HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM NGUYỄN TIẾN HƯNG LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG SẢN HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG LUẬN ÁN TIẾN SĨ NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2024 HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM NGUYỄN TIẾN HƯNG LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG SẢN HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG Ngành: Kinh tế nông nghiệp Mã số: 9 62 01 15 Người hướng dẫn: PGS. Nguyễn Hữu Ngoan HÀ NỘI - 2024 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu độc lập của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận án là trung thực, khách quan và chưa từng dùng để bảo vệ lấy bất kỳ học vị và đề tài cấp nào khác. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận án đã được cám ơn, các thông tin trích dẫn trong luận án này đều được chỉ rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày tháng năm 2024 Tác giả luận án Nguyễn Tiến Hưng i LỜI CẢM ƠN Trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận án, tôi đã nhận được sự hướng dẫn, chỉ bảo tận tình của các thầy cô giáo, sự giúp đỡ, động viên của bạn bè, đồng nghiệp và gia đình.
Nhân dịp hoàn thành luận án, cho phép tôi được bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc tới Thầy hướng dẫn PGS.TS Nguyễn Hữu Ngoan đã tận tình hướng dẫn, dành nhiều công sức, thời gian và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu và thực hiện đề tài. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới Ban Giám đốc, Ban Quản lý đào tạo, Bộ môn Kế hoạch và Đầu tư, Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn, Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, thực hiện đề tài và hoàn thành luận án. Tôi xin chân thành cảm ơn tập thể lãnh đạo, cán bộ UBND Tỉnh Tuyên Quang, UBND các huyện, các xã trên địa bàn Tỉnh, Trung tâm Đầu tư và xúc tiến tỉnh Tuyên Quang đã giúp đỡ và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài. Xin chân thành cảm ơn gia đình, người thân, bạn bè, đồng nghiệp đã tạo mọi điều kiện thuận lợi và giúp đỡ tôi về mọi mặt, động viên khuyến khích tôi hoàn thành luận án.
Xin trân trọng cảm ơn! Hà Nội, ngày tháng năm 2024 Tác giả luận án Nguyễn Tiến Hưng ii MỤC LỤC Trang Lời cam đoan. ii Mục lục. iii Danh mục chữ viết tắt. vi Danh mục bảng.
vii Danh mục sơ đồ. x Danh mục hộp. x Trích yếu luận án. xi Thesis abstract.
Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu. Mục tiêu nghiên cứu. Mục tiêu chung. Mục tiêu cụ thể.
Các câu hỏi nghiên cứu. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu.
Đóng góp mới của luận án. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn. Tổng quan về liên kết phát triển sản xuất nông sản hàng hóa. Cơ sở lý luận về liên kết phát triển sản xuất nông sản hàng hóa.
Một số khái niệm. Đặc điểm và nội dung của liên kết phát triển sản xuất nông sản hàng hóa. Nguyên tắc liên kết phát triển sản xuất nông sản hàng hóa. Phân loại liên kết.
Nội dung liên kết phát triển sản xuất nông sản hàng hóa. Các yếu tố ảnh hưởng đến liên kết phát triển sản xuất nông sản hàng hóa. Cơ sở thực tiễn về liên kết phát triển sản xuất nông sản hàng hóa. Chính sách về liên kết phát triển sản xuất nông sản hàng hóa ở Việt Nam.
Kinh nghiệm của các tỉnh về liên kết phát triển sản xuất nông sản hàng hóa. Bài học kinh nghiệm rút ra cho tỉnh Tuyên Quang trong liên kết phát triển sản xuất nông sản hàng hóa. Tình hình nghiên cứu về liên kết phát triển sản xuất nông sản hàng hóa. Các công trình nghiên cứu trên thế giới liên quan đến liên kết phát triển sản xuất nông sản hàng hóa.
Các công trình nghiên cứu trong nước liên quan đến liên kết phát triển sản xuất nông sản hàng hóa. Khoảng trống trong nghiên cứu về liên kết phát triển sản xuất nông sản hàng hóa. Phương pháp nghiên cứu. Đặc điểm địa bàn nghiên cứu.
Điều kiện tự nhiên. Điều kiện kinh tế - xã hội. Tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Tuyên Quang. Thuận lợi và khó khăn trong sản xuất nông sản hàng hóa.
Phương pháp nghiên cứu. Tiếp cận nghiên cứu. Khung phân tích. Chọn điểm nghiên cứu.
Thu thập số liệu. Phương pháp phân tích và xử lý số liệu. Hệ thống chỉ tiêu nghiên cứu. Nhóm chỉ tiêu phản ánh tình hình liên kết phát triển sản xuất nông sản hàng hóa.
Nhóm chỉ tiêu đánh giá liên kết phát triển sản xuất nông sản hàng hóa. Nhóm chỉ tiêu đánh giá hiệu quả, lợi ích khi tham gia liên kết phát triển sản xuất nông sản hàng hóa. Nhóm chỉ tiêu đánh giá các yếu tố ảnh hưởng và tính bền vững của liên kết. Kết quả nghiên cứu và thảo luận.
