Luận văn Thạc sĩ Kỹ thuật: xây dựng chiến lược mở rộng kinh doanh dịch vụ

Luận văn thạc sĩ xây dựng chiến lược mở rộng kinh doanh dịch vụ di động ra nước ngoài của viettel cho giáo dục đào tạo chuyên nghiệp

Chuyên ngành

Quản trị kinh doanh

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn Thạc sỹ

2010

75
3
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Cơ sở lý thuyết về chiến lược mở rộng kinh doanh

Chiến lược mở rộng kinh doanh là một quá trình quan trọng giúp doanh nghiệp phát triển bền vững. Trong bối cảnh kinh tế toàn cầu, việc xây dựng chiến lược kinh doanh hiệu quả không chỉ giúp doanh nghiệp tăng thị phần mà còn tạo nên lợi thế cạnh tranh lâu dài. Luận văn thạc sĩ này tập trung vào việc phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mở rộng kinh doanh của các tổ chức. Quá trình xây dựng chiến lược kinh doanh bao gồm việc xác định sứ mệnh, mục tiêu doanh nghiệp, đánh giá môi trường ngoài, phân tích nội bộ và lựa chọn chiến lược phù hợp. Những bước này đều có vai trò quyết định trong sự thành công của kế hoạch mở rộng kinh doanh.

1.1. Khái niệm và vai trò của chiến lược kinh doanh

Chiến lược kinh doanh là tập hợp các quyết định và hành động nhằm tối đa hóa giá trị doanh nghiệp. Vai trò chính bao gồm hướng dẫn hoạt động sản xuất kinh doanh, xác định định hướng phát triển và tạo ra sự nhất quán trong toàn tổ chức. Chiến lược mở rộng kinh doanh giúp doanh nghiệp xác định thị trường mục tiêu, phân bổ nguồn lực hiệu quả và xây dựng kế hoạch phát triển dài hạn.

1.2. Quy trình xây dựng chiến lược kinh doanh

Quy trình xây dựng chiến lược kinh doanh gồm các bước: xác định sứ mệnh và mục tiêu doanh nghiệp, đánh giá môi trường bên ngoài, phân tích điểm mạnh và điểm yếu nội bộ, xây dựng phương án chiến lược, lựa chọn và thực hiện chiến lược. Cuối cùng là kiểm tra, đánh giá và điều chỉnh chiến lược mở rộng kinh doanh theo tình hình thực tế.

II. Chiến lược kinh doanh của Viettel trong bối cảnh quốc tế

Tập đoàn Viễn thông Quân đội Viettel là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực dịch vụ viễn thông. Chiến lược mở rộng kinh doanh của Viettel ra nước ngoài thể hiện tầm nhìn phát triển toàn cầu của tổ chức. Giai đoạn 2010-2014, Viettel tập trung vào chiến lược 4 trụ: phát triển nhanh bền vững, ứng dụng khoa học kỹ thuật tiên tiến, phá vỡ độc quyền cạnh tranh lành mạnh, và kết hợp kinh tế với quốc phòng. Chiến lược kinh doanh này giúp Viettel mở rộng thị trường sang các nước như Mozambique, Burundi, Cambodia, tạo dựng nền tảng phát triển quốc tế vững chắc.

2.1. Mục tiêu và triết lý kinh doanh của Viettel

Chiến lược mở rộng kinh doanh của Viettel dựa trên các giá trị cốt lõi về phát triển bền vững và đổi mới công nghệ. Mục tiêu kinh doanh tập trung vào việc cung cấp dịch vụ viễn thông chất lượng cao, xây dựng nguồn nhân lực mạnh mẽ và phát triển hệ thống cơ sở hạ tầng hiện đại.

2.2. Các chiến lược kinh doanh cụ thể của Viettel

Chiến lược kinh doanh cụ thể bao gồm: tiếp tục phát triển nhanh và bền vững, ứng dụng khoa học kỹ thuật tiên tiến, phá thể độc quyền để tạo cạnh tranh lành mạnh, kết hợp kinh tế với quốc phòng, và đầu tư phát triển mạng 3G. Những chiến lược mở rộng kinh doanh này giúp Viettel tăng cường vị thế cạnh tranh trong thị trường viễn thông toàn cầu.

