Mở đầu câu chuyện đó như thế nào? TH ‘Than bai | Diễn biến câu chuyện đó như thế nào? Kết thúc câu chuyện đó như thế nào? Suy nghĩ, tình cảm của em về câu chuyện v đó? L>| Kêtbài. IL_ —> Qua câu chuyện, em rút ra được bài học gì? 30. Tả con vật 18 =——>| Mởbài |— Giới thiệu về con vật em muôn tả. Ỳ Tả bao quát: hình dáng, => Tả ngoại hình kích thước, màu sắc,.
| Tả chỉ tiết từng bộ phận Thân bài. của con vat: dau, thdan,. —> Tả hoạt động, thói quen của con vật đó. > Lợi ích của con vật đó.
—>\| Kếtbài |—> Suy nghĩ, tình cảm của em về con vật đó. Tả cây cối —>| Mở bài | Giới thiệu về loài cây mà em muôn tả. ai Ta bao quat cay. ““+?——`\| Thân bài E— Tả chỉ tiết từng bộ phận của cây.
TL Lợi ích của loài cây đó. ¡L: yÁ ve x ~ 4s ? + a `e* A z —>| Kêtbài Ƒ> Suy nghĩ, tình cảm của em về loài cây đó. Viet doan van néu tinh cam, cam xuc ok : - A a ? - z FAR Giới thiệu nhân vật em muốn bày tỏ tình cảm, cảm 1 XÚC. —>| An tượng của em về ằ nhân.
vật đó như thế nao? Đã tite | 4% g.Áá£sãx — bis ea a NE EET GNOME Oe Ss oe ee, Wee eat ——›| Tình cảm, cảm xúc của em với nhân vật đó như the nao? | cy ee ¬—| Em hoc được điều gi từ nhân vật đó?176 dấu: % —\ F Kháng Se định gc gt lại ° .tìnhes cảm, ee, cảm xúc của em với nhân vật đó. | Lem FS S TY: rss: #017 ° zk aw = An 2 19 ~~ 2Oy đỪ a tata a Phan bài tap chung cho cả ba bộ sách tử a NV. ¬ > That tha / chăm chỉ / chỉn chu /cẩn thận. € <€ — Chihinh dang Lộp bộp / lao xao / réo rắt / rì rằm.
é < Chỉ tính cách X » Lénh khénh / dong dong / mtim mim / vam vo. Em hãy đánh dấu v vào ô trồng trước các động từ chỉ trang thai: l €? cảm Q@ đi @ trồng F | @ don € lo €Œ@ yêu Y so € hét €2 chào : €? khát €? nằm € thương : ay ala Bài 5. Gạch chân dưới bốn danh từ chung và khoanh tròn vào bốn danh từ riêng có trong đoạn văn sau: - Thành Hà Nội năm cửa, chàng ơi! Sông Lục Đầu sáu khúc nước chảy xuôi một dòng. Nước sông Thương bên đục bên trong, Núi đức thánh Tản thắt cổ bồng mà lại có thánh sinh.
Tô màu xanh vào danh từ chung, tô màu vàng vào danh từ riêng: thành phố | dòng sông giao vién Bài 7. Em hãy đánh dấu v trước đáp án chỉ chứa tính từ chỉ tính cách: +; Xinh đẹp / thật thà / tốt bụng / chăm chỉ. “‹-_ Hiền lành/ tốt bụng / thật thả / dối trá. vỲ Tốt bụng / chăm chỉ / dối trá / xấu xí.
© Thật thà / dịu dàng / hiền lành / tốt bụng. Em hãy nối các bức tranh sau với danh từ phù hợp: i asa” oe ‘ _— a săy Bài 9. Quan sát bức tranh sau và tìm hai từ ngữ cho mỗi nhóm dưới đây: Chỉ màu sắc Chỉ con vật Chỉ kích thước 1 “——- Bài 10. Em hãy tìm và viết lại các danh từ có trong câu văn sau: a) Chinh là người bạn thân thiết nhất của em.
