TAP THE GIAO VIEN 123VIETNAMESE Tiêng Việt 123 TiếngViệt dành cho người Trung Quốc he AS emis TRINH DOA eg NHA XUAT BAN THE GIGI THẾ GIỚI Bản quyền Tác gia - Chủ sở hữu thuộc về Trung tâm Tiêng Việt 123VIETNAMESE Mọi sự sao chép hay phát hành dưới bất kỳ hình thức nào hoặc phương tiện nào của xuất bản phẩm này đều phải được sự đồng ý bằng văn bản của Trung tâm Tiếng Việt 123 VIETNAMESE. Chúng tôi luôn mong muốn nhận được những ý kiến đóng góp của quý vị độc giả đê sách ngày càng hoàn thiện hơn. ewww S 123VIETNAMESE lỔu Floor 7, No. 91 Trung Kinh Str, Cau Giay Dist, Hanoi oh Villa 6, 96B Nguyen Huy Tuong Str, Thanh Xuan Dist, Hanoi & 91 Nguyen Chi Thanh, Ward 9, Dist 5, HCMC, Vietnam een tấu 99 Quan Nam Str, Le Chan Dist, Hai Phong, Vietnam ts 405 Thanh Nien Str, Hai Tan Ward, Hai Duong, Vietnam ee BP (+84) 963229475 see DI) contact@123vietnamese.com Rema @ www.com Vui long download tép 4m thanh tai: `, i PREM E MP3 , http://www.com/audio / ® TÊN TÔI A LA PETER Cách chào hỏi Đại từ nhân xưng cơ bản (số ít) Cách hỏi tên Cách hỏi quốc tịch 18 02) TÔI LÀ GIÁO VIÊN Cách hỏi nghề nghiệp Động từ: là Cấu trúc: „.phải không? Đại từ nhân xưng (số nhiều) 25 © ANH BAO NHIÊU TUỔI? ? Cáchhỏi tuổi Cấu trúc: có.không? Các từ chỉ thời Phân biệt: còn, và 37 ® > Đại từ chỉ định NHÀ CỦAANH Tínhtừchi định RẤT ĐẸP! Loại từ 43 , Tính từ sở hữu: của Trật tự tính từ trong tiếng Việt © Cách hỏi mua bán:.bao nhiêu tiền? CÁI NÀY BAO Cấu trúc: Cho tôi + động từ NHIÊU TIỀN? Cấu trúc: Động từ + thử/ Thử + độngtừ 52 Câu hỏi về màu sắc BÀI BÂY GIỜ LÀ - Cách hỏi và nói thời gian MẤY GIỜ? - Cách hỏi thời gian xảy ra của hành động 71 - Trợ từ biểu thị tần suất - Phân biệt : hay/ hoặc 686 HÔM NAY - Cách nói kiú tháng, năm - Phân biệt: sắp, sẽ 79 ` an > - Bao giờ/ khi nào/ lúc nào? ANH ĐÃ CÓ - Cấu trúc: đã.chưa? - Vấn, cũng, đều ở đâu? , 87 là RIENG - Phân biệt: đâu 89 9968 KHI RỖI - Từ nối: nhưng, nên/ cho nên CHI THƯỜNG - Cấu trúc: đã.baogiờ chưa? kh TA - Bao lâu, bao lâu rồi, bao lâu nữa.? LAM GI? - Các phó từ: rất, quá, lắm 94 - Cấu trúc: ch/ thôi/ chỉ.thôi - Cấu trúc: từ.
đến ABET THANG - Cấu trúc: A cach B bao xa? ĐƯỜNGNÀY cau tric:.b’ng gi? 103 - Cấu trúc: .mất bao lâu? ANH COTHE NOI - Từchỉkhả năng: có thể/ được - Cấu trúc: Tự + động từ TIẾNG VIỆT - Câu hỏi mục đích: .để làm gì? 119 89eeee8e8 ĐƯỢC KHÔNG? -cáutrúc:vừa AvừaB 180900010: - Giới từ chỉ vị trí ~~ sac - Cấu trúc: có. nào không? 126 - Nhóm từ: không được, đừng, cấm HP: CHOCHÚNGTÔI _- Cáchgọi món ở nhà hàng, khách sạn XEM THƯC ĐƠN - Cấu trúc: .nữa - Nào cũng, ai cũng, gì cũng, 134 đâu cũng HÔM NAY TRỜI - Cách hỏi về thời tiết NẮNGVÀNÓNG - Cấu trúc: CảA lẫn/ và B ' GIccít đồï6 ãfnh 143 see HEE12Z2230012102 CHO TÔI MỘT - Cấu trúc: thế nào.cũng/ thế nào cũng PHÒNG ĐƠN - Cấu trúc: Dù/ tuy/mặc dù. nhưng 154 - Cấu trúc: ngày càng/ càng ngày càng HÔM NAY TRÔNG -Cấutrúc:bị,được ANH COVE MET Cếchhỏibệnhtật - Hình như/ có lẽ 159 - Sau, sau khi, sau đó, trước, trước khi. BÀI ÔN TẬP 3 Những năm gần đây, số lượng người nước ngoài đến sinh sống và làm việc ở Việt Nam ngày càng nhiều.
Theo đó, nhu cầu học tiếng Việt để giao tiếp, hòa nhập với cuộc sống ở Việt Nam của họ ngày càng cao. Hiện nay trên thị trường có nhiều sách, giáo trình phục vụ việc dạy - học tiếng Việt cho người nước ngoài. Nhìn chung, các tài liệu này đều đáp ứng được mong muốn của người nước ngoài ở các trình độ khác nhau. Tuy nhiên, với mục đích làm cho tiếng Việt trở nên gần gũi, thực tế hơn, trung tâm 123VIETNAMESE đã xây dựng riêng giáo trình Tiếng Việt 123 cho trình độ mới bắt đầu.
Ngoài các phần giới thiệu hệ thống nguyên âm, phụ âm, thanh điệu tiếng Việt, 3 bài ôn tập, 5 bài văn hóa, sách gồm 16 bài học với các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống như: làm quen, mua sắm, thời tiết, chỉ đường. Cấu trúc một bài học bao gồm hội thoại - từ vựng — ngữ pháp và ngữ âm. Đây là những nội dung quan trọng giúp người học tiếp cận và làm quen những vấn đề cơ bản của tiếng Việt. Hệ thống các bài ôn tập (sau mỗi 5 bài học) nhằm giúp người học củng có lại kiến thức.
Từ đó giáo viên có thể mở rộng thêm các ngữ cảnh mới để học viên sử dụng nhuan nhuyễn nội dung đã học. Các bài giới thiệu văn hóa mang đến cho người nước ngoài những trải nghiệm đầu tiên về đất nước Việt Nam khi học tiếng Việt. Các bài viết đều ngắn gọn, ngôn từ được sử dụng đơn giản có kèm hình ảnh nên dễ hiểu, sinh động. Trung tâm 123VIETNAMESE hy vọng cuốn sách này sẽ giúp người nước ngoài học tiếng Việt dễ dàng, thuận lợi hơn.
Song chắc chắn không tránh khỏi thiếu sót và hạn chế, rất mong sự đóng góp của ban doc dé lần tái bản tới được tốt hơn. —————:>⁄“4:————— MER, EMBESS LEMS AMRMS, Att , Hi 4th REO, MAME EMER. Bal, WALARSS ï132MAA *J#ãmìã#9RW +, Hat. BAR, Het HEALER EAAERIRAMER.
Am, AT SMB S2°7x BA ZARSBERE , BSA, 123VIETNAMESERDOE ASD RR 123 RE. FAS), PAMISY ìÐ,50ñx⁄, 4MHR#16%, 23EIW#+jãHXš+ñ, go: ie, WM, AA, BB. SRMAMHONMOMRM : S18 - FIL - AMIS. ike R2SSHRE , ÈllE3BI32+4¿6—| ]šiì§3W E1 XI Wo RRREMAY , AMAR Awe EMS VHS , BEAR AAA EH , MAREE SRD.
KHUSHA, HMARH , SHED. 123VIETNAMESESDB BABE HB RASS MBER A, BAe. AM, EMRE 3RKEWHUE, -EA ATR NRA AM PE , RARE , ER-NERS BH. —————:>%“<:————— BANG CHU CAI TIENG VIET Tiếng Việt có 29 chữ cái như sau: #294 BUITR : BANG CHU CAI TIENG VIET Tiéng Việt không có 4 chữ cái F, J,W, Z như trong tiếng Anh.
W, Z Tiếng Việt có thêm các chữ cái sau: Ð đ, Ă ä, Â â, Ê ê,Ô ô,Ơơ, Ưư. MMBRARESS , SAME: Od. Äã, Ââ, Êê, Ôô, Ơơ, Ưư, T1 NGUYEN AM DON - PHU AM te nộ) ees âm đơn được viết như sau: a, a, G, e, &, i, y, 0, 6, 0; st) : *Z:aă.o,ô,ơ,u,ư làm việc ( Phu dm don: b, c, d, d, g,h, k,l, m, n, p, 1, q S, f, 9, X Bis - b,c.x LE B b 3 \ v gau ho hoa IS K ki Keice kiến [L1] 7 lan : 14 me = E mai no = nước Sa Pa a pin a Ss tom «<O a qué c qua sach > xi I F= < 15 , Phụ âm đôi: ph, th, tr, ch, nh, ng, ngh, gh, gỉ, kh XE; ph, th, tr, ch, nh, ng, ngh, gh, gi, kh THANH DIEU TIENG VIET ESB Hội thoại © Chào chị. Xin lỗi, anh tên là gì? © Tên tôi là Peter.
Chị tên là gì? Ẳ Tên tôi là Yumi. eo Chị là người nước nào? Ẳ Tôi là người Nhật Bản. Anh là người nước nào? © Tôi là người Anh. Rất vui được gặp chị.
Ẳ Rat vui được gặp anh.Com Từ vựng - ïRL Ngữ pháp - ïR3 Chào - mile Khi bạn muốn chào một người nào đó, bạn dùng từ “chào” và một đại từ nhân xưng ngôi thứ 2 hoặc “chào” và tên người đó. 34428 PR 3# AIEJ4&RJ, X/“chào"ìX2xìRl?0.À 9# ®‹ - Chào + đại từ nhân xưng ngôi thứ2 Chào + B= ARR Ví dụ: Chào anh. Chào + tên Chao+BF _ Ví dụ: Chào Mai. \22Viemanesece 19 3 Nếu muốn thê hiện sự lịch sự hoặc kính trọng có thé thêm từ “ạ” ở cuối câu.
MRBATUARRS SHES TAEDA’. Vi du: - Chau chao ông ạ! * “Chao” co thé ding bat ky thoi gian nào trong ngày và khi tạm biệt. — Đại từ nhân xưng cơ bản- # “=2 7:7 & em (SHR ( BH, Heh): MERA SH aM SFHSTRABAVGRE ; MBF OAR) HR š (BR. WAR : AAR, (88, 188: RE, | > ong SeRe weesan) a KPbà ZERE , MAR ZER) ® chau œ® ^ bác (Ê45.>IBIf9 ft) ® a „ (#4 : Rf#zlit#lBit ; 3i»88 20 0# (Hite.
IB ChÚ gexsgsa:;#ztx##8Ø85) # | CO Sen ieee e) 2 c=mm # » OX Y22Vieimameze.Com ar 2 Hỏi tên - ¡i2 z v.v @ Tên + chủ ngữ : là gì? #37 + 3ï + là gì? @ Chi ngit + tén + tà gì? E+ BF + là gì? Chủ ngữ + tà + tên ïà + là + 4# Ví dụ: Tên bạn là gì? Bạn tên là gì? „Tôi tên là Mai. -> Tên tôi là Mai. «* Tôi là Mai. + “gì” đứng ở cuối câu hỏi.
*Gì* #7-ilJ2K + “là” giống như động từ “to be” trong tiếng Anh, gắn kết chủ ngữ và danh từ (tên). "Là" I3XIR#9°#'48Rl, #4 *+\ì§Äl# lRl ( BF). + Khi muốn thể hiện sự lịch sự, có thể thêm “xin lỗi”. BARBRA , ALERT RAN'xin Idi” Ví dụ: Xin lỗi, anh tên là gì? soon BE 21 Chủ ngữ + tà người nước nao?» E18 + là người nước nào? ® Chủ ngữ + tà + người + tên nước >†ã + là người + Rấ Ví dụ: Chị là người nước nào? «» Tôi là người Đức.
X Rất vui được gặp chị - 20: 7/⁄: Câu này có ý nghĩa như “Nice to meet you”, thê hiện lịch sự trong buổi đầu gặp mặt của người Việt. l3 Sliã 8 S*483414110 MB, Ẫ A#®8—)X M1 ®32Lấ8 a ñ Pháp - - S&S Nhat Ban 22 \23Vietnamese.com Chào ông bà. Chào bạn! Tôi là Hải. Rat vui được làm quen Chào bạn! với bạn! Tớ tên là Lan Anh.
ˆ Chào các bạn! Tớ là Nam. Các bạn tên là gì? \Z3Vietnamese.com 23 Phân biệt b/ m/ v - Z2%/ ::/ v Nghe và nhắc lại - 5£ - bà ve va chau - mua bo va VO - biét viét - Con bò ăn cỏ.Com & Chào chị. Tôi tên là Kim. Rất vui được gặp anh.
Tôi tên là Thu. ey Rất vui được gặp chị. (@x Anh là người Hàn Quốc phải không? ey Vâng. Tôi là người Hàn Quốc.
Chị làm nghề gì? (x Tôi là giáo viên. Còn anh? ey Tôi là bác sĩ. Chị làm việc ở đâu? Val Tôi dạy ở trung tâm 123VIETNAMESE. ey Thế a? Tôi làm việc ở bệnh viện Việt Pháp.con 25 Tir ving - WIC Ngữ pháp - ìR3 8 Hi nghé nghiép - 2 QO Chi ngit+ lam nghé gi? E1B + lam nghé gi? Go Chủ ngữ + tà + nghề iB + la + Aa Ví dụ: Chị làm nghề gì? > “Tôi là ca sĩ.
Anh làm nghề gì? 5» Tôi là lái xe.com 521% @ S Động tir “1a” - 9° 28 * Cau khang dinh - #2 Chủ ngữ + tà + danh từ SR++ eH Ví dụ: - Tôi là sinh viên. „ - Tôi là người Hàn Quéc. - Tôi là Mai.