III. Phân tích nội bộ và môi trường bên ngoài

Phân tích chiến lược đòi hỏi đánh giá toàn diện điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp cũng như cơ hội và thách thức từ môi trường bên ngoài. Trong chiến lược mở rộng kinh doanh ra Mozambique, Viettel phải thực hiện phân tích chi tiết về tình hình kinh tế chính trị, cơ sở hạ tầng kỹ thuật, chính sách ngành viễn thôngxu hướng thị trường. Phân tích nội bộ giúp xác định năng lực cạnh tranh của Viettel như mạng lưới phát triển, chất lượng dịch vụ viễn thôngquản lý nhân lực. Đặc biệt, phân tích môi trường bên ngoài cung cấp thông tin chiến lược về chính sách nhà nước, điều kiện tự nhiên, và cạnh tranh trong ngành viễn thông.

3.1. Phân tích nội bộ Viettel

Phân tích nội bộ cho thấy Viettel sở hữu điểm mạnh về công nghệ, mạng lưới lớn, và quản lý nguồn nhân lực chuyên nghiệp. Tuy nhiên, điểm yếu bao gồm kinh nghiệm hạn chế trong kinh doanh quốc tế, chi phí đầu tư cao, và thách thức về quản trị. Chiến lược mở rộng kinh doanh cần tập trung vào khắc phục những hạn chế này.

3.2. Phân tích môi trường bên ngoài tại thị trường Mozambique

Thị trường Mozambique có cơ hội phát triển lớn với nhu cầu dịch vụ viễn thông tăng cao, nhưng cũng đối mặt thách thức từ cạnh tranh ngành viễn thông quyết liệt, cơ sở hạ tầng yếu kém. Phân tích chính sách nhà nước, điều kiện kinh tế chính trị, và xu hướng thị trường là yếu tố quan trọng trong chiến lược mở rộng kinh doanh.

IV. Xây dựng và thực hiện chiến lược mở rộng kinh doanh thành công

Xây dựng chiến lược mở rộng kinh doanh hiệu quả cần dựa trên phân tích toàn diện về nội bộ doanh nghiệp và môi trường bên ngoài. Chiến lược kinh doanh phải rõ ràng, khả thi và phù hợp với điều kiện thị trường cụ thể. Trong quá trình thực hiện chiến lược, doanh nghiệp cần phân bổ nguồn lực hợp lý, xây dựng kế hoạch thực hiện chi tiết, và thiết lập hệ thống giám sát đánh giá. Kiểm tra và đánh giá việc thực hiện chiến lược định kỳ giúp điều chỉnh kịp thời, đảm bảo chiến lược mở rộng kinh doanh đạt được mục tiêu đề ra. Sự thành công của Viettel trong kinh doanh dịch vụ viễn thông quốc tế phụ thuộc vào khả năng thích ứng, quản lý hiệu quảtập trung vào giá trị khách hàng.

4.1. Lựa chọn và thiết kế chiến lược mở rộng

Lựa chọn chiến lược mở rộng kinh doanh đòi hỏi so sánh các phương án dựa trên tiêu chí hiệu quả kinh tế, khả năng thực hiện, và tính bền vững lâu dài. Chiến lược kinh doanh được chọn phải cân bằng giữa tham vọng phát triểnthực tế thị trường. Việc thiết kế chiến lược cần chi tiết hóa các bước thực hiện, xác định mục tiêu cụ thể, chỉ tiêu đo lườnglịch trình triển khai.

4.2. Giám sát đánh giá và điều chỉnh chiến lược

Kiểm tra và đánh giá việc thực hiện chiến lược là bước không thể thiếu trong quản lý chiến lược kinh doanh hiệu quả. Hệ thống đánh giá cần xác định chỉ tiêu hiệu suất chính, thực hiện đo lường thường xuyên, và so sánh với mục tiêu đề ra. Kết quả đánh giá giúp điều chỉnh chiến lược kịp thời, tối ưu hóa phân bổ nguồn lực và đảm bảo chiến lược mở rộng kinh doanh luôn phù hợp với tình hình thị trường thay đổi.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

28/12/2025
Luận văn thạc sĩ xây dựng chiến lược mở rộng kinh doanh dịch vụ di động ra nước ngoài của viettel

Trích đoạn nội dung tài liệu

Chương 1: Cơ sử lý luận về chiến lược kinh doanh va Ging quan vé dich vu buu chính viễn thông ở Việt Nam 8 1. Khải niệm, vai trò của chiến lược kinh doanh trong hoạt đông của doanh nghiệp 1. Vai trò của chiến lược kinh doanh. trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

Phân loại chiến lược kinh doanh 11 1. Qua trình xây đựng chiến lược linh doanh của các doanh nghiệp 12 2. Xác định sứ mệnh, mục tiêu của doanh nghiệp. Đảnh giá môi trường bên ngoài 13 1.

Phân tích nội bộ doanh nghiệp. Xây đựng các phương án chiến lược. Phân tích và lựa chọn chiến lược. Thực hiện chiến lược - 25 1.