Thực trạng liên kết phát triển sản xuất nông sản hàng hóa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Thực trạng sản xuất nông sản hàng hóa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Thực trạng liên kết phát triển sản xuất nông sản hàng hóa địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến liên kết phát triển sản xuất nông sản hàng hóa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Các yếu tố ảnh hưởng thuộc lĩnh vực sản xuất từng loại cây. Nhóm các yếu tố ảnh hưởng chung đến liên kết phát triển sản xuất nông sản hàng hóa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Giải pháp liên kết phát triển sản xuất nông sản hàng hóa trên địa bàn tỉnh tuyên quang đến năm 2035. Định hướng liên kết phát triển sản xuất nông sản hàng hóa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Các giải pháp chủ yếu để tăng cường liên kết phát triển nông sản hàng hóa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang đến năm 2035. Kết luận và kiến nghị. 148 Danh mục các công trình liên quan đến luận án. 149 Tài liệu tham khảo.
159 v DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Việt ATTP An toàn thực phẩm BHLĐ Bảo hộ lao động BQ Bình quân BVTV Bảo vệ thực vật CC Cơ cấu CĐS Chuyển đổi số CNTT Công nghệ thông tin CNH Công nghiệp hóa DN Doanh nghiệp GCN Giấy chứng nhận HĐH Hiện đại hóa HĐND Hội đồng nhân dân HTX Hợp tác xã KHCN Khoa học công nghệ KHKT Khoa học kỹ thuật NACF Liên đoàn Hợp tác xã Nông nghiệp Quốc gia Hàn Quốc NN & PTNT Nông nghiệp và phát triển nông thôn OCOP Mỗi xã một sản phẩm SL Số lượng TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam TMĐT Thương mại điện tử TNHH Trách nhiệm hữu hạn UBND Ủy ban nhân dân VCCI Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam WTO Tổ chức thương mại Thế giới XTTM Xúc tiến thương mại vi DANH MỤC BẢNG TT Tên bảng Trang 3. Tình hình đất đai tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2017-2021. Tình hình dân số và lao động tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2017-2021. Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2017-2021.
Giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản (theo giá so sánh 2010) giai đoạn 2017-2021 tỉnh Tuyên Quang. Phân bổ số lượng mẫu điều tra. Biến động tổng diện tích chè của tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2017-2021. Diện tích và sản lượng chè trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2017-2021.
Tỷ lệ giống chè tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2017-2021. Tình hình tiêu thụ chè tại tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2017-2021. Diện tích trồng cam của tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2017-2021. Diện tích và sản lượng cây cam cho thu hoạch phân theo huyện/thành phố giai đoạn 2017-2021.
Tình hình tiêu thụ sản phẩm cam trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2017-2021. Diện tích và sản lượng cây mía trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2017-2021. Diện tích và sản lượng mía tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2017-2021. Các hoạt động liên kết của các hộ trồng chè.
Hình thức liên kết của các hộ trồng chè. Hình thức liên kết trong tiêu thụ đối với các hộ sản xuất chè. Hình thức liên kết trong sản xuất đối với các hộ sản xuất chè. Hình thức liên kết trong sản xuất đối với các hộ trồng cam.
Hình thức liên kết trong tiêu thụ đối với các hộ trồng cam. Quy mô sản xuất mía của các hộ điều tra. Hiểu biết về nội dung trong hợp đồng. Đánh giá về việc chấp hành cam kết của doanh nghiệp.
Lợi ích của các hộ khi mua vật tư đầu vào. Nội dung liên kết của hộ khi tham gia liên kết. Tình hình tham gia tập huấn kỹ thuật của các nông hộ. Đánh giá chung về các hoạt động tập huấn.
Lợi ích khi tiêu thụ đầu ra. So sánh các tiêu chí giữa các nhóm nông hộ. So sánh hiệu quả kinh tế trong liên kết sản xuất và tiêu thụ chè. Đánh giá của nhóm hộ điều tra về giá chè, chi phí và thu nhập từ sản xuất chè năm 2020.
So sánh lợi ích khi tham gia hoạt động liên kết. Tình hình tham gia tập huấn kỹ thuật của các hộ điều tra. Đánh giá chung về tập huấn. Lợi ích của liên kết khi tiêu thụ đầu ra.
Kết quả liên kết giữa các nông hộ trồng cam. Hiệu quả kinh tế giữa các nông hộ trồng cam. So sánh hộ liên kết nhóm và không liên kết thành nhóm. Lợi ích của nông hộ khi tham gia liên kết.
Lợi ích của các hộ khi mua đầu vào. Nội dung liên kết của hộ khi tham gia liên kết. Tình hình tham gia tập huấn kỹ thuật của các hộ điều tra. Đánh giá chung về các hoạt động tập huấn.
Lợi ích khi tiêu thụ đầu ra. Đánh giá về việc chấp hành cam kết của doanh nghiệp. Hài lòng của người dân đối với các mong muốn khi liên kết. Đánh giá về giải quyết khi tranh chấp với doanh nghiệp.
Đánh giá về hiệu quả sản xuất mía khi tham gia liên kết. Mong muốn của người dân tham gia liên kết trong thời gian tới. Hiệu quả sản xuất kinh doanh tính trên 1 ha mía nguyên liệu. Một số thông tin cơ bản về các hộ sản xuất chè .