ĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA MẠNG VIỄN THÔNG MOBIFONE TRONG CUNG CẤP DỊCH VỤ DI DỘNG TẠI THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ THÁI THỊ QUỲNH CHÂU Niên khóa: 2014-2018 ĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA MẠNG VIỄN THÔNG MOBIFONE TRONG CUNG CẤP DỊCH VỤ DI DỘNG TẠI THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ Sinh viên thực hiện: Giáo viên hướng dẫn: THÁI THỊ QUỲNH CHÂU PGS.TS NGUYỄN VĂN PHÁT Lớp: K48B Marketing Niên khóa: 2014 - 2018 Huế, 04/2018 Lời Cảm Ơn Sau quá trình học tập và nghiên cứu hết sức nghiêm túc, tôi đã hoàn thành bài khóa luận tốt nghiệp với đề tài “Nâng cao năng lực cạnh tranh của mạng viễn thông MobiFone trong cung cấp dịch vụ di động tại Thành phố Đông Hà”. Bài khóa luận này hoàn thành cũng là thời điểm đánh dấu kết thúc 4 năm học tập và rèn luyện dưới mái trường Đại học kinh tế - Đại Học Huế với sự giảng dạy, giúp đỡ của các thầy cô và bạn bè. Tôi xin được gửi lời cảm ơn tới toàn thể quý thầy cô trường Đại học kinh tế - Đại Học Huế đã tận tình giảng dạy, truyền dạy kiến thức cho tôi trong suốt thời gian tôi học tập tại trường. Đặc biệt, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến Giáo viên hướng dẫn: PGS.TS Nguyễn Văn Phát đã tận tình chỉ bảo, hướng dẫn, giúp đỡ để tôi có thể hoàn thành tốt bài khóa luận này. Tôi cũng xin chân thành cảm ơn đến ban lãnh đạo, các anh chị nhân viên tại MobiFone tỉnh Quảng Trị đã tạo điều kiện, truyền đạt những kinh nghiệm thực tế cho tôi trong thời gian thực tập tại công ty. Cuối cùng, tôi xin kính chúc quý thầy cô trường Đại học kinh tế - Đại Học Huế cùng tập thể cán bộ nhân viên tại MobiFone tỉnh Quảng Trị lời chúc sức khỏe và thành công! Tôi xin chân thành cám ơn! Sinh viên thực hiện Thái Thị Quỳnh Châu Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Nguyễn Văn Phát MỤC LỤC PHẦN I. Lý do nghiên cứu đề tài . Mục tiêu nghiên cứu .1 Mục tiêu chung .2 Mục tiêu cụ thể . Đối tượng và phạm vi nghiên cứu . Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu : . Phương pháp nghiên cứu .1 Phương pháp thu thập thông tin,dữ liệu . Quy trình nghiên cứu.3 Phương pháp thiết kế mẫu . Phương pháp xử lí và phân tích số liệu .Kết cấu của đề tài. NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU.8 CHƯƠNG 1 : MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ NĂNG LỰC CẠNH TRANH VÀ NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VIỄN THÔNG .1 Khái niệm cạnh tranh.2 Vai trò của cạnh tranh.3 Các loại hình cạnh tranh .4 Các công cụ cạnh tranh của doanh nghiệp trên thị trường .2 Năng lực cạnh tranh.1 Khái niệm năng lực cạnh tranh. Các cấp độ của năng lực cạnh tranh .3 Cạnh tranh trong dịch vụ viễn thông . Một số khái niệm .2 Năng lực cạnh tranh của dịch vụ viễn thông .23 SVTH: Thái Thị Quỳnh Châu Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Nguyễn Văn Phát 1. Các yếu tố tác động đến năng lực cạnh tranh của ngành Viễn thông. Các yếu tố ảnh hưởng năng lực cạnh tranh . Yếu tố bên ngoài. Các nhân tố bên trong. Mô hình 5 tác lực cạnh tranh của Micheal Porter . Tiêu chí đánh giá năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp . Chỉ tiêu định lượng.1 Sản lượng, doanh thu. Thị phần của doanh nghiệp - thị phần của đối thủ cạnh tranh . Nhóm chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh. Mô hình nghiên cứu về nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp .3 Xây dựng và điều chỉnh thang đo. Một số bài học kinh nghiệm nâng cao năng lực cạnh tranh trên thế giới và trong nước .Doanh nghiệp viễn thông hàng đầu Singapore - Starhub. Kinh nghiệm tăng cường năng lực cạnh tranh của Tập đoàn Viễn thông Quân đội (Viettel). Bài học vận dụng đối với MobiFone thành phố Đông Hà .45 CHƯƠNG 2 : ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA MẠNG VIỄN THÔNG MOBIFONE TRONG.47 CUNG CẤP DỊCH VỤ DI ĐỘNG. Giới thiệu khái quát về đơn vị .1 Khái quát về Tổng công ty Viễn thông MobiFone và MobiFone Quảng Trị. Tổng công ty Viễn thông MobiFone . Cơ cấu tổ chức và chức năng kinh doanh. Giới thiệu về các dịch vụ cung cấp.2 Công ty MobiFone Quảng Trị .1 Giới thiệu Công ty MobiFone Quảng Trị. Các yếu tố ảnh hưởng năng lực cạnh tranh . Yếu tố bên ngoài.56 SVTH: Thái Thị Quỳnh Châu Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Nguyễn Văn Phát 2. Các yếu tố bên trong. Mô hình 5 tác lực cạnh tranh của Micheal Porter . Áp lực cạnh tranh trong nội bộ ngành . Áp lực từ phía khách hàng. Áp lực từ phía nhà cung cấp. Áp lực từ các đối thủ tiềm ẩn . Áp lực từ các sản phẩm thay thế. Đánh giá năng lực cạnh tranh của dịch vụ điện thoại di động của MobiFone thành phố Đông Hà qua các chỉ tiêu đánh giá. Đánh giá qua các chỉ tiêu định lượng . Cạnh tranh về giá. Cạnh tranh hệ thống kênh phân phố . Đánh giá của khách hàng về dịch vụ điện thoại di động của MobiFone Thành phố Đông Hà qua khảo sát khách hàng . Đặc điểm mẫu điều tra. Kiểm định sự phù hợp của thang đo. Phân tích nhân tố khám phá EFA . Phân tích nhân tố biến độc lập. Kiểm tra độ tin cậy thang đo và đặt tên các nhóm nhân tố . Đánh giá của khách hàng về năng lực cạnh tranh của mạng MobiFone ở một số yếu tố bằng kiểm định One sample t-test .86 CHƯƠNG 3 : MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA MOBIFONE THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ.1 Định hướng phát triển.1 Định hướng về tổ chức bộ máy, cơ chế chính sách và quản lý điều hành .2 Định hướng về kinh doanh .3 Định hướng về kỹ thuật.1 Giải pháp chung. Giải pháp cụ thể cho từng nhóm yếu tố.96 SVTH: Thái Thị Quỳnh Châu Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Nguyễn Văn Phát PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.1 Đối với Bộ TT&TT .2 Đối với tỉnh Quảng Trị .100 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO .102 SVTH: Thái Thị Quỳnh Châu Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Nguyễn Văn Phát DANH MỤC VIẾT TẮT TTVT : Thị trường viễn thông NLCT : Năng lực cạnh tranh KH : Khách hàng LTCT : Lợi thế cạnh tranh DN : Doanh nghiệp DVVT : Dịch vụ viễn thông VNPT : Tập đoàn Bưu Chính Viễn Thông GMS : Hệ thống thông tin di động toàn cầu CBCNV : Cán bộ công nhân viên ĐTDĐ : Điện thoại di động CSKH : Chăm sóc khách hàng BTS : Trạm thu, phát sóng điện thoại di động BCVT : Bưu chính viễn thông SXKD : Sản xuất kinh doanh TB : Thuê bao 2G : Công nghệ truyền thông không dây thế hệ hai 3G : Công nghệ truyền thông không dây thế hệ ba 4G : Công nghệ truyền thông không dây thế hệ bốn TDMA : Chuẩn đa truy cập phân chia thời gian CDMA : Chuẩn đa truy cập mã hóa DVVT : Dịch vụ viễn thông CNTT : Công nghệ thông tin BỘ TT&TT : Bộ Thông tin và Truyền thông WTO : Tổ chức thương mại thế giới OTT : Over the top SVTH: Thái Thị Quỳnh Châu Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Nguyễn Văn Phát DANH MỤC BẢNG Bảng 1 : Các thang đo trong nghiên cứu .39 Bảng 2: Tình hình hoạt động của MobiFone năm 2015-2017 .55 Bảng 3: Tình hình lao động MobiFone Quảng Trị năm 2017.59 Bảng 4: Số lượng các trạm BTS của MobiFone tỉnh Quảng Trị.60 Bảng 5: Số lượng các trạm BTS của các mạng trên địa bàn Tỉnh Quảng Trị .61 Bảng 6: Cước thuê bao trả trước dành cho thuê bao học sinh,sinh viên của 3 nhà mạng Viettel,MobiFone,Vinaphone .68 Bảng 7: Cước thuê bao trả trước dành cho người có thu nhập.69 Bảng 8: Cước thuê bao trả sau của 3 nhà mạng .70 Bảng 9 : Kênh phân phối của MobiFone và các đối thủ năm 2017 .70 Bảng 10 : Số lượng thuê bao MobiFone tại tỉnh Quảng Trị 2015-2017 .72 Bảng 11 : Cơ cấu mẫu nghiên cứu theo giới tính .74 Bảng 12 : Kênh thông tin khách hàng biết đến mạng MobiFone.77 Bảng 13 : Tiêu chí lựa chọn mạng di động của khách hàng.78 Bảng 14: Kết quả đánh giá độ tin cậy của thang đo các nhân tố trước khi phân tích hồi quy .79 Bảng 15: Kiểm định KMO và Bartlett EFA KMO and Bartlett’s Test .81 Bảng 16 : Kết quả phân tích nhân tố .82 Bảng 17 : Kiểm định Cronbach’s Alpha các nhân tố sau khi chạy EFA .84 Bảng 18: Kết quả kiểm định One Sample T-test về ý kiến đánh giá của khách hàng về giá cước của mạng MobiFone .86 Bảng 19: Kết quả kiểm định One Sample T-test về ý kiến đánh giá của khách hàng về dịch vụ giá trị gia tăng của mạng MobiFone.87 Bảng 20 : Kết quả kiểm định One Sample T-test về ý kiến đánh giá của khách hàng về chất lượng mạng của mạng MobiFone .88 Bảng 21: Kết quả kiểm định One Sample T-test về ý kiến đánh giá của khách hàng về hệ thống phân phối của mạng MobiFone .89 Bảng 22: Kết quả kiểm định One Sample T-test về ý kiến đánh giá của khách hàng về chương trình khuyến mãi của mạng MobiFone.91 Bảng 23: Kết quả kiểm định One Sample T-test về ý kiến đánh giá của khách hàng về dịch vụ chăm sóc khách hàng của mạng MobiFone.92 SVTH: Thái Thị Quỳnh Châu Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Nguyễn Văn Phát DANH MỤC SƠ ĐỒ Sơ đồ 1. Nghiên cứu sơ bộ . Nghiên cứu chính thức .1 Cơ cấu tổ chức bộ máy công ty VMS MobiFone .2 Cơ cấu tổ chức bộ máy MobiFone Quảng Trị .53 DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 1 : Thị phần mạng di động tại tỉnh Quảng Trị 2/2018 .73 Biểu đồ 2: Cơ cấu mẫu nghiên cứu theo độ tuổi .75 Biểu đồ 3: Cơ cấu mẫu nghiên cứu theo nghề nghiệp.76 Biểu đồ 4: Cơ cấu mẫu nghiên cứu theo thu nhập.77 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1. Mô hình 5 tác lực cạnh tranh của Micheal Porter . Mô hình đề xuất đánh giá năng lực cạnh tranh của mạng MobiFone .35 SVTH: Thái Thị Quỳnh Châu Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Nguyễn Văn Phát PHẦN I. Lý do nghiên cứu đề tài Ngày nay, nền kinh tế Việt Nam đã hòa nhập vào sự phát triển chung của nền kinh tế thế giới, môi trường kinh doanh đang trở nên náo nhiệt và sôi động, sự cạnh tranh diễn ra ngày càng mạnh hơn không chỉ đối với các doanh nghiệp (DN) trong nước mà còn có sự tham gia của các DN nước ngoài.