Lời mở đầu Các bạn thân mến, Chắc hẳn các bạn đều nhận ra vị thế và tầm quan trọng của việc sở hữu một chứng chỉ tiếng Anh được công nhận toàn cầu, và một trong những chứng chỉ không chỉ phục vụ cho đời sống, học tập mà còn áp dụng vào thực tiễn công việc – chứng chỉ TOEIC. Nền tảng TOEIC TOEIC là chứng chỉ toàn diện các kỹ năng, do vậy để đạt được chứng chỉ TOEIC như mong đợi dù ở bất kỳ mức điểm số nào, bạn cũng đều phải có tiếng Anh nền tảng vững chắc, và NGỮ PHÁP chính là nền tảng đó. Sau khoảng thời gian miệt mài tìm tòi và nghiên cứu các đề thi, bài luyện thi chứng chỉ TOEIC, đội ngũ sứ giả của Anh ngữ Ms Hoa đã xuất bản ấn phẩm “30 ngày ngữ pháp trọng điểm TOEIC” dành cho tất cả các bạn đang có mong muốn học và thi chứng chỉ TOEIC ở bất kỳ thang điểm nào. Cuốn sách này có gì? “Tại sao chỉ học 30 ngày ngữ pháp mà có thể nắm vững kiến thức nền tảng? Đây chính là điểm đặc biệt của cuốn sách này “Học những gì TOEIC cần, không học những gì tiếng Anh có”.
Cuốn sách được tư duy dựa trên những nghiên cứu tổng hợp về phương pháp học Ngữ pháp cho bài thi TOEIC và được biên soạn với các nội dung cốt lõi: 30 chủ điểm ngữ pháp trọng điểm thường xuyên xuất hiện trong bài thi. Các chiến thuật làm bài nhanh, hiệu quả. Cách tránh bẫy trong đề thi TOEIC. Đội ngũ sứ giả của Anh ngữ Ms Hoa hi vọng rằng, với cuốn sách này, các bạn có thể xây dựng cho mình một lộ trình và phương pháp học TOEIC hiệu quả, nắm vững kiến thức nền tảng ngữ pháp và tự tin hơn trên con đường chinh phục chứng chỉ TOEIC.
Chúc các bạn thành công! 30 NGÀY TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TOEIC 1 MỤC LỤC Day 1. Bẫy các thì đơn trong đề thi toeic. Thì tiếp diễn. Thì hoàn thành (perfect tenses).
Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ i. Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ ii. Bị động trong các thì. Bẫy về câu bị động trong đề thi toeic.
Cấu trúc ba loại câu điều kiện cơ bản. Mệnh đề quan hệ. Bẫy mệnh đề quan hệ. Danh từ đếm được và danh từ không đếm được.
Các collocation danh từ thường gặp. Bẫy danh từ trong mệnh đề toeic. Tính từ. Các collocation của tính từ thường gặp.
Bẫy tính từ trong đề thi toeic. Các collocation của trạng từ. Các collocation của động từ. Các cụm động từ và giới từ.
234 Key answer 238 30 NGÀY TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TOEIC 2 The Leading TOEIC Training Center In Vietnam Hotline: 0934 489 666 Website: http://www.com/ Fanpage: https://www.com/mshoatoeic/ DAY 1 CÁC THÌ ĐƠN (SIMPLE TENSES) Chủ điểm ngữ pháp đầu tiên mà cô mong muốn được giới thiệu đến với các bạn chính là các thì trong tiếng Anh (Tenses). Đây được coi là vũ khí cực kỳ căn bản nhưng cũng cực kỳ quan trọng trên con đường chinh phục TOEIC của chúng mình đấy! Để dễ dàng “thu nạp” được chủ điểm ngữ pháp này, cô sẽ chia các Thì theo 3 nhóm cơ bản như sau: Các thì đơn (Present Tenses) Các thì tiếp diễn (Continuous Tenses) Các thì hoàn thành (Perfect Tenses) Và để cụ thể hơn, cô lại chia mỗi nhóm đó ra làm 3 khoảng thời gian gồm Quá khứ - Past (những việc đã xảy ra) Hiện tại - Present (những việc đang xảy ra) Tương lai - Future (những việc sẽ xảy ra). Ngày đầu tiên trong chuỗi ngày học về Thì, chúng mình sẽ cùng nhau tìm hiểu về Nhóm các thì đơn (Simple tenses) trước nhé. 30 NGÀY TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TOEIC 3 The Leading TOEIC Training Center In Vietnam Hotline: 0934 489 666 Website: http://www.com/ Fanpage: https://www.
CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ Để có được cái nhìn tổng quát hơn về chủ đề ngữ pháp này, cô sẽ chia bài học hôm nay thành 2 phần lớn - Chia Thì với động từ “Tobe” - Chia Thì với động từ thường Các bạn đã sẵn sàng chưa? Cùng bắt đầu thôi! I. ĐỘNG TỪ TOBE Trước tiên hãy cùng tìm hiểu các dạng đúng của Động từ “tobe” theo “dòng thời gian” nhé: PAST PRESENT FUTURE Dạng của Was / were Is / am / are Will be “To be” Note I - was I – am You / We / They – were You / We / They – are He / She / It – was He / She / It – is 1. CÂU KHẲNG ĐỊNH S + Vtobe + Adj / Noun. PAST PRESENT FUTURE Example I was a teacher.
I will be a teacher. You were a teacher. You are a teacher. You will be a teacher.
He was a teacher. He is a teacher. He will be a teacher 2. CÂU PHỦ ĐỊNH S + Vtobe + not + Adj / Noun.
PAST PRESENT FUTURE was not = wasn’t am not will not be = won’t be were not = weren’t is not = isn’t are not = aren’t Example I was not a teacher. I am not a teacher. I will not be a teacher. 30 NGÀY TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TOEIC 4 The Leading TOEIC Training Center In Vietnam Hotline: 0934 489 666 Website: http://www.com/ Fanpage: https://www.com/mshoatoeic/ You were not a teacher.
You are not a teacher. You will not be a teacher. He was not a teacher. He is not a teacher.
He will not be a teacher 3. CÂU NGHI VẤN Vtobe + S + Adj / Noun? PAST PRESENT FUTURE Example Were you a teacher? Are you a teacher? Will you be a teacher? Was he a teacher? Is he a teacher? Will he be a teacher? Practice 1: Chia động từ trong ngoặc với thì thích hợp 1. They (be) ________________ loyal spectators of Manchester United football club from 1998 to 2008. Her life (not be) ________________ boring.
She just watches some boring TV show every night. Her phone (be) ________________ broken yesterday due to her naughty child. Her parents (be) ________________ excited about her outstanding performance at work. ĐỘNG TỪ THƯỜNG 1.
CÂU KHẰNG ĐỊNH S + V. PAST PRESENT FUTURE Ved Vs/es will + V Example walked walk(s) will walk Note I / You / We / They + V He / She / It + Vs/es 30 NGÀY TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TOEIC 5 The Leading TOEIC Training Center In Vietnam Hotline: 0934 489 666 Website: http://www.com/ Fanpage: https://www. CÂU PHỦ ĐỊNH S + Auxiliary (trợ động từ)+ not + V. PAST PRESENT FUTURE Did not (didn’t) + V Do not (don’t) + V Will not (won’t) + V Hoặc Does not (doesn’t) + V Example Didn’t walk Don’t walk Won’t walk Hoặc Doesn’t walk Note I / You / We / They + do not He / She / It + does not 3.
CÂU NGHI VẤN Auxiliary (trợ động từ) + S + V? PAST PRESENT FUTURE Did + S + V? Do + S + V? Will + S + V? Hoặc Does + S + V? Example Did you walk? Do you walk? Will you walk? Hoặc Does she walk? Note Do + I / You / We / They Hoặc Does + He / She / It Practice 2: Chia động từ trong ngoặc với thì thích hợp 1. ______ the supermarket (close)________ at five o'clock? (Hiện tại đơn) 30 NGÀY TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TOEIC 6 The Leading TOEIC Training Center In Vietnam Hotline: 0934 489 666 Website: http://www.com/ Fanpage: https://www. Lenka (come) ________to her grandparents’ house 3 months ago. Jane (not invite) _________ someone to the prom next week.
