MỤCLỤC -„ DANH MỤC CÁC TU VIET TẮT. 2-22 ©2<+2EE+EEE2EEE9EEEE2E1271127112711271E2712271. xe iii DANH MUC CAC BANG can. iv PHAN MỞ DAU ooccescsssssssssesssesssesssesssesssecssesssecssecssecssecssesssecssecssesssesasecsueesuesssesssesssesseeess 1 L TINH CAP THIET CUA DE TÀII.-- 2: 2¿ 2£ E£E£2EE£EEtEEESEEtEEEEEeEkrrkerrxerrrres | II.
MỤC TIEU VÀ NOI DUNG NGHIÊN CỨU.-- 56s x+Et+E£EE+EvEEeEEeEerxererrrrs 2 2. NGi dung nghién CUU 0. CÁCH TIẾP CAN VA PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Phương pháp nghiÊn CỨU.
- - 5 6 1 E351 91991911 1 v1 91 ng ng Hàn ngư 3 IV. KET QUÁ DỰ KIEN ĐẠT ĐƯỢC. ¿- 2 ¿SE kEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEELEEkErkerksex 3 CHUONG I: TONG QUAN VE NGHIÊN CỨU CHÓNG THÁM CÁC LOẠI BE TÔNG TRONG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VÀ GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH BẢN MÔỒNG. KHÁI NIỆM VỀ CƯỜNG ĐỘ VÀ TÍNH THÁM NƯỚC CUA BE TONG.
Khái niệm về cường độ ( R) của bê tông. Khái niệm về hệ số thắm ( Kt) của bê tông. Khái niệm về mác chống thấm (B) của bê tông. TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ ỨNG DỤNG NÂNG CAO KHẢ NĂNG CHÓNG THÁM CHO BE TONG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TREN THE GIỚI.
TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ ỨNG DỤNG NÂNG CAO KHẢ NĂNG CHÓNG THẤM CHO BE TONG CONG TRÌNH THUY LỢI Ở VIỆT NAM. GIGI THIỆU SƠ LƯỢC VE CONG TRÌNH BẢN MÒNG. Giới thiệu chung về dự án. Đặc điểm về công trình Bản MOng.
Tình hình vật liệu dia phương. --- 6 5c 2c S2 HH HH ng Hiệp 24 CHƯƠNG II: VAT LIEU SỬ DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.-----2¿2¿22+2EE+2EE+2EEtEEEtEEEtrEeerxrrrrrree 30 2. Phương pháp nghiên cứu các tính chất của nguyên vật liệu sử dụng.
Phương pháp nghiên cứu tinh chat của hỗn hợp bê tông và bê tông. Phương pháp thiết kế thành phần bê lông 2 2.4, Phường php toán quy hoạch thực nghiệm, 2 32. TINH CHAT NGUYÊN VAT LIỆU SỬ DUNG 36 2.1, Chit kế dính- Xi măng 36 2. Cổt liệu lớn m 2.
CỔtiệu nhỏ - Cát nghỉ 45 224, Tro bay 48 2. Phụ gia hóa sử dụng cho bê tông sỉ 326 Nước 33 CHUONG 3: NGHIÊN CUU THIET KE THÀNH PHAN BE TONG CAT NGHIENSS 3.1, THIET KE THANH PHAN CAP PHÓI BÊ TONG CAT NGHIÊN. Phường php lựa chon sơ bộ thành phần cấp phối BTCN. CHƯƠNG4: KET QUÁ NGHIÊN CUU MOI QUAN HỆ GIỮA CƯỜNG ĐỘ, MAC CHONG THÁM VA HE SO THÁM CUA BE TONG 85 4.1, NGHIÊN CUU TINH CHAT CƠ LÝ BTCN, 85 42.
KET QUA QUAN HỆ GIỮA CUONG ĐỘ VÀ MAC CHONG THÁM B, HE SO “THÁM Kth CUA BE-TONG #r KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ 2 TÀI LIỆU THAM KHẢO, 9 TIENG VIET 93 TIENG ANH 2 PHY LUC 1: NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP QUY HOẠCH BAC 1 HAI MỨC TOL UU VA BAC 2 TÂM XOAY. % DANH MỤC CÁC TỪ VIỆT TAT BTCN Bê tông cát nghiền BTĐL Bê tông dam lăn. HHBT Tiến hợp bê tông Br Bê tông. NX Tỷ lệ nước và xi ming C€+b) Tỷ lệ cát rên cốt liệu - Mức ngậm cát Ry, so (MPa) Cường độ nén các tuổi 7, 28, 90 ngày Kas oo(emis) Hệ số thắm các tuổi 28, 90 ngày x Xi ming 1B Tro bay cN at nghiễn D Đã dim N Nước cụ Cổtliệu CKD Chat kết dinh DANH MỤC CÁC BẢNG 'Tên bang biểu Bảng 1.
: Hệ số quy dỗi đối với từng mẫu dày lớp chống thim BTĐIL cắp phối 2 ở một x Bảng 1.3: Kết qua đánh giá BTDL và bê tông thường để làm đường Bảng 1.4: Sử dụng phụ gia tong một số cấp phối BTĐLL chống thắm Bang 1.5: Thành phin cắp phối BTĐL Định Binh Bảng 1.6: Thành phần cấp phối vữa liên kết công tình Định Bình, Bảng 1.7: Cấp phối BTĐL mác 200B6 và 200BS công trình Nước Trong Bang 1.8: Kết quả thí nghiệm đầm nén hiện trường Nước Trong Bảng 1.9: Bang thing kế qui thí nghiệm mẫu cơ lý dé VLXD 6 mỏ VLDI Bảng 1.10: Bang thống kế kết quả thi nghiệm mẫu cơ lý đá VLXD ở mỏ VLĐ2 Bang 1.11: Bảng tính toán trữ lượng VLXD đá mỏ VLDI và VLD2 Bảng 2.1 Cúc thí nghiệm theo tiêu chuẫn sử dụng nghiền cứu tính chất vat liga Bảng 222 Các thí nghiệm theo tiêu chun nghiên cứu tinh chất của hỗn hợp be tông và b tông Bảng 2.35 C chỉ tiêu cơ lý của xi măng PCB40 Mai Sơn 37 Bang 2.4: Các tính chất cơ lý của đá dim 39 40 Bảng 25: Thành phin hạt của đá dam 5-20 40 Bảng 26: Thành phần hạt của da dam 20-40 Bảng 27: Thành phần hạt của đá dim 40-60 4 Bảng 2.8: Thành phần bạt của đá dam 60-80 41 Bang 2.9: Sự phụ thuộc độ xốp vào kiểu sắp xếp của hạt 43 Bảng 2.10: Sự phụ thuộc của độ rỗng vào sự phối hợp các cấp hạt “ Bang 2.11: Kết quả lựa chọn tỷ lệ phối hợp. 46 Bảng 212: Yêu cầu kỹ thuật của cát nghiền 4 Bảng 2.13: Các tính chit cơ lý của cất Bản Mat 48 Bảng 2.14: Thành phần hạt của cát Bản Mat 48 Bảng 2.15: Thanh phần hạt của tro bay nhiệt điện si Bảng 2.16: Thành phần hóa học của tro bay (%) sỉ Bảng 2.17: Kết qua thí nghiệm phụ gia hóa học ““ Bảng 3.1: Mét số loại mác bê tông cần sử dung cho Bản Mang. Bảng 32: Cấp phối BTCN M2SR60B6 cơ bản sử dụng 56 xi măng PCB30 Mai Sơn, Phụ gia SSA Bang 3.3: Cấp phối 3 thành phan định hướng của BTCN sĩ sử dụng xi măng PCB30 Mai Sơn, phụ gia SSA Bảng 34: Kết quả thí nghiệm cường độ nền € cấp phối BTCN M250R60B6, sĩ sử dụng xi mang PCB30 Mai Sơn Bảng 3.5: Cấp phối BTCN M2SR60B6 cơ bản sử dụng xi mang PCB40 38 Mai Sơn, Phụ gia SSA Bảng 36: Cấp phối 3 thành phin định hướng của BTCN sử dụng xi 58 măng PCB40 Mai Son, phụ gia SSA. Bảng 37: Kết quả thí nghiệm cường độ nén phối BTCN.
M250R60B6, so định hướng sử dụng xi măng PCB40 Mai Son Bảng 38: Bảng cắp phối 3 thành phần định hưởng các mác bê ông sử ø0 dung xi măng PCB30 Mai Sơn, phụ gia Silkroad Bảng 39: Bảng cấp phối 3 thành phần định hưởng các mác bê tông sử 61 cdụng xi măng PCB40 Mai Sơn, phụ gia Silkroad Bảng 3.10: Cấp phối các mác bê tông chọn 62 Bảng 311: Bảng tổng hợp kết qua thí nghiệm các cắp phối sử dụng xi 6 măng PCB 30 Mai Sơn Bảng 3.12: Bảng tổng hợp kết quả thí nghiệm các cấp phối sử dụng xi “ măng PCB40 Mai Sơn efp phối sử dụng cho công trình Bản Mong Bảng 3.13 : Thành phần 65 Bảng 3.14: Thành phần cấp phi quy hoạch bể tông cát nghiễn 67 Bảng 3.15: Cường độ nén tuổi 7.90 ngày và mắc thắm tuổi 28,90 68 ngây trong quy hoạch của bê tông cất nghiền Bảng 4.1: Thành phần cắp phối tối ưu về cường độ tuổi 90 ngày 87 Bang 4.2: Thành phần cắp phối tối ưu về hệ số thắm tuổi 90 ngày 87 Bảng 43: Kết quả nghiên cứu cấp phố 87 Bảng 44: Kết quả thí hig mác chống thắm B và hệ số Ấm Kt của 88 BTCN M20 6các tổ 1 90 ngày, Bang 4.5: Kết quả thí nghiệm mác chồng thấm B và hệ số