HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM PHAN THỊ TƯƠI ĐA HÌNH MỘT SỐ GEN ỨNG VIÊN VÀ MỐI LIÊN HỆ VỚI TÍNH NĂNG SẢN XUẤT CỦA LỢN Ỉ LUẬN ÁN TIẾN SĨ NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2023 HỌC VIÞN NÔNG NGHIÞP VIÞT NAM PHAN THâ T¯¡I ĐA HÌNH MỘT SỐ GEN ỨNG VIÊN VÀ MỐI LIÊN HÞ VỚI TÍNH NĂNG S¾N XU¾T CỦA LỢN Þ Ngành: Chăn nuôi Mã số: 9 62 01 05 Ng±ßi h±ßng dẫn: PGS. Đỗ Đÿc Lực PGS. Nguyễn Hoàng Thịnh HÀ NÞI – 2023 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cāu cÿa riêng tôi, các kết quÁ nghiên cāu đ°ợc trình bày trong luận án là trung thực, khách quan và ch°a từng dùng để bÁo vß lÃy bÃt kỳ học vã nào. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho vißc thực hißn luận án đã đ°ợc cám ¢n, các thông tin trích dẫn trong luận án này đều đ°ợc chá rõ nguồn gác.
Hà Nội, ngày… tháng… năm 2023 Tác giÁ luÁn án Phan Thị T°¡i i LỜI C¾M ¡N Để hoàn thành luận án, tôi xin đ°ợc bày tß lòng kính trọng và biết ¢n sâu sắc tới PGS. Đỗ Đāc Lực và PGS. Nguyễn Hoàng Thãnh đã tận tình h°ớng dẫn, dành nhiều công sāc, thßi gian và t¿o điều kißn cho tôi trong suát quá trình học tập và thực hißn đề tài. Tôi xin bày tß lòng biết ¢n chân thành tới Ban Giám đác, Ban QuÁn lý đào t¿o, Bộ môn Di truyền 3 Giáng gia súc, Khoa Chn nuôi - Học vißn Nông nghißp Vißt Nam, các thầy cô giáo, nghiên cāu viên đã tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, thực hißn đề tài và hoàn thành luận án.
Tôi xin chân thành cÁm ¢n Ban Giám hißu, Khoa Nông Lâm Ng° nghißp, Bộ môn Khoa học vật nuôi, Tr°ßng Đ¿i học Hồng Đāc, các chuyên gia trong lĩnh vực chn nuôi 3 thú y, đã t¿o mọi điều kißn, ÿng hộ và giúp đỡ tôi trong suát quá trình học tập, nghiên cāu để hoàn thành luận án. Tôi xin chân thành cÁm ¢n tập thể lãnh đ¿o, cán bộ, kỹ thuật viên và nhân viên công ty CP tập đoàn Dabaco, chÿ nhißm nhißm vụ <Nghiên cāu chọn lọc, khai thác phát triển và đánh giá tiềm nng di truyền nguồn gen lợn à= đã hỗ trợ và t¿o điều kißn cho tôi trong suát quá trình thực hißn đề tài. Xin chân thành cÁm ¢n gia đình, ng°ßi thân, b¿n bè, đồng nghißp đã t¿o mọi điều kißn thuận lợi và giúp đỡ tôi về mọi mặt, động viên khuyến khích tôi hoàn thành luận án. Hà Nội, ngày.
năm 2023 Tác giÁ luÁn án Phan Thị T°¡i ii MĀC LĀC Trang Lßi cam đoan. ii Mục lục. iii Danh mục chữ viết tắt. vi Danh mục bÁng.
ix Danh mục hình. xii Trích yếu luận án. xiii Thesis abstract. Tính cÃp thiết cÿa đề tài.
Mục tiêu nghiên cāu. Mục tiêu chung. Mục tiêu cụ thể. Ph¿m vi nghiên cāu.
Đóng góp mới cÿa đề tài. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn cÿa đề tài. Ý nghĩa khoa học. Ý nghĩa thực tiễn.
Táng quan tài liáu. Tổng quan nghiên cāu. Vai trò cÿa chá thã di truyền trong chọn lọc giáng vật nuôi và đặc điểm cÿa các gen āng viên. Đặc điểm ngo¿i hình, hißn tr¿ng và công tác bÁo tồn các giáng lợn bÁn đãa Vißt Nam.
Tình hình nghiên cāu về nng suÃt sinh sÁn cÿa các giáng lợn bÁn đãa. Tình hình nghiên cāu về khÁ nng sinh tr°áng cÿa các giáng lợn bÁn đãa. Tình hình nghiên cāu về nng suÃt, chÃt l°ợng thãt cÿa các giáng lợn bÁn đãa. Một sá nghiên cāu về lợn à và công tác bÁo tồn giáng lợn à.
