BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH ………………………………… NGUYỄN CHÍ BẢO GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO SỰ THỎA MÃN VÀ LÒNG TRUNG THÀNH CỦA NHÂN VIÊN VĂN PHÒNG TẠI CÔNG TY TNHH YUJIN VINA LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH- NĂM 2011 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH ………………………………… NGUYỄN CHÍ BẢO GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO SỰ THỎA MÃN VÀ LÒNG TRUNG THÀNH CỦA NHÂN VIÊN VĂN PHÒNG TẠI CÔNG TY TNHH YUJIN VINA Chuyên ngành : QUẢN TRỊ KINH DOANH Mã số : 60.05 LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. NGUYỄN THẮNG TP. HỒ CHÍ MINH - NĂM 2011 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận văn này được hình thành và phát triển dựa trên quan điểm của cá nhân tôi và dưới sự hướng dẫn của khoa học của TS. Các số liệu và kết quả được sử dụng trong luận văn là hoàn toàn xác thực. Tác giả luận văn Nguyễn Chí Bảo LỜI CẢM ƠN Trong quá trình thực hiện luận văn này, tôi đã nhận được sự quan tâm, giúp đỡ của Qúy Thầy Cô, bạn bè, Ban Giám Đốc và đồng nghiệp Công ty TNHH YUJIN VINA. Xin trân trọng cảm ơn TS. Nguyễn Thắng- người hướng dẫn khoa học- đã tận tình hướng dẫn cho tôi thực hiện tốt luận văn này. Xin trân trọng cảm ơn Qúy Thầy Cô trong hội đồng chấm luận văn đã có những góp ý về những thiếu sót của luận văn để luận văn ngày càng hoàn thiện hơn. Xin trân trọng cảm ơn Ban Giám Đốc và đồng nghiệp Công ty TNHH YUJIN VINA đã tạo điều kiện thuận lợi cho tôi thu thập được những số liệu đáng quý để tôi phân tích và đánh giá thực trạng nhân sự tại công ty. Cuối cùng, xin gởi lời cảm ơn sâu sắc đến Qúy Thầy Cô Trường Đại Học Kinh Tế TP. Hồ Chí Minh trong thời gian qua đã truyền đạt cho tôi những kiến thức vô cùng qúy báu. MỤC LỤC Danh mục các từ viết tắt Danh mục các bảng Danh mục các hình Danh mục phụ lục Lời mở đầu CHƯƠNG 1.5 TỔNG QUAN LÝ THUYẾT VỀ NHU CẦU, SỰ THỎA MÃN VÀ LÒNG TRUNG THÀNH CỦA NHÂN VIÊN VỚI TỔ CHỨC.1 KHÁI QUÁT VỀ NHÂN LỰC, NGUỒN NHÂN LỰC, QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC.2 Nguồn nhân lực.3 Quản trị nguồn nhân lực.2 Các học thuyết về nhu cầu.3 SỰ THỎA MÃN CỦA NHÂN VIÊN.1 Sự hài lòng (thỏa mãn) của nhân viên.2 Đo lường sự thỏa mãn đối với công việc.4 LÒNG TRUNG THÀNH.1 Khái niệm về lòng trung thành của nhân viên với tổ chức.2 Những yếu tố tạo nên lòng trung thành của nhân viên.3 Cách thức để tạo nên lòng trung thành của nhân viên.4 Những yếu tố tăng thêm lòng trung thành của nhân viên.5 Mối quan hệ giữa sự thỏa mãn trong công việc và lòng trung thành với tổ chức .6 Các yếu tố khác ảnh hưởng tới lòng trung thành của nhân viên với tổ chức17 TÓM TẮT CHƯƠNG 1.19 KHẢO SÁT CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI SỰ THỎA MÃN VÀ LÒNG TRUNG THÀNH CỦA NHÂN VIÊN VĂN PHÒNG TẠI CÔNG TY TNHH YUJIN VINA .1 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY TNHH YUJIN VINA.1 Lịch sử hình thành và phát triển.2 Khách hàng chính.4 Hệ thống hoạt động.5 Khách hàng thanh tra nhà máy.7 Điểm mạnh và tính cạnh tranh.8 Cơ cấu tổ chức:.9 Tình hình doanh thu của công ty từ năm 2006-2010.2 ĐẶC ĐIỂM CƠ CẤU NHÂN VIÊN VĂN PHÒNG.3 THỰC TRẠNG NHÂN VIÊN VĂN PHÒNG TRONG 03 NĂM QUA (TỪ 2008 - 2010) VÀ CÁC YẾU TỐ LÀM GIẢM SỰ THỎA MÃN CỦA NHÂN VIÊN .1 Thực trạng nhân sự .2 Những nguyên nhân làm giảm sự thỏa mãn của nhân viên trong công việc và lòng trung thành của họ với công ty.4 THIẾT KẾ KHẢO SÁT.2 Thiết kế thang đo.3 Nguồn thông tin.4 Xây dựng bảng câu hỏi.5 Thiết kế mẫu.5 TRÌNH BÀY KẾT QUẢ KHẢO SÁT.1 Tiến hành phỏng vấn thu thập dữ liệu.2 Kết quả thống kê mô tả.3 Đánh giá độ tin cậy của thang đo thông qua hệ số Cronbach alpha.4 Phân tích nhân tố (EFA).5 Phân tích hồi quy.6 Đánh giá lòng trung thành của nhân viên văn phòng làm việc tại Công ty TNHH YUJIN VINA.7 Phân tích sự khác biệt theo đặc điểm cá nhân.59 TÓM TẮT CHƯƠNG 2.62 GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO SỰ THỎA MÃN VÀ LÒNG TRUNG THÀNH CỦA NHÂN VIÊN VĂN PHÒNG TẠI CÔNG TY TNHH YUJIN VINA.1 GIẢI PHÁP CHO YẾU TỐ “ĐÀO TẠO PHÁT TRIỂN”.1 Định kỳ thực hiện luân phiên thay đổi công việc tạo nên sự đổi mới.2 Bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ cho nhân viên.3 Tạo cơ hội thăng tiến cho nhân viên.4 Cung cấp cho nhân viên các cơ hội đào tạo, giao lưu với công ty, tham gia vào các hoạt động của công ty để họ thấy được họ có một giá trị nào đó.5 Tăng cường tính minh bạch trong công tác đào tạo.6 Giao cho nhân viên quyền tự chủ theo khả năng của họ.7 Tạo sự linh động trong đào tạo.8 Chia sẻ thông tin trong công việc.2 GIẢI PHÁP CHO YẾU TỐ “BẢN CHẤT CÔNG VIỆC”.1 Mô tả công việc của từng nhân viên.2 Thách thức sự tư duy của nhân viên để tạo sự hứng thú trong công việc.3 GIẢI PHÁP CHO YẾU TỐ “ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC”.1 Đảm bảo an toàn sức khỏe cho nhân viên để làm việc tốt hơn.2 Nâng cấp máy móc, trang thiết bị.4 GIẢI PHÁP CHO YẾU TỐ “ĐÁNH GIÁ THÀNH TÍCH”.1 Xây dựng tiêu chí đánh giá nhân viên, thực hiện chủ trương thưởng phạt công minh.2 Thực hiện chính sách công nhận và thưởng nhân viên kịp thời.3 Cải cách về chính sách tiền lương, tiền thưởng công bằng và cạnh tranh.4 Xây dựng hệ thống thang lương hợp lý.90 TÓM TẮT CHƯƠNG 3.96 TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT B/L: Vận đơn C/O: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa KCN: khu công nghiệp KCX: khu chế xuất TNHH: trách nhiệm hữu hạn XNK: xuất nhập khẩu DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 2.1: Các nhà máy sản xuất của công ty Bảng 2.2: Doanh thu qua các năm Bảng 2.3: Tỉ lệ biến động nhân sự nhân viên văn phòng qua các năm Bảng 2.4: Bảng mô tả các biến trong mô hình Bảng 2.5: Bảng phân phối chọn mẫu dự kiến thu được Bảng 2.6: Số lượng mẫu thu được theo giới tính Bảng 2.7: Số lượng mẫu thu được theo độ tuổi Bảng 2.8: Số lượng mẫu thu được theo hôn nhân Bảng 2.9: Số lượng mẫu thu được theo thu nhập Bảng 2.10: Số lượng mẫu thu được theo thâm niên Bảng 2.11: Số lượng mẫu thu được theo trình độ Bảng 2.12: Số lượng mẫu thu được theo chức vụ Bảng 2.13: Hệ số tin cậy của các yếu tố Bảng 2.14: Kết quả phân tích nhân tố - biến độc lập-theo từng nhóm biến Bảng 2.15: Kết quả phân tích nhân tố - biến độc lập-tất cả các nhóm biến Bảng 2.16: Kết quả phân tích nhân tố - biến phụ thuộc Bảng 2.17: Ma trận tương quan giữa các biến độc lập với biến phụ thuộc Bảng 2.18: Sơ lược mô hình Bảng 2.19: Phân tích ANOVA Bảng 2.20: Tham số ước lượng cho các biến trong mô hình Bảng 2.21: Ước lượng các tham số sau khi loại tham số PLTC Bảng 2.22: Ước lượng các tham số sau khi loại tham số QHDNCT Bảng 2.23: Đánh giá R2 để kiểm định giả thuyết H0 Bảng 2.24: Đánh giá mức độ hài lòng chung của nhân viên Bảng 2.25: Đánh giá mức độ hài lòng chung của nhân viên về công tác đào tạo và phát triển Bảng 2.26: Đánh giá mức độ hài lòng chung của nhân viên về bản chất công việc Bảng 2.27: Đánh giá mức độ hài lòng chung của nhân viên về điều kiện làm việc Bảng 2.28: Đánh giá mức độ hài lòng chung của nhân viên về đánh giá thành tích Bảng 3.1: Thời gian luân chuyển các vị trí Bảng 3.2: Ma