Kiểm tra và đánh giá việc thục hiện chiến lược 25 1. Téng quan vẻ địch vụ viễn thông 26 1. Khải niệm về địch vụ viễn (hông. Các loại hình địch vụ viễn thông 27 1.

Đặc điểm của dịch vụ viễn thông. Kinh đoanh địch vụ viễn thông,. Tôm tắt chương. e2 rao 3T Chương 2: Tổng quan về Tập đoản viễn thông quân đội(Victtel) và chiến lược sản xuất kinh doanh.

Giới thiệu về Tập đoàn viễn thông quân đôi- 32 2. Lịch sử hình thành. Mô hình tổ chức của. Các đấu móc phát triển các địch vụ bưu chính viễn thông.

Các ngành nghề sản xuất kinh đoanh của Tập đoản. Chiến lược kinh doanh của Tập đoàn Viễn (hông Victtel. Mục tiều, quan điểm và triết lý kinh doanh của Tập đoàn. Tám gia trị cốt lãi của văn hoá Vieltel.

Những thành tích và chiến lược kinh đoanh của Viettel trong thời gian tới. Phát triển nhanh và bên viững. Chiến lược của Tập đoàn Viettel giai đoạn 2010-20 14 42 2. Chiến lược 4 trụ 42 2.2, Chiến lược tiếp tục phát triển nhanh và bên vững.

Chiến lược tiên phong úng đụng khoa học kỹ thuật tiên tiến của thế giới vào kinh đoanh dich vy va phong trac sáng kiến kỹ thuột. Chiến lược phá thể độc quyền cạnh tranh lành mạnh hiệu quả xã hội cao. Chiến lược kết hợp kinh tế với Quắc phòng, làm nhiệm vụ quốc tế. Chiến lược tập trung bôi chrỡng, xây dựng nguồn nhân lực.

Chiến lược sản xuất thiết bị điện tử viễn thông và thêng tin quân sự 47 3. Chiến lược đây mạnh đân lr cho mạng 3Œ 47 2. Chiến lược về sự ôn định Irong thay đổi 47 2. Chiến lược điều hành triệt để, nhanh theo phong cách quản đội.

Chign luge dam tu ra nuc ngoài. «eccciee posite AS 3. Dánh giá việo thực hiện các chiến lược kinh doanh của Viettel trong thời gian via qua 49 2. Những mặt chưa đạt được trong chiến lược của Viettel và nguyền nhân.

Viellel đã vả đang thành công với chiến lược khác biệt 50 2. Tóm tắt chương 2 51 LOLCAM DOAN Tôi, Nguyễn Văn Tiến, xin cam đoan đây là công trình nghiên cửu khoa học của riêng tôi. Các số liệu nêu ra và trích dẫn trong luận văn lả trung thực. Toàn bộ kết quả nghiền cửu của luận văn chưa từng được bất cứ ai khác công bố tại bất cử nghiên cửu nào.

Các tải liệu tham khảo có nguồn trích dẫn rõ rang, Tác giả luận văn Nguyễn Vấn Tiến Chương 3: Phân tích các cần cứ để xây dựng chiến Inge phat trién vao Môđămbich của Vietfel. Phân tích nội bộ đoanh nghiệp Viettel. Phân tích tink hình tải chính. Các hoạt động chức năng - 52 3.

Về phái triển mạng lưới 33 3. Vẻ phái triển thuê bao. Về phát triển địch vụ. Quản trị nguẫnnhân lực 155 3.

Hoạt động nghiên cứu phái triển. Quản lý hệ thống và cơ sở hạ tẳng viễn thông. Những điểm mạnh của VietteL - 5 3. Những điểm yếu của Viettel 57 3.

Phân tích môi trường bên ngưài ở lhị trường Möđămbich 59 3. Điều kiện tự nhiên môi trưởng.4, Chính tị. co nh nhang nga daaieaeerieeosoeooo. Cơ sở hạ tầng và kỹ thuật công, nghệ.

Phân tích môi trưởng ngành. Các thông tin về ngành viễn thông, 7 3. Chính sách của Nhả nước đối với ngành Viễn thông 75 3. Hién trang ngành viễn [hông 75 3.

Cơ quan quân lý viễn thông. Xu hướng phát triển của thị trường. Dự kiến thuê bao đến hết năm 2009 va 2011 78 3. Cáo sự kiện viễn thông.

