NHIỆT LIỆT CHÀO ĐÓN TÂN SINH VIÊN KHÓA QH. Học như thế nào? 3. Ai hỗ trợ người học? HỌC GÌ??? CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO • Ngành đào tạo • Định hướng đào tạo • Cấu trúc chương trình đào tạo Ngành đào tạo Ngành Sư phạm Ngành Ngôn ngữ CTĐT CTĐT CTĐT CTĐT Chuẩn chất lượng cao Chuẩn chất lượng cao Định hướng đào tạo Ngành – Chương trình đào tạo Ngành Sư phạm Ngành Ngôn ngữ • Tiếng Anh • Anh • Tiếng Nga • Nga • Tiếng Pháp • Pháp • Tiếng Trung Quốc • Trung Quốc • Tiếng Đức • Đức • Tiếng Nhật • Nhật • Tiếng Hàn Quốc • Hàn Quốc • Ả Rập Định hướng đào tạo Ngành NN PD DL KT QTrị QTế NNH Khác Anh Nga Pháp Trung Quốc TQ học Đức Nhật Nhật học Hàn Quốc HQ học Ả Rập Tiếng Anh – Tài chính ngân hàng Tiếng Anh – Quản trị kinh doanh Tiếng Anh – Kinh tế Quốc tế M1. 57 tín chỉ (ngành/định (toàn khoa) hướng) • Tổng số tín chỉ: 136; 134 Thống nhất • Tổng số học phần cần tích lũy: 40, 41 • Tên học phần/số TC từng học phần Tăng môn tự • Tạo cơ hội lựa chọn cho sinh viên chọn • Sự phong phú Thực hành • Có thời gian cho các môn chuyên ngành tiếng tập trung • Từng bước đạt CĐR Các định hướng Tăng cơ hội nghề nghiệp chuyên ngành Kế hoạch khóa học • Giúp sinh viên có cái nhìn tổng quát về toàn bộ chương trình đào tạo trong 8 học kỳ chính của khóa học tại trường; • Đảm bảo sinh viên học đủ, và học đúng định hướng trong chương trình đào tạo; • Nguồn thông tin về CTĐT, Kế hoạch khóa học, TKB: www.edu : → CTĐT/Kế hoạch khóa học HỌC NHƯ THẾ NÀO??? Học như thế nào? Kế hoạch Hiểu các vấn đề liên quan Nắm vững kế hoạch khóa học Kế hoạch học tập • Thực hành tiếng: Học theo TKB của Khoa • Các học phần khác: Đăng ký lớp học phần (theo kế hoạch của Nhà trường, theo kế hoạch và năng lực bản thân) • Định hướng đào tạo: Đăng ký sau học kỳ 3 • Chuẩn đầu ra: Ngoại ngữ chuyên bậc 5; Ngoại ngữ 2 bậc 3 HỌC CHẾ TÍN CHỈ Học chế tín chỉ (credit) Tính kế Linh hoạt hoạch, khả Tích lũy năng tự học www.com Hệ điểm 4 và điểm chữ Hệ điểm 10 Hệ điểm 4 Hệ điểm chữ 9 – 10 4.0 0 F Học lại, học cải thiện điểm • Học lại: các học phần được điểm F • Học cải thiện điểm: các học phần được điểm D, D+ • Học phí: Học lại: hệ số 1.0 Học cải thiện điểm, học phần ngoài chương trình đào tạo : hệ số 1.5 TỔ CHỨC ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ 2 ĐĂNG KÝ HỌC Đăng ký Không đăng ký HỌC THI CĐR Thi hết học phần ĐGNLNN CC.