Em hãy gạch chân dưới động từ trong các câu văn sau: a) Trên cánh đồng, những chú bò đang thung thăng gặm cỏ. b) Thu bị cảm do ngâm nước mưa. c) Khi mẹ vắng nhà, em giúp mẹ quét nhà va trong em. Em hãy điền các động từ thích hợp để hoàn thành câu văn sau: a Bai 13.
Em hay khoanh tron vào từ ngữ không cùng loại với các từ còn lại: a) xanh biéc / um tum / toả bóng / tươi tốt / khẳng khiu / xù xi C?> | b) cây cối / cành lá / bông hoa / cỏ cây / trồng trọt / gốc rễ c) chín mọng / đâm chdi / kết trái / nở rộ/ đơm hoa / nảy mầm Bai 15. Em hay tim danh từ có nghĩa như sau: a) Đồ vật dùng để ngồi: _ | _ b) Mùa nóng bức nhất trong năm: 23 Bài 16. Các từ ngữ sau thuộc nhóm từ loại nào? a) Nhọ nhem / ủ rũ / thon thả / xanh xao: coi fo fo ate ais ae oe b) Mat dat / bau trời / không trung / thời gian: Bài 18. Quan sát bức tranh sau và tìm hai từ ngữ cho mỗi nhóm dưới đây: _ Danh từ.
- Động từ | doses Bài 19. Em hãy đặt câu có chứa các danh từ sau: a) “sách vở”: b) “ưởng học”' 24 Bài 20. Em hãy tìm động từ có nghĩa như sau: a) Yêu cầu người khác làm giúp cho việc gì: —. He bác sĩ / phượng vĩ / đêm đêm / ngu dan / cầu vồng / tháng Ba / lũ lụt / hoa hồng 4 pe Chỉ người Chỉ hiện tư Chỉ cây cối Chỉ thời gian : no one tự nhiên an Tà.
x ! S 2 Phần bài tập riêng của bộ sách CÁNH DIÊU bị Bài 22. Khoanh vào từ ngữ được từ in đậm bố sung ý nghĩa trong các câu sau: 25 a) Em đang học bài. b) Mùa xuân đến, những chú chim sẽ bay từ phương Nam và. c) Mẹ đã may cho em một chiếc váy rất xinh.
d) Chú mèo nhà em đang rình bắt chuột. 3 z4 ; “i % # tu CS Bài 23. Hãy gạch chân dưới từ bị dùng sai trong cầu văn sau và sửa lại cho đúng: a) Hôm qua, trên đường di học về, em đang nhìn thấy một chú chó con. Từ in đậm trong câu văn sau bồ sung ý nghĩa cho động từ nào và bỗ sung ý nghĩa gì? ý tử 1.
Em hãy đặt một câu văn có sử dụng từ “sế” để bố sung ý nghĩa cho động từ trong câu và gạch chân dưới động từ đó: 26 ¡ 26. Em hãy khoanh tròn vào từ thích hợp để hoàn thành đoạn văn sau: 92 = NA oS `) Hôm qua, em (đã / đang / sẽ) đến thư viện. Ở đây có rất nhiều sách. Em (đã / đang / sẽ) mượn một quyền sách có tên là “Khu rừng kì diệu ”.
Quyền sách rất thú vị. Khi em (đã / đang / sẽ) đọc sách thì mẹ tới đón em. Vì vậy, em (đã / đang / sẽ) mượn cuốn sách về nhà và (đã / đang / sẽ) trả lại vào lần đến thư viện tiếp theo. ek he Sh gf we eens een a ”.€:3 Phan bài tập riêng của bộ sách KET NOI TRI THUC VOI d NIDS NT A CUOC SONG, not CHAN TROI SANG _ TAO eeiEneeceeeeoeer gil ea | Bai 27.
Hay tim tir két hop v6i tinh tir “cao” dé ta dic diém ciia các con vật sau: À 2 ®_ _ rN a mh + 27 Bài 29. Em hãy tìm các tính từ để miêu tả những màu sắc sau sao cho phù hợp: N1 AS: irO§ aS See _ TL CN TT T. TẾ CN > ; : XD. vật sau: Bài 31.
