Luận Văn Thạc Sĩ Về Nâng Cao Năng Lực Cạnh Tranh Ngành Sữa Việt Nam Trong Bối Cảnh Hội Nhập Kinh ...

Luận văn thạc sĩ kinh tế nghiên cứu ueb nâng cao năng lực cạnh tranh ngành sữa việt nam trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế, khảo sát thực trạng, phân tích nguyên nhân, đề

2016

155
1
0

Phí lưu trữ

45 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

1. PHẦN MỞ ĐẦU

1.1. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu của luận văn

1.2. Nhiệm vụ nghiên cứu

1.3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

1.4. Phương pháp nghiên cứu

1.5. Kết quả đóng góp của luận văn

1.6. Bố cục luận văn

2. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA NGÀNH SỮA VIỆT NAM

2.1. Khái niệm về cạnh tranh và năng lực cạnh tranh

2.1.1. Khái niệm cạnh tranh

2.1.2. Khái niệm năng lực cạnh tranh

2.1.3. Khái niệm lợi thế cạnh tranh

2.2. Các vấn đề liên quan đến năng lực cạnh tranh của ngành

2.2.1. Tiêu chí đánh giá năng lực cạnh tranh của ngành

2.2.2. Hội nhập kinh tế quốc tế

2.2.2.1. Sự cần thiết nâng cao năng lực cạnh tranh trong điều kiện hội nhập kinh tế

2.2.3. Kinh nghiệm phát triển ngành sữa của các nước thế giới và bài học cho Việt Nam

2.2.3.1. Chiến lược phát triển của Trung Quốc
2.2.3.2. Chiến lược phát triển của Đài Loan
2.2.3.3. Chiến lược phát triển Ấn Độ
2.2.3.4. Chiến lược phát triển một số nước ASEAN, Israel, Sri Lanka
2.2.3.5. Tổng kết kinh nghiệm của các nước
2.2.3.6. Bài học rút ra cho Việt Nam

3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

3.1. Phương pháp thu thập dữ liệu

3.1.1. Thu thập thông tin dữ liệu thứ cấp

3.1.2. Thu thập thông tin dữ liệu sơ cấp

3.2. Phương pháp phân tích và xử lý dữ liệu

3.2.1. Phân tích các chỉ số đánh giá năng lực cạnh tranh

3.2.2. Mô Hình kim cương

3.2.3. Ma trận SWOT

3.2.4. Các phương pháp khác

4. THỰC TRẠNG NĂNG LỰC CẠNH TRANH NGÀNH SỮA VIỆT NAM TRONG BỐI CẢNH HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ

4.1. Tổng quan về ngành sữa Việt Nam

4.2. Tổng quan ngành sữa thế giới

4.3. Phân tích thực trạng năng lực cạnh tranh của ngành sữa Việt Nam trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế

4.3.1. Các vấn đề hội nhập kinh tế quốc tế với ngành sữa Việt Nam

4.3.2. Thực trạng năng lực cạnh tranh của ngành trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế

4.3.3. Hình thành ma trận SWOT

4.4. Kết luận chương 3

5. ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA NGÀNH SỮA VIỆT NAM TRONG BỐI CẢNH HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ

5.1. Định hướng quy hoạch Ngành của Bộ Công thương tới năm 2020 và dự báo tình hình sữa tới năm 2020

5.1.1. Nội dung công văn

5.1.2. Dự báo tình hình ngành sữa 2015 – 2020

5.2. Đề xuất một số giải pháp từ kết quả phân tích mô hình SWOT nâng cao năng lực cạnh tranh

5.2.1. Giải pháp S-O: Chiến lược hội nhập về phía sau, phía trước và hội nhập kinh tế quốc tế sâu

5.2.2. Giải pháp S-T: Chiến lược nâng cao năng lực nghiên cứu, sản xuất,…

5.2.3. Giải pháp W-O: Chiến lược Marketing và phát triển thương hiệu

5.2.4. Giải pháp W-T: Chiến lược phát triển nhóm sản phẩm và phân khúc thị trường

5.3. Đề xuất các kiến nghị với cơ quan quản lý

5.3.1. Kiến nghị với Nhà Nước

5.3.2. Kiến nghị với Ngành, Bộ Công thương

5.4. Kết luận chương 4

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trích đoạn nội dung tài liệu

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ --------------------- PHÙNG THỊ PHƢƠNG HẢI NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH NGÀNH SỮA VIỆT NAM TRONG BỐI CẢNH HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ QUỐC TẾ Hà Nội – 2016 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ --------------------- PHÙNG THỊ PHƢƠNG HẢI NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH NGÀNH SỮA VIỆT NAM TRONG BỐI CẢNH HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ Chuyên ngành: KINH TẾ QUỐC TẾ Mã số: 60 31 01 06 LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ QUỐC TẾ NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: XÁC NHẬN CỦA XÁC NHẬN CỦA CHỦ TỊCH HĐ CÁN BỘ HƢỚNG DẪN CHẤM LUẬN VĂN TS. Nguyễn Anh Thu PGS. Hà Văn Hội Hà Nội – 2016 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn này là trung thực và chƣa đƣợc sử dụng để bảo vệ học hàm, học vị nào. Tôi xin cam đoan: Mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn này đã đƣợc cám ơn, các thông tin trích dẫn trong luận văn này đã đều đƣợc chỉ rõ nguồn gốc. Hà nội, ngày 30 tháng 11 năm 2015 TÁC GIẢ LUẬN VĂN Phùng Thị Phương Hải LỜI CẢM ƠN Trong thời gian nghiên cứu và thực hiện luận văn này, tôi đã nhận đƣợc sự giúp đỡ nhiệt tình của các cơ quan và các cá nhân. Tôi xin bày tỏ lời cảm ơn sâu sắc nhất tới tất cả các tập thể, cá nhân đã tạo điều kiện giúp đỡ tôi trong suốt quá trình thực hiện nghiên cứu luận văn này. Trƣớc hết tôi xin trân trọng cảm ơn Ban giám hiệu trƣờng Đại học Kinh tế Quốc Gia Hà Nội, Khoa Sau đại họcchuyên ngành Kinh tế quốc tế cùng các thầy cô giáo, đã giúp đỡ trang bị kiến thức cho tôi trong suốt quá trình học tập. Tôi xin chân thành cảm ơn cô giáo Nguyễn Anh Thu, đã nhiệt tình chỉ bảo, hƣớng dẫn khoa học và giúp đỡ tôi trong suốt quá trình nghiên cứu, hoàn thành luận văn này. Trong quá trình nghiên cứu, luận văn của tôi không tránhkhỏi những sơ suất, thiếu sót, tôi rất mong nhận đuợc các ý kiến đóng góp của các thầy cô giáo cùng toàn thể bạn đọc. Xin trân trọng cảm ơn! Hà Nội, ngày 30 tháng 11 năm 2015 TÁC GIẢ LUẬN VĂN Phùng Thị Phương Hải MỤC LỤC DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT.I DANH MỤC CÁC BẢNG.I DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ.III PHẦN MỞ ĐẦU. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu của luận văn. Nhiệm vụ nghiên cứu. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Kết quả đóng góp của luận văn. Bố cục luận văn.9 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA NGÀNH SỮA VIỆT NAM. Khái niệm về cạnh tranh và năng lực cạnh tranh. Khái niệm cạnh tranh. Khái niệm năng lực cạnh tranh.3 Khái niệm lợi thế cạnh tranh. Các vấn đề liên quan đến năng lực cạnh tranh của ngành. Tiêu chí đánh giá năng lực cạnh tranh của ngành. Hội nhập kinh tế quốc tế. Sự cần thiết nâng cao năng lực cạnh tranh trong điều kiện hội nhập kinh tế. Kinh nghiệm phát triển ngành sữa của các nƣớc thế giới và bài học cho Việt Nam. Chiến lược phát triển của Trung Quốc. Chiến lược phát triển của Đài Loan. Chiến lược phát triển Ấn Độ. Chiến lược phát triển một số nước ASEAN, Israel, Sri Lanka. Tổng kết kinh nghiệm của các nước:. Bài học rút ra cho Việt Nam.24 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Phƣơng