BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI NGUYỄN THỊ LAN ANH TỔNG HỢP VÀ KHẢO SÁT ĐẶC TÍNH ĐIỆN HOÁ CŨA VẬT LIỆU OXIT MANGAN CÓ CHỨA KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP Fe, Co, Ni ĐỊNH HƯỚNG ỨNG DỤNG TRONG SIÊU TỤ LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT HOÁ HỌC Hà Nội - 2015 i BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI NGUYỄN THỊ LAN ANH TỔNG HỢP VÀ KHẢO SÁT ĐẶC TÍNH ĐIỆN HOÁ CŨA VẬT LIỆU OXIT MANGAN CÓ CHỨA KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP Fe, Co, Ni ĐỊNH HƯỚNG ỨNG DỤNG TRONG SIÊU TỤ Chuyên ngành: Kỹ thuật Hoá học Mã số: 62520301 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT HOÁ HỌC NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS. MAI THANH TÙNG HàiiNội - 2015 LỜI CẢM ƠN Lời đầu tiên, tôi xin bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc tới PGS. M i Th nh T ng, người thầy đã định hướng cho tôi trong tư duy kho học, tận tình chỉ bảo và tạo rất nhiều thuận lợi cho tôi trong suốt quá trình thực hiện luận án. Tôi xin chân thành cảm ơn các thầy, cô trong môn ông nghệ điện hoá và Bảo vệ kim loại, đã c nhiều gi p đ và đ ng g p kiến cho tôi trong học tập, nghiên c u đ hoàn thành luận án.
Tôi xin trân trọng cảm ơn các thầy, cô trong Viện K thuật Hoá học, Viện S u đại học – Trường ại học ách kho Hà N i và Ban lãnh đạo Trường ại học ông nghiệp Việt Trì, đã tạo điều kiện thuận lợi cho tôi hoàn thành và bảo vệ luận án. uối c ng, tôi xin g i lời cảm ơn đến gi đình, người thân và bạn b củ tôi, những người đã luôn mong mỏi, đ ng viên và tiếp s c cho tôi thêm nghị lực đ hoàn thành bản luận án này. n y t n năm 2015 Tác giả Nguy n Thị Lan Anh iii LỜI CAM ĐOAN Tôi xin c m đo n đây là công trình nghiên c u củ riêng tôi dưới sự hướng dẫn củ PGS. M i Th nh T ng.
ác số liệu, kết quả nêu trong luận án là trung thực và chư t ng được i công bố trong bất k công trình nào khác. Giáo viên hướng dẫn Tác giả luận án PGS. M i Th nh T ng Nguy n Thị L n nh iv MỤC LỤC L I CÃM QN.iv MỤC LỤC.v DANH MỤC CÁC KÝ HI U VÀ CHŨ VIET TAT.vii DANH MỤC CÁC BÃNG.ix DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ÐO TH±. Giới thi u ve siêu tụ.
Lịch s phát tri n. So sánh siêu tụ và nguồn điện hoá học. ơ chế tích điện trong siêu tụ. Phân loại siêu tụ.
Vật liệu điện cực cho siêu tụ. V t li u oxit mangan dùng cho siêu tụ. c đi m củ m ng n đioxit. Oxit mangan – kim loại chuy n tiếp ng dụng trong siêu tụ.
ác phương pháp t ng hợp oxit mangan – kim loại chuy n tiếp. TH C NGHI M VÀ CÁC HƯQNG HÁ NGHI N C U. Hoá chất, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm. T ng hợp vật liệu oxit h n hợp Mn1-xMexOz (Me = Fe, Co, Ni) theo phương pháp điện hoá.
T ng hợp vật liệu oxit h n hợp Mn1-xMexOz (Me = Fe, Co, Ni) theo phương pháp sol-gel. Các phvơng pháp nghiên cúu. ác phương pháp phân tích vật l và hoá học. ác phương pháp nghiên c u tính chất điện hoá.
KET QUÃ VÀ THÃO LU N. V t li u oxit hőn hợp Mn1-xMexOz (Me = Fe, Co, Ni) tong hợp theo phvơng pháp đi n hoá. ường cong phân cực. ường cong dòng t nh.
Hình thái bề m t củ vật liệu. ấu tr c vật liệu. Phân tích thành phần hoá học. Hoạt tính điện hoá và đ c trưng siêu tụ.
V t li u oxit hőn hợp Mn1-xMexOz (Me = Fe, Co, Ni) tong hợp theo phvơng pháp sol-gel. Ảnh hưởng củ thành phần kim loại chuy n tiếp Fe, Co, Ni. Ảnh hưởng củ nhiệt đ nung. bền ph ng nạp.
