CHƯƠNG 1 TÒNG QUAN TÀI LIỆU 1. Đái tháo đường typ 2 ỉ. Định nghĩa Dái thảo dường typ 2 một rối loạn chuyền hóa với dặc trưng cơ bân lã tình trạng không dung nạp carbohydrat. Bệnh là kct qua cua sự kết hợp giừa tinh trạng dề kháng với hoạt động cua insulin vả đáp ủng che tiết insulin bù trừ không thoa đáng14.
Hậu qua là tâng glucose máu kẽo dài dần đến rối loạn chuyến hóa carbohydrat. lipid gây nên nhiêu tốn thương ơ các cơ quan khác nhau, dậc biệt lã tim. thận, mat và thần kỉnh. Dịch tề ♦ Trên the giới Thống kẽ cua Liên đoàn ĐTĐ quốc tc (IDF) 2021: dự báo sỗ người trưởng thành (độ tuói từ 20 79 tuổi) mắc DTD trên toàn thế giới sẽ ticp tục gia tăng với tý lộ lá 46%.
dạt mốc “S3 triệu người mắc bệnh vào năm 2045. Tý lộ mắc ĐTD typ 2 ớ hai giới có sự khác biệt liên quan đen các giai đoạn khác nhau cua cuộc dời: Giới nam dược chân đoán bệnh ớ tuổi tre hơn và có BMI thấp hơn. trong khi giới nừ thi ngược lại tý lệ ĐTĐ typ 2 tâng cao sau tuồi màn kinh và tuôi già1. ♦ Tại Việt Nam Diều tra toàn quốc VC DTD typ 2 thục hiện bời Phan Hướng Dương và cộng sự'6 trên 5244 BN tuồi trung binh 49.
thuộc 6 khu vực và 2 thành phố lớn cua Việt Nam trong thời gian từ 2020-2021 thấy tý lệ ĐTĐ typ 2 là 7. Phân tích từ câc nghiên cíni vổ kiêm soát dường huyết thấy tý lộ BN nừ/nam mắc DTD typ 2 không có sự khác biệt đáng kê. dao động từ 1. Cư cltể bệnh sinh Cỏ 2 yếu tố đóng vai trò quan trọng trong cơ chế bệnh sinh cua bệnh ĐTD typ 2.
dó là: sự dề kháng insulin kết hợp với rổ! loạn bài tiết insulin. Ngoài ra còn có vai trò cua yểu tố gcn và môi trường. Sự dề kháng insulin17: Xay ra trước khi khơi phát ĐTĐ typ 2 nhiều nảm. Khi sự kích thích bài tict insulin cua tề bão [1 không còn kha nàng bù vào sổ lượng khàng insulin, dường máu khi dôi sè tâng và xuất hiện ĐTĐ.
Kháng insulin dần đen giam vận chuyên glucose vào tố bào cơ. tàng phân huy chất bèo gảy nên táng axit béo trong huyết tương, sau dó dẫn den tâng sân xuất glucose ờ gan. Kháng insulin chu ycu có ỡ hai cơ quan lã gan và cơ. Rối loạn bãi tiết insulin: Thưởng xay ra tiếp theo giai đoạn tảng insulin inãu nhảm đê bù trừ cho tinh trạng dề kháng insulin.
Nhùng khiếm khuyết ban dầu trong bài tiết insulin là mất phóng thích insulin ơ pha sớm vã mất dạng chề tiết dao dộng cua insulin. Mồi tương quan làm sàng cua khiếm khuyết nãy lã tinh trạng tàng glucose máu sau ãn. Mặt khác, suy glam chc tict insulin dần dền Sự ức che không thoa dáng sân xuất glucose ỡ gan và được biêu hiện bằng táng glucose mâu lúc dói!S. Tiên ch nân chần doún 1.
Chấn đoàn đãi thào (lường theo Hiệp hội DTD Hoa Kỳ 2022': Dụa vào 1 trong 4 tiêu chi: a) Glucose huyết tương lúc dói > 126 mg/dL (hay 7 mmol/L) hoặc: b) Glucose huyết tương ơ thời di ếm sau 2 giờ làm nghiệm pháp dung nạp với 75g glucose bằng đường uống > 200 mg/dL (hay 11.1 mmol L) hoặc: c) HbAlc > 6. Xét nghiêm HbAlc phai dược thực hiện bâng phương pháp dâ chuẩn hỏa theo tiêu chuẩn quốc tế hoặc: d) BN có triệu chứng kinh điển cua tâng glucose huyết hoặc cùa cơn tàng glucose huyết cắp kẽm mức glucose huyết tương bất kỳ > 200 mg/dL (hay 11. TMT ufk bjr K?c V M w 5 ỉ. Dực (Hèm chẩn đoàn dái thào dường typ 2 Theo I lường dần chấn đoán và diều trị Dái tháo đường typ 2 cùa Bộ Y te Việt Nam 202019: Bail" 1.
