Chương 1. Tinh hình trong và ngoai HƯỚC. Tổng quan đề tài. CƠ SỞ LY THUUYÊT.
- 2 25s SE92EE+EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEE2E12117171. Tìm hiểu về mã QR.-:- tk EEEE KT E111 1111111111 ckrri 7 QL. Cấu tao mãQR. Cách thức hoạt động của mã R.
Thông số kỹ thuật.---2:©2+c©5+22S22EE2EEE2EEEEE2EEE2EEE21EE1E. Tìm hiểu về máy in. Giới 8 09 (0 2Q Sc TT TH HH TT Thọ nh nu HH ngưng 10 2. Thông số kỹ thuật.
Tìm hiểu giao thức RTSP o. Tìm hiểu về công nghệ xử lý ảnh .-- 2-2-5252 E+EE+£E£2EE2EE+EEerEezErrrsees 14 "hàn tua. Tiêu chí đánh giá chất lượng của hình ảnh hoặc video. Mô hình Web S€TV€T.- -- HH TH HH HH nhà 19 PINN9 luôn trit file.
Giao tiếp qua giao thức HTTTP.-----¿ ¿+ s++k+EE£EEE2EESEEEEEEEEEEEEEEEerkerrkrrrrred 21 Chương 3. PHAN TÍCH VA THIẾT KE HE THONG. Phan tích hệ thong. Mô hình hệ thong.
Phân tích tong quan mô hình hệ thống.----¿- ¿+2 ©+++++z++zx+zcs+ze 23 3. Phân tích chỉ tiết sự tương tác giữa các thành phan trong hệ thống. Phân tích và lập trình WebsI€. --- -- + ctn vn SH HH TH HH HH nr ưệp 29 3.
Trang đăng nhập, đăng ký. t SH HH HH gen 30 3. Trang thông tin cá nhân của người đÙng. Trang ghi chép lịch sử in mã QÑ.
Trang danh sách người dùÙng. Trang đăng tải ảnh.-- ng hệt 31 Chương 4. KET QUA THỰC NGHIỆM.-2- 2° 5£+S2+EE+EE£EEE2EEEEEEEEEEEEEEEEEerkerkerex 32 4. Giao thức R/TSP.
tt ST TH TH TT HH Thọ Thọ nh TH HH 32 4. Kỹ thuật xử lý ảnh. ST SH TT TH TH TH ng TT TH nh rkt 32 4. Giao diện người ùng.- --- --- 5 + 2s Tnhh ng ng nàn 37 4.
Trang đăng nhập.-- -- G1111 1H TH HT ng nếp 38 4. Trang đăng ký tài khoản. Trang thông tin tài khoản người dùng.-- 6 5 2s + ssiriererree 39 AAA, Tramg quan LY. Trang danh sách người dung.
Trang hiển thị ghi chép lich sử in mã QR của tat cả người dùng. Trang hiển thị ghi chép lịch sử quét mã QR của tat cả người dùng. Kết quả thông số đo đạc thực tẾ.---¿- 2-5222 2 ESEEEEEE2EE2E12E1 2E xe 48 Chương 5. KET LUẬN VA HƯỚNG PHAT TRIẼN.2L 2H 2H HH TH 1212121121 1errreg 51 In".
Nhược điểm oeceeccecccscsesssesssesssesseessesssessesssesssecsuessssesecssessusssesssecsusssuessesesessseeseee 51 5. Huong phat triỂn.----- 2522k EEE2E1211212171 11111111 ty 52 TÀI LIEU THAM KHẢO. St tt ‡E‡EEEE‡ESEEEEEESEEEEEESEEEEEESEEEEEESEEEEEESEEEEEETEEErkrkrree 53 DANH MỤC HÌNH Himh 2.1 Ma QR ou.2 Máy in XPRINTER XXP.- G2 25 kg ng ng HH nh như 11 Hình 2.3 Mô hình mang RTSÌP.-- - - 2c 1223123211321 113 1111 1118 11 811 g1 ng ngư 14 Hình 2.4 Ứng dụng công nghệ xử lý ảnh.5 Kiến trúc web server database .6 Lưu trữ file trong w€bSIfC.- --- 5 + tà ng ng ng HH ng tư 22 Hình 3.1 Mô hình kiến trúc hệ thống.---2- 2 5¿+2+22E++E+++EE+2EEtEE+erxezrxerrxees 23 Hình 3.2 Sự tương tác giữa các thành phan trong hệ thống .3 Ứng dụng giao thức R'TSP.-- 2-2 5+ +EE£EE£EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEkerkerkree 25 Hình 3.4 Cách so sánh hình anh .-- 6 6 25113319101 91 11 91 H1 vn ng nh g rư 26 Hình 3.5 Tao vector cho hình anh được lưu trữ trên cơ sở đữ liệu .6 Tạo QR COde. c1 n1 n2 nHv HT TT TT TH TH TH HT HT HT 29 Hình 4.1 Thiết lập giao thức R'TSP.