trận phối hợp công việc giữa các bộ phận Bảng 3.3: Kế hoạch bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ hằng năm cho nhân viên trong vòng 05 năm tới (từ 2011 đến 2016) Bảng 3.4: Bản mô tả công việc chuyên viên marketing Bảng 3.5: Bản tiêu chuẩn công việc chuyên viên marketing Bảng 3.6: Định mức sử dụng thiết bị văn phòng cho 01 nhân viên Bảng 3.7: Định mức sử dụng văn phòng phẩm hằng tháng cho 01 nhân viên Bảng 3.8: Tiêu chí đánh giá năng lực nhân viên Bảng 3.9: Thang điểm đánh giá xếp loại và thưởng nhân viên hằng tháng Bảng 3.10: Mức tăng lương định kỳ cho các cấp bậc Bảng 3.11: Mức phụ cấp hằng tháng cho các cấp bậc DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1: Quy trình thực hiện nghiên cứu đề tài Hình 2: Mô hình nghiên cứu tổng quát về các yếu tố ảnh hưởng đến sự thỏa mãn và lòng trung thành của nhân viên DANH MỤC PHỤ LỤC PL1: Sơ đồ cơ cấu bộ máy tổ chức Công ty TNHH YUJINVINA PL2: Kết quả kiểm định Cronbach Alpha lần thứ 1 PL3: Kết quả kiểm định Cronbach Alpha lần thứ 2 PL4: Kết quả phân tích nhân tố cho từng nhóm biến độc lập PL5: Kết quả phân tích nhân tố nhóm biến phụ thuộc (lòng trung thành) PL6: Kết quả phân tích nhân tố tất cả các nhóm biến độc lập PL7: Anova.Giới tính PL8: Anova.Tuổi PL9: Anova.Hôn nhân PL10: Anova.Thu nhập PL11: Anova.Thâm niên PL12: Anova.Trình độ PL13: Anova.Chức vụ PL14: Bảng câu hỏi khảo sát -1- LỜI MỞ ĐẦU 1. Lý do hình thành đề tài Nguồn nhân lực là tài sản to lớn và có giá trị của doanh nghiệp, đặc biệt là những người tài, vì thiếu họ thì doanh nghiệp không thể tồn tại và phát triển được. Một doanh nghiệp muốn phát triển thì cần phải có các nguồn lực của sự phát triển kinh tế như: vốn, khoa học - công nghệ, con người … , trong đó nguồn lực con người là quan trọng nhất, có tính chất quyết định đến sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của doanh nghiệp từ trước đến nay. Hiện nay, các doanh nghiệp đang phải đối đầu với một bài toán nan giải về hiện tượng “chảy máu chất xám”. Tình trạng người lao động bỏ việc nhảy từ công ty này sang công ty khác ngày càng có xu hướng gia tăng khiến những nhà quản lý càng thêm đau đầu. Vậy đâu là nguyên nhân cốt lõi của vấn đề? Theo con số báo cáo của các cuộc nghiên cứu gần đây cho thấy nguyên nhân bỏ việc của nhân viên thể hiện như sau: 45% là vì không có cơ hội thăng tiến, gần 30% là do lương thưởng không xứng đáng với năng lực và cường độ làm việc, 16% là do bất đồng với ý kiến của Sếp, và 9% còn lại là do đồng nghiệp ghen ghét nói xấu. [6] Công ty trách nhiệm hữu hạn (TNHH) YUJIN VINA tại khu chế xuất (KCX) Linh Trung 1, Thủ Đức, TP.
Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của công ty Petrosetco Vũng Tàu
Luận văn thạc sĩ phân tích Giải pháp nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh của công ty petrosetco vũng tàu luận văn thạc sĩ 2, đánh giá thực trạng, chỉ ra hạn chế, đề xuất giải pháp
Trường đại học
Trường Đại Học Kinh Tế TP. Hồ Chí MinhChuyên ngành
Quản Trị Kinh DoanhNgười đăng
Ẩn danhThể loại
Luận Văn Thạc Sĩ Kinh TếPhí lưu trữ
35 PointMục lục chi tiết
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tác giả: Nguyễn Chí Bảo
Người hướng dẫn: TS. Nguyễn Thắng
Trường học: Trường Đại Học Kinh Tế TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành: Quản Trị Kinh Doanh
Đề tài: Nâng Cao Năng Lực Cạnh Tranh Cho Công Ty Petrosetco Vũng Tàu
Loại tài liệu: Luận Văn Thạc Sĩ Kinh Tế
Năm xuất bản: 2011
Địa điểm: TP. Hồ Chí Minh
Trích đoạn nội dung tài liệu
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