Dặc diem bệnh dái thán dường typ 2 Đặc điểm Đái tháo dưòng tip 2 Tuổi xuất hiện Tuổi trướng thành Khói phát Chậm, thường không rõ triệu chứng Biêu hiên lâm sàng - Bệnh điền tiến ảm 1. ít triệu chửng - Tile trạng bẽo. thủa càn - TS gia đình có người mắc bệnh đái tháo đường typ 2. - Dặc tinh dân tộc có tý lộ mác bệnh cao.
- Dâu gai đen (Acanthosis nigricans) - Hội chúng buồng trứng da nang Nhiễm ccton. lảng ccton trong máu. Thường không cỏ nước tiêu Insulin/C*peptid Binh thường hoặc tảng Diều trị Thay dôi lổi sồng, thuốc viên và/ hoặc insulin Cũng lũện diệt) với bệnh tự miễn Hiềm khác Càc bệnh lý di kèm lúc mới chần Thưởng gặp. nhất là hội chúng đoán: tâng huyết áp.
rỗi loạn chuyển chuyển hóa hỏa lipid, bẽo phi 1W ut> w H7C Y M >>y 6 1. Diều trị đái tháo đường typ 2 1. Nguyên tẩc (tiều trị1* ■ Cá thê hóa mục tiêu điều trị cho tùng bệnh nhãn - Thuốc phai kết hợp vói chề độ ân và luyện tập. dây lã bộ ba điểu trị ĐTĐ typ2.
- Phai phối hợp diều trị hạ glucose máu và kiêm soát các yếu tố nguy co. dạt cân nặng lý tương (giam cân dối với ĐTD typ 2 béo phi). • Khi cần phài dùng insulin, không nên tri hoãn diều trị. Các biện pháp (liều trị dái thảo dường typ 2 a.
Chề độ dinh dường'* Che dộ ân lã nền tang cơ ban không thê thiếu trong chiên lược diều trị và phòng bệnh ĐTĐ typ 2 cùng như góp phần kiếm soát cãc yếu tố nguy cơ tim mạch (táng huyết ãp. rối loạn lipid máu và bẽo phi). Không the điểu trị bệnh ĐTĐ typ 2 có hiệu qua nếu không thực hiện tốt che độ ân hợp lý. Nghiên cứu ƯKPDS'C áp dụng chế độ dinh dưỡng chặt chè cho nhóm điều trị theo phương pháp tích cực.
Sau 9 nám theo dòi ket qua giam dược HbAlc xuống 7.9% ơ nhóm diều trị thường quy. Áp dụng chế độ ăn phủ hợp cùng là một phương pháp diều trị và cằn được cá thê hóa (dựa trên đặc điếm từng bệnh nhân cụ thê: chế độ án hiện tại. SƯ thích, diều kiện kinh tề. phong tục tập quán cua dịa phương).
Tuy nhiên cần tuân theo những khuyển cáo chung về chế độ dinh dường như: Giâm lượng calo hảng ngày với chế dộ ân it carbohydrat. tãng cường thực phàm giàu chất béo chưa bào hòa. hiệu chinh lượng protein đưa vào cơ thê khi BN ĐTĐ dã có biến chúng thận, tảng rau xanh và hoa quá. Chề độ tập luyýn'* Hoạt dộng thê lire và tập luyện giúp tâng độ nhạy cam cua insulin nhỡ dó cai thiện dược kiêm soát glucose máu.
kiêm soát cân nặng và có thê giúp 1W ut> w H7C Y M >>y 7 giam nhu cầu thuốc uống diều trị DTĐ. Kết hợp luyện tập thê lực với can thiệp dinh dường sê cỏ hiệu quá giam HbAlc nhiều hơn. BN nên chọn các môn thế dục. thê thao phũ hợp với tinh trạng bệnh và diều kiện kinh tc de có thè duy tri làu dài.