Kết luận và đãnh h°ớng nghiên cāu. Ph°¡ng pháp nghiên cāu. Đãa điểm bá trí thí nghißm. Đãa điểm phân tích mẫu.
Thßi gian nghiên cāu. Nội dung nghiên cāu. Đặc điểm cÿa lợn à nuôi bÁo tồn. Xác đãnh đa hình gen các gen āng viên trên quần thể lợn à.
Đánh giá mái liên hß giữa đa hình gen āng viên với tính nng sÁn xuÃt cÿa lợn à. Đặc điểm cÿa lợn à nuôi bÁo tồn. Xác đãnh đa hình gen các gen āng viên trên quần thể lợn à. Đánh giá mái liên hß giữa các đa hình gen āng viên với tính nng sÁn xuÃt cÿa lợn à.
Ph°¢ng pháp nghiên cāu. Đặc điểm cÿa lợn à nuôi bÁo tồn. Xác đãnh đa hình gen các gen āng viên trên quần thể lợn à. Đánh giá mái liên hß giữa các đa hình gen āng viên với tính nng sÁn xuÃt cÿa lợn à.
K¿t quÁ và thÁo luÁn. Đặc điểm cÿa lợn à nuôi bÁo tồn. Kích th°ớc các chiều đo cÿa lợn à. Ành h°áng cÿa tính bißt đến các chiều đo cÿa lợn à.
Đa hình các gen āng viên trên quần thể lợn à. Tần sá kiểu gen và alen cÿa đa hình các gen āng viên liên quan đến khÁ nng sinh sÁn trên lợn à. Đa hình, tần sá kiểu gen và alen cÿa các gen āng viên liên quan đến khÁ nng sinh tr°áng trên quần thể lợn à. Đa hình, tần sá kiểu gen và alen cÿa các gen āng viên liên quan đến nng suÃt, chÃt l°ợng thãt trên quần thể lợn à.
Đánh giá mái liên hß giữa đa hình các gen āng viên với tính nng sÁn xuÃt cÿa lợn à. Mái liên hß giữa đa hình gen ESR, PRLR và FSHB với nng suÃt sinh sÁn cÿa lợn à. Mái liên hß giữa đa hình gen PIT1, H-FABP, CAST/HinfI, PIK3C3 và GHRH với khÁ nng sinh tr°áng cÿa lợn à. Mái liên hß giữa đa hình gen PIT1, H-FABP, PIK3C3 và CAST với nng suÃt thân thãt và chÃt l°ợng thãt cÿa lợn à.
K¿t luÁn và ki¿n nghị. 148 Danh mục các công trình đã công bá liên quan đến luận án. 149 Tài lißu tham khÁo. 150 Một sá Hình Ánh minh ho¿.
172 v DANH MĀC CHĀ VI¾T TẮT Chữ vi¿t tắt Nghĩa ti¿ng Anh Nghĩa ti¿ng Viát a* - Redness - Độ đß ADG - Average daily gain - Tng khái l°ợng trung bình/ngày b* - Yellow - Độ vàng CAST - Calpastatin - Gen Calpastatin CP - - Cổ phần COX2 - Prostaglandin-endoperoxide - Gen COX2 synthase 2 cs - - Cộng sự DML - - Dày mỡ l°ng DML1 - - Dày mỡ l°ng đo t¿i vã trí trên đát sáng cổ cuái cùng DML2 - - Dày mỡ l°ng đo t¿i vã trí trên đát sáng l°ng cuái cùng DTT - - Dài thân thãt EGF - Epidermal growth factor - Yếu tá tng tr°áng biểu bì ESR - Estrogen receptor - Thụ thể Estrogen FSHB: - Follicle stimulate hormone - Hormone kích noãn bào tá Beta Beta Subunit FUT1 - Fucosyltransferase 1 - Gen FUT1 GHRH - Growth hormone releasing - Hormone giÁi phóng hormone sinh hormone tr°áng H-FABP - Heart fatty acid binding protein - Gen H-FABP HWE - Hardy 3 Weinberg - Đãnh luận Hardy - Weinberg IGF2 - Insulin-like growth factor 2 - Yếu tá tng tr°áng giáng Insulin 2 KCLĐ - - KhoÁng cách lāa đÁ KL2 - - Khái l°ợng lúc 2 tháng tuổi KL8 - - Khái l°ợng lúc 8 tháng tuổi KLCSC - - Khái l°ợng cai sữa/con KLCSO - - Khái l°ợng cai sữa/ổ KLN - - Khái l°ợng thãt