức đá hài lòng của bệnh nhân sau phẫu thuật. T°¡ng quan giữa kÁt quả phẫu thuật và mức đá hài lòng của bệnh nhân. KÁt quả liền x°¡ng trên CT scan. Các yÁu tố liên quan đÁn kÁt quả phẫu thuật.
Liên quan giữa nhóm tuổi và kÁt quả phẫu thuật. Liên quan giữa thßi gian tr°ớc phẫu thuật và kÁt quả phẫu thuật. Liên quan giữa mức đá tổn th°¡ng x°¡ng và kÁt quả chung của phẫu thuật. Liên quan giữa thành hốc mắt vỡ và kÁt quả phẫu thuật.
Liên quan giữa song thị và kÁt quả chung phẫu thuật. Liên quan giữa lác và kÁt quả phẫu thuật. T°¡ng quan giữa đá lõm mắt tr°ớc mổ và kÁt quả phẫu thuật. T°¡ng quan giữa đá sa nhãn cầu tr°ớc mổ và kÁt quả chung của phẫu thuật.
83 Ch°¢ng 4: BÀN LUÀN. Bàn về mát số đặc điểm của đối t°ÿng nghiên cứu. Lý do vào viện. Về xử trí phẫu thuật ban đầu.
Nguyên nhân chấn th°¡ng. Thị lực mắt bên chấn th°¡ng. Nhãn áp mắt bên chấn th°¡ng. H¿n chÁ vận nhãn.
KÁt quả phẫu thuật. Tình tr¿ng dung n¿p mảnh ghép trên lâm sàng. Thành công về chức năng. KÁt quả thẩm mỹ.
BiÁn chứng phẫu thuật. KÁt quả phẫu thuật theo thßi gian. Mức đá hài lòng của bệnh nhân sau phẫu thuật. T°¡ng quan giữa mức đá hài lòng và kÁt quả phẫu thuật.
KÁt quả liền x°¡ng trên CT scan. Các yÁu tố liên quan đÁn kÁt quả phẫu thuật. Liên quan giữa nhóm tuổi và kÁt quả phẫu thuật. Liên quan giữa thßi gian tr°ớc phẫu thuật và kÁt quả phẫu thuật.
Liên quan giữa mức đá tổn th°¡ng x°¡ng với kÁt quả phẫu thuật. Liên quan giữa thành hốc mắt vỡ với kÁt quả chung của phẫu thuật. Liên quan giữa song thị và kÁt quả chung phẫu thuật. Liên quan giữa lác và kÁt quả phẫu thuật.
T°¡ng quan giữa đá lõm mắt tr°ớc mổ và kÁt quả phẫu thuật. T°¡ng quan giữa đá sa nhãn cầu tr°ớc mổ và kÁt quả chung của phẫu thuật. 117 ĐÓNG GÓP MàI CĄA LUÀN ÁN. 119 H¯àNG NGHIÊN CĆU TI¾P CĄA LUÀN ÁN.
120 TÀI LIÆU THAM KHÀO PHĂ LĂC DANH MĂC BÀNG Bảng 2. Điểm số theo tiêu chí đánh giá kÁt quả. Lý do vào viện. Phân bố bệnh nhân nghiên cứu theo nhóm thßi gian từ lúc chấn th°¡ng đÁn phẫu thuật.
Xử trí phẫu thuật ban đầu. Tình tr¿ng nhãn áp mắt bên chấn th°¡ng. Phân lo¿i tổn th°¡ng x°¡ng. Phân bố lác ngang-lác đứng và mức đá lác.
Mức đá h¿n chÁ vận nhãn. Mức đá dung n¿p mảnh ghép trên lâm sàng. Thị lực trung bình sau mổ theo thßi gian. Tình tr¿ng song thị t¿i các thßi điểm sau mổ.
Tình tr¿ng h¿n chÁ vận nhãn t¿i các thßi điểm. Đá lõm mắt trung bình t¿i các thßi điểm. Bệnh nhân mắt lõm lâm sàng. Đá sa nhãn cầu t¿i các thßi điểm.
Bệnh nhân có mắt sa lâm sàng. Tình tr¿ng lác theo mức đá t¿i các thßi điểm. Tình tr¿ng lác phân lo¿i theo lác ngang và lác đứng t¿i các thßi điểm. BiÁn chứng phẫu thuật.
