Lý thuyết cơ bản – Vật lý 12 – Giáo viên biên soạn : Ngô Văn Phong - 0372221682 CHƢƠNG 1 : DAO ĐỘNG CƠ CHUYÊN ĐỀ 1 : DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA 1. Dao động điều hòa: * Dao động cơ, dao động tuần hoàn + Dao động cơ là chuyển động qua lại của vật quanh vị trí cân bằng. + Dao động tuần hoàn là dao động mà sau những khoảng thời gian bằng nhau vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ. * Dao động điều hòa + Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm côsin (hay sin) của thời gian.
+ Phương trình dao động: x = Acos(t + ). + Chu kì T của dao động điều hòa là : - khoảng thời gian để thực hiện một dao động toàn phần; đơn vị giây (s). - Chu kỳ cũng là khoảng thời gian ngắn nhất mà vật trở về vị trí cũ và chuyển động theo hướng cũ (tức là trạng thái cũ). + Tần số f của dao động điều hòa là số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây; đơn vị héc (Hz).
2 1 2 1 + Liên hệ giữa , T và f: T f T f T 2 Các đại lượng biên độ A và pha ban đầu phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu làm cho hệ dao động, còn tằn số góc (chu kì T, tần số f) chỉ phụ thuộc vào cấu tạo của hệ dao động. * Vận tốc của vật dao động điều hoà + Vận tốc là đạo hàm bậc nhất của li độ theo thời gian: v = x' = - Asin(t + ) = Acos(t + + ) 2 + Vận tốc của vật dao động điều hòa biến thiên điều hòa cùng tần số nhưng sớm pha hơn so với với li độ. 2 * Đối với tốc độ ( độ lớn vận tốc) + Ở vị trí biên (x = A), tốc độ đạt giá trị cực tiểu |v| = 0. + Ở vị trí cân bằng (x = 0), tốc độ đạt giá trị cực đại |v| = vmax = A.
Thành công ở tương lai là cố gắng ở hiện tại 1 Lý thuyết cơ bản – Vật lý 12 – Giáo viên biên soạn : Ngô Văn Phong - 0372221682 * Đối với vận tốc + Ở vị trí cân bằng (x = 0) theo chiều dương, vận tốc đạt giá trị cực đại vmax = A + Ở vị trí cân bằng (x = 0) theo chiều âm, vận tốc đạt giá trị cực tiểu vmin = - A + Ở vị trí biên (x = A), vận tốc có giá trị bằng 0 * Gia tốc của vật dao động điều hoà + Gia tốc là đạo hàm bậc nhất của vận tốc (đạo hàm bậc 2 của li độ) theo thời gian: a = 2Acos(t + ) = - 2x. + Gia tốc của vật dao động điều hòa biến thiên điều hòa cùng tần số nhưng ngược pha với li độ (sớm pha so với vận tốc). 2 + Véc tơ gia tốc của vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng, có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ. * Đối với độ lớn gia tốc + Ở vị trí biên (x = A), độ lớn gia tốc có giá trị cực đại |a| = amax = A.
+ Ở vị trí cân bằng (x = 0), độ lớn gia tốc có giá trị cực tiểu |a| = 0. * Đối với gia tốc + Ở vị trí biên âm (x = - A), gia tốc đạt giá trị cực đại amax = A + Ở vị trí biên dương (x = A), gia tốc đạt giá trị cực tiểu amin = - A + Ở vị trí cân bằng (x = ), giá tốc có giá trị bằng 0 * Lực kéo về + Lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng, gọi là lực kéo về. F = ma = - kx * Đƣờng tròn lƣợng giác : Thành công ở tương lai là cố gắng ở hiện tại 2 Lý thuyết cơ bản – Vật lý 12 – Giáo viên biên soạn : Ngô Văn Phong - 0372221682 Thành công ở tương lai là cố gắng ở hiện tại 3 Lý thuyết cơ bản – Vật lý 12 – Giáo viên biên soạn : Ngô Văn Phong - 0372221682 * Hệ thức độc lập theo thời gian : v2 v 22 v12 2 v a 2 x 2 A2 2 2 2 A 2 x1 x 22 Thành công ở tương lai là cố gắng ở hiện tại 4 Lý thuyết cơ bản – Vật lý 12 – Giáo viên biên soạn : Ngô Văn Phong - 0372221682 CHUYÊN ĐỀ 2 : CON LẮC LÒ XO 1. Cấu tạo của con lắc lò xo : Con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn cố định, đầu kia gắn với vật nặng khối lượng m được đặt theo phương ngang hoặc treo thẳng đứng.
Đặc điểm của con lắc lò xo : * Phương trình dao động: x = Acos(t + ); m 1 k k g * Chu kì, tần số của con lắc lò xo: T = 2 ; f= ; k 2 m m lo * Năng lượng của con lắc lò xo: 1 2 1 + Động năng: Wđ = mv = m2A2sin2(t+). 2 2 1 2 1 + Thế năng: Wt = kx = k A2cos2(t + ). 2 2 1 1 + Cơ năng: W = Wt + Wđ = k A2 = m2A2 = hằng số. 2 2 Nhận xét : Động năng, thế năng của vật dao động điều hòa biến thiên tuần hoàn với tần số T góc ' = 2, tần số f' = 2f, chu kì T' =.
