BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HỒ CHÍ MINH hi HUTECH Dai hoc Céng nghé Tp.HCM TIEU LUAN CUOI KY DETAI: KHAO SAT MUC DO HAI LONG CUA KHACH HANG DOI VOI CAC CUA HANG TIEN LOT TAI THANH PHO HO Z ZX1XT TT ®% ATT®TTT Chuyên ngành: Marketing Môn học: Phân Tịch Dữ Liệu Giảng viên bộ môn: Th. Nguyễn Thanh Ý Khoa: Marketing — Kinh Doanh Quốc Tế Nhóm sinh viên thực hiện: Nhóm 10 Nam: 2023 — 2024 MỤC LỤC 1. Bảng đánh giá các thành viên 2.
Xây dựng thang đo 2.1 Thang đo định lượng 2.1 Thang đo v êsự thuận tiện 2.2 Thang đo v`êsự hữu hình 2.3 Thang đo v`ềphong cách phục vụ của nhân viên 2.4 Thang đo v`ềsản phẩm 2.5 Thang đo v ềgiá cả cảm nhận 2.6 Thang đo v Êsự tín nhiệm 2.7 Thang đo v`êhình ảnh doanh nghiệp 2.8 Thang đo v sự hài long 2.9 Mức đọ hài lòng của khách hàng đối với cửa h3ng là bao nhiêu điểm? ( thang điểm 10) 2.2 Thang đo định tính 2.3 điềầi chỉnh thang đo 2.4 Thang đo chính thức 3. Đánh giá độ tin cậy thang đo 6. Phân tích nhân tố khám phá (EFA) 7. Phương trình h õ quy tuyến tính 1.
Bảng đánh giá các thành viên Họ và tên Điểm đánh giá cho các thành viên còn lại - MSSV Anh Thàn Khánh | Than son Tổng Khôi h Ngọc h Tây Nghĩa Dũng Nguyễn - X X X X 100% Trần Anh Khôi — 218230567 5 Trần Thanh X - X X X 90% Nghia — 218230536 3 Trinh xX xX - xX xX 100% Khánh Ngọc — 218230827 3 H Thanh X X X - X 90% Dũng — 218230261 8 H 6Son Tay xX xX xX xX - 95% 218230375 4 2. Xây dựng thang đo 2.1 Thang đo định lượng 2.1 Thang đo v êsự thuận tiện ST T1: X có vị trí thuận tiện cho việc mua hàng STT2: X có mạng lưới cửa hàng rộng khắp STT3: Thoi gian phục vụ của X thuận tiện STT4: Quá trình lựa chọn và thanh toán nhanh chóng STT5: Hình thức thanh toán đa dạng 2.2 Thang đo v`ềsự hữu hình SHHI: X có cơ sở vật chất đ% đủ SHH2: X có trang thiết bị và máy móc hiện đại SHH3: Sản phẩm tại X được trưng bày bất mắt, khoa học, dễ tìm SHH4: Nhân viên tại X ăn mặc lịch sự 2. Thang đo v`ềphong cách phục vụ của nhân viên PCPVI: Thái độ của nhân viên tại X rất lịch thiệp PCPV2: Nhân viên tại X rất sẵn sàng phục vụ khách hàng PCPV3: Nhân viên giải đáp các thắc mắc của khách hàng một cách hiệu quả PCPV4: Nhân viên tại X giúp đỡ khách hàng rất tận tình PCPV5: Cách ứng xử của nhân viên tạo ni ồn tin cho khách hàng 2.4 Thang đo v`ềsản phẩm SPI: X có hàng hóa an toàn vệ sinh SP2: Tại X các hàng hóa được bảo quan trong đi `âi kiện tốt SP3: X cung cấp đ% đủ thông tin v sản phẩm SP4: X có sự đa dạng v`êchủng loại sản phẩm SP5: Sản phẩm tại X được kiểm duyệt bởi các cơ quan có thẩm quy 2.5 Thang đo v`êgiá cả cảm nhận GCCN!I: Giá bán của X phù hợp với anh (chị) GCCN2: Giá sản phẩm của X rẻ hơn các sản phẩm cùng loại của cửa hàng khác GCCN8S: X bán đúng giá so với chất lượng của nó GCCN4: X luôn tuân thủ các chỉ tiêu bình ổn giá thị trưởng của nhà nước 2.6 Thang đo v sự tín nhiệm STNI: Anh (chị) là khách hàng trung thành của X STN2: X luôn là sự lựa chọn đi tiên của anh (chị) STN3: Anh(chị) sẽ giới thiệu X cho người khác có nhu c`Ầi mua sắm STN4: Anh (chị) khuyến khích người thân mua sắm tại X STN5: Anh (chị) sẽ bảo vệ X khi có ý kiến trái chi âi ảnh hưởng tới nó 2.7 Thang đo v`ềhình ảnh doanh nghiệp HADNI: Anh (chị) có thể dễ dàng phân biệt X với các cửa hàng tiện lợi khác HADN2: Anh (chị) có thể nhớ ngay logo của X HADN8S: X có các hoạt động marketing hiệu quả và ấn tượng HADN4: Tích cực tham gia vào các hoạt động xã hội HADNS: X có sử dụng túi thân thiện với môi trưởng 2.8 Thang đo v`ềsự hài lòng SHLI: Sự hài lòng [Anh/chị hài lòng với mỗi lần mua sấm tại X] SHL2: Sự hài lòng [Anh/chị tìm thấy những thứ mình cần ở X] SHL3: Sự hài lòng [X là sự lựa chọn đẦi tiên của anh/chị ] SHL4: Sự hài lòng [Nhìn chung anh/chị hoàn toàn hài lòng v`êchất lượng dịch vụ của XI 2. Mức độ hài lòng của khách hàng đối với cửa hàng là bao nhiêu điểm? (thang điểm 10) C39: Mức độ hài lòng của khách hàng đối với cửa hàng là bao nhiêu điểm? 2.2 THANG DO DINH TINH CH: Cửa hàng tiện lợi mà anh/chị đang lựa chọn cho việc mua sấm nhi‘ai nhat? GIOITINH: Giới tính của anh/chị là? DT: Tuổi của anh/chị là bao nhiêu? NN: Ngh'ênghiệp hiện tại của anh/chị là gì? THUNHAFP: Thu nhập trung bình hằng tháng của anh/chị là bao nhiêu? 2.3 ĐIỀU CHỈNH THANG ĐO Với đề tài nghiên cứu quyết định lựa chọn cửa hàng tiện lợi của khách hàng tại TPHCM kết hợp thang đo sơ bộ ở trên nhóm nghiên cứu xin đưa ra thang đo chính thức 2.4 THANG DO CHINH THUC STT | Biển quan sát Mã hóa Sự thuận tiện 1 X có vị trí thuận tiện cho việc mua hàng TT1 2 X có mạng lưới cửa hàng rộng khắp TT2 3 Thời gian phục vụ của X thuận tiện TT3 4 Qúa trình lựa chọn và thanh toán nhanh chóng TT4 5 Hình thức thanh toán đa dạng TT5 Sự hữu hình 1 X cé co’ sé’ vat chat day da HH1 2 X có trang thiết bị và máy móc hiện đại HH2 3 Sản phẩm tại X được trưng bày bắt mất, khoa học, dễ tìm | HH3 4 Nhân viên tại X ăn mặc lịch sự HH4 Phong cách phục vụ của nhân viên 1 Thái độ của nhân viên tại X rất lịch thiệp PCPVI 2 Nhân viên tại X rất sẵn sàng phục vụ khách hàng PCPV2 3 Nhân viên giải đáp thắc mắc của khách hàng một cách hiệu | PCPV3 quả 4 Nhân viên X giúp đỡ khách hàng rất tận tình PCPV4 5 Cách ứng xử của nhân viên tạo ni ẵn tin cho khách hàng PCPV5 San pham 1 X có hàng hóa chất lượng, an toàn, vệ sinh SP1 2 Tai X các sản phẩm, nguyên liệu được bảo quản trong đi ầi | SP2 kiện tốt 3 X cung cấp đ% đủ thông tin v`êcác sản phẩm SP3 X có sự đa dạng v`êchủng loại sản phẩm SP4 Sản phẩm tại X được kiểm duyệt bởi các cơ quan có thẩm | SP5 quy Giá cả cảm nhận 1 Giá bán của X phù hợp với anh (chị) GCI 2 Giá sản phẩm của X rẻ hơn các sản phẩm cùng loại của GCI cửa hàng khác 3 X bán đúng giá so với chất lượng của nó GC3 4 X luôn tuân thủ các chỉ tiêu bình ổn giá thị trưởng của nhà | GC4 nước Sự tín nhiệm 1 Anh (chị) là khách hàng trung thành của X TNI 2 X luôn là sự lựa chọn đi tiên cảu anh ( chị) TN2 3 Anh(chị) sẽ giới thiệu X cho người khác có nhu cầi mua | 'TN3 sắm 4 Anh (chị) khuyến khích người thân thưởng thức sản phẩm | TN4 tại X 5 Anh (chị) sẽ bảo vệ X khi có ý kiến trái chi â ảnh hưởng | TN5 tới nó 6 Anh (chị) sẽ sẵn sàng tham gia vào việc lấy ý kiến khảo sát | TN6 của X Hình ảnh doanh nghiệp 1 Anh (chị) có thể dễ dàng phân biệt X với các cửa hàng tiện | HADNI lợi khác 2 Anh (chị) có thể nhớ ngay logo của X HADN2 3 X có các hoạt động marketing hiệu quả và chất lượng HADN3 4 Tích cực tham gia vào các hoạt động xã hội HAND4 5 X có sử dụng túi thân thiện với môi trưởng HADNS5 Sự hài lòng 1 Sự hài lòng [Anh/chị hài lòng với mỗi In mua sắm tại X] | SHLI 2 Sự hài lòng [Anh/chị tìm thấy những thứ mình c3n ở X] SHL2 3 Sự hài lòng [X là sự lựa chọn đi tiên của anh/chị ] SHL3 4 Sw hai long [Nhin chung anh/chj hoan toan hai long vé SHL4 chất lượng dịch vụ của X] 3.
Bảng khảo sát BẢNG KHẢO SÁT MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG ĐỐI VỚI CỬA HÀNG TIỆN LỢI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HCM Xin chào Anh/ chị Tôi là nhóm nghiên cứu thuộc trường Đại học Công Nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh. Hiện chúng tôi đang nghiên cứu đề tài " Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng đối với cửa hàng tiện lợi trên địa bàn Thành phố HCM ”. Đề tài nhằm cung cấp thông tin cần thiết giúp cho doanh nghiệp phục vụ khách hàng ngày càng tốt hơn. Mong A/c giành chút thời gian quý báu trả lời giúp chúng tôi câu hỏi sau.
Không có câu trả lời nào là đúng hay sai , tất cả câu trả lời đều có giá trị đối với nghiên cứu của chúng tôi nghiaprolmht@gmail.com Chuyển đổi tài khoản B® Eá Không được chia sẻ * Biểu thị câu hỏi bắt buộc Anh chị đã bao giờ vào cửa hàng tiện lợi chưa ? Xin trả lời bằng cách đánh vàoô * vuông sau đây O Có C Không ©) day là một câu hỏi bắt buộc Bảng khảo sát mức độ hài lòng của khách hàng đối với cửa hàng tiện lợi 1. Cửa hàng tiện lợi mà anh chị lựa chọn cho việc mua sắm nhiều nhất ?