Phan tich đối tác 79 DANA MUC CAC FINA VE, DO THT Hình I.: Mô hình 5 lực cạnh tranh của M.2: Quy trình xây dựng chiến lược kinh đoanh 36 Hình 2.1: Mô hình tổ chức của Tập đoán Vietfel.1: Bản đỏ chính trị của Môđămtbich. ii <es-seeveeirsoee-.2: Phân bố lao động theo ngành của Môđămibich.3: Diễu kiện rự nhiên của Möđămbich.4: Kim ngạch xuất khẩu của Mồdămbich.5: Lãnh đao của nhà nước Médambich.6: Cang bién cia Médambich 72 Hình 3.7: Cơ quan quân lý viễn thông của Môđẵmbich. sai secce 77 Hinh 3.8: Thi phần của các nhà khảt thác tại Mồđãmbich.9: Phạm vị phủ sóng của Meel. eee SL Hinh 3.10; ARPU của công ty mẹ Vodacom Môdămbich tại các thi trudng.11: Tổng thuề bao của cổng ty mẹ Vodaoom Mödămbich ở các thị trường.85 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TAT ADSL :Asymunetric Digital Subscriber Line ARPU :Âverage Revenne Per User BCG ‘Boston Consulting Group BSC :Base Station Controlier BTS :Base Transceiver Station: CAPEX Capital expenditure CFT ‘Consolidated Farming Investments CIA, Central Intelligence Agency CPI -Consumer price index DSLAM : Digital Subscriber Line Access Multiplexer EU :European Union FAQ :Food and Agriculture Organization FDI ‘Foreign Direct Investment GDP Gross Domestic Product GPRS Gencral packel radio service GSM Global System for Mobile Communications HIV ‘Human Immunodeficiency Virus Ice ‘The International Chamber of Commerce ICSID International Centre for the Settlement of Investment Disputes ICT :Infermation and Communication Technology IMF :International Monetary Fund ISP :Internet Service Provider ISDN, Integrated Services Digital Network : Intemet Protocol :International Telecommunication Union Tnternel Exchange Point ‘Most.

favoured nation Chương 3: Phân tích các cần cứ để xây dựng chiến Inge phat trién vao Môđămbich của Vietfel. Phân tích nội bộ đoanh nghiệp Viettel. Phân tích tink hình tải chính. Các hoạt động chức năng - 52 3.

Về phái triển mạng lưới 33 3. Vẻ phái triển thuê bao. Về phát triển địch vụ. Quản trị nguẫnnhân lực 155 3.

Hoạt động nghiên cứu phái triển. Quản lý hệ thống và cơ sở hạ tẳng viễn thông. Những điểm mạnh của VietteL - 5 3. Những điểm yếu của Viettel 57 3.

Phân tích môi trường bên ngưài ở lhị trường Möđămbich 59 3. Điều kiện tự nhiên môi trưởng.4, Chính tị. co nh nhang nga daaieaeerieeosoeooo. Cơ sở hạ tầng và kỹ thuật công, nghệ.

Phân tích môi trưởng ngành. Các thông tin về ngành viễn thông, 7 3. Chính sách của Nhả nước đối với ngành Viễn thông 75 3. Hién trang ngành viễn [hông 75 3.

Cơ quan quân lý viễn thông. Xu hướng phát triển của thị trường. Dự kiến thuê bao đến hết năm 2009 va 2011 78 3. Cáo sự kiện viễn thông.

Phan tich đối tác 79 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TAT ADSL :Asymunetric Digital Subscriber Line ARPU :Âverage Revenne Per User BCG ‘Boston Consulting Group BSC :Base Station Controlier BTS :Base Transceiver Station: CAPEX Capital expenditure CFT ‘Consolidated Farming Investments CIA, Central Intelligence Agency CPI -Consumer price index DSLAM : Digital Subscriber Line Access Multiplexer EU :European Union FAQ :Food and Agriculture Organization FDI ‘Foreign Direct Investment GDP Gross Domestic Product GPRS Gencral packel radio service GSM Global System for Mobile Communications HIV ‘Human Immunodeficiency Virus Ice ‘The International Chamber of Commerce ICSID International Centre for the Settlement of Investment Disputes ICT :Infermation and Communication Technology IMF :International Monetary Fund ISP :Internet Service Provider ISDN, Integrated Services Digital Network : Intemet Protocol :International Telecommunication Union Tnternel Exchange Point ‘Most. favoured nation DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TAT ADSL :Asymunetric Digital Subscriber Line ARPU :Âverage Revenne Per User BCG ‘Boston Consulting Group BSC :Base Station Controlier BTS :Base Transceiver Station: CAPEX Capital expenditure CFT ‘Consolidated Farming Investments CIA, Central Intelligence Agency CPI -Consumer price index DSLAM : Digital Subscriber Line Access Multiplexer EU :European Union FAQ :Food and Agriculture Organization FDI ‘Foreign Direct Investment GDP Gross Domestic Product GPRS Gencral packel radio service GSM Global System for Mobile Communications HIV ‘Human Immunodeficiency Virus Ice ‘The International Chamber of Commerce ICSID International Centre for the Settlement of Investment Disputes ICT :Infermation and Communication Technology IMF :International Monetary Fund ISP :Internet Service Provider ISDN, Integrated Services Digital Network : Intemet Protocol :International Telecommunication Union Tnternel Exchange Point ‘Most. favoured nation DANA MUC CAC FINA VE, DO THT Hình I.: Mô hình 5 lực cạnh tranh của M.2: Quy trình xây dựng chiến lược kinh đoanh 36 Hình 2.1: Mô hình tổ chức của Tập đoán Vietfel.1: Bản đỏ chính trị của Môđămtbich. ii <es-seeveeirsoee-.2: Phân bố lao động theo ngành của Môđămibich.3: Diễu kiện rự nhiên của Möđămbich.4: Kim ngạch xuất khẩu của Mồdămbich.5: Lãnh đao của nhà nước Médambich.6: Cang bién cia Médambich 72 Hình 3.7: Cơ quan quân lý viễn thông của Môđẵmbich.