pháp thu thập dữ liệu. Thu thập thông tin dữ liệu thứ cấp. Thu thập thông tin dữ liệu sơ cấp. Phƣơng pháp phân tích và xử lý dữ liệu. Phân tích các chỉ số đánh giá năng lực cạnh tranh. Mô Hình kim cương. Ma trận SWOT. Các phương pháp khác.36 THỰC TRẠNG NĂNG LỰC CẠNH TRANH NGÀNH SỮA VIỆT NAM TRONG BỐI CẢNH HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ. Tổng quan về ngành sữa Việt Nam. Tổng quan ngành sữa thế giới. Tổng quan ngành sữa Việt Nam. Phân tích thực trạng năng lực cạnh tranh của ngành sữa Việt Nam trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế. Các vấn đề hội nhập kinh tế quốc tế với ngành sữa Việt Nam. Thực trạng năng lực cạnh tranh của ngành trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế. Hình thành ma trận SWOT. 104 Kết luận chƣơng 3.107 ĐỀ XUẤT CÁCGIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰCCẠNH TRANHCỦANGÀNH SỮA VIỆT NAM TRONG BỐI CẢNH HỘINHẬPKINH TẾ QUỐCTẾ. Định hƣớng quy hoạch Ngành của Bộ Công thƣơng tới năm 2020 và dự báo tình hình sữa tới năm 2020. Nội dung công văn. Dự báo tình hình ngành sữa 2015 – 2020. Đề xuất một số giải pháp từ kết quả phân tích mô hình SWOT nâng cao năng lực cạnh tranh. Giải pháp S-O: Chiến lược hội nhập về phía sau, phía trước và hội nhập kinh tế quốc tế sâu. Giải pháp S-T: Chiến lược nâng cao năng lực nghiên cứu, sản xuất,… 119 4. Giải pháp W- O: Chiến lược Marketing và phát triển thương hiệu. Giải pháp W-T: Chiến lược phát triển nhóm sản phẩm và phân khúc thị trường. Đề xuất các kiến nghị với cơ quan quản lý. Kiến nghị với Nhà Nước. Kiến nghị với Ngành, Bộ Công thương. 125 Kết luận chƣơng 4.127 TÀI LIỆU THAM KHẢO.130 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT Stt Ký hiệu Nguyên nghĩa 1. AFTA ASEAN Free Trade Area: Khu vực mậu dịch tự do ASEAN 2. AGROINFO Trung tâm thông tin phát triển nông nghiệp nông thôn Việt Nam. Asia-Pacific Economic Cooperation: Diễn đàn kinh tế Châu Á APEC 3. Thái Bình Dƣơng Association of Southeast Asian Nations: Hiệp hội các quốc gia ASEAN 4. CEPT/AFTA Chƣơng trình Thuế quan Ƣu đãi Có Hiệu lực Chung của AFTA 6. EEC khối cộng đồng kinh tế châu Âu 7. FAO Tổ chức Nông Lƣơng thế giới 8. FAS Federation of American Scientists: Hiệp hội Khoa học gia Hoa Kỳ 9. FMCG Fast Moving Consumer Goods: Nhóm hàng tiêu dùng nhanh 10. IMF Số liệu và báo cáo Quỹ tiền tệ thế giới 11. IPSARD Viện Chính sách và chiến lƣợc phát triển nông thôn. NDDB hội đồng phong trào sữa quốc gia Ấn Độ 13. NLCT Năng lực cạnh tranh OECD High Level Forum on Industrial Competitiveness:Tổ OECD 14. chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế 15. TPP Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dƣơng 16. USDA Bộ Nông Nghiệp Hoa Kỳ 17. WEF Diễn đàn kinh tế thế giới 18. WTO Tổ chức Thƣơng Mại Thế giới DANH MỤC CÁC BẢNG STT Bảng Nội dung Trang i 1.1 Các chỉ số đo lƣờng năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp.2 Ma trận SWOT (điểm mạnh, điểm yếu) 38 3. Số lƣợng bò sữa các khu vực trên thế giới năm 2012, 2013 41 4. Thị trƣờng sữa thế giới 42 5. Các nƣớc xuất khẩu sữa lớn trên thế giới 43 Giá trị sản xuất và tốc độ tăng trƣởng của ngành Sữa 6. Số lƣợng đàn bò sữa Việt Nam giai đoạn 2000 – 2014 50 8. Thống kê số lƣợng bò các nƣớc Châu Á 59 9. Giá của một số thành phần chính trong sữa. Số lƣợng doanh nghiệp sữa qua các giai đoạn 71 11. Năng suất lao động của ngành sữa. 73 Thị phần của một số hãng sữa bột theo giá trị và sản 12. Kim ngạch nhập khẩu sữa của Việt Nam từ một số thị 13. 