¿2-22 ©2£+2E2EE+EEEEEEESEEtSEEtrEkerkesrkrrrrres 32 Hình 4.2 Nhận diện khuôn mặt không thành công.3 Nhận diện khuôn mặt thành công khi không có vật cản.4 Nhận diện khuôn mặt thành công khi đang đeo kính .5 Thời gian nhận diện thành công 1 ảnh.-- -- 5255 **+s*++*ee++eex+se+ 35 Hình 4.6 Thiết lập driver thành công.---- 2: 2 5¿++2E++Ex++EE+EEvzx+erxezrxezreees 36 Hình 4.7 Hình ảnh mã QR trên websIf€.8 Hình ảnh mã QR được in thực tẾ.---¿- + +k+E+E£EE+EEEE+EeEkerrkererxers 37 Hình 4.9 Trang đăng nhập .- --- - 5 22c 3231121111113 1112111111 11 1 11H TH ng ng net 38 Hình 4. - Ác 1121121111111 111 11111111 11 11H TH nh ng ng ry 39 Hình 4.11 Trang thông tin người Ùng.12 Chỉnh sửa thông tin người dùng .13 Trang chung của quan lỹ.14 Trang danh sách người dung .15 Hộp thoại xác nhận cho việc xóa tai Khan. --sscss+ss+ssssseeres 42 Hình 4.16 Trang danh sách người dùng sau khi xóa tài khoản .17 Trang đăng tải hình ảnhh.18 Đăng tải hình ảnh thành công .19 Dang tải thêm hình ảnh khác thành công .20 Hộp thoại xác nhận xóa ảnh. - -- c5 - 2+ 1112 112 1 9 1 ng ng rrey 44 Hình 4.21 Xóa hình ảnh thành công .- --- --- 5 + s19 ng HH ng nưy45 Hình 4.22 Ghi chép lịch sử scan mã QR ở webSIf€.23 Ghi chép lich sử scan mã QR ở file eXCeÌL.24 Ghi chép lịch sử in mã QR ở WebSIf€.
---- -Ă 3 Sc St sseersrrrrrrerree 46 Hình 4.25 Ghi chép lịch sử scan in QR ở file excel .26 Hiên thị danh sách in mã QR của tat cả người dùng trên website.27 Hién thị danh sách in mã QR của tất cả người dùng ở file excel.28 Hién thị danh sách quét mã QR của tất cả người dùng trên website.29 Hiên thị danh sách quét mã QR của tat cả người dùng ở file excel.30 Biểu đồ thời gian nhận diện khuôn mặt thành công .------- 48 DANH MỤC BANG Bảng 3.1 Bảng thuộc tính .- -- 5+ s-cs+<xs+sseersses Bảng 3.2 Bảng đường dẫn thực hiện yêu cầu người dùng Bang 4.1 Bảng độ chính xác nhận diện thành công khuôn mặt .--- -- DANH MỤC TU VIET TAT Từ viết tat Nguyên văn Web Website loT Internet of Things RTSP Real Time Streaming Protocol DB Database IP Internet Protocol HTTP HyperText Transfer Protocol Al Artificial Intelligence QR Quick Response ML Machine Learning TOM TAT KHÓA LUẬN Nhận dạng khuôn mặt là một trong những lĩnh vực công nghệ sinh trắc học đang được nghiên cứu và phát triển mạnh mẽ trong những năm gần đây. Với những ưu điểm nỗi trội như độ chính xác cao, độ tiện lợi và tính bảo mật, nhận dạng khuôn mặt đã được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, từ bảo mật an ninh đến quản lý doanh nghiệp. Mã QR là một loại mã hai chiều được sử dụng dé lưu trữ thông tin dưới dạng hình ảnh. Mã QR có thê được đọc bởi các thiết bị quét mã QR, chăng hạn như điện thoại thông minh.
