CHƯƠNG 1. GIỚI THIẾU BÀI TOÁN. Khải niệm nhận dạng cảm xúc. Các sản phẩm oó liên guan,.
Một số nghiên cửu liễn quan. Mục tiêu của luận vẫn. uc th nhưng nh ng Hư KÉT CHƯƠNG. CÁC CƠ SỞ KIIOA HỌC 2.
Cơ sở lý thuyết sóng điện não. Cơ sở sinh lỷ thân kinh của sóng điện não. Số hóa tin hiện sóng điện não 2. Mô hình cảm xtic Russell 3.
Giới thiệu vẻ mỏ hình Russell 2.2, BO tuong quan. Những thi nghiệm của Russell. Bộ đữ liệu LAPS - 2.4 Phương pháp đẻ xuất ảnh xạ giữa mô hình Russell và SAM. Thuật toán Hignchi Fractal Dimension.
Minh họa các giá tị phái tính tán khi thục hiện bước loại bỏ 4 Tang 3-2. Khoảng giả trị Arousal, Valznoe cho các rniễn cảm xúc 46 Bang 3-3. Minh hoa két qua thực nghiệm nhận đang lựa chọn kích Ihước bộ đệm. uscease Converting 53 Bảng 4-2.
Đặc tâ usecasc Eliminating. Đặc tả usecase case FÚHtE. Đặc tã usecase HFD Calculating. Dặc tả usecase Emo Mappig,.
Dac ta usecase Training. Dac ta usecase Testing. Kết quả của mô hinh Ehi ap đụng thực nghiệmI 63 Bang 4-9. Kết quả nhận đạng của thực nghiệm 2 65 Bảng 4-10.
Thời gian thực hiện nhận dạng trong thuc nghiệm 2 (đơn vị theo giây)66 1.6, Use case Training 4. Use case Testing 5D 4. Thiết ke cờ sở dữ liện.4, Mục đích của thực nghiệm. Thực nghiệm 2 (học máy cho từng TNV) 6A KẾT CHƯƠNG.
68 KÉT LUẬN VÀ HUONG PHAT TRIEN 69 1, Các nhiệm vụ đã hoản thảnh. Hướng phát triển cho để tài. Kết luận PIU LUC. ‘TAI LIEU THAM KHẢO DANH MỤC THUẬT NGỮ Sẽ thứ tự Từ viết tắt.
Ý nghĩa 1 NVLV Ngnời viết luận văn INV 2 TRV. Tham gia qua trình thu thập tín hiệu điện não Electroencephalography 3 EEG pis oerapey Tin hiện sỏng điện não International Affective Picture System 4 IAPS Bộ dữ liệu ảnh cảm xúc. i FD Fractal Dimension 6 HED Higuchi Fraetal Dimension Suppart Vector Machine 7 SVM Máy vector hỗ trợ 3. Các điện cục liên quan đến nhận dạng cảm xúc.
Phân loại và nhận dạng bằng máy Vector B8 tro esses nates 2. Các khái niệm trong phương pháp SVM 2. Áp đụng trong bài toán nhận đạng cảm xúc. KẾT CHƯƠNG CHƯƠNG 3.
MÔ HỈNH ĐỀ XUẤT. Pha thu thập và huẫn luyện dữ liệu 3. Thu thập đữ liệu — Data Acquisition 3. Loại bô - iminalion 3.
Lọc băng tân — Band-pass Filter 3. Gán nhẫncảm xúc _ Emo mapping. Học may— Machine Learning, 3. Pha nhận dạng 3.
Thiết bị phân cứng Emotiv KT CHƯƠNG CHƯƠNG 4. XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ THỰC NGIIIỆM 4. Mé hinh cdc use case. Đặc tả cdc use case 4.
Use case Converting 4.2, Use case Elimiiating,.3, Use cage FÍeT,. ,nHnH HH Hong ng ri 4. Use case HD calctllating. Usẽ case Emo Mapping.
nhung na ru MUC LUC LỜI CẢM ƠN LOLCAM DOAN iy DANII MUC THUAT NGỮ DANH MUC HINH bà) 000000 CA. nh HH HH ghe CHƯƠNG 1. GIỚI THIẾU BÀI TOÁN. Khải niệm nhận dạng cảm xúc.
Các sản phẩm oó liên guan,. Một số nghiên cửu liễn quan. Mục tiêu của luận vẫn. uc th nhưng nh ng Hư KÉT CHƯƠNG.
CÁC CƠ SỞ KIIOA HỌC 2. Cơ sở lý thuyết sóng điện não. Cơ sở sinh lỷ thân kinh của sóng điện não. Số hóa tin hiện sóng điện não 2.
Mô hình cảm xtic Russell 3. Giới thiệu vẻ mỏ hình Russell 2.2, BO tuong quan. Những thi nghiệm của Russell. Bộ đữ liệu LAPS - 2.4 Phương pháp đẻ xuất ảnh xạ giữa mô hình Russell và SAM.
Thuật toán Hignchi Fractal Dimension.6, Use case Training 4. Use case Testing 5D 4. Thiết ke cờ sở dữ liện.4, Mục đích của thực nghiệm. Thực nghiệm 2 (học máy cho từng TNV) 6A KẾT CHƯƠNG.