BÀI TẬP LUYỆN TẬP Exercise 1: Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện tại đơn 1. My aunt’s house (lie) _______________ downtown. He (explore)________ an isolated island during his last journey to the west. Long and Hoa (not study) ________ in a famous college but a small one.
Linh is the best student in class, but she_______________ actively (not involve) _________________ in extra curriculum activities. ________ your friend (speak) ________ Spanish fluently? Exercise 2: Chia động từ trong ngoặc ở thì Quá khứ đơn 1. My boyfriend (give) _________me a silver necklace on my last birthday. My friend (buy) _________ me a bouquet when I was on graduation day.
My daughter (fulfill) __________ her duty last night. Thousands of spectators (wait) ______________ under the rain to buy tickets for the final round. I (renew) ____________________ my identified card last winter Exercise 3: Chia động từ trong ngoặc ở thì Tương lai đơn 1. My staff (repair)__________ essential documents for you tomorrow morning.
_______ the manager (hold)_____________ the meeting in 10 minutes? 3. I guess our teacher (not correct)_______________the test tomorrow. They (build) _________ a new bridge for the locals in 2021. Next week, I (travel) ______ to Maldives, one of the most attractive islands in the world.
30 NGÀY TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TOEIC 7 The Leading TOEIC Training Center In Vietnam Hotline: 0934 489 666 Website: http://www.com/ Fanpage: https://www.com/mshoatoeic/ LEARNING TRACKER Bài học đầu tiên về cấu trúc các thì Đơn có thể dễ dàng nếu các bạn đã nắm khá rõ về mặt ngữ pháp tiếng Anh rồi, nhưng hẳn đây cũng là một thử thách lớn đối với các bạn đang trên hành trình tìm lại “gốc rễ” tiếng Anh của mình phải không nào? Trước khi chuyển qua bài mới, các bạn hãy dành một chút thời gian kiểm tra lại những kiến thức mà chúng mình đã học hôm nay nhé. Yêu cầu cho Day 2: Tổng điểm 6/6 Bạn đã nhớ…. Cấu trúc câu khẳng định với động từ tobe / S + Vtobe + Adj / Noun. Cấu trúc câu phủ định với động từ tobe / S + Vtobe + not + Adj / Noun.
Cấu trúc câu nghi vấn với động từ tobe / Vtobe + S + Adj / Noun? 4. Cấu trúc câu khẳng định với động từ thường / S + V. Cấu trúc câu phủ định với động từ thường / S + Auxiliary (trợ động từ)+ not + V. Cấu trúc câu nghi vấn với động từ thường / Auxiliary (trợ động từ) + S + V? Tổng điểm ….
/ 6 30 NGÀY TRỌNG ĐIỂM NGỮ PHÁP TOEIC 8 The Leading TOEIC Training Center In Vietnam Hotline: 0934 489 666 Website: http://www.com/ Fanpage: https://www.com/mshoatoeic/ DAY 2 BẪY CÁC THÌ ĐƠN TRONG ĐỀ THI TOEIC Chắc chắn các bạn đều đã thuộc làu những cấu trúc cơ bản của thì Đơn (Present Tenses) trong bài học trước rồi đúng không? Tuy nhiên những kiến thức đó sẽ xuất hiện trong Đề thi TOEIC như thế nào? Và làm thế nào để các bạn có thể áp dụng những kiến thức đó để làm bài thi một cách hiệu quả nhất? Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu một số “bẫy” về Thì Đơn hay gặp trong đề thi TOEIC. Cô tin rằng thông qua tiết học này, các bạn sẽ đều “trang bị” được cho bản thân mình thêm những “vũ khí” cực kỳ lợi hại để đánh bại mọi câu hỏi về Các thì đơn trong đề thi TOEIC đấy. CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ I.