Theo khuyến cáo cua Bộ Y Tồ 2020: BN ĐTĐ typ 2 dược khuyến khích tập thè dục với cưởng độ trung binh đen nặng tối thiêu 150 phút mỗi tuần và không nên ngưng tập luyện 2 ngày liên ticp. Luyện tập mòn thè thao có đối khàng hoặc bài tập aerobic dà dược chúng minh làm giâm HbAlC khoảng 0.6 % ơ bệnh nhân DTĐ. Các nghiên cứu làm sàng cho thấy luyện tập thè lire lãm giám nguy cư biển cỗ. giam tư vong do mọi nguyên nhân ờ nhùng bệnh nhàn ĐTĐ typ 2 cỏ bệnh lý tim mạch".
Các thuốc điều trị DTD lyp 2 củ lác dụng ghim càn hoậc trung tinh VỚI càn nặng Báng 1. Tóm tut ưu nhược (liếm ciia các th line hụ glucose màu có tãc dụng trung tinh với cân nặng hoặc giuin cân Nhóm Cơ che Ưu điểm Nhược điếm thuốc tác dụng - Được sư dụng lâu nàm - Chổng chi định ơ - Dũng đơn độc không gây - Giam sán BN suy thận (chổng hạ glucose máu xuất glucose chi định tuyệt dối - Không thay đỏi càn nặng, ừ gan khi eGFR < 30 Biguanide cô thê giam cân - Cỏ tác mL/phút) - ị LDL-cholesterol dụng - Rối loạn tiêu hóa: ■ i Triglycerides incretin yếu dau bụng, tiêu chay - ị nguy CƯ tim mạch và tứ - Nhiễm acid lactic vong 1W uf> t>jr H7C Y M >Cr s Nhóm Cơ chế Vu diểm Nhược điềm thuốc tác dụng - Giam HbAlc0.5- 1% ửc chế ửc chể - Dùng đơn dộc không gây - Có thê gây dị ứng, enzym DPP-4 Làm hạ glucose máu ngứa, nối mề day. DPP-4 táng GLP- 1 - Dung nạp tót phủ, viêm hầu họng, nhiêm trùng hô hấp trên, đau khớp - Rối loạn tiêu hóa: Làm chậm - Dũng đơn dộc không gây ửc chc sình bụng, dầy hơi, hap thu hạ glucose màu enzyme a- liêu phân long carbohydrate - Tác dụng tại chỏ glucosidase - Giam HbAlc 0.5 - ớ ruột - ị Glucose máu sau àn 0,8% - Dùng dơn dộc it gây hạ glucose máu - Giám cân. giam huyết áp ức chế tác - Giàm biền cố tim mạch dụng cua chinh ờ BN ĐTĐ typ 2 cỏ - Giam HbAlc 0.5- Nhóm ức kênh đồng nguy cơ tim mạch cao.
rat 1% chế kênh vận chuyên cao và tiền sư bệnh lý tim - Nhiêm nắm đường đồng vận SGLT2 tại mạch do xơ vừa. nhiễm chuyên ổng lượn - Giam ty lệ nhập viện do trùng tiết niệu, Natri- gần ờ thận, suy tim và lư vong tim nhiem ccton acid glucose giúp tâng mạch đổng thời dự phỏng (hiểm gặp), mất SGLT2 thai glucose xuất hiện suy tim. bao vệ xương qua đường thận (thoái triển giam (canagliflozin) tiếu albumin niệu và giam tiền triển bệnh thận mạn vã bệnh thận giai đoạn cuối) 1W ut> w H7C Y M >>y 9 Nhóm Cơ ché Vu diểm Nhược điềm thuốc tác dụng - Kích thích sự tiết - Đơn trị hoặc phối hợp với insulin và các thuốc hạ dường mau làm giam sự uống hoặc phổi hợp insulin tict glucagon - Giam HbAlc. dường không thích huyết dõi.
đường huyết sau hợp theo ân. cách phụ láng (1 lệ BN đạt dược thuộc 1 IbA 1 c mục tiêu < 7% và < glucose.5% - Làm chụm - Cái thiện chức nâng tề - Giam HbAlc 0.6 - sự làm ròng bào beta 1. làm - Giam cân. giam huyết áp - Buồn nôn.
giám cản - Dũng đơn dộc it gãy hạ Thuốc đông viêm tụy cấp. nặng và khói glucose máu vận thụ thê - Không dùng khi có lượng chat - Giâm nhu can sư dụng GLP-1 tiền sử gia dinh ung béo trong co insulin thư giáp dạng tuy. thề qua cơ - Giám biến cố tim mạch, bệnh da u tuyển nội che bao gồm tir vong do mọi nguyên tict loại 2 làm giam nhân, nhập viện do suy tim cam giác đói và các kểt cục trẽn thận ư vá giám BN ĐTĐ typ 2 có bệnh tim nâng lượng mạch do xơ vừa hoậc nguy nạp vào.