68 KÉT LUẬN VÀ HUONG PHAT TRIEN 69 1, Các nhiệm vụ đã hoản thảnh. Hướng phát triển cho để tài. Kết luận PIU LUC. ‘TAI LIEU THAM KHẢO MUC LUC LỜI CẢM ƠN LOLCAM DOAN iy DANII MUC THUAT NGỮ DANH MUC HINH bà) 000000 CA.
nh HH HH ghe CHƯƠNG 1. GIỚI THIẾU BÀI TOÁN. Khải niệm nhận dạng cảm xúc. Các sản phẩm oó liên guan,.
Một số nghiên cửu liễn quan. Mục tiêu của luận vẫn. uc th nhưng nh ng Hư KÉT CHƯƠNG. CÁC CƠ SỞ KIIOA HỌC 2.
Cơ sở lý thuyết sóng điện não. Cơ sở sinh lỷ thân kinh của sóng điện não. Số hóa tin hiện sóng điện não 2. Mô hình cảm xtic Russell 3.
Giới thiệu vẻ mỏ hình Russell 2.2, BO tuong quan. Những thi nghiệm của Russell. Bộ đữ liệu LAPS - 2.4 Phương pháp đẻ xuất ảnh xạ giữa mô hình Russell và SAM. Thuật toán Hignchi Fractal Dimension.
DANH MỤC HÌNH Hình 2-1. Tế bảo thân kinh. Hệ thẳng đặt điện cục 10-20 theo chuẩn đạo trình qu Hinh 2-3. The circumplex model — Russell Ilinh 2-4.
Mét sé hinh anh trong bé IAPS va cac thang 36 trong ting, Ilinh 2-5. Self-Assessment Manikin Tĩình 2-6. SAM với 9 múc độ Hình 2-7. Mô hình ảnh xạ giữa SAM va Russell Hình 2-8.
Thực nghiệm tính (oan Kees. Hai nhóm dữ liệu xanh, đỏ biểu diễn trên mặt gánh hai chiển Hình 2-10. Biểu điển vector đữ liệu trên mặt phẳng 2 chiều Hình 2-11. Minh họa siêu phẳng trong không gian 1 chiễu.
Minh họa siêu phẳng trong không gian 3 chiều. Nhiễn siên mặt có thể đáp ứng được nhiệm vụ phân tách. Siêu mặt với lễ cực đại Hình 2-15. Tỉnh huồng phải sử dụng lễ mềm.
àooSct2nt site Hinh 2-16. Tình huông phải sử dụng hàm nhân. Tăng số chiển bằng hảm nhản vả tim được siêu mặt. Mô hình hệ thống nhận đạng cảm xúc.
Vị trí điện cực trên đâu. Cáo điện cực khoanh đỏ lả điện cực được sử dụng để nhận dạng cảm xúc trong nghiên cứu nãy Linh 3-3. Vị trí các miễn cám xúc được nhận đạng trong mỏ hình Tình 3-4. Minh họa tệp dữ liệu đầu vào cha quá trình huân luyện Hình 3-5.
Minh hoa kết quả tính toán ra tham số C va g Hình 3-6. Minh họa tệp lưu thông tin mẫu dữ liệu dừng cha pha nhận dạng 48 Hình 3-7. Tín hiệu sóng điện não thơo thời gian, ảnh chụp mản hình chương trình `. Minh họa thông tin lưu trong tệp tin ,65V.
oi mene 50 Ilinh 4-1. Mé hinh usecase ctia chương trình. Cac bang 00 86 di LGU. csetesineenetetsinne semaines OO Hình 4-3.
„01 Hình 4-6 Thể hiện các mẫu trên hệ trục lọa độ FD. Mé hinh phát triển sản phẩm nhận dàng cảm xúc con người dụa trên sóng điện não. Mê hình triển khai sản phẩm. - 7] DANH MỤC THUẬT NGỮ Sẽ thứ tự Từ viết tắt.
Ý nghĩa 1 NVLV Ngnời viết luận văn INV 2 TRV. Tham gia qua trình thu thập tín hiệu điện não Electroencephalography 3 EEG pis oerapey Tin hiện sỏng điện não International Affective Picture System 4 IAPS Bộ dữ liệu ảnh cảm xúc. i FD Fractal Dimension 6 HED Higuchi Fraetal Dimension Suppart Vector Machine 7 SVM Máy vector hỗ trợ MUC LUC LỜI CẢM ƠN LOLCAM DOAN iy DANII MUC THUAT NGỮ DANH MUC HINH bà) 000000 CA. nh HH HH ghe CHƯƠNG 1.
GIỚI THIẾU BÀI TOÁN. Khải niệm nhận dạng cảm xúc. Các sản phẩm oó liên guan,. Một số nghiên cửu liễn quan.
Mục tiêu của luận vẫn. uc th nhưng nh ng Hư KÉT CHƯƠNG. CÁC CƠ SỞ KIIOA HỌC 2. Cơ sở lý thuyết sóng điện não.
