BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ VIỆN DƯỢC LIỆU VŨ DUY HỒNG NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM THỰC VẬT, THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ MỘT SỐ TÁC DỤNG SINH HỌC CỦA CÂY BAN HOOKER (Hypericum hookerianum Wight., Họ Ban - Hypericaceae) LUẬN ÁN TIẾN SĨ DƯỢC HỌC HÀ NỘI - 2023 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ VIỆN DƯỢC LIỆU VŨ DUY HỒNG NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM THỰC VẬT, THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ MỘT SỐ TÁC DỤNG SINH HỌC CỦA CÂY BAN HOOKER (Hypericum hookerianum Wight., Họ Ban - Hypericaceae) Chuyên ngành: Dược liệu - Dược học cổ truyền Mã số: 972.06 LUẬN ÁN TIẾN SĨ DƯỢC HỌC NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS. Nguyễn Mạnh Tuyển PGS. Nguyễn Minh Khởi HÀ NỘI – 2023 MỤC LỤC DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, TỪ VIẾT TẮT DANH MỤC BẢNG DANH MỤC HÌNH ĐẶT VẤN ĐỀ. TỔNG QUAN.
TỔNG QUAN VỀ CHI Hypericum L. Phân loại thực vật. Số loài thuộc chi Hypericum L. và phân bố của chúng.
Thành phần hóa học của các loài trong chi Hypericum L. Tác dụng sinh học của cao chiết và các hợp chất phân lập được từ một số loài thuộc chi Hypericum L. Công dụng của một số loài thuộc chi Hypericum L. TỔNG QUAN VỀ CÂY BAN HOOKER.
Vị trí phân loại, đặc điểm thực vật, phân bố và sinh thái của cây Ban hooker. Thành phần hóa học của cây Ban hooker. Tác dụng sinh học của cây Ban hooker. MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP THỬ TÁC DỤNG SINH HỌC PHỔ BIẾN TRONG NGHIÊN CỨU DƯỢC LIỆU.
Các thử nghiệm đánh giá tác dụng chống oxy hóa in vitro. Các phương pháp thử khả năng bảo vệ gan. Đánh giá tác dụng bảo vệ tế bào thần kinh. NGUYÊN VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
NGUYÊN VẬT LIỆU NGHIÊN CỨU. Nguyên liệu nghiên cứu. Động vật thí nghiệm. Máy móc, trang thiết bị và dụng cụ.
Hóa chất, dung môi, thuốc thử. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Nghiên cứu đặc điểm thực vật để xác định tên khoa học. Nghiên cứu về thành phần hóa học.
Nghiên cứu tác dụng sinh học. ĐỊA ĐIỂM NGHIÊN CỨU. THỰC NGHIỆM VÀ KẾT QUẢ. ĐẶC ĐIỂM THỰC VẬT VÀ GIÁM ĐỊNH TÊN KHOA HỌC CÂY BAN HOOKER.
Đặc điểm hình thái thực vật. Xác định tên khoa học mẫu nghiên cứu. Đặc điểm vi phẫu cây Ban hooker. Đặc điểm bột cây Ban hooker.
THÀNH PHẦN HÓA HỌC. Định tính các nhóm hợp chất hữu cơ. Chiết xuất và phân lập các hợp chất. Xác định cấu trúc hóa học của các hợp chất phân lập từ phần trên mặt đất cây Ban hooker.
TÁC DỤNG SINH HỌC CỦA CÂY BAN HOOKER. Mẫu nghiên cứu dùng trong các thử nghiệm tác dụng sinh học. Tác dụng chống oxy hóa. Tác dụng bảo vệ gan.
Tác dụng bảo vệ tế bào thần kinh. VỀ ĐẶC ĐIỂM THỰC VẬT VÀ TÊN KHOA HỌC CÂY BAN HOOKER. VỀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA CÂY BAN HOOKER. Kết quả định tính.
Kết quả phân lập và xác định cấu trúc của các hợp chất. VỀ TÁC DỤNG SINH HỌC CỦA CÂY BAN HOOKER. Tác dụng chống oxy hóa. Tác dụng bảo vệ gan.
Tác dụng bảo vệ tế bào thần kinh. Về đặc điểm thực vật. Về thành phần hóa học. Về tác dụng sinh học.
148 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, TỪ VIẾT TẮT Tên viết tắt Tên Tiếng Anh Dịch nghĩa 6-OHDA 6-hydroxydopamine 6-hydroxydopamin 2,2-azino-bis (3-ethylbenzo- Muối diammonium 2,2-azino-bis ABTS thiazoline-6-sulphonic acid) (3-ethylbenzo-thiazolin-6- diammonium salt sulphonic acid) ALT Alanine aminotransferase Alanin aminotransferase Apotosis Chết tế bào theo chương trình AST Aspartate aminotransferase Aspartat aminotransferase BHA Butylated hydroxyanisole Hydroxyanisol butyl hóa BHB Cao n-butanol cây Ban hooker BHH Cao n-hexan cây Ban hooker BHE Cao ethyl acetat cây Ban hooker BHM Cao methanol cây Ban hooker BHW Cao nước cây Ban hooker BuOH n-butanol n-butanol CCl4 Carbon tetracloride Clorua carbon 4 CD Circular Dichroism Phổ lưỡng sắc tròn CI Confidence Interval Khoảng tin cậy Homonuclear Correlated Phổ COSY (Phổ tương quan hai COSY Spectroscopy chiều H-H) COX-2 Cyclooxynase-2 Cyclooxynase-2 Tiêu chí độc tính chung 50% (Nồng độ thuốc để ức chế 50% CTC50 Common Toxicity Criteria 50 tế bào ung thư phát tiển hoặc tiêu diệt 50% tế bào ung thư) CuSO4 Copper sulphate Đồng sulphat CYP450 Cytochrome P450 Cytochrom P450 Distortionless Enhancement DEPT Phổ DEPT by Polarization Transfer Dulbecco's Modified Eagle Dulbecco's Modified Eagle DMEM Medium Medium DMSO Dimethylsulfoxide Dimethylsulfoxid Dulbecco's phosphate- DPBS Dulbecco's phosphat-buffer salin buffered saline DPPH 1,1-Diphenyl-2-picrylhydrazyl 1,1-Diphenyl-2-picrylhydrazyl EC50 Effective Concentration 50% Nồng độ tác dụng 50% Tên viết tắt Tên Tiếng Anh Dịch nghĩa Acid Ethylene Diamine EDTA Acid Ethylen Diamin Tetraacetic Tetraacetic Electron Spray Ionization Phổ khối lượng ion hóa phun ESI-MS Mass Spectrometry điện tử EtOAc Ethyl acetate Ethyl acetat EtOH Ethanol Ethanol FBS Fetal Bovine Serum Huyết thanh thai bê (bò) Thử nghiệm bơi cưỡng bức FST Forced Swim Test (chuột) GABAA Gamma-Aminobutyric acid A Gamma-Aminobutyric acid A GC Gas Chromatography Sắc ký khí GSH Glutathione Glutathion HCl Hydrochloric acid A xit Clohidric Human Immunodeficiency Vi rut làm suy giảm miễn dịch ở HIV Virus người Heteronuclear Multiple Bond Phổ tương tác di hạt nhân qua HMBC Correlation nhiều liên kết Heteronuclear Single HSQC Phổ tương tác trực tiếp H-C Quantum Coherence Hx n-hexane n-hexan IC50 Inhibitory Concentration 50% Nồng độ ức chế 50% Inducible Nitric Oxide iNOS Inducible Nitric Oxid Synthase Synthase KCl Potassium chloride Kali clorid LDH Lactate Dehydrogenase Lactat Dehydrogenase Lipo-protein trọng lượng phân tử LDL Low Density Lipo-protein thấp LPO Lipid peroxidation Sự peroxid hóa lipid LPS Lipopolysaccharide Lipopolysaccharid Mitogen-Activated Protein Mitogen-Activated Protein MAPK Kinase Kinase MDA Malondialdehyde Malondialdehyd Minimum Inhibitory MIC Nồng độ ức chế tối thiểu Concentration 3-(4,5-dimethylthiazol-2-yl)- 3-(4,5-dimethylthiazol-2-yl)-2,5- MTT 2,5-diphenyltetrazolium diphenyltetrazolium bromid bromide Tên viết tắt Tên Tiếng Anh Dịch nghĩa MeOH Methanol Methanol N-Acetyl-p- NAPQI N-Acetyl-p-benzoquinonimin benzoquinonimine National Collection of Trung tâm lưu trữ quốc gia về vi NCIM Industrial Microorganism - sinh vật công nghiệp – Pune, Ấn Pune, India Độ NaCMC Natri carboxymethylcellulose Natri carboxymethylcellulose Yếu tố hạt nhân tăng cường Nuclear Factor kappa-light- NF-kB chuỗi nhẹ kappa của các tế bào chain-enhancer of activate B B hoạt động NMR Nuclear Magnetic Resonance Phổ cộng hưởng từ hạt nhân NO Nitric Oxide O xit ni tơ O2–• Superoxide Gốc tự do superoxid OD Optical Density Mật độ quang học P/ư Phản ứng PAR Paracetamol Paracetamol p-NDA p-nitroso dimethyl aniline p-nitroso dimethyl anilin Polycyclic Polyprenylated Các acylphloroglucinol đa vòng PPAPs Acylphloroglucinols mang các nhóm prenyl ROS Reactive Oxygen Species Các dạng oxy hóa hoạt động SOD Superoxide dismutase Superoxid dismutase TLR Tall-Like Receptor Tall-Like Receptor TNF-alpha Tumor Necrosis Factor-alpha Yếu tố hoại tử khối u alpha TST Tail-Suspension Test Thử nghiệm treo đuôi (chuột) USP7 Ubiquitin-specific protease 7 Ubiquitin-specific protease 7 X-linked Inhibator of Protein ức chế chết tế bào theo XIAP Apoptosis Protein chương trình DANH MỤC BẢNG Bảng 1. Ghi nhận về sự phân bố của các loài Ban thuộc chi Hypericum. Kết quả định tính các nhóm chất chính trong phần trên mặt đất cây Ban hooker. Dữ liệu phổ NMR của hợp chất HH1.
Dữ liệu phổ NMR của hợp chất HH2. Dữ liệu phổ NMR của hợp chất HH3. Dữ liệu phổ NMR của hợp chất HH4. Dữ liệu phổ NMR của hợp chất HH5.
Dữ liệu phổ NMR của hợp chất HH6. Dữ liệu phổ NMR của hợp chất HH7. Dữ liệu phổ NMR của hợp chất HH8. Dữ liệu phổ NMR của hợp chất HH9.
Dữ liệu phổ NMR của hợp chất HH10. Dữ liệu phổ NMR của hợp chất HH11. Dữ liệu phổ NMR của hợp chất HH12. Dữ liệu phổ NMR của hợp chất HH13.
Dữ liệu phổ NMR của hợp chất HH14. Dữ liệu phổ NMR của hợp chất HH15. Dữ liệu phổ NMR của hợp chất HH16. Số liệu phổ 13C-NMR (125 MHz) của các chất HH17–HH26 (C ppm).
Dữ liệu phổ NMR của hợp chất HH27. Số liệu phổ 13C-NMR (125 MHz) của các chất HH28–HH34 (C ppm). Dữ liệu phổ NMR của hợp chất HH35. Dữ liệu phổ NMR của hợp chất HH36.
Dữ liệu phổ NMR của hợp chất HH37. Tác dụng dọn gốc tự do của các mẫu chiết từ cây Ban hooker. Ảnh hưởng của các cao chiết cây Ban hooker trong mô hình gây tổn thương gan cấp bằng paracetamol. Sự thay đổi đặc điểm thực vật theo phân bố địa lý của loài H.
hookerianum và loài H. hookerianum so với các loài khác trong chi Hypericum. Danh mục 37 hợp chất phân lập được từ cây Ban hooker. 126 DANH MỤC HÌNH Hình 1.
Năm hợp chất được phân lập từ H. Cấu trúc của các adamantan PPAPs từ loài H. Hợp chất plukenetion A và otogirinin A. Cấu trúc của 29 hợp chất PPAPs được phân lập từ H.
Cấu trúc của 11 hợp chất PPAPs được phân lập từ H. Phản ứng dọn gốc tự do DPPH .1 Sơ đồ thiết kế nghiên cứu. Hình ảnh cây Ban hooker tại Xã Sa Pả, Huyện Sa Pa – Lào Cai (Ảnh chụp ngày 18/6/2016). Cơ quan sinh dưỡng của cây Ban hooker.
Cơ quan sinh sản của cây Ban hooker. Vi phẫu lá cây Ban hooker. Vi phẫu thân cây Ban hooker. Vi phẫu rễ cây Ban hooker.
Đặc điểm bột lá cây Ban hooker. Đặc điểm bột thân cây Ban hooker. Đặc điểm bột rễ cây Ban hooker. Sơ đồ chiết xuất, phân đoạn các chất từ cây Ban hooker.
Sơ đồ phân lập các chất từ phân đoạn n-hexan cây Ban hooker. Sơ đồ phân lập các hợp chất từ phân đoạn ethyl acetat cây Ban hooker 63 Hình 3. Cấu trúc hóa học của hợp chất HH1. Cấu trúc hóa học của hợp chất HH2.
Cấu trúc hóa học (A) và các tương tác HMBC chính (B) của hợp chất HH3. Cấu trúc hóa học của hợp chất HH4. Cấu trúc hóa học (A) và các tương tác HMBC chính (B) của hợp chất HH5. Cấu trúc hóa học (A) và các tương tác HMBC chính (B) của hợp chất HH6.
Cấu trúc hóa học (A) và các tương tác HMBC chính (B) của hợp chất HH7. Cấu trúc hóa học của hợp chất HH8. Cấu trúc hóa học của hợp chất HH9. Cấu trúc hóa học của hợp chất HH10.
Cấu trúc hóa học (A) và các tương tác HMBC chính (B) của hợp chất HH11. Cấu trúc hóa học (A) và các tương tác HMBC chính (B) của hợp chất HH12. Cấu trúc hóa học (A) và các tương tác HMBC chính (B) của hợp chất HH13. Cấu trúc hóa học của hợp chất HH14.
Cấu trúc hóa học của hợp chất HH15. Cấu trúc hóa học của hợp chất HH16. Công thức cấu tạo của các hợp chất HH17–HH26. Các tương tác HMBC chính của HH20 và HH25.
Cấu trúc hóa học của hợp chất HH27. Cấu trúc hóa học của các hợp chất HH28–HH34. Cấu trúc hóa học của hợp chất HH35. Cấu trúc hóa học (A) và các tương tác HMBC chính (B) của hợp chất HH36.
Cấu trúc hóa học của hợp chất HH37.