Giãi thích sụ hình thành và cơ che siêu tụ cũa v t li u oxit hőn hợp mangan – kim loại chuyen tiep Me (Fe, Co, Ni). T ng hợp kết quả thực nghiệm. Giải thích quá trình hình thành vật liệu. ề xuất giải thích cơ chế ph ng nạp củ vật liệu oxit h n hợp m ng n – kim loại chuy n tiếp Me (Fe, Co, Ni).100 TÀI LI U THAM KHÃO.
101 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ÐÃ CÔNG BO CŨA LU N ÁN.111 vi DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT Các ký hi u C Dung lượng Cdl iện dung lớp kép Dc Dòng m t chiều dhkl,Å Khoảng cách giữa hai m t tinh th i Mật đ dòng tn Thời gian nạp tp Thời gian ph ng V/SCE Vôn so với thế điện cực calomen bão hòa Các chũ viet tat AC Axit citric C+ Cation CNT Cacbon nano ống (carbon nanotube) CP Thế quét theo thời gian ở dòng không đ i (Chronopotentiometry) CV Thế quét tuần hoàn (Cyclic Voltametry) DSC Nhiệt lượng quét vi sai (Differential Scanning Calorimetry) EDTA Axit etylen điamin tetra axetic EDS Ph tán xạ n ng lượng tia X ( nergy Dispersive X-Ray Spectroscopy) EIS T ng trở điện hoá ( lectrochemical Impedance Spectroscopy) EMD Mangan đioxit điện giải IHP M t ph ng Helmholtz trong (Inter Helmholtz Plane) Me Kim loại chuy n tiếp MD Mangan đioxit OHP M t ph ng Helmholtz ngoài (Outer Helmholtz Plane) PEG Poli etylen glycol vi Q Ðiện lượng SCE Ðiện cực calomen (Saturated Calomel Electrode) SEM Hien vi điện tử quét (Scanning Electron Microscopy) TGA Phân tích nhiệt trọng lượng (Thermal Gravimetry Microscopy) XRD Nhi u xạ tia X (X-Ray Diffraction) vi DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1. So sánh các thông số đ c trưng của tụ điện, siêu tụ và ắc quy. M t số hợp chất và cấu hình quan trọng của các khoáng MD. Cấu tr c tinh the m t số dạng khử của MD.
M t số kết quả nghiên c u về vật liệu mangan đioxit ng dụng trong siêu tụ. H a chất thí nghiệm. Thành phần dung dịch điện phân. Thành phần của dung dịch tong hợp sol-gel.
Thành phần nguyên tố của oxit MnOz và oxit h n hợp Mn1-xMexOz. Dung lượng riêng của vật liệu Mn1-xMexOz tong hợp theo phương pháp điện hoá (v = 25 mV/s). Sự phụ thu c của dung lượng riêng vào số chu k quét thế. Kết quả fit mạch của oxit MnOz và các Mn1-xMexOz tong hợp t dung dịch [Mn2+]:[Me n+] = 1:1 trong dung dịch KCl 2M.
Dung lượng của vật liệu oxit Mn1-xMexOz tong hợp theo phương pháp sol-gel. Kết quả fit mạch của các oxit Mn1-xMexOz với thành phần Me (Fe, Co, Ni) thay đoi trong dung dịch KCl 2M. Dung lượng riêng của vật liệu MnOz và Mn1-xMexOz nung ở nhiệt đ khác nhau. Kết quả fit mạch của các oxit Mn1-xMexOz (10% Me) nung ở các nhiệt đ khác nhau trong dung dịch KCl 2M.
Kết quả fit mạch của oxit Mn1-xMexOz (10% Me) trong dung dịch KCl 2M. Kết quả phân tích vật liệu MnOz và Mn1-xMexOz tong hợp theo phương pháp điện hoá. Kết quả phân tích vật liệu MnOz và Mn1-xMexOz tong hợp theo phương pháp sol-gel. 95 ix DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ Hình 1.
So sánh mật đ tích trữ điện và thời gian phóng của m t số nguồn điện. Ðường phóng - nạp điện của tụ điện lý tưởng và ắc quy lý tưởng. Ðồ thị bieu di n quan hệ giữa điện thế, mật đ dòng và thời gian trong quá trình quét thế vòng tuần hoàn của vật liệu làm tụ điện. Sơ đồ nguyên lý mô tả cơ chế tích điện của tụ điện lớp kép và phân bố điện thế tại bề m t phân chia của dung dịch điện ly/điện cực.