KÁt quả 1 tháng sau phẫu thuật. KÁt quả chung t¿i thßi điểm sau phẫu thuật 1 tháng. KÁt quả 3 tháng sau phẫu thuật. KÁt quả chung t¿i thßi điểm sau phẫu thuật 3 tháng.
KÁt quả 6 tháng sau phẫu thuật. KÁt quả chung t¿i thßi điểm sau phẫu thuật 6 tháng. KÁt quả 12 tháng sau phẫu thuật. KÁt quả chung t¿i thßi điểm sau phẫu thuật 12 tháng.
Mức đá hài lòng của bệnh nhân sau mổ. T°¡ng quan giữa kÁt quả phẫu thuật và mức đá hài lòng. Liên quan giữa nhóm tuổi và kÁt quả điều trị. Liên quan giữa thßi gian tr°ớc phẫu thuật và kÁt quả phẫu thuật.
Liên quan giữa mức đá tổn th°¡ng x°¡ng và kÁt quả phẫu thuật. Liên quan giữa kÁt quả chung và thành hốc mắt vỡ. Liên quan giữa song thị và kÁt quả phẫu thuật. Liên quan giữa lác và kÁt quả phẫu thuật.
Tỷ lệ song thị sau mổ á mát số nghiên cứu. Tỷ lệ mắt lõm lâm sàng tr°ớc và sau mổ á mát số nghiên cứu. Vị trí thành x°¡ng vỡ á mát số nghiên cứu. 109 DANH MĂC BIÂU Đà Biểu đồ 3.
Phân bố bệnh nhân theo giới tính. Phân bố tần số bệnh nhân theo nhóm tuổi. Các nguyên nhân chấn th°¡ng. Đặc điểm phân bố tần số thị lực LogMar của bệnh nhân.
Tỷ lệ thành x°¡ng vỡ. Đặc điểm phân bố bệnh nhân theo tình tr¿ng song thị. Tình tr¿ng lác. Mức đá h¿n chÁ vận nhãn.
Tình tr¿ng lõm mắt. Tình tr¿ng sa nhãn cầu. Tình tr¿ng song thị t¿i các thßi điểm. Tình tr¿ng h¿n chÁ vận nhãn t¿i các thßi điểm.
Đá lõm mắt trung bình. Đá sa nhãn cầu. Tình tr¿ng lác t¿i các thßi điểm. Tỷ lệ thành công chung theo thßi gian.
Phân bố tần số bệnh nhân theo mức đá hài lòng. Đá lõm mắt tr°ớc mổ và điểm số thành công sau 12 tháng. 83 DANH MĂC HÌNH Hình 1. Giải phẫu x°¡ng hốc mắt.
Tổ chức hốc mắt. C¡ chÁ vỡ x°¡ng hốc mắt. Phù nề, tā máu hốc mắt trong giai đo¿n sớm. Sa nhãn cầu phải sau vỡ x°¡ng hốc mắt.
Kẹt c¡ trực d°ới mắt phải. Vỡ sàn hốc mắt mắt trái có sa tổ chức. Vỡ thành trong. Vỡ thành ngoài trên CT scan.
Vỡ trần hốc mắt. Các đ°ßng r¿ch qua da mi. Các đ°ßng r¿ch qua kÁt m¿c. Phẫu thuật t¿o hình vỡ hốc mắt.
X°¡ng đông khô của Bá môn Mô phôi – Đ¿i học y Hà Nái. Đo đá lồi mắt với th°ớc Hertel. Đo đá sa nhãn cầu. Bệnh nhân sau mổ vá x°¡ng mắt phải 3 tháng và hình ảnh CT scan.
78 1 Đ¾T VÂN ĐÀ Hốc mắt là mát hốc x°¡ng vùng giữa mặt chứa nhãn cầu, tổ chức hốc mắt, các phần phā của mắt và đóng vai trò quan trọng trong định hình thẩm mỹ vùng mặt. Bất cứ mát tổn th°¡ng vỡ x°¡ng hốc mắt có di lệch đều có thể gây ra những biÁn đổi quan trọng, ảnh h°áng đÁn thẩm mỹ và chức năng thị giác. Nguyên nhân hay gặp nhất của vỡ hốc mắt là tai n¿n giao thông.1 Hiện nay, tình hình tai n¿n giao thông ngày càng nghiêm trọng, chấn th°¡ng vỡ thành hốc mắt xảy ra càng nhiều và mức đá tổn th°¡ng hốc mắt càng phức t¿p.1,2 Phẫu thuật là cách điều trị duy nhất.