Chương 1. GIỚI THIỆU VA VAN DE THỰC TIEN. Giới thiệu đề tài.-s-Scsnt tTE TT 111211111111 1111111111111 tkrreo 2 1. Khái niệm và mục tiêu của quá trình đánh giá hiệu suât nhân viên và Quy Ché thug Ta 414354.
Quy trình đánh giá hiệu suất và quy chế thưởng nhân viên truyền thống 3 1. Những khó khăn trong quá trình đánh giá nhân viên hiện nay. Tổng quan về công nghệ Bloekchain. Lịch sử của blockchain [2].
Số cái Chia sẻ. Ứng dung Blockchain và Hợp đồng Thông minh trong quy trình đánh giá và thưởng nhân viên trong doanh nghiỆP. Đối tượng, mục tiêu và phạm vi GG CAL eee ceccececsesececeescecsesesecetseseceesveececens 10 1. Cấu trúc luận văn.
KIÊN THỨC NEN TANG w. Công nghệ Blockchain [2 ].- - -- ¿5 21112111911 91k ng ng re, lãi 2. Khái niệm về Blockchain truyền thống. Các loại Blockchain hiện tại.
Các cơ chế đồng thuận trong Blockchain [7]. Các khái niệm kỹ thuật trong Blockchain truyền thống [3]. Kỹ thuật chuyền đổi trạng thái [6].----- 2: 5¿©522ss+cs+zxezse2 l6 2.-¿--5:©2+22St2Ex 222222 CEEErkrrkrrrree l6 2. Mô hình Merkle 'TTr€e.
Các thành phan trong Ethereum Blockchain [3]. Hợp đồng thông minh [5]. ch HH HH TH TT HH HH ng 22 2. Thông điệp và giao dịch trong Ethereum.
Cơ chế chuyên đổi trang thái trong Ethereum. Mô hình Ethereum và cơ chế Mining. Tokenomncs là gi và quan trọng ra SaO?. Các yếu tố tạo nên một Token và Tokenoimics.
Nguồn cung của Token. Vốn hoá thị trường và vốn hoá được pha loãng. Token ŒOV€TTIATCG. c9 ng ng ng30 2.
- So kh HH TH TH HH HH, 31 2. Token Sale occ cececcssecesessessecssecssecseesseessecsaeseeseessesssesseesaeens 31 2. Token Use CaS€.- 0 nh TH ng HH ng 32 2. G ST TH nh TH TH 32 2.
Truffle Frafm€WOTK. SH TH nh nh ng Hiện 33 2. Công nghệ Node]Š.- --- ST ng HH ng ng 34 2. sọ HH Họ HH nh rườ 34 3.
Các đối tượng trong hệ thống. Quy trình sử dụng hệ thống .----- 2 ¿ ¿+ Ek£EE+EE+EEEEE2EEEEEEEEEerkrrkrrkee 37 3. Yêu cầu kỹ thuật. _ Tạo tài khoản ví cho các đối tượng tham gia hệ thống.
Khởi tạo, quan lý và cung cấp phí cho các ví. TRIẾN KHAI VÀ PHÁT TRIEN. Kiến trúc hệ thống.----2-¿©2£+SE+EE+EE2EEEEEEEEEEEE2E1221 21211211212 re. Tổng quan kiến trúc.
Lược đồ chức năng. Mô hình cơ sở đữ liệu. Các hàm chức năng. Xây dựng hop đồng thông minh.
Triển khai hệ thống. Các công cụ cần chuẩn bị. Hiện thực chương trình. Triển khai hợp đồng thông minh.
Triển khai hệ thống PMC. Chạy thử các kịch bản sử dụng.---csscsssseerseereseeeree 60 Chương 5. | PHAN TÍCH VÀ DANH GIA. Đánh giá tổng quan.
Chi phí triém khai.--- ¿c2 ©++EE+EE+EE£EEEEEEEEEEEEE11211211271 71. Các vấn đề về bảo mật.-¿- - tt EtSE9EEEESESEEEEEESEEEEEEEEEEEEEEEEErEkrkrkrrrrx 77 Chương 6. KÉT LUẬN VÀ HƯỚNG PHAT TRIEN. Các kết quả đạt được.
Các mặt tỒn tại. Kết luận đề tài. Hướng phát triển đề tài. xe, 79 TÀI LIEU THAM KHẢO.-:- 2-52 5S£2S£2SE‡EEEEEE2EE2EEEEEEEEEEEEEEEEEkrrkrrkerrerkrree 81 Isi0888I002 554.
83 DANH MỤC HÌNH Hình 1.1 Quy trình vòng lặp trong đánh giá và thưởng .-- -- 5< ++<ss++s++ss 5 Hình 1.2 Ý tưởng của 46 tài.1 Mô hình Blockchain [5] .2 Kỹ thuật chuyên đổi trang thái trong blockchain.3 Minh hoạ 3 block trong một chuỗi blockchain.4 Mô hình Merkle Tree .- - G3 191 930 930v ng ng ng rên 18 Hình 2.5 Kiến trúc cơ ban của một Hợp đồng thông minh.6 Cách hợp đồng thông minh được triển khai.7 Cơ chế chuyền đổi trạng thái trong Ethereum .8 Mô hình Ethereum BlockchaIm. -- 5 «5 5 1+ vs r ren 25 Hình 2.9 Vốn hoá thị trường của các loại token trên blockchain .10 Token Allocation của một số coin/token trên thi trường.12 Giao diện của Remix IDE .1 Quy trình sử dụng hệ thống.--- -- ¿2£ E+EE+EE+EE+EE+EEZEEEEerEerkerxrrkrree 38 Hình 3.2 Chủ động lựa chọn phí gas trong MetaMask.1 Kiến trúc tổng quan của hệ thống wocccceccccccessesssesssesssecsessessecssesstessesssecsseess 42 Hình 4.2 Lược đồ chức năng hệ thống PMC.--2- 2 2 2+ 2+E£+E+£Ee£xerxersxez 44 Hình 4.3 Mô hình cơ sở dữ liỆU .---- (<< SE E2 2221111111£ 22111111511 EEkeerzze 46 Hình 4.4 Đặt file mã nguồn Hợp đồng thông minh vào thư mục contracts.5 Chọn trình biên dịch phù hợp với phiên ban Solidity và sao chép ABI.6 Chọn môi trường triển khai, tài khoản trién khai, các thông số liên quan.7 Xác nhận triển khai hợp đồng thông minh.8 Thông tin giao dịch triển khai hợp đồng thông minh .9 Cài các thư viện cần thiẾt.--- 2-2: 5¿+S22EE£EEEEE2EEEEEEEEErEkrrkerkerkrree 59 Hình 4.10 Khởi chạy Ứng dỤng.-- --- «<6 1k1 911911911 1 ng Hy 59 Hình 4.11 Màn hình giao diện trang CU .12 Màn hình trang quản lý nhân viên .- -- 5c cs+cseseesseesrserske 60 Hình 4.13 Tạo một nhân viÊn mi .14 Thông tin nhân viên vừa {ạO.- --- 5 5 HT HH giết 61 Hình 4.15 Danh sách nhân vIiÊn .-- -- + +2 1E vn nh ng ngư 62 Hình 4.16 Trang chủ tab “Dur an ooo. see sàng HH HH Hưng già 62 Hình 4.17 Tạo một dự ấn TỒII.-- -- <1 231911911 91 019 1 HH HH ng rưệt 63 Hình 4.18 Xem thông tin dự ấn via tạO.- - -- c SH HH ng ng ng ng 63 Hình 4.19 Tao một công VIỆC THỚI.20 Các đầu công việc đã được khởi tạo trong dự án.21 Màn hình tong kết công việc và trả thưởng .22 Kết nối ví dé trả thưởng .---- 2 2 ¿+ +E+EE#EE+EE£EEEEEZEEEEerEerkerkrrkrree 65 Hình 4.23 Xác nhận trả thƯởng. - --- - - Sc 3c 1119113511931 191 11 1 1 1 HH ng ry 66 Hình 4.24 Thông báo hoàn thành dự án thành công .25 Trang chủ chức năng trao đổi token.---- -- 2 2 2+s+xe£x+£x+rszrszxez 67 Hình 4.26 Giao điện chuyên tokenie.27 Xác nhận giao địch chuyền token.-----¿--¿+¿2++2x++cx+zxezxssrss 68 Hình 4.28 Giao diện đôi thưởng.---- - 2 2SE+2E2EE2EE£EEEEEEEEEEEEEEEEEEErEkrrkerkrrex 69 Hình 4.29 Thông báo khi số lượng token chuyên đôi thấp hon giá trị tối thiéu.30 Xác nhận đồi thưởng.---¿- 2-2 2 2E SE£EE#EEEEESEEEEEEEEEEEEEErEerkerkrrkrree 70 Hình 4.31 Chức năng quản trị Hợp đồng thông minh.32 Báo lỗi khi không phải chủ Hợp đồng.33 Thực thi giảm lượng Token trong Hop d6ng .scccscssscssesstesstesseeseesseens 72 DANH MỤC BANG Bang 2.1 So sánh Public Blockchain và Private Blockchain.2 So sánh các cơ chế đồng thuận trong Blockchain.1 Các tính chất của PMC 'Token.---2- ¿2+ ©5++2E+2Ex2E+tEE+erxvzrxerreeree 37 Bang 4.1 Các collection trong cơ sở dữ liệu hệ thống .2 Chi tiết collection Employee .3 Chỉ tiết collection Projects .4 Chỉ tiết collection Tasks .5 Các hàm chức năng trong hệ thống .6 Các biến lưu trữ dit liệu trong hợp đồng thông minh.7 Các hàm xử lý trong Hợp đồng thông minh .----- ¿2 s2 s+zx>sz53 Bảng 5.1 Bang do lường chi phi thực hiện các chức năng trong hệ thống.
76 DANH MỤC TỪ VIET TAT Từ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt API Application Program | Giao diện lập trình ứng Interface dung Blockchain Công nghệ chuỗi khối CSDL Cơ sở đữ liệu Coin Đồng tiền số Smart Contract Hop đông thông minh Stable-coin Đồng tiền số mang tinh ồn định IDE Integrated Development | Môi trường phát triển tích Environment hợp EVM Ethereum Virtual | Máy ảo Ethereum Machine Framework Khung phát triển phần mềm Token Mã chuyên biệt Portal Công thông tin điện tử PMC Performance Tên gọi của loại mã Management Coin chuyên biệt trong hệ thống: Đơn vị quản lý hiệu năng UTXO Unspent transaction | Đầu ra giao dịch chưa outputs duoc su dung TÓM TAT KHÓA LUẬN Hiện nay, cùng với sự phát triển của công nghệ trên thế giới, Việt Nam đang không ngừng chuyên đổi số và xem đây là một mục tiêu rất quan trọng. Chuyén đôi số không chỉ giúp tăng năng suất, giảm chi phí mà còn mở ra không gian phát triển mới, tao ra các giá trị mới ngoài các giá trị truyền thống vốn có. Trong môi trường doanh nghiệp, chuyền đổi số là xu hướng tất yêu dé dat được những nhu cầu về phát triển và quản lý. Hiện tại, công tác quản lý nhân sự và hiệu suất làm việc trong các doanh nghiệp hiện nay đa số vẫn phụ thuộc nhiều vào con người.
Mặc dù đã có rất nhiều công cụ quản lý công việc nhưng các bước ghi nhận cũng như chỉ trả lương thưởng vẫn còn phụ thuộc rất nhiều vào các phòng ban khác nhau với những quy trình còn mang tính rườm rà, dẫn đến việc doanh nghiệp đang tiêu tốn thời gian, chi phí và nhân lực cho các bước đó. Nói chung, những quy trình đánh giá năng suất làm việc hiện tại vẫn còn khá nhiều bắt cập về độ thống nhất, minh bạch, bảo mật và hiệu quả. Đề tài của nhóm là xây dựng ứng dụng phi tập trung nham cung cấp giải pháp cho việc quản lý hiệu suất làm việc của nhân sự trong doanh nghiệp. Ứng dụng này giải quyết hau hết các tồn tại dang có trong quy trình quản lý hiệu suất và lương thưởng trong doanh nghiệp.
Ứng dụng mang tính chính xác, công bằng, bảo mật, phân tán, ngoài ra còn dễ dàng mở rộng và tích hợp các công nghệ như: Blockchain, Token, Hợp đồng thông minh (Smart Contract). GIOI THIỆU VA VAN ĐÈ THUC TIEN 1. Giới thiệu dé tài Nghiên cứu và phát triển ứng dụng quản lý hiệu suất nhân viên tích hợp các công nghệ như Blockchain, Token và Hợp đồng thông minh (Smart Contract). Khái niệm và mục tiêu của quá trình đánh giá hiệu suât nhân viên và quy chế thưởng Đánh giá hiệu suât là một quy trình có hệ thông, chung và định kỳ hàng tháng/năm nhăm đánh giá hiệu suât và năng suât công việc của một nhân viên liên quan đên các tiêu chí và mục tiêu được thiệt lập trước, từ đó có cái nhìn tông thê vê hệ suât của phòng ban, hệ thống và có những kế hoạch, mục tiêu phù hợp trong tương lai.
Việc đánh gia hiệu suất nhân sự là một việc làm rất cần thiết trong việc xây dựng và duy trì hệ thống. Ngoài ra, đánh giá đúng năng lực làm việc còn giúp nhân viên xây dựng tính gắn bó với doanh nghiệp, từ đó nâng cao khả năng và động lực làm việc. Ngoài ra, khi biết được hiệu suất của mỗi nhân viên, các nhà quản lý sẽ dé dang hơn trong việc phân bồ nhân sự, từ đó khả năng của nhân viên sẽ được phát huy tốt nhất. Đánh giá hiệu suất công việc của nhân viên ảnh hưởng trực tiếp đến việc duy trì và phát triển nguồn nhân lực trong doanh nghiệp.
Vì vậy cần xây dựng một hệ thống đánh giá một cách công bằng và phù hợp với quy mô, mô hình cũng như văn hoá của doanh nghiệp. Hiểu được điều gì thúc day nhân viên làm việc là một trong những thách thức quan trọng đối với các nhà quản lý. Tuy không thể trực tiếp động viên những điều quan trọng là biết cách tạo sự ảnh hưởng đến người khác, giúp nhân viên có động lực làm việc, với mục đích tổng thé là nhân viên có thé xác định được phúc lợi của chính họ cũng như phúc lợi của tô chức.