Mô hình lớp điện tích kép và sự thay đoi điện thế theo khoảng cách. Cấu tạo của siêu tụ điện lớp kép làm t vật liệu cacbon hoạt tính. Ảnh hưởng của đường kính lo xốp đến dung lượng riêng của vật liệu than hoạt tính. Vật liệu nano compozit hệ Ni(OH)2/CNT.
Ðường cong quét thế của vật liệu RuO2. Ðường cong quét thế của vật liệu Co3O4. Ðường cong quét thế của vật liệu NiO. Ðường cong quét thế của vật liệu MnO2.
Cấu tr c của m t số polyme dẫn điện. Dung lượng của m t số loại vật liệu điện cực ứng dụng trong siêu tụ. Nhóm MD có cấu tr c đường hầm. Nhóm MD có cấu tr c lớp.
M t số dạng cấu tr c tinh the MnOOH. Cấu tr c tinh the của Mn3O4. Vật liệu mangan đioxit pha tạp Ni, Co. Vật liệu mangan đioxit pha tạp Mo.
Vật liệu mangan đioxit pha tạp Fe. Sơ đồ kỹ thuật sol-gel trong tong hợp vật liệu điện cực. Sơ đồ hệ điện phân tong hợp vật liệu. Kỹ thuật phủ quay (spin-coating).
Ðồ thị biến thiên điện thế theo thời gian quét. Mạch điện tương đương của bình đo điện hoá. Sơ đồ bieu di n tong trở trên m t ph ng phức. Ðường cong phân cực trong các dung dịch tong hợp vật liệu:.
Ðường cong E-t trong quá trình tong hợp vật liệu:. Ảnh SEM của liệu vật liệu Mn1-xMexOz tong hợp trong các dung dịch khác nhau: (a)- [Mn2+] : [Men+] = 1:0; (b)- [Mn2+] : [Fe3+] = 1:1; (c)- [Mn2+] : [Co2+] = 1:1; 48 Hình 3. Giản đồ XRD của vật liệu MnOz và Mn1-xMexOz sau khi sấy ở 100oC:. Pho EDS của các oxit hon hợp thu được từ các dung dịch điện phân khác nhau: (a)- [Mn2+]:[Men+] = 1:0; (b)- [Mn2+]:[ Fe3+] = 1:1; (c)- [Mn2+]:[Co2+] = 1:1; (d)- [Mn2+]: [Ni2+] = 1:1.
Ðường cong CV của vật liệu Mn1-xMexOz. Ảnh hưởng của tốc đ quét đến dung lượng riêng của vật liệu Mn1-xFexOz. Ảnh hưởng của tốc đ quét đến dung lượng riêng của vật liệu Mn1-xCoxOz. Ảnh hưởng của tốc đ quét đến dung lượng riêng của vật liệu Mn1-xNixOz.
Sự thay đoi dung lượng riêng theo chu ky của vật liệu Mn1-xMexOz. Sơ đồ mạch tương đương. Pho tong trở của vật liệu MnOz và Mn1-xMexOz (đường nét đứt: số liệu thực nghiệm; đường nét liền: số liệu fit mạch). Ảnh SEM của vật liệu MnOz.
Ảnh SEM của vật liệu Mn1-xFexOz. Ảnh SEM của vật liệu Mn1-xCoxOz. Ảnh SEM của vật liệu Mn1-xNixOz. Giản đồ XRD của vật liệu MnOz.
Giản đồ XRD của vật liệu Mn1-xFexOz. Giản đồ XRD của vật liệu Mn1-xCoxOz. Giản đồ XRD của vật liệu Mn1-xNixOz. Ðường cong CV của vật liệu MnOz và Mn1-xMexOz ở điện thế quét khác nhau 66 xi Hình 3.
Ðường cong CV của vật liệu MnOz và Mn1-xMexOz ở tốc đ quét thế khác nhau. Ảnh hưởng của tốc đ quét thế tới dung lượng riêng của vật liệu Mn1-xMexOz 68 Hình 3. Ðường cong CV của vật liệu Mn1-xFexOz. Ðường cong CV của vật liệu Mn1-xCoxOz.
Ðường cong CV của vật liệu Mn1-xNixOz. Ảnh hưởng của hàm lượng Me tới dung lượng riêng của vật liệu Mn1-xMexOz 70 Hình 3. Pho tong trở của vật liệu MnOz (đường nét đứt: số liệu thực nghiệm; đường nét liền: số liệu fit mạch).