n¿c KLSSO - - Khái l°ợng s¢ sing/ổ KLSSC - - Khái l°ợng s¢ sinh/con L* - Light - Độ sáng LSM - Least Square Mean - Trung bình bình ph°¢ng bé nhÃt vi Chữ vi¿t tắt Nghĩa ti¿ng Anh Nghĩa ti¿ng Viát MC4R - Melanocortine 4 receptor - Thụ thể Melanocortine 4 M - Mean - Giá trã trung bình MYOG - Myogin - Gen Myogin N - Number of observations - Dung l°ợng mẫu NST - - Nhiễm sắc thể NT2TT - - Ngày tuổi trung bình lúc 2 tháng tuổi NT8TT - - Ngày tuổi trung bình lúc 8 tháng tuổi pH45 - - Giá trã pH t¿i thßi điểm 45 phút sau giết mổ pH24 - - Giá trã pH t¿i thßi điểm 24h sau giết mổ PCR-RFLP: - Polymerase Chain Reaction 3 - PhÁn āng chuỗi trùng hợp: Đa hình Restriction Fragment Length chiều dài các đo¿n cắt giới h¿n Polymorphism PRKAG3: - Protein kinase AMP-activated - Gen PRKAG3 non-catalytic Subunit Gamma 3 LEPR - Leptin receptor - Thụ thể Leptin PIT1 - Pituitary-specific transcription - Nhân tá phiên mã chuyên bißt factor tuyến yên PIK3C3 - Porcine Phosphoinositide-3- - Gen PIK3C3 kinase, class 3 PRLR - Prolactin receptor - Thụ thể Prolactin RBP4 - Retinol binding protein 4 - Protein gắn với Retinol RNF4 - Ring finger protein 4 - Gen RNF4 SCSS - - Sá con s¢ sinh/ổ SCSSS - - Sá con s¢ sinh sáng/ổ SCĐN - - Sá con để nuôi/ổ SCCS - - Sá con cai sữa/ổ TĐLĐ - - Tuổi đÁ lāa đầu TGCS - - Thßi gian cai sữa TKL2 - - Tng khái l°ợng trung bình/ngày giai đo¿n s¢ sinh đến 2 tháng tuổi TKL8 - - Tng khái l°ợng trung bình/ngày giai đo¿n s¢ sinh đến 2 tháng tuổi vii Chữ vi¿t tắt Nghĩa ti¿ng Anh Nghĩa ti¿ng Viát TPLĐ - - Tuổi phái giáng lần đầu TLMH - - Tá lß móc hàm TLMNCB - - Tá lß mÃt n°ớc chế biến TLMNBQ - - Tá lß mÃt n°ớc bÁo quÁn TLTX - - Tá lß thãt xÁ TNHH - - Trách nhißm hữu h¿n VCK - - Vật chÃt khô viii DANH MĀC B¾NG TT Tên bÁng Trang 2. Tổng hợp các giáng lợn bÁn đãa á Vißt Nam và hißn tr¿ng. Một sá chá tiêu về nng suÃt sinh sÁn cÿa các giáng lợn bÁn đãa Vißt Nam. Các gen āng viên và mái liên hß với các tính tr¿ng sá l°ợng và chÃt l°ợng trên lợn.
Trình tự các cặp mồi nhân các đo¿n gen. Thành phần phÁn āng PCR. Quy trình phÁn āng PCR. Thành phần và giá trã dinh d°ỡng cÿa các lo¿i thāc n.
Māc n hàng ngày cho lợn nái mang thai và nái nuôi con. Māc nng l°ợng và protein cÿa các lo¿i thāc n. Kích th°ớc chiều đo (cm) lợn à 12 đến 16 tháng tuổi (n=40). Hß sá xác đãnh (R²), māc độ Ánh h°áng cÿa tính bißt đến các chiều đo cÿa lợn à.
Kích th°ớc các chiều đo (cm) cÿa lợn à tuổi theo tính bißt. Kiểu gen và tần sá alen cÿa các gen ESR, PRLR, FSHB và RBP4. Tần sá kiểu gen và alen cÿa các gen ESR, PRLR, FSHB và RBP4 theo tính bißt. Kiểu gen và tần sá alen cÿa các gen MC4R, PIT1, GHRH và FUT1.
Tần sá kiểu gen và alen cÿa các gen MC4R, PIT1, GHRH và FUT1 theo tính bißt. Kiểu gen và tần sá alen cÿa các gen H-FABP, CAST, PIK3C3 và MYOG. Tần sá kiểu gen và alen cÿa các gen H-FABP, CAST, PIK3C3 và MYOG theo tính bißt. Nng suÃt sinh sÁn cÿa lợn nái à .