Cơ sở sinh lỷ thân kinh của sóng điện não. Số hóa tin hiện sóng điện não 2. Mô hình cảm xtic Russell 3. Giới thiệu vẻ mỏ hình Russell 2.2, BO tuong quan.
Những thi nghiệm của Russell. Bộ đữ liệu LAPS - 2.4 Phương pháp đẻ xuất ảnh xạ giữa mô hình Russell và SAM. Thuật toán Hignchi Fractal Dimension. Minh họa các giá tị phái tính tán khi thục hiện bước loại bỏ 4 Tang 3-2.
Khoảng giả trị Arousal, Valznoe cho các rniễn cảm xúc 46 Bang 3-3. Minh hoa két qua thực nghiệm nhận đang lựa chọn kích Ihước bộ đệm. uscease Converting 53 Bảng 4-2. Đặc tâ usecasc Eliminating.
Đặc tả usecase case FÚHtE. Đặc tã usecase HFD Calculating. Dặc tả usecase Emo Mappig,. Dac ta usecase Training.
Dac ta usecase Testing. Kết quả của mô hinh Ehi ap đụng thực nghiệmI 63 Bang 4-9. Kết quả nhận đạng của thực nghiệm 2 65 Bảng 4-10. Thời gian thực hiện nhận dạng trong thuc nghiệm 2 (đơn vị theo giây)66 DANII MUC B.
Minh họa các giá tị phái tính tán khi thục hiện bước loại bỏ 4 Tang 3-2. Khoảng giả trị Arousal, Valznoe cho các rniễn cảm xúc 46 Bang 3-3. Minh hoa két qua thực nghiệm nhận đang lựa chọn kích Ihước bộ đệm. uscease Converting 53 Bảng 4-2.
Đặc tâ usecasc Eliminating. Đặc tả usecase case FÚHtE. Đặc tã usecase HFD Calculating. Dặc tả usecase Emo Mappig,.
Dac ta usecase Training. Dac ta usecase Testing. Kết quả của mô hinh Ehi ap đụng thực nghiệmI 63 Bang 4-9. Kết quả nhận đạng của thực nghiệm 2 65 Bảng 4-10.
Thời gian thực hiện nhận dạng trong thuc nghiệm 2 (đơn vị theo giây)66 Ilinh 4-1. Mé hinh usecase ctia chương trình. Cac bang 00 86 di LGU. csetesineenetetsinne semaines OO Hình 4-3.
„01 Hình 4-6 Thể hiện các mẫu trên hệ trục lọa độ FD. Mé hinh phát triển sản phẩm nhận dàng cảm xúc con người dụa trên sóng điện não. Mê hình triển khai sản phẩm. - 7] DANH MỤC THUẬT NGỮ Sẽ thứ tự Từ viết tắt.
Ý nghĩa 1 NVLV Ngnời viết luận văn INV 2 TRV. Tham gia qua trình thu thập tín hiệu điện não Electroencephalography 3 EEG pis oerapey Tin hiện sỏng điện não International Affective Picture System 4 IAPS Bộ dữ liệu ảnh cảm xúc. i FD Fractal Dimension 6 HED Higuchi Fraetal Dimension Suppart Vector Machine 7 SVM Máy vector hỗ trợ Ilinh 4-1. Mé hinh usecase ctia chương trình.
Cac bang 00 86 di LGU. csetesineenetetsinne semaines OO Hình 4-3. „01 Hình 4-6 Thể hiện các mẫu trên hệ trục lọa độ FD. Mé hinh phát triển sản phẩm nhận dàng cảm xúc con người dụa trên sóng điện não.
Mê hình triển khai sản phẩm. Các điện cục liên quan đến nhận dạng cảm xúc. Phân loại và nhận dạng bằng máy Vector B8 tro esses nates 2. Các khái niệm trong phương pháp SVM 2.
Áp đụng trong bài toán nhận đạng cảm xúc. KẾT CHƯƠNG CHƯƠNG 3. MÔ HỈNH ĐỀ XUẤT. Pha thu thập và huẫn luyện dữ liệu 3.
Thu thập đữ liệu — Data Acquisition 3. Loại bô - iminalion 3. Lọc băng tân — Band-pass Filter 3. Gán nhẫncảm xúc _ Emo mapping.
Học may— Machine Learning, 3. Pha nhận dạng 3. Thiết bị phân cứng Emotiv KT CHƯƠNG CHƯƠNG 4. XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ THỰC NGIIIỆM 4.
Mé hinh cdc use case. Đặc tả cdc use case 4. Use case Converting 4.2, Use case Elimiiating,.3, Use cage FÍeT,. ,nHnH HH Hong ng ri 4.
Use case HD calctllating. Usẽ case Emo Mapping. nhung na ru MUC LUC LỜI CẢM ƠN LOLCAM DOAN iy DANII MUC THUAT NGỮ DANH MUC HINH bà) 000000 CA. nh HH HH ghe CHƯƠNG 1.
GIỚI THIẾU BÀI TOÁN. Khải niệm nhận dạng cảm xúc. Các sản phẩm oó liên guan,. Một số nghiên cửu liễn quan.