thắm Kt của 89 BTCN M20 ở các tuổi 28, 90 ngày Bảng 46: Kết quả thí nghiệm mác chẳng thắm B và hệ s thẩm Kth của 90 BICN M20 ở các tuổi 28, 90 ngày Bang 4.7: Kết quả thí nghiệm cường độ, mác chống thấm B và hệ số OT thắm Kth của bê tổng công trình thủy lợi ở các ỗi 28, 90 ngày DANH MỤC CÁC HÌNH VÀ ĐÔ THỊ Tên hình và đồ thị Hình: 1.1: Mẫu khoan non RCC tai đập Định Bình ~ Kim tra cường độ nén và mắc thắm Hình L2: Xử lý chống thắm cho thân đập-_ Đập Định Bình Hình 13: Mẫu khoan xác định mác thắm bê tổng tại HCN Nước. Trong Hình L4: ‘Thi nghiệm nâng cao khả năng chống thắm cho bê tong. RCC tại Nước Trong dùng hỗn hợp chống thắm XYPEC Hình L5 Một số công trình thủy lợi dang bị phá hủy do thắm nước.6 Cắt ngang đập tràn Hình L7 Cit ngang dip không tràn Hình 2.1 Quy hoạch thục nghiệm theo phương pháp leo đốc Hình 2.2 Bai chữa đá dm công trình Bản Mong - Sơn La Hình 2.3 Các loại cốt liệu dàng ding nghiên cứu Hình 24 Các kiểu sắp xếp của hạt cốt liệu Hình 25 “Tro bay loại F Hình 26 Cấu trúc hạt to bay Hình 3.1 Biểu đổ quan hệ cường độ nén bê lông và lượng đăng xi ming Hình 32 Biểu đồ quan hệ cường độ nén bê tông và lượng ding xi mang Hình 33 Giao điện chính của phần mém Design-Expent® 7.1 Hình 34 Nội dung kế hoạch bậc 2 tâm xoay Hình 3.5 Điễn thông tin hàm mục tiêu. Hình 36 Din giá hàm mục tiêu Hình 37 Phương trình hồi quy Hình 38 Kiểm tra tính tương hợp của mô hình.
Hình 39: Mặt biểu diễn quan hệ R7 và các tỷ lệ.10; Cúc đường đồng mức biểu diễn quan hệ R7 và các t lệ NICKD,Cí(CtĐ) Hình 3.11: Ảnh hưởng của C/(C+Ð) đến cường độ R7 khi N/CKI 07 Hình 3.12: Ảnh hưởng của N/CKD đến cường độ R7 khi C(CHD) = 0.13: Phương trinh hồi quy Hình 3.14: Kiếm tra tính tương hợp của mô hình.15: Mặt biểu dign quan hệ R28 và các tỷ lệ.16: Các đường đồng mức biểu diễn quan hệ R28 và cá wie 4 N/CKD, Cí(CtĐ), Hình 3.17: Ảnh hưởng của C/(C+Ð) đến cường độ R28 khi N/CKD = 4 07 Hình 3.18: Ảnh hưởng của N/CKD đến cường độ R28 khi C(C+D) = 04 Hình 3.19: Phương trình hồi quy 15 Hình 320: K tra tinh tương hợp của mô bình 16 Hình 3.21: Mat biểu diễn quan hệ R90 và các ty lệ NICKD, C(C+D) T6 Hình 3.22: Các đường đồng mức biểu diễn quan hệ R90 và các tý lệ n NICKD, CÍ(C:Đ) Hình 3.23: Ảnh hưởng của C/(CHD) đến cường độ R90 khi N/CKD = 7 07 Hình 3.24: Ảnh hưởng củaN/CKD đến cường độ R90 khi C(C*B) 78 04 Hình 3.25: Phương trình hồi quy kì Hình 3.26 êm tra tính tương hợp của mô hình 9 Hình 3.27: Mặt biểu diễn quan hệ Kth28 và các tỷ lệ N/CKD, C/(C+Ð) 79 Hình 3.28: Cúc đường đồng mức biểu diễn quan hệ Kth28 và các ỷ lễ 80 NICKD, Cí(C+Đ) Hình 329: Ảnh hưởng của C/(C+Ð) đến Kth28 khi NICKD 07 80 Hình 3.30: Ảnh hưởng của NICKD đến Kth28 khi C/(C+Đ) = 044 gì Hình 3.31: Phương trình hồi quy 81 Hình 3.32: Kiểm tra ính tương hợp của mô hình Tình 3.33: Mặt biểu diễn quan hệ KIh90 và các t lệ NICKD, C(C+D) so Hình 3.34: Các đường đồng mức biểu điễn quan hệ Kth90 và các t lệ 83 NICKD, CCD) Hình 3.35: Ảnh hưởng của C/(C+Đ) đến Kth90 khi N/CKD = 0.36: Ảnh hưởng của N/CKD đến Kth90 khi C/(C+Ð)= 0.1: Xác định độ sụt của BTCN 86 Hình 4.2: Độ sụt BTCN đạt 9 — Lem 86 Hình 4.3: Đức mẫu xác định cường độ $6 Hình 44: Nén mẫu BTCN 86 Hình 45: Thí nghiệm xác định hệ số thắm 87 PHAN MỞ DAU 1.