sai secce 77 Hinh 3.8: Thi phần của các nhà khảt thác tại Mồđãmbich.9: Phạm vị phủ sóng của Meel. eee SL Hinh 3.10; ARPU của công ty mẹ Vodacom Môdămbich tại các thi trudng.11: Tổng thuề bao của cổng ty mẹ Vodaoom Mödămbich ở các thị trường.85 DANA MUC CAC FINA VE, DO THT Hình I.: Mô hình 5 lực cạnh tranh của M.2: Quy trình xây dựng chiến lược kinh đoanh 36 Hình 2.1: Mô hình tổ chức của Tập đoán Vietfel.1: Bản đỏ chính trị của Môđămtbich. ii <es-seeveeirsoee-.2: Phân bố lao động theo ngành của Môđămibich.3: Diễu kiện rự nhiên của Möđămbich.4: Kim ngạch xuất khẩu của Mồdămbich.5: Lãnh đao của nhà nước Médambich.6: Cang bién cia Médambich 72 Hình 3.7: Cơ quan quân lý viễn thông của Môđẵmbich. sai secce 77 Hinh 3.8: Thi phần của các nhà khảt thác tại Mồđãmbich.9: Phạm vị phủ sóng của Meel.

eee SL Hinh 3.10; ARPU của công ty mẹ Vodacom Môdămbich tại các thi trudng.11: Tổng thuề bao của cổng ty mẹ Vodaoom Mödămbich ở các thị trường.85 DANH MUC CAC BANG Bang 1.1: Ma tran SWOT 21 Táng 3. 1: Phân bố dân cư của Môdămbich.2: Các vị trí lãnh đạo của Môđămbich.3: Quy định về thuế.4: Quy định thuế thu nhập cá nhàn 69 Bảng 3.3: Quy dịnh thành lập công ty .6: Dự kiên thuê bao. đến hết năm 2009 và 2011 của các nhà khai thác. Giá dịch vụ của VodacoIm.

cà ceeceereeerieoroeeroeuÐTỶ Bảng 3.8: ARPU của Vodacom.9: Chiến lược đầu tư và tốc độ tăng trưởng của công ty mẹ của Vodacom.1: Ma tran SWOT cta Viettel. 30 LOLCAM DOAN Tôi, Nguyễn Văn Tiến, xin cam đoan đây là công trình nghiên cửu khoa học của riêng tôi. Các số liệu nêu ra và trích dẫn trong luận văn lả trung thực. Toàn bộ kết quả nghiền cửu của luận văn chưa từng được bất cứ ai khác công bố tại bất cử nghiên cửu nào.

Các tải liệu tham khảo có nguồn trích dẫn rõ rang, Tác giả luận văn Nguyễn Vấn Tiến DANA MUC CAC FINA VE, DO THT Hình I.: Mô hình 5 lực cạnh tranh của M.2: Quy trình xây dựng chiến lược kinh đoanh 36 Hình 2.1: Mô hình tổ chức của Tập đoán Vietfel.1: Bản đỏ chính trị của Môđămtbich. ii <es-seeveeirsoee-.2: Phân bố lao động theo ngành của Môđămibich.3: Diễu kiện rự nhiên của Möđămbich.4: Kim ngạch xuất khẩu của Mồdămbich.5: Lãnh đao của nhà nước Médambich.6: Cang bién cia Médambich 72 Hình 3.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