QT ĐẠT KHÔNG ĐẠT CC: Bậc 3, 4 XÉT CĐR CTĐT THỨ HAI (BẰNG KÉP) Học cùng lúc 2 CTĐT (bằng kép) • Cơ hội: Nhận 2 bằng cử nhân • Thời hạn tối đa hoàn thành 2 CTĐT: 6 năm • Điều kiện: Hết năm 1, TBC đạt 2.0 trở lên Cơ hội học CTĐT thứ 2 (Bằng kép) Trường ngành 1 Các CTĐT bằng kép có thể học Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Trung Quốc Ngôn ngữ Nhật Ngôn ngữ Hàn Quốc Kinh tế quốc tế Sinh viên ĐHNN Tài chính ngân hàng Luật học Báo chí Khoa học quản lý Quốc tế học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành TUYẾN SINH CTĐT CLC • Đối tượng tuyển sinh • Hình thức thi / xét tuyển Các CTĐT chất lượng cao • Ngành Sư phạm tiếng Anh; • Ngành Ngôn ngữ Anh; Tại sao chọn CLC? • được thiết kế riêng biệt với hệ thống giáo trình luôn được cập nhật, phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá tiên tiến. • trang thiết bị chuyên dụng và cơ hội thực tập phong phú • nhiều cơ hội tham gia các hoạt động trao đổi sinh viên với các trường nước ngoài, các chương trình giao lưu văn hóa, các hoạt động hội nghị, hội thảo trong nước và quốc tế, học bổng đại học và sau đại học Thi tuyển • Đối tượng: thí sinh trúng tuyển 2018 • Hình thức thi: Nghe, Nói, Đọc, Viết + IQ; Phỏng vấn (Ngôn ngữ Pháp) • Thời gian thi: 18/8 • Nơi đăng ký: từ ngày 11/8 đến hết ngày 15/8 tại Văn phòng khoa đào tạo • Lệ phí: 150.000đ DỪNG LẠI MỘT CHÚT … CTĐT Kế hoạch khóa học Định hướng Học chế tín chỉ Học lại, học cải thiện điểm Bằng kép CLC AI HỖ TRỢ NGƯỜI HỌC??? QUY CHẾ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC Tên quy chế Quy chế đào tạo đại học Quyết định ban hành 5115/QĐ-ĐHQGHN ngày 25/12/2014 của Giám đốc ĐHQGHN SỔ TAY SINH VIÊN ULIS WEBSITE ULIS www.vn AI HỖ TRỢ? • Phòng Đào tạo • Phòng CT&CT HSSV • Trung tâm Hỗ trợ sinh viên • Khoa: Giảng viên, giáo vụ khoa, cố vấn học tập • Đoàn thanh niên • Hội sinh viên • ……… PHÒNG ĐÀO TẠO PHÒNG ĐÀO TẠO • Quản lý & phát triển chương trình đào tạo đại học chính quy • Trưởng phòng: PGS. Hà Lê Kim Anh P.105 A1 • Phó Trưởng phòng: NCS. Nguyễn Thúy Lan P.109 A1 • Phó Trưởng phòng: ThS.
Nguyễn Việt Hùng P.107 A1 Phòng 107 A1 Nguyễn Thị Lan Hương • Đại học chính quy Đăng ký lớp học phần Kết quả học tập Bảng điểm Phòng 107 A1 Hoàng Thị Kim Ngân • Các CTĐT Tiếng Anh – Kinh tế • Tiếng Anh – Tài chính ngân hàng • Tiếng Anh – Kinh tế Quốc tế • Tiếng Anh – Quản trị kinh doanh • Đăng ký định hướng đào tạo (các ngành Ngôn ngữ) Phòng 107 A1 Nguyễn Việt Hòa • Tuyển sinh • Ngoại ngữ 2 Phòng 108 A1 Nguyễn Duy Thái • CTĐT Bằng kép Phòng 108 A1 Nguyễn Mạnh Thắng • Hội trường, lớp học - Đăng ký phòng học • Văn bằng tốt nghiệp Phòng 109 A1 Nguyễn Thị Lan Hường • Chương trình đào tạo • CTĐT chất lượng cao • Thời khóa biểu