Em hãy tìm tính từ thích hợp thay thé tinh tir in đậm trong các câu sau và viết lại câu: a) Bầu trời xanh thắm như đại dương bao la. Em hãy nêu tác dụng của đấu gạch ngang trong đoạn văn sau: e te Í Các em học sinh hãy thực hiện tôt 5 điêu Bác Hồ dạy thiêu niên, nhi đông: - Yêu Tô quôc, yêu đông bảo. - Học tập tôt, lao động tôt. - Đoàn kết tôt, kỉ luật tôt.
- Giữ gin vé sinh that tot. - Khiêm tôn, thật thà, dũng cảm. ° fe wi ; : tt : TE : : ï : : ; : Ề TT ee ef a Qh r ¬"—¬. tờ veo | ` + T Bài 2.
Em hãy điền đấu gạch ngang vào vị trí thích hợp trong câu văn sau: ¥ a) Thừa Thiên Huế là một tỉnh thành của đất nước Việt Nam. | —— b) Đất nước Việt Nam có rất nhiều cảnh đẹp như: Vịnh Hạ Long. Phố cổ Hội An. Vườn quốc gia Phong Nha Kẻ Bàng.
Em hãy điền đấu ngoặc kép vào vị trí thích hợp trong đoạn văn sau: | Tô Ngọc Vân là một họa sĩ nỗi tiếng trong nên mĩ thuật hiện đại Việt fi Nam. là một số các tác phẩm tiêu biểu của ông. Em hãy đánh dấu x⁄ vào câu văn sử dụng đúng dẫu ngoặc đơn: Thạch Lam (tên thật là Nguyễn Tường Lân) là một nhà văn Việt Nam. €3 Thạch Lam còn có bút danh khác là (Việt Sinh, Thiện Sỹ).
€3 Thạch Lam gia nhập (Tự Lực văn đoàn) do anh trai sáng lập. (Gió đầu mùa) là tác phẩm tiêu biểu của Thạch Lam. Em hãy nêu tác dụng của đâu ngoặc kép trong câu văn sau: ie “Con rồng tre” là một vở kịch do Nguyễn Ái Quốc sáng tác bằng tiếng Pháp. ws t 3 : 3 i fot $f; ‡ 1 ‡ PoP og * mm ¬nhäRT,,.
p1 § 2 ï o: tos ‡ Han am topped bebe ae Peee dened ae keene seeeessereeeeei ¬—. —-Ï --c-g--<-<B-c ê $—TỆ + 2Ÿ | : a it boi = 3: | —. Dấu gạch ngang trong đoạn văn sau được dùng để làm gì? Một số tuyến đường cao tốc của nước ta hiện nay gồm: - Hà Nội - Hòa Bình - Sơn La - Điện Biên. - Hải Phòng - Hạ Long - Vân Đồn - Móng Cái.
- Quảng Nam - Quảng Ngãi. - Biên Hòa - Vũng Tàu. " _ CÀ Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê. {( }' Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.
CS Nối các từ ngữ trong một liên danh. @) Đánh dấu phần chú thích trong câu. Đặt một câu có sử dụng đấu ngoặc kép đễ đánh dấu tên một bài hát: P41 oy Ï ‡ : i * i ; 3 H ¿ 3 i { : ' : 3 ; ` ; ị an , 3 rr 1 3 ¡có H bot 3 ‡ t fo 3 fy ome energie regen beeen ef nan Tran nan nhan na anh 6O ra (li bia naszsani tra natrse or; ; : 1 ‡ 1 Độ Pot 2 oi | foi : boy Si<=esess —¬. "¬"| bee bee: 3 | 4 :o : 3 po: oUt § Tà ‡ { : t ; 3 tà.
Nôi các câu văn chứa đáu gạch ngang với tác dụng tương ứng: " ® Re 7 A - 7 A vie 7 z Năm nay vụ mùa Đông - Xuân ở quê em bội thu, vì vậy mọi người ai cũng vui vẻ vả z7 tA phần khởi.