CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM CỦA MỘT SỐ ĐỊA PHƯƠNG VỀ PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI NHỎ VÀ VỪA. Tổng quan về DNTMNVV trong nền kinh tế. Khái niệm và đặc điểm DNNVV. Khái niệm, đặc điểm và vai trò của DNTMNVV.
Khái niệm và các tiêu chí đánh giá phát triển DNTMNVV. Khái niệm phát triển DNTMNVV. Các tiêu chí đánh giá phát triển DNTMNVV. Nội dung quản lý nhà nước về phát triển doanh nghiệp thương mại nhỏ và vừa.
Tạo môi trường và điều kiện cho sự ra đời các DNTMNVV. Triển khai chính sách hỗ trợ hoạt động của DNTMNVV. Cải cách hành chính tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển DNTMNVV. Kiểm tra, giám sát hoạt động của DNTMNVV.
Những yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến phát triển DNTMNVV. Định hướng chuyển dịch CCKT của Chính phủ. Điều kiện kinh tế, xã hội của địa phương. Trình độ phát triển khoa học công nghệ, kỹ thuật.
Điều kiện tự nhiên và cơ sở hạ tầng của địa phương. Trình độ, năng lực của cán bộ quản lý nhà nước. Hội nhập kinh tế quốc tế và xu thế toàn cầu hóa. Các yếu tố nội tại của DNTMNVV.
Kinh nghiệm phát triển DNNVV ở một số địa phương trong nước và bài học rút ra47 1. Kinh nghiệm phát triển DNNVV ở một số địa phương trong nước. Một số bài học về phát triển DNTMNVV cho tỉnh Hà Tĩnh .53 CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI NHỎ VÀ VỪA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH. Khái quát về tỉnh Hà Tĩnh và tình hình phát triển DNTMNVV trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Khái quát về tỉnh Hà Tĩnh. Tình hình phát triển DNTMNVV trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo các tiêu chí đánh giá. Phân tích thực trạng nội dung quản lý Nhà nước về phát triển doanh nghiệp thương mại nhỏ và vừa. Tạo môi trường và điều kiện cho sự ra đời các DNTMNVV.
Triển khai chính sách hỗ trợ phát triển DNTMNVV. Cải cách hành chính tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển DNTMNVV. Kiểm tra, giám sát hoạt động của DNTMNVV. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển của DNTMNVV trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Định hướng chuyển dịch CCKT của Chính phủ. Tình hình phát triển kinh tế, xã hội của Tỉnh. Trình độ phát triển Khoa học- Công nghệ. Điều kiện tự nhiên và cơ sở hạ tầng của Tỉnh.
Trình độ, năng lực của đội ngũ cán bộ QLNN. Hội nhập kinh tế quốc tế và xu thế toàn cầu hoá. Các yếu tố nội tại của DNTMNVV. Đánh giá chung về thực trạng phát triển DNTMNVV trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Những thành tựu và nguyên nhân. Những hạn chế, tồn tại và nguyên nhân .114 CHƯƠNG 3 ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI NHỎ VÀ VỪA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH. Mục tiêu và định hướng phát triển KT- XH của tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030. Bối cảnh quốc tế và trong nước ảnh hưởng đến sự phát triển của DNTMNVV.
Mục tiêu, định hướng phát triển KT- XH Hà Tĩnh đến năm 2025, tầm nhìn đến iv năm 2030. Đề xuất một số giải pháp phát triển doanh nghiệp thương mại nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Tạo môi trường và điều kiện thuận lợi hơn trong việc đăng ký KD và thành lập DNTMNVV. Hoàn thiện các chính sách hỗ trợ nhằm thúc đẩy sự phát triển DNTMNVV.
Tiếp tục thực hiện cải cách hành chính tạo điều kiện thuận lợi cho DNTMNVV hoạt động có hiệu quả. Nâng cao hiệu quả công tác kiểm tra, giám sát hoạt động của DNTMNVV. Nâng cao trình độ, chuyên môn của đội ngũ cán bộ QLNN. Nâng cao năng lực nội tại của DNTMNVV.
Một số giải pháp khác. Một số kiến nghị với Nhà nước và Hiệp hội DNNVV nhằm phát triển DNTMNVV trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Một số kiến nghị với Nhà nước. Một số kiến nghị đối với Hiệp hội DNNVV .144 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC v DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Tiếng Việt CCHC Cải cách hành chính CCKT Cơ cấu kinh tế CN Công nghiệp CNH Công nghiệp hoá CS Chính sách CP Chính phủ CTCP Công ty cổ phần CTTNHH Công ty trách nhiệm hữu hạn DN Doanh nghiệp DNNVV Doanh nghiệp nhỏ và vừa DNTM Doanh nghiệp thương mại DNTMNVV Doanh nghiệp thương mại nhỏ và vừa DNTN Doanh nghiệp tư nhân DV Dịch vụ GĐ Giai đoạn HĐH Hiện đại hoá HH Hàng hoá HTX Hợp tác xã KT Kinh tế KTTT Kinh tế thị trường KTQT Kinh tế quốc tế KT- XH Kinh tế- Xã hội KH- CN Khoa học- Công nghệ LATS Luận án tiến sĩ LĐ Lao động LN Lợi nhuận Nxb Nhà xuất bản NN Nhà nước NSLĐ Năng suất lao động QLNN Quản lý Nhà nước SXKD Sản xuất kinh doanh TM Thương mại TTHC Thủ tục hành chính UBND Ủy ban nhân dân XNK Xuất nhập khẩu XTTM Xúc tiến thương mại vi Tiếng Anh APEC Hợp tác KT Châu Á Thái Bình Dương Asia Pacific Economic Cooperation ASEAN Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á Association of Southeast Asian Nations FTA Hiệp định thương mại tự do Free Trade Agreement FDI Đầu tư trực tiếp nước ngoài Foreign Direct Investment GRDP Tổng sản phẩm của địa phương Gross Regional Domestic Product ODA Nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức Official Development Assistance OECD Tổ chức hợp tác và phát triển KT Organization for Economic Cooperation and Development TPP Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Trans-Pacific Partnership Dương Agreement WTO Tổ chức thương mại thế giới World Trade Organization vii DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1.1: Tiêu chí phân loại DNNVV của World Bank .2: Tiêu chí phân loại DNNVV tại một số quốc gia .3: Tiêu chí xác định DNNVV ở Việt Nam.1: Số lượng doanh DNTMNVV .2: Số lượng DNTMNVV KD XNK và TM nội địa GĐ năm 2012- 2015 .3: Vốn đăng ký KD của DNTMNVV thành lập mới .4: Số lượng lao động của DNTMNVV thành lập mới .5: Số lượng DNTMNVV theo ngành KT GĐ 2011- 2016 .6: Số lượng DNTMNVV theo hình thức sở hữu .7: Số lượng DNTMNVV theo quy mô vốn.8: Số lượng DNTMNVV phân theo vùng, lãnh thổ GĐ 2011- 2016 .9: Năng suất lao động và bình quân của DNTMNVV .10: Tình hình đóng góp của DNTMNVV vào GRDP của Tỉnh .11: Tổng hợp lao động của DNTMNVV .12: Mức độ thuận lợi của các quy định pháp lý, thủ tục giấy tờ khi đăng ký thành lập, cấp phép và trong quá trình hoạt động của DN .13: Đánh giá mức độ tiếp cận các nguồn vốn của DNTMNVV .14: Khó khăn các DNTMNVV gặp phải khi vay tiền từ các tổ chức tín dụng .15: Tổng hợp thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp qua các thời kỳ .16: Đánh giá mức thuế suất một số loại thuế áp dụng cho DNTMNVV .17: Mức độ phiền hà về các thủ tục thuế của cơ quan quản lý thuế .18: Nguyên nhân chậm cấp giấy phép mặt bằng KD .19: Tần suất sử dụng các kênh quảng cáo của DNTMNVV .20: Thái độ phục vụ của cán bộ công chức