Chương 1 Hình 1. 1: Vị trí khu công nghiệp TPHCM (a); Bản đồ phân bố đất yếu (b). 2: Hình trụ hố khoan địa chất điển hình khu vực Quận 2. 3: Hình trụ hố khoan địa chất điển hình khu vực Bình Chánh.
4: Sơ đồ sóng ứng suất truyền trong thanh thẳng đứng [1], [39]. 5: Lực và vận tốc tại đầu cọc khi mũi cọc đi vào đất cứng [1], [39]. 6: Lực và vận tốc tại đầu cọc khi mũi cọc đi vào đất yếu [1], [39]. 7: Lực và vận tốc tại đầu cọc khi mũi cọc đi vào đất yếu [1], [39].
8: Kết quả lực và vận tốc tại đầu cọc với lực ma sát lớn [1], [39]. 9: Kết quả thí nghiệm U-U theo tốc độ biến dạng cắt (theo Carroll, 1963). 10: Hiệu ứng tốc độ biến dạng cho cát khô [1], [39]. 11: Ứng suất – Biến dạng của đất trong thí nghiệm nở hông với tải trọng tức thời [1], [39].
12: Thí nghiệm nén giới hạn trên cát dưới tải trọng tĩnh và động [1], [39]. 13: Mô tả thông số hệ thống rung [39]. 14: Hệ thống dao động tự do của hệ lò xo – khối lượng [1], [39]. 15: Hệ thống dao động cưỡng bức của hệ lò xo – khối lượng[1], [39].
16: So sánh sức chịu tải mũi [42]. 17: So sánh Sức kháng bên [42]. 18: Sơ đồ tổng hợp các phương pháp tính sức chịu tải cọc [4], [23], [25] 26 Hình 1. 19: Kết quả mô phỏng SOFTSOIL MODEL (SS) [24].
20: Kết quả mô phỏng HARDENING SOIL MODEL (HS) [24]. 21: Khối móng được chống đỡ trên cọc [29]. 22: Hiệu ứng của chiều dài cọc với độ giảm chấn của cọc trong đất yếu [29]. 30 luan an xiii Hình 1.
23: Đáp ứng của hệ đài cọc với vận tốc – tần số, (Ahmed (2015). 30 Chương 2 Hình 2. 1: Cách xác định Pgh bằng phương pháp đồ thị. 2: Lắp đặt Strain gages trong lồng thép.
3: Biểu đồ các kết quả thí nghiệm Load Test. 4: Ứng xử tăng bền mô hình MCC - mặt ngưỡng nở ra khi tăng bền (hóa cứng). 5: Mô hình cọc – lớp đất nền (a); Quan hệ ứng suất – biến dạng lớp L6 cát chặt (b). 6: Độ lún theo kết quả mô phỏng mô hình SS [23].
7: Độ lún theo kết quả mô phỏng mô hình HS [23]. 8: Biểu đồ P - S mô hình SS với thí nghiệm nén tĩnh hiện trường. 9: Biểu đồ P - S mô hình MCC với thí nghiệm nén tĩnh hiện trường. 10: Biểu đồ P - S mô hình HS với thí nghiệm nén tĩnh hiện trường.
11: Độ lún 2 chu kỳ trong miền đàn hồi. 12: Vùng biến dạng 2 chu kỳ theo cấp tải khác nhau [23]. 13: Độ lún cọc chu kỳ 2 và phân bố OCR. 14: Đồ thị biểu diễn thông số trong mô hình MCC.
15: Biểu đồ so sánh độ lún tại 2 chu kì. 16: Biểu đồ so sánh độ lún theo Load test và Plaxis. 17: Kết quả mô phỏng thí nghiệm nén phá hoại cọc [23]. 18: Kết quả mô phỏng với độ lún giới hạn Uy 80mm [23].
54 Chương 3 Hình 3. 1: Cơ chế truyền ứng suất và Sức kháng ma sát huy động trong cọc. 2: Biểu đồ kết quả thí nghiệm Load Test 2 chu kỳ. 3: Vị trí gắn đầu đo trong cọc theo thân cọc.
5: Kết nối bộ xử lý tín hiệu (a), Hiệu chuẩn đầu đo (b). 77 luan an xiv Hình 3. 6: Thiết lập quan hệ Lực - biến dạng khi hiệu chuẩn Loadcell. 7: Kết nối đầu đo dọc trục và hiệu chuẩn Loadcell trong thí nghiệm [3].
8: Mặt bên mô hình sử dụng trong thí nghiệm. 9: Hệ khung và kết nối kích cylinder. 10: Hệ thống kết nối động cơ tạo rung và các đầu đo [3]. 11: Động cơ, màn hình và bộ điều khiển.
12: Sơ đồ lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm mô hình. 13: Bố trí hệ đồng hồ đo chuyển vị - kích – bàn nén. 14: Quá trình hạ cọc – Kiểm tra độ thẳng đứng và tiến hành ép. 15: Thí nghiệm nén tĩnh cọc, màn hình hiển thị kết quả.
16: Bộ xử lý tín hiệu kết nối đầu đọc gia tốc và đầu đo. 85 Chương 4 Hình 4. 1: Biểu đồ quan hệ Lực – Biến dạng trên các vị trí thân cọc. 2: Biểu đồ quan hệ Độ lún – Ma sát đơn vị trên các đoạn cọc.
3: Biểu đồ quan hệ Độ lún – Sức kháng ma sát đơn vị trên các đoạn cọc 90 Hình 4. 4: Biểu đồ quan hệ Độ lún – Sức kháng ma sát cọc L50. 5: Quan hệ Lực - Biến dạng 2 chu kỳ cọc L60. 6: Biểu đồ quan hệ Độ lún – Lực ma sát cọc L60.
7: Biểu đồ Độ lún – Sức kháng, Tỉ lệ sức kháng cọc L60. 8: Bảng điều khiển thông số động cơ tạo tải tần hoàn. 9: Tương quan tần số giữa điều khiển và đầu đo gia tốc trên đài cọc [3]. 10: Quan hệ độ lún - Tần số, Biến dạng cọc L40 (Nhám).
11: Quan hệ độ lún - Biến dạng cọc L40 (Nhám). 12: Quan hệ độ lún – Biến dạng theo các tần số khác nhau. 13: Biểu đồ Độ lún – Sức kháng cọc L40. 14: Biểu đồ Độ lún – Tỉ lệ Sức kháng cọc L40.
15: Kết quả phân tích tần số FFT cọc L40 nhám. 16: Kết quả phân tích FFT cọc L40 nhám tại tần số phá hoại. 17: Kết quả phân tích tần số FFT cọc L40 trơn. 101 luan an xv Hình 4.
18: Biểu đồ Độ lún – Tần số cọc L50. 19: Biểu đồ Độ lún – Biến dạng theo các tần số 25-28Hz cọc L50. 20: Biểu đồ Độ lún, Tải trọng – Biến dạng. 21: Biểu đồ Độ lún – Sức kháng.
22: Biểu đồ Độ lún – Tỉ lệ Sức kháng. 23: Biểu đồ Độ lún – Sức kháng cọc trơn L50. 24: Biểu đồ Độ lún – Tỉ lệ Sức kháng cọc trơn L50. 25: Kết quả phân tích tần số FFT cọc L50 nhám.
26: Kết quả phân tích FFT cọc L50 trơn tại tần số phá hoại. 27: Biểu đồ Độ lún – Biến dạng cọc L60 nhám. 28: Biểu đồ Độ lún – Biến dạng tần số 20-25Hz cọc L60 nhám. 29: Biểu đồ Độ lún – Biến dạng - Sức kháng.
30: Biểu đồ Độ lún – Tỉ lệ Sức kháng. 31: Kết quả phân tích tần số FFT cọc L60 nhám. 32: Biểu đồ Độ lún – Tần số, Biến dạng cọc L60 trơn. 33: Biểu đồ Độ lún – Sức kháng cọc L60 trơn.
34: Biểu đồ Độ lún – Tỉ lệ sức kháng. 35: Biểu đồ Độ lún – Biến dạng theo các tần số 10-15Hz. 36: Biểu đồ Độ lún – Biến dạng theo các tần số 20-22Hz. 37: Biểu đồ Độ lún – Biến dạng tại tần số phá hoại.
38: Kết quả phân tích tần số FFT cọc L60 trơn. 39: Hình ảnh kết nối các thiết bị thí nghiệm [3]. 40: Hình ảnh các màn hình hiển thị - Điều khiển thí nghiệm. 115 Chương 5 Hình 5.
1: Biểu đồ quan hệ Tần số - Biến dạng cọc L/D khác nhau. 2: Biểu đồ tương quan Tần số - Biến dạng SG2, Sức kháng mũi q_p. 3: Biểu đồ tương quan Tần số - Tỉ lệ sức kháng. 4: Biểu đồ Độ lún - Sức kháng mũi cọc nhám.
5: Biểu đồ Độ lún - Sức kháng bên cọc nhám. 120 luan an xvi Hình 5. 6: Biểu đồ Độ lún – Tỉ lệ Sức kháng bên/ Sức kháng mũi cọc nhám. 7: Biểu đồ Độ lún – Sức kháng bên, Sức kháng mũi cọc nhám.
8: Biểu đồ Độ lún - Sức kháng mũi cọc L50. 9: Biểu đồ Độ lún - Sức kháng bên cọc L50. 10: Biểu đồ Độ lún - Sức kháng mũi, Sức kháng bên cọc L50. 11: Biểu đồ Độ lún – Tỉ lệ Sức kháng bên/mũi cọc L50.
12: Đồ thị tương quan Độ lún - Tần số (cọc trơn). 13: Đồ thị tương quan Độ lún - Tần số (cọc nhám). 14: Kết quả Lực – Biến dạng đầu cọc tại tần số phá hoại. 15: Kết quả Lực – Biến dạng thân cọc tại tần số phá hoại.
16: Kết quả Lực – Biến dạng mũi cọc tại tần số phá hoại. 17: Kết quả Lực – Sức kháng ma sát đầu cọc tại tần số phá hoại. 18: Kết quả Lực – Sức kháng ma sát thân cọc. 19: Lực – Sức kháng mũi.
20: Lực – Tỉ lệ Fs0/Sức kháng mũi. 21: Lực – Tỉ lệ Fs1/Sức kháng mũi. 22: Lộ trình ứng suất nền đất xung quanh cọc khi chịu tải động. 23: Lộ trình ứng suất đất trong không gian 3 chiều.
130 luan an xvii CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỈ SỐ Ký hiệu Đơn vị Đại lượng a m2/kN Hệ số nén lún B mm Bề rộng cọc c kPa Lực dính của đất c’ kPa Lực dính có hiệu Cc - Chỉ số nén Cs - Chỉ số nở D mm Đường kính cọc Dr - Độ chặt tương đối E kPa Mô đun biến dạng e - Hệ số rỗng của đất Eu kPa Mô đun biến dạng thí nghiệm nén nở hông f Hz Tần số rung FS - Hệ số an toàn chung của cọc g m/s2 Gia tốc trọng trường G kPa Mô đun chống cắt h m Bề ngang cọc I m4 Mô men quán tính IL - Độ sệt của đất L mm Chiều dài cọc li m Chiều dày lớp đất thứ i trong tính toán cọc M - Độ dốc đường CSL M kN.