CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KINH TẾ HỌC 1. Phân loại kinh tế học 3. Các vấn đề kinh tế cơ bản của doanh nghiệp 4. Các mô hình kinh tế 5.
Đường giới hạn khả năng sản xuất 6. Chu chuyển của hoạt động kinh tế KHÁI NIỆM KINH TẾ HỌC Nhu cầu vô hạn >< Nguồn lực hữu hạn Quy luật khan hiếm Ví dụ Nhu cầu của các bạn sinh viên Khả năng của các bạn có - Ăn ngon được bao nhiêu tiền? - Mặc đẹp - Sử dụng điện thoại Iphone 7 - Máy laptop Apple - Chạy xe SH… Bạn sẽ làm thế nào để thỏa mãn được nhu cầu của mình? KHÁI NIỆM KINH TẾ HỌC • Kinh tế học nghiên cứu cách thức xã hội và cá nhân sử dụng và phân phối nguồn lực hữu hạn để thỏa mãn nhu cầu vô hạn của mình một cách hiệu quả nhất. PHÂN LOẠI KINH TẾ HỌC KINH TẾ VI MÔ KINH TẾ VĨ MÔ MICRO ECONOMICS MACRO ECONOMICS Nghiên cứu quyết định của cá Nghiên cứu tổng thể toàn bộ nền nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp kinh tế quốc dân và các tương tác giữa các quyết định này PHÂN BIỆT KINH TẾ VI MÔ VÀ VĨ MÔ Thị trường Giá cả Kinh tế vi mô NC từng sản phẩm NC giá từng sản riêng biệt phẩm riêng biệt Kinh tế vĩ mô NC thị trường NC chỉ số giá tổng sản phẩm PHÂN LOẠI KINH TẾ HỌC KINH TẾ HỌC THỰC CHỨNG KINH TẾ HỌC CHUẨN TẮC MICRO ECONOMICS MACRO ECONOMICS Mô tả các hoạt động, các hiện Đưa ra các khuyến nghị lời tượng kinh tế một cách khách khuyên hoặc ý kiến chủ quan quan khoa học của một người hay một nhóm người về các hoạt động, hiện tượng kinh tế. Nhà nước nên định mức lương tối thiểu cao hơn để cải thiện đời sống của người lao động 2.
Nhà nước không nên định mức lương tối thiểu cao vì sẽ làm tăng người thất nghiệp 3. Khi chính phủ đánh thuế làm cho cầu hàng hóa giảm 4. Cầu về mì gói sẽ giảm khi thu nhập của người tiêu dùng tăng. NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ CƠ BẢN 1.
Sản xuất cái gì? Khi quyết định được sản phẩm sẽ sản xuất kinh doanh giúp chúng ta giải quyết được những vấn đề gì? Cơ sở nào để đi đến quyết định sản xuất cái gì? NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ CƠ BẢN 2. Sản xuất như thế nào? Lựa chọn công nghệ sản xuất nào. Lựa chọn các yếu tố đầu vào nào. Lựa chọn phương pháp sản xuất nào.
Giúp doanh nghiệp giải quyết được việc gì? NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ CƠ BẢN 3. Sản xuất cho ai? Giúp doanh nghiệp thực hiện những việc gì? CÁC MÔ HÌNH KINH TẾ KẾ HOẠCH HÓA TẬP TRUNG Ai là người quyết định 3 vấn đề kinh tế cơ bản? Tại sao giai đoạn 1975 – 1986 Việt Nam áp dụng mô hình này? Tại sao Việt Nam không tiếp tục áp dụng mô hình này nữa? Ưu nhược điểm của mô hình này? CÁC MÔ HÌNH KINH TẾ KINH TẾ THỊ TRƯỜNG Ai là người quyết định 3 vấn đề kinh tế cơ bản? Ưu nhược điểm của mô hình này? Có phải Việt Nam đang áp dụng mô hình này? CÁC MÔ HÌNH KINH TẾ KINH TẾ HỖN HỢP Ai là người quyết định 3 vấn đề kinh tế cơ bản? Ưu nhược điểm của mô hình này? Việt Nam áp dụng mô hình này có phải là tối ưu? ĐƯỜNG GIỚI HẠN KHẢ NĂNG SẢN XUẤT Thể hiện mức sản lượng tối đa mà nền kinh tế có thể sản xuất được trong một thời điểm nhất định khi sử dụng toàn bộ nguồn lực của nền kinh tế một cách hiệu quả nhất. Nguồn lực của nền kinh tế là những gì? A, B: sản xuất hiệu quả C: sản xuất không hiệu quả D: không thể đạt được X Y Y 1000 0 A .C 300 40 0 50 550 750 X CHU CHUYỂN CỦA HOẠT ĐỘNG KINH TẾ Chi tiêu Doanh THỊ TRƯỜNG thu HÀNG HÓA DỊCH VỤ Cung Cầu HH DV HHDV HỘ GIA ĐÌNH DOANH NGHIỆP Cung ytsx Cầu ytsx THỊ TRƯỜNG YẾU TỐ SẢN XUẤT Thu nhập Chi phí các ytsx CHƯƠNG 2 LÝ THUYẾT VỀ CUNG – CẦU VÀ GIÁ CẢ Nội dung • Cầu • Cung • Cân bằng cung cầu • Sự co giãn của cung và cầu • Sự can thiệp của chính phủ vào thị trường - Giá trần, giá sàn - Thuế, trợ cấp Mục tiêu Nắm được: • Quy luật cung, quy luật cầu • Các yếu tố ảnh hưởng đến cung cầu • Cơ chế hình thành giá cả trên thị trường • Ảnh hưởng của các can thiệp của chính phủ vào giá của thị trường I. CẦU (DEMAND – D) CÁC KHÁI NIỆM Cầu (D) là số lượng của Lượng cầu (QD) của một loại hàng hóa mà người hàng hóa dịch vụ là số tiêu dùng mong muốn lượng hàng hóa dịch vụ mua và có thể mua tại mà người tiêu dùng sẳn mỗi mức giá chấp nhận lòng mua cụ thể ở một được trong một khoảng mức giá nào đó trong thời gian nhất định tại một khoảng thời gian một địa điểm nhất nhất định.