2 * Lực kéo về (lực hồi phục) + Là lực có xu hướng kéo vật về vị trí cân bằng. + Fhp ma x kx 2 Thành công ở tương lai là cố gắng ở hiện tại 5 Lý thuyết cơ bản – Vật lý 12 – Giáo viên biên soạn : Ngô Văn Phong - 0372221682 A l0 A l0 l l l l lcb lo l0 , lmax lcb A lmin lcb A A max min lcb max min 2 2 * Lực đàn hồi ( lực tác dụng lên điểm treo): + là lực có xu hướng đưa vật trở về trạng thái ban đầu. + Có chiều ngược với chiều bị biến dạng. l A l0 A l0 Fmax K(l0 A) Fmax K(l0 A) Fmin 0 Fmin K(l0 A) * Bài toàn lò xo nén, giãn: 2 l0 tnén= tgiãn=T- tnén cos A Thành công ở tương lai là cố gắng ở hiện tại 6 Lý thuyết cơ bản – Vật lý 12 – Giáo viên biên soạn : Ngô Văn Phong - 0372221682 CHUYÊN ĐỀ 3 : CON LẮC ĐƠN 1.
Cấu tạo của con lắc đơn : gồm một sợi dây (không dãn, không khối lượng) và một vật có khối lượng m. Đặc điểm của con lắc đơn Con lắc đơn dao động với góc lệch nhỏ0 100 : * Phương trình dao động Đối li độ dài s = S0cos(t + ) Trong đó : s : được gọi là li độ dài (m) S0 : được gọi là biên độ dài (m) Đối li độ góc = 0 cos(t + ); với s= l và S0= 0 l Trong đó : được gọi là li độ góc (rad) 0 được gọi là bien độ góc (rad) 1 g g * Chu kỳ, tần số, tần số góc của con lắc đơn: T = 2 l f=. = g 2 l l * Phƣơng trình vận tốc của con lăc đơn : Thành công ở tương lai là cố gắng ở hiện tại 7 Lý thuyết cơ bản – Vật lý 12 – Giáo viên biên soạn : Ngô Văn Phong - 0372221682 v = s' = - S0sin(t + ) * Đối với tốc độ ( độ lớn vận tốc) + Ở vị trí biên (s = S0), tốc độ đạt giá trị cực tiểu |v| = 0 + Ở vị trí cân bằng (s = 0), tốc độ đạt giá trị cực đại |v| = vmax = S0 * Đối với vận tốc + Ở vị trí cân bằng (s = 0) theo chiều dương, vận tốc đạt giá trị cực đại vmax = S0 + Ở vị trí cân bằng (s = 0) theo chiều âm, vận tốc đạt giá trị cực tiểu vmin =- S0 + Ở vị trí biên (s = S0), vận tốc có giá trị bằng 0 * Phƣơng trình gia tốc của con lắc đơn : a = -2 S0cos(t + ) = - 2s. a att2 an2 v2 an g ( 02 2 ) l att g * Đối với độ lớn gia tốc + Ở vị trí biên (s = A), độ lớn gia tốc có giá trị cực đại |a| = amax = S0.
+ Ở vị trí cân bằng (s = 0), độ lớn gia tốc có giá trị cực tiểu |a| = 0. * Đối với gia tốc + Ở vị trí biên âm (s = - S0), gia tốc đạt giá trị cực đại amax = S0 + Ở vị trí biên dương (s = S0), gia tốc đạt giá trị cực tiểu amin = - S0 + Ở vị trí cân bằng (s = ), gia tốc có giá trị bằng 0 * Năng lượng của con lắc đơn: 1 2 + Động năng : Wđ = mv. 2 + Thế năng: Wt = mgl(1 - cos) + Cơ năng: W = Wt + Wđ = mgl(1 - cos0) * Hệ thức độc lập thời gian : v2 v2 2 v a 2 s 2 S0 2 2 2 02 2 S0 2 gl Thành công ở tương lai là cố gắng ở hiện tại 8 Lý thuyết cơ bản – Vật lý 12 – Giáo viên biên soạn : Ngô Văn Phong - 0372221682 Thành công ở tương lai là cố gắng ở hiện tại 9 Lý thuyết cơ bản – Vật lý 12 – Giáo viên biên soạn : Ngô Văn Phong - 0372221682 CHUYÊN ĐỀ 4 : CÁC LOẠI DAO ĐỘNG 1. Dao động tắt dần + Là Dao động có biên độ và năng lượng giảm dần theo thời gian gọi là dao động tắt dần.
+ Nếu lực ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh. + Nếu f mà càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh 2. Dao động duy trì Là dao động mà nhận thêm một phần năng lượng từ bên ngoài mà biên độ và chu kì dao động riêng của hệ không đổi. VD : Dao động con lắc đồng hồ.