Mục tiêu của đề tài là tạo ra một hệ thống quản lý nhân viên bằng mã QR và ứng dụng công nghệ xử lý ảnh thông qua camera đáng tin cậy và cho phép mở rộng khi triển khai ở những hệ thống khác lớn hơn. Kết quả của nghiên cứu này sẽ áp dụng vào thực tiễn bài toán quản lý nhân viên có thê giúp doanh nghiệp thêm một hướng giải quyết tiềm năng. Ngoài ra, việc tạo ra mã QR không tốn kém như việc dùng máy chấm công hay dùng thẻ từ, máy quét vân tay, ., chỉ cần tận dụng thành phần san có như điện thoại thì vẫn có thé dap ứng được bai toán này. Tình hình trong và ngoài nước Mã QR đã được sử dụng phổ biến tại Việt Nam trong những năm gần đây, đặc biệt trong nhiêu lĩnh vực, bao gôm: ‹ Truy xuất nguồn gốc sản pham: Mã QR được sử dụng dé cung cấp thông tin về sản phẩm, bao gồm nguồn gốc, thành phan, han sử dung,.
cho người tiêu dung. e Thanh toán trực tuyến: Mã QR được sử dụng đề thanh toán các dịch vụ, hàng hóa trực tuyến. e Quảng cáo, tiếp thị: Mã QR được sử dụng dé quang ba san pham, dich vu cua doanh nghiép. e Giải tri: Mã QR được sử dụng để truy cập các nội dung giải trí, như video, âm nhạc, trò chơi,.
Một số ví dụ cụ thê về việc sử dụng mã QR tại Việt Nam bao gồm: « - Truy xuất nguồn gốc sản phẩm: Nhiều doanh nghiệp thực phẩm, đồ uống tại Việt Nam đã sử dụng mã QR để cung cấp thông tin về sản phẩm cho người tiêu dùng. Ví dụ, Công ty Sữa Việt Nam (Vinamilk) đã sử dụng mã QR dé cung cấp thông tin về nguồn gốc, thành phan, han sử dung,. cho các sản phẩm sữa của mình. « Thanh toán trực tuyến: Nhiều ngân hàng và tổ chức thanh toán tại Việt Nam đã triển khai dịch vụ thanh toán bằng mã QR.
Ví du, Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) đã triển khai dịch vụ thanh toán bằng mã QR. e Quang cáo, tiép thi: Nhiéu doanh nghiệp tai Việt Nam đã sử dung mã QR dé quảng ba sản pham, dịch vụ của minh. Vi du, Công ty Thế giới Di động đã sử dụng mã QR dé quảng bá các sản phẩm điện thoại di động của minh. « Giai trí: Nhiều ứng dụng giải trí tại Việt Nam đã sử dụng mã QR để truy cập các nội dung giải trí.
Ví dụ, ứng dụng nghe nhạc Spotify đã sử dụng mã QR dé người dùng có thé quét và đăng ký tài khoản. Bên cạnh đó, mã QR cũng đã được sử dụng phô biến trên thé giới trong những năm gân đây. Một sô ví dụ cụ thê vê việc sử dụng mã QR trên thê giới bao gôm: ¢ Thanh toán: Mã QR được sử dung dé thanh toán trực tuyến, không cần sử dụng thẻ tín dụng hoặc tiền mặt. Nhiều quốc gia, bao gồm Trung Quốc, Au, Nhật Bản, Đài Loan, và Mỹ, đã triển khai hệ thống thanh toán qua mã QR.
* Dich vụ: Các công ty và các tổ chức sử dụng mã QR dé cung cấp dịch vụ cho khách hàng. Ví dụ, các quán cafe sử dụng mã QR dé cho phép khách hàng xem thông tin về menu, giá cả, và khả năng thanh toán qua mã QR. * Chuyén thông tin: Các người dùng có thé chuyền thông tin nhanh chóng qua mã QR, bao gồm email, website, số điện thoại, và địa chỉ. Nhiều công ty sử dụng mã QR dé giúp khách hàng có thé nhanh chóng tìm thông tin cần.
* Cham sóc sức khỏe: Bệnh viện và các trung tâm y tế sử dụng mã QR dé giúp bệnh nhân có thể xem thông tin chăm sóc sức khỏe của mình. Ví dụ, bệnh viện có thé sử dụng ma QR dé giúp bệnh nhân xem lịch khám, giảm tiếp nhiệt, hoặc tìm kiêm các phòng khám. * _ Giáo dục: Các trường học sử dung mã QR dé giúp sinh viên có thé xem thông tin liên quan đến học phần hay nghiên cứu. Ví dụ, trường học có thể sử dụng mã QR dé giúp sinh viên xem tóm tắt bài giảng hay tìm kiếm nghiên cứu liên quan.
Ngoài ra, một số quốc gia, bao gồm Trung Quốc và Nga, đang triển khai hệ thống tiền điện tử qua mã QR (e-wallet) cho người dân. Một số người cho rằng sự phát triển của mã QR có thé là một bước tiến trong việc tiết kiệm tiền và giảm tôn thất do viễn thông. Mã QR được dự đoán sẽ tiếp tục được sử dụng phô biến trong tương lai vì có nhiều ưu điểm, bao gồm: ‹ _ Dễ sử dụng: Ma QR có thé được quét bằng điện thoại thông minh, một thiết bị phô biến hiện nay.