CÁC KHÁI NIỆM Biểu cầu: Là bảng liệt kê số lượng hàng hóa dịch vụ được người tiêu dùng sẳn lòng mua ở từng mức giá trong một khoảng thời gian nhất định. BIỂU CẦU ĐƯỜNG CẦU Điểm Giá Lượng cầu Quy luật cầu: P tăng Qd giảm, P (1.000kg/tuần) P giảm Qd tăng (các A 20 150 yếu tố khác không đổi) B 40 120 100 A C 60 90 60 B D 80 60 (D) E 100 30 30 90 Q F 120 0 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LƯỢNG CẦU Thu nhập của người tiêu dùng (nhóm 1) CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LƯỢNG CẦU Các chính sách của chính phủ (N 2) CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LƯỢNG CẦU GIÁ HÀNG HÓA CÓ LIÊN QUAN (N3) Hàng hóa thay thế cho nhau CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LƯỢNG CẦU GIÁ HÀNG HÓA CÓ LIÊN QUAN (N4) Hàng hóa bổ sung cho nhau CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LƯỢNG CẦU Giá dự kiến trong tương lai (N5) Dự kiến tăng Dự kiến giảm CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LƯỢNG CẦU Qui mô thị trường CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LƯỢNG CẦU Sở thích HÀM CẦU QD = f(Giá SP, thu nhập, Sở thích hay thị hiếu, giá hàng hóa có liên quan, giá dự kiến trong tương lai, quy mô thị trường…) QD = f (P) QD = a0- a1.QD P : giá cả P : giá cả QD: lượng cầu QD: lượng cầu Điểm Giá (1.000đ/kg) Lượng cầu (1.000kg/tuần) A 20 150 B 40 120 C 60 90 D 80 60 E 100 30 F 120 0 SỰ THAY ĐỔI CỦA CẦU Di chuyển dọc đường Dịch chuyển đường cầu do cầu do giá thay đổi các yếu tố khác ngoài giá thay đổi P P (3) (1) (2) A P1 P1 P2 B (D) (D) Q Q3 Q1 Q2 Q Q1 Q2 Yếu tố thay đổi Cầu Phải Cầu Trái Giá hàng hóa thay thế Tăng Giảm Thuế của chính phủ Giảm Tăng Giá sản phẩm dự kiến trong Tăng Giảm tương lai Thị hiếu của người tiêu dùng Tăng Giảm Qui mô của thị trường Tăng Giảm II. CUNG (SUPPLY – S) CÁC KHÁI NIỆM Cung (S) Lượng cung (QS) Cung đối với một Lượng cung của một loại hàng hóa dịch vụ nào hàng hóa dịch vụ là số đó là số lượng hàng hóa lượng hàng hóa dịch vụ dịch vụ mà người sản xuất mà người sản xuất sẳn mong muốn bán và có thể lòng bán cụ thể ở từng bán tại mỗi mức giá chấp mức giá trong một khoản nhận được trong một thời gian nhất định. khoảng thời gian nhất định tại một địa điểm nhất định.
BIỂU CUNG ĐƯỜNG CUNG Điểm Giá Lượng cung (1.000 kg/ P tuần) (S) A 20 0 B 40 20 100 B C 60 40 A 60 D 80 60 E 100 80 40 80 Q F 120 100 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LƯỢNG CUNG GIÁ YẾU TỐ SẢN XUẤT (N6) CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LƯỢNG CUNG Các chính sách của chính phủ (N7) CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LƯỢNG CUNG Khoa học kỹ thuật, công nghệ (N8) CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LƯỢNG CUNG Giá dự kiến trong tương lai (N9) CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LƯỢNG CẦU SỐ LƯỢNG DOANH NGHIỆP (N10) CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LƯỢNG CUNG ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN