CHƯƠNG 1: VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 1. Bối cảnh nghiên cứu 1. Sự cần thiết của đề tài 1. Nguồn lực của công ty 1.
Cơ cấu sản xuất, tổ chức bộ máy quản lý 1. Chức năng nhiệm vụ và sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý 1. Lý do chọn đề tài nghiên cứu 1. Lý do xét về góc độ sự đòi hỏi về chuyên môn nghiệp vụ 1.
Lý do xét về góc độ yêu cầu quản lý của bộ máy lãnh đạo 1. Lý do xét về góc độ những hạn chế của các chế độ kế toán hiện nay 1. Mục tiêu nghiên cứu 1. Nhiệm vụ nghiên cứu 1.
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 1. Đối tượng nghiên cứu 1. Phạm vi nghiên cứu 1. Phương pháp nghiên cứu SV: Nguyễn Thị Nhung 3Lớp : CQ54/21.Nguyễn Thu Hiền Học Viện Tài Chính CHƯƠNG 2: NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP.
Khái quát chung về doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp. Một số khái niệm cơ bản liên quan đến doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh. Doanh thu và phân loại doanh thu. Chi phí và phân loại chi phí.
Xác định kết quả kinh doanh. Vai trò của kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh. Yêu cầu quản lý doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh. Nhiệm vụ của kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh.
Các nguyên tắc cơ bản và chuẩn mực kế toán chi phối đến kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh. Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 01_Chuẩn mực chung. Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 14_Doanh thu và thu nhập khác. Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 02_Hàng tồn kho.
Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 17_Thuế thu nhập doanh nghiệp. Nội dung cơ bản của kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp. Kế toán doanh thu. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.
Kế toán doanh thu hoạt động tài chính.31 SV: Nguyễn Thị Nhung 4Lớp : CQ54/21.Nguyễn Thu Hiền Học Viện Tài Chính 2. Kế toán thu nhập khác. Kế toán chi phí. Kế toán giá vốn hàng bán.
Kế toán chi phí tài chính. Kế toán chi phí quản lý kinh doanh. Kế toán chi phí khác. Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp.
Kế toán xác định kết quả kinh doanh. Kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh trong điều kiện ứng dụng phần mềm kế toán (kế toán máy). Xác định danh mục.49 Kết luận chương 2.52 CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP VÀ DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN FITS. Tổng quan về Công ty TNHH giải pháp và dịch vụ công nghệ thông tin FITS.
Quá trình hình thành và phát triển của Công ty TNHH giải pháp và dịch vụ công nghệ thông tin FITS. Đặc điểm tổ chức sản xuất kinh doanh tại Công ty TNHH giải pháp và dịch vụ công nghệ thông tin FITS. Đặc điểm tổ chức quản lý tại Công ty TNHH giải pháp và dịch vụ công nghệ thông tin FITS. 55 SV: Nguyễn Thị Nhung 5Lớp : CQ54/21.Nguyễn Thu Hiền Học Viện Tài Chính 3.
Đặc điểm tổ chức công tác kế toán tại Công ty TNHH giải pháp và dịch vụ công nghệ thông tin FITS. Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán. Chính sách kế toán áp dụng tại Công ty TNHH giải pháp và dịch vụ công nghệ thông tin FITS. Thực trạng công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH giải pháp và dịch vụ công nghệ thông tin FITS.
Thực trạng kế toán doanh thu tại Công ty TNHH giải pháp và dịch vụ công nghệ thông tin FITS. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính. Kế toán thu nhập khác.
Thực trạng kế toán chi phí tại Công ty TNHH giải pháp và dịch vụ công nghệ thông tin FITS. Kế toán giá vốn hàng bán. Kế toán chi phí tài chính. Kế toán chi phí quản lý kinh doanh.
Kế toán chi phí khác. Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp. Kế toán xác định kết quả kinh doanh. Đánh giá thực trạng công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH giải pháp và dịch vụ công nghệ thông tin FITS.106 SV: Nguyễn Thị Nhung 6Lớp : CQ54/21.Nguyễn Thu Hiền Học Viện Tài Chính Kết luận chương 3.108 CHƯƠNG 4: MỘT SỐ Ý KIẾN HOÀN THIỆN KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP VÀ DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN FITS.
Yêu cầu, nguyên tắc hoàn thiện kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH giải pháp và dịch vụ công nghệ thông tin FITS 109 4. Yêu cầu hoàn thiện kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh. Nguyên tắc hoàn thiện kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh. Nội dung ý kiến hoàn thiện kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH giải pháp và dịch vụ công nghệ thông tin FITS.
Điều kiện thực hiện giải pháp. Điều kiện về phía cơ quan Nhà nước. Điều kiện về phía doanh nghiệp.123 Kết luận chương 4.126 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM THẢO.127 NHẬN XÉT CỦA ĐƠN VỊ THỰC TẬP.128 NHẬN XÉT CỦA NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHÓA HỌC.129 NHẬN XÉT CỦA NGƯỜI PHẢN BIỆN.130 PHỤ LỤC BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2019.131 SV: Nguyễn Thị Nhung 7Lớp : CQ54/21.Nguyễn Thu Hiền Học Viện Tài Chính DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT BĐSĐT Bất động sản đầu tư BCTC Báo cáo tài chính BVMT Bảo vệ môi trường BHXH Bảo hiểm xã hội BHYT Bảo hiểm y tế BCĐKT Bảng cân đối kế toán CCDV Cung cấp dịch vụ CCDC Công cụ dụng cụ CP Chi phí CPBH Chi phí bán hàng CPQLDN Chi phí quản lý doanh nghiệp DP Dự phòng DN Doanh nghiệp GTGT Giá trị gia tăng GVHB Giá vốn hàng bán HTK Hàng tồn kho HĐ Hợp đồng HH Hàng hóa HĐTC Hoạt động tài chính KKTX Kê khai thường xuyên KC Kết chuyển SV: Nguyễn Thị Nhung 8Lớp : CQ54/21.Nguyễn Thu Hiền Học Viện Tài Chính KQKD Kết quả kinh doanh NSNN Ngân sách nhà nước NH Ngân hàng NG Nguyên giá PP Phương pháp PM Phần mềm QLDN Quản lý doanh nghiệp SXKD Sản xuất kinh doanh TK Tài khoản TNDN Thu nhập doanh nghiệp TSCĐ Tài sản cố định TTĐB Tiêu thụ đặc biệt XK Xuất khẩu SV: Nguyễn Thị Nhung 9Lớp : CQ54/21.Nguyễn Thu Hiền Học Viện Tài Chính DANH MỤC SƠ ĐỒ Sơ đồ 1.1: Trình tự kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.2: Trình tự kế toán doanh thu hoạt động tài chính.3: Trình tự kế toán thu nhập khác.4: Trình tự kế toán giá vốn hàng bán .5: Trình tự kế toán chi phí tài chính.6: Trình tự kế toán chi phí quản lý kinh doanh.7: Trình tự kế toán chi phí khác.8: Trình tự kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp.9: Trình tự kế toán xác định kết quả kinh doanh.10: Trình tự kế toán doanh thu, chi phí và kết quả hoạt động kinh doanh trong điều kiện doanh nghiệp áp dụng kế toán máy.1: Bộ máy quản lý Công ty TNHH giải pháp và dịch vụ công nghệ thông tin FITS.2: Cơ cấu bộ máy kế toán của công ty.3: Quy trình ghi sổ kế toán với phần mềm kế toán máy.60 SV: Nguyễn Thị Nhung 10 Lớp : CQ54/21.Nguyễn Thu Hiền Học Viện Tài Chính DANH MỤC HÌNH Hình 2.1: Giao diện phần mềm MISA.2: Hình ảnh Hóa đơn GTGT trên Bkav.3: Giao diện nhập liệu nghiệp vụ bán hàng trên phần mềm Misa.4: Giao diện nhập liệu thu tiền mặt từ khách hàng.5: Giao diện nhập liệu nghiệp vụ bán hàng.6: Hình ảnh Giấy báo Có của ngân hàng.7: Giao diện nhập liệu thu tiền ngân hàng từ khách hàng.8: Giao diện Sổ Cái TK 511 ngày 10/12/2019.9: Giao diện Sổ Cái TK 511 ngày 17/12/2019.10: Giao diện nhập liệu thu tiền lãi tiền gửi ngân hàng.11: Giao diện Sổ Cái TK 515 tháng 01/2019.12: Giao diện Sổ chi tiết TK 711 năm 21019.13: Giao diện giá vốn hàng bán ở Ví dụ 1.14: Hình ảnh Phiếu xuất kho ở Ví dụ 1.15: Hình ảnh Phiếu giao hàng kiêm phiếu bảo hành ở Ví dụ 2.16: Giao diện Sổ Cái TK 632 ngày 10/12/2019.17: Giao diện Sổ Cái TK 632 ngày 17/12/2019.18: Giao diện nhập liệu thanh toán tiền gốc và lãi vay ngân hàng.19: Giao diện nhập liệu thanh toán tiền gốc và lãi vay NH Maritimebank.20: Hình ảnh Hóa đơn GTGT dầu xe.21: Giao diện nhập liệu chi tiền thanh toán tiền dầu xe.22: Hình ảnh Hóa đơn GTGT cước vận chuyển.23: Giao diện nhập liệu chi tiền thanh toán cước vận chuyển.92 SV: Nguyễn Thị Nhung 11 Lớp : CQ54/21.Nguyễn Thu Hiền Học Viện Tài Chính Hình 2.24: Giao diện nhập liệu chi tiền thanh toán tiền photo, in ấn.25: Hình ảnh Hóa đơn GTGT photo, in ấn, đóng quyển tài liệu.26: Giao diện màn hình tính khấu hao TSCĐ tháng 12/2019.27: Giao diện màn hình hạch toán tiền lương tháng 12/2019.28: Giao diện Sổ chi tiết TK 811 năm 2019.29: Giao diện màn hình thanh toán thuế TNDN tạm tính năm 2019.30: Giao diện màn hình hạch toán thuế TNDN phải nộp năm 2019.31: Giao diện màn hình kết chuyển lãi lỗ đến ngày 31/12/2019.102 SV: Nguyễn Thị Nhung 12 Lớp : CQ54/21.Nguyếễn Thu Hiếền H ọc Vi ện Tài Chính Số dư đầu kỳ - …… 04/04 PXK045 04/03 Xuất kho bán hàng 156 19. 15/04 PXK087 15/03 Xuất kho bán hàng 156 55.00 23/04 PXK098 25/03 Xuất bán CTY Minh Lợi 156 0 …… 658.63 30/04 Kết chuyển sang TK 911 911 0 658.63 Cộng phát sinh 0 0 Số dư cuối kỳ - Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) (Nguồn : Phòng Kế toán) SV: Nguyễn Thị Nhung 93 Lớp : CQ54/21.Nguyếễn Thu Hiếền H ọc Vi ện Tài Chính Biểu mẫu 2.
Sổ chi tiết TK 632 Mẫu số: S19-DNN Đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ESITIC Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC Số 461 âu Cơ - Phường Nhật Tân - Quận Tây Hồ - Hà Nội. ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính SỔ CHI TIẾT CÁC TÀI KHOẢN Tháng 04/2021 Tên tài khoản: Giá vốn hàng bán – Số hiệu: 632, Mã hàng: 1YWTY_1A1A5PA Ngày Chứng từ Số phát sinh Số dư Diễn giải TKĐƯ (Nguồn: tháng SH NT Nợ Có Nợ Có Phòng Số dư đầu kỳ 0 toán) Xuất kho bán hàng XK0015 12.000 4 0 số 0001389 30/04 PKC04 30/04 K Cộng phát sinh 12.000 Số dư cuối kỳ 12.