PHẦN MỞ ĐẦU.1 Lý do chọn đề tài nghiên cứu.2 Mục tiêu nghiên cứu.3 Tổng quan nghiên cứu.4 Câu hỏi nghiên cứu.5 Giả thuyết và mô hình nghiên cứu.6 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.2 Phạm vi nghiên cứu.7 Phương pháp nghiên cứu.8 Ý nghĩa của nghiên cứu.18 PHẦN 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN.1 Các khái niệm liên quan và vấn đề liên quan đến đề tài.1 Tổng quan về “đi làm thêm”.2 Vấn đề liên quan đến đề tài.21 PHẦN 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Tiếp cận nghiên cứu. Phương pháp chọn mẫu, thu thập và xử lý dữ liệu. Phương pháp chọn mẫu.
Phương pháp thu thập và xử lý dữ liệu. Xử lý và phân tích dữ liệu.23 PHẦN 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU. Phân tích kết quả nghiên cứu định lượng. Phân tích thống kê mô tả.
Kiểm định Cronbach’s Alpha. Phân tích nhân tố khám phá EFA. Phân tích tương quan Pearson. Phân tích hồi quy đa biến.
Kết quả và thảo luận của đề tài.54 PHẦN 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. Kiến nghị và đề xuất giải pháp.56 TÀI LIỆU THAM KHẢO.59 Phụ lục 1: Phiếu khảo sát.59 9 DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 4. Thống kê người tham gia khảo sát theo ngành học Bảng 4. Thống kê người tham gia khảo sát theo số giờ làm thêm trên tuần Bảng 4.
Thống kê người tham gia khảo sát theo mức được trợ cấp hàng tháng Bảng 4. Thống kê người tham gia khảo sát theo điểm trung bình (GPA) hiện tại Bảng 4. Thống kê mô tả mức độ ảnh hưởng của yếu tố thu nhập Bảng 4. Thống kê mô tả mức độ ảnh hưởng của yếu tố thời gian.
Thống kê mô tả mức độ ảnh hưởng của yếu tố chi tiêu Bảng 4. Thống kê mô tả mức độ ảnh hưởng của yếu tố kỹ năng, kinh nghiệm Bảng 4. Thống kê mức độ ảnh hưởng của yếu tố kết quả học tập Bảng 4. Thống kê mức độ ảnh hưởng của yếu tố con người xung quanh Bảng 4.
Thống kê mức độ ảnh hưởng của yếu tố môi trường làm việc Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Thu nhập” Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Thu nhập” Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Thu nhập” 2 Bảng 4.
Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Thu nhập” 2 Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Thu nhập” 3 Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Thu nhập” 3 Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “thu nhập” 4 Bảng 4.
Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Thu nhập” 4 Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Thu nhập” 5 Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Thu nhập” 5 Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Chi tiêu” Bảng 4.
Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Chi tiêu” 10 Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Chi tiêu” 2 Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Chi tiêu” 2 Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Thời gian” Bảng 4.
Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Thời gian” Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Thời gian” 2 Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Thời gian” 2 Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Thời gian” 3 Bảng 4.
Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Thời gian” 3 Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Kinh nghiệm - kỹ năng” Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Kinh nghiệm - kỹ năng” Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Kinh nghiệm - kỹ năng” 2 Bảng 4.
Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Kinh nghiệm - kỹ năng” 2 Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Môi trường” Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Môi trường” Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Môi trường” 2 Bảng 4.
Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Môi trường” 2 Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Con người” Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Con người” Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Học tập” Bảng 4.
Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Học tập” Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến phụ thuộc “Quyết định đi làm thêm của sinh viên trường đại học Thương mại” Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Quyết định đi làm thêm của sinh viên trường đại học Thương mại” Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến phụ thuộc “Quyết định đi làm thêm của sinh viên trường đại học Thương mại” lần 2 11 Bảng 4.
Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Quyết định đi làm thêm của sinh viên trường đại học Thương mại” lần 2 Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến phụ thuộc “Quyết định đi làm thêm của sinh viên trường đại học Thương mại” lần 3 Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Quyết định đi làm thêm của sinh viên trường đại học Thương mại” lần 3 Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến phụ thuộc “Quyết định đi làm thêm của sinh viên trường đại học Thương mại” lần 4 Bảng 4.
Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Quyết định đi làm thêm của sinh viên trường đại học Thương mại” lần 4 Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến phụ thuộc “Quyết định đi làm thêm của sinh viên trường đại học Thương mại” lần 5 Bảng 4. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Quyết định đi làm thêm của sinh viên trường đại học Thương mại” lần 5 Bảng 4. Hệ số KMO và kiểm định Bartlett Bảng 4.
Phương sai trích Bảng 4. Ma trận xoay nhân tố Bảng 4. Thể hiện mối tương quan Pearson Bảng 4. Kết quả phân tích hồi quy đa biến Model Summary Bảng 4.