80 trƣờng chính năm 2013 14. Bảng so sánh giá sữa nhập khẩu và giá bán lẻ năm 2013 86 15. Thống kê và dự báo phát triển doanh số đến năm 2025 92 Hệ số đàn hồi tăng trƣởng tiêu thụ sữa so với tăng 16. 92 trƣởng GDP bình quân đầu ngƣời từ năm 1991-2010 Dự báo tốc độ tăng trƣởng sữa bình quân đầu ngƣời 17. Dự báo quy mô thị trƣờng sữa 2015 - 2020 117 19. Dự báo sản lƣợng sữa của Việt Nam 2015 - 2020 117 ii DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ STT Hình Nội dung Trang 1.1 Mô Hình “Kim cƣơng” (The Diamond model) 33 2.2 Ma trận SWOT 38 3.1 Sản xuất sữa từ một số nƣớc trên thế giới, 2012- 2014 41 4.2 Top 10 quốc gia có lƣợng nhập khẩu sữa lớn nhất thế giới 44 5.3 Tỷ trọng tiêu dùng sữa thế giới theo chủng loại, 2013 (%) 45 Tỉ lệ tăng trƣơng va kếhoacḥ ơ cac thi ̣trƣơng sƣa 6.4 ̉ ̀ ̉ ́ ̀ ̃ 46 Châu Áđang phat triển ́ 7.5 Tăng trƣởng doanh thu ngành sữa Việt Nam 52 8.6 Cơ cấu mặt hàng sữa theo giá trị năm 2013 53 9.7 Tiêu thụ sữa bình quân đầu ngƣời tại Việt Nam 54 10.8 Lợi nhuận và giá bán sản phẩm sữa tại Việt Nam 54 11.9 Lƣợng nhập khẩu thức ăn cho bò sữa Việt Nam 67 Giá thu mua sữa trên 100kg (hay giá sữa tại cổng trại) 12.10 68 một số khu vực trên thế giới 13.11 Tỷ trọng nhập khẩu sữa và các sản phẩm sữa năm 2013 70 Năng lực sản xuất sữa tƣơi nguyên liệu và số lƣợng 14.12 71 bò của một số doanh nghiệp Tổng doanh thu của ngành sữa Việt Nam từ năm 15.13 75 2004 -2009 Tăng trƣởng doanh thu của ngành sữa Việt Nam 2010 16.15 Thị phần các nhãn hàng lớn tại Việt Nam năm 2013 76 18.16 Cơ cấu mặt hàng sữa theo giá trị năm 2013 76 iii 19.17 Thị phần sữa tƣơi của các doanh nghiệp năm 2013 77 Biểu đồ tăng trƣởng sữa chua và thị phần sữa chua 20.19 Doanh thu và thị phần sữa đặc năm 2013 78 22.20 Doanh thu kem và thị phần kem năm 2013 79 Tỷ trọng nhập khẩu sữa và các sản phẩm sữa năm 23.22 Tiêu thụ sữa bình quân đầu ngƣời tại Việt Nam 82 25.23 Điều tra tiêu dùng sữa năm 2009 83 26.24 Doanh thu và tốc độ tăng trƣởng của Vinamilk 94 27.25 Cơ cấu chi phí của Vinamilk 95 28.26 Doanh thu, lợi nhuận của Vinamilk giai đoạn 2008-2012 98 29.27 Thị phần nhóm sản phẩm của Vinamilk 99 30.1 Dự báo sản lƣợng sữa của 7 nhà sản xuất chính 114 Thị phần sản lƣợng các sản phẩm từ sữa ở các nƣớc 31.2 115 đang phát triển 32.3 Tiêu thụ sữa bình quân đầu ngƣời của Việt Nam 116 iv PHẦN MỞ ĐẦU 1. Tính cấp thiết của đề tài. Trong những năm gần đây, sữa là một trong những ngành đạt tốc độ tăng trƣởng nhanh nhất trong ngành thực phẩm ở Việt Nam: “với mức tăng trưởng doanh thu trung bình đạt 18% năm, mức tiêu dùng sữa và các sản phẩm sữa của người dân Việt Nam đang gia tăng nhanh chóng từ mức 8,09 lít/người/năm vào năm 2000 đã lên tới 14,81 lít/người/năm vào năm 2008”. (Euromonitor International, 2011) Trƣởng đại diện Tetra Pak tại Việt Nam Bert Jan Post khẳng định rằng mức tiêu thụ sữaViệt Nam đang tăng mạnh, năm 2004 có khoảng 580 triệu lít sữa đƣợc tiêu thụ tại thị trƣờng trong nƣớc thì dự tính đến năm 2013 sẽ là 2 tỷ lít.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