thuộc chính quyền, cơ quan quản lý chuyên ngành của Tỉnh đối với DNTMNVV .21: Tổng hợp kết quả kiểm tra thuế các doanh nghiệp GĐ 2013- 2015 .22: Các yếu tố KT ảnh hưởng đến DNTMNVV .23: Ảnh hưởng của KH-CN đến hoạt động của DNTMNVV.24: Đánh giá về hệ thống cơ sở hạ tầng phục vụ cho hoạt động KD của DNTMNVV .25: Cơ cấu trình độ chuyên môn của đội ngũ QLNN .26: Tổng hợp kết quả đánh giá chất lượng cán bộ QLNN .27: Mục tiêu chiến lược của DNTMNVV .28: Vị trí KD của DNTMNVV .111 viii DANH MỤC SƠ ĐỒ, HÌNH VẼ Hình 2.1: Tỷ trọng DNTMNVV theo lĩnh vực bán buôn, bán lẻ và DV .2: Cơ cấu DNTMNVV theo loại hình sở hữu .3: Tổng của DNTMNVV .4: Tỷ suất sinh lời của DNTMNVV .5: Mức hỗ trợ lãi suất cho vay đối với các DNTMNVV .6: Đánh giá khả năng tiếp cận CS hỗ trợ vay vốn của DNTMNVV .7: Mức độ ảnh hưởng của thuế nhập khẩu đến hoạt động của DNTMNVV .8: Đánh giá của các cán bộ QLNN về thời hạn cấp mặt bằng KD cho DNTMNVV .9: Đánh giá thực trạng hoạt động XTTM .10: Mức độ phiền hà của hoạt động kiểm tra, giám sát đối với DNTMNVV .11: Cơ cấu ngành KT của tỉnh Hà Tĩnh GĐ 2011- 2015.12: Đánh giá ảnh hưởng của định hướng chuyển dịch cơ cấu KT tỉnh Hà Tĩnh 93 Hình 2.13: Đánh giá việc triển khai CS KH- CN tại địa phương .14: Tỷ lệ trình độ chuyên môn cán bộ quản lý NN .15: Chiến lược KD của DNTMNVV.16: Quy mô vốn điều lệ của DNTMNVV .17: Cơ cấu nguồn vốn SXKD của DNTMNVV phân theo ngành KT .18: Cơ cấu trình độ lao động trong các DNTMNVV .19: Cơ cấu trình độ của nhà quản lý trong DNTMNVV .20: Đánh giá năng lực quản lý, điều hành của chủ doanh nghiệp TM nhỏ và vừa110 Hình 2.21: Tỷ lệ nguồn mặt bằng KD của DNTMNVV.
Tính cấp thiết của đề tài DNNVV nói chung và DNTMNVV nói riêng có vai trò quan trọng đối với sự phát triển chung của nền KT các nước trên thế giới. Vai trò đó được thể hiện qua sự quan tâm và thừa nhận của CP các nước trên thế giới. CP và chính quyền địa phương các nước đã ban hành nhiều CS nhằm hỗ trợ các DNNVV phát triển. Theo hiệp hội các DNNVV (Vinasme), “DNNVV hoạt động trên nhiều lĩnh vực khác nhau như sản xuất, công nghiệp, xây dựng, nông, lâm, thủy sản và TM.
Tạo thêm nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người LĐ, đóng góp vào sự phát triển KT- XH nói chung. DNNVV chiếm khoảng 97% trong tổng số các DN đăng ký tại Viêt Nam. Các DN này đóng góp trên 40% tổng thu nhập quốc nội, hàng năm tạo ra trên nữa triệu LĐ, chiếm 51% trong tổng số LĐ, trong đó DNTMNVV chiếm tỷ trọng lớn (khoảng 70%) trong tổng số DNNVV của cả nước”. Điều này chứng tỏ trong thời gian vừa qua CP Việt Nam đã ban hành nhiều CS nhằm hỗ trợ cho DNNVV nói chung và DNTMNVV nói riêng phát triển.
Với các CS của CP đã tạo thuận lợi cho các địa phương triển khai hệ thống CS hỗ trợ DN phát triển nhằm thúc đẩy KT- XH của địa phương phát triển, góp phần vào sự phát triển chung nền KT- XH của cả nước. Thực tế đã có nhiều địa phương thành công trong việc trợ giúp DNNVV phát triển như tỉnh Bình Dương, tỉnh Đồng Nai, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Đà Nẵng,….Tuy nhiên có một thực tế là DNNVV thường có thấp, công nghệ lạc hậu, do đó không có lợi thế nhờ quy mô.