Kết quả phân tích hồi quy đa biến ANOVA Bảng 4. Kết quả phân tích hồi quy đa biến Coefficients 12 DANH MỤC VIẾT TẮT TN Thu nhập TN1 Đi làm thêm giúp tôi kiếm thêm thu nhập đề giảm bớt phần nào đó cho gia đình TN2 Tôi sẵn sàng bỏ học để đi làm thêm với mức thu nhập cao TN3 Tôi sẵn sàng làm nhiều việc một lúc để có thu nhập cao hơn TN4 Tôi chấp nhận công việc có mức thu nhập thấp hơn công sức bản thân bỏ ra TN5 Tôi hài lòng với mức thu nhập mình có từ việc làm thêm TN6 Tôi quyết định đi làm thêm vì muốn tự chủ tài chính TG Thời gian TG1 Do có nhiều thời gian rảnh nên tôi đi làm thêm TG2 Tôi sẽ không đi làm nếu trùng lịch học TG3 Tôi hoàn toàn có thể cân bằng được việc đi học và đi làm TG4 Tôi dành nhiều thời gian cho việc đi làm thêm hơn là việc học TG5 Tôi không tham gia hoạt động ngoại khóa, câu lạc bộ,. để dành thời gian đi làm thêm CT Chi tiêu CT1 Tôi muốn đi làm thêm để chi tiêu thoải mái hơn CT2 Tôi đi làm thêm do kinh phí được chu cấp hàng tháng từ gia đình không đủ cho chi tiêu hàng ngày CT3 Tôi sẽ giảm bớt chi tiêu để không phải đi làm thêm KNKN Kĩ năng – kinh nghiệm 13 KNKN1 Tôi lựa chọn việc làm thêm theo xu hướng xã hội KNKN2 Làm thêm giúp tôi cải thiện được kỹ năng mềm như giao tiếp, ứng xử, kỹ năng làm việc nhóm,. KNKN3 Làm thêm nhiều giúp tôi có những trải nghiệm ở những môi trường làm việc khác nhau, có cái nhìn và hiểu biết hơn về xã hội KNKN4 Làm thêm đúng chuyên ngành giúp tôi học hỏi kỹ năng, kinh nghiệm cho công việc tương lai KNKN5 Đi làm thêm sẽ giúp tôi tạo dựng được nhiều mối quan hệ hơn HT Kết quả học tập HT1 Khi đã đạt được mục tiêu về điểm số, tôi mới quyết định đi làm thêm HT2 Đi làm thêm không làm kết quả học tập của tôi kém đi HT3 Tôi sẵn sàng đi làm thêm dù kết quả học tập có tụt dốc HT4 Tôi quan trọng việc kiếm tiền hơn là điểm số trên trường nên tôi quyết định đi làm thêm CN Con người xung quanh CN1 Tôi đi làm thêm vì thấy bạn bè cũng đi làm CN2 Tôi đi làm thêm vì không muốn thua kém bạn bè CN3 Bố mẹ tôi muốn tôi đi làm thêm CN4 Tôi đi làm thêm vì không muốn hàng xóm lời ra lời vào MT Môi trường làm việc MT1 Môi trường làm việc chuyên nghiệp là yếu tố để tôi chọn lựa, gắn bó lâu dài với công việc MT2 Môi trường làm việc không ảnh hưởng đến quyết định đi làm thêm của tôi MT3 Tôi ưu tiên môi trường làm việc linh hoạt, năng động, vui vẻ, hòa đồng NĐ1 Thu nhập" là yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến quyết định đi làm thêm 14 NĐ2 Chi tiêu" là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến quyết định đi làm thêm NĐ3 Quyết định đi làm thêm thường được diễn ra khi "có thời gian NĐ4 Kinh nghiệm - kỹ năng" là yếu tố không thể thiếu trong quyết định đi làm thêm NĐ5 Môi trường làm việc" là yếu tố quan trọng để dẫn đến quyết định đi làm thêm NĐ6 Con người xung quanh" là yếu tố thúc đẩy quyết định đi làm thêm NĐ7 Kết quả học tập" là yếu tố tiên quyết đối với quyết định đi làm thêm 15 PHẦN 1: PHẦN MỞ ĐẦU 1.1 Lý do chọn đề tài nghiên cứu Ngày nay, khi xã hội ngày càng phát triển, mức sống được nâng cao, đối với sinh viên Đại học không chỉ có vấn đề học phí tăng chóng mặt do các trường bắt đầu tự chủ mà còn chịu áp lực vô hình về tiền trọ, tiền sinh hoạt đắt đỏ tại các thành phố lớn trong đó có Hà Nội.
Hơn thế nữa, các bạn sinh viên còn chịu áp lực là “áp lực đồng trang lứa” khi bạn bè đã có định hướng, đường đi từ rất sớm còn họ lại luôn canh cánh trong mình câu hỏi câu hỏi “Bây giờ mình muốn gì? Sau này ra trường sẽ làm gì? Làm như thế nào để được một mức lương cao” trong khi các nhà tuyển dụng bây giờ quan tâm nhiều hơn về kinh nghiệm, kĩ năng thay vì chỉ đánh giá thông qua điểm số học tập trên trường, trên lớp. Nếu không có những trải nghiệm tích lũy từ thực tế sẽ rất khó để các bạn sinh viên có được một công việc tốt với các ngành nghề cạnh tranh cao.