CHƯƠNG 1 TÔNG QUAN TÀI LIỆU 1. Tông quan về viêm phế quán phôi ớ ti c em theo Y học hiện đại l. f)ịnh nghĩa viêm phế quan phối VPQP là bệnh viêm cãc phe quàn nhó. phế nang và các tò chúc xung quanh phế nang rai rãc 2 phôi làm rồi loạn trao đỏi khi tắc nghẽn dưỡng thờ dẻ gãy suy hô hẩp (SHH) vã tứ vong 19 1.
Nguyên nhân Cãc nghiên cửu về các tãc nhãn gãy bệnh VPQP ớ tre em cho thấy nguyên nhân rắt da dạng bao gồm virus, VI khuẩn ký sinh trùng vã nầm Virus: Cảc virus thường gặp là virus hụp bào dường hỏhẩp virus cúm á cúm adeno virrus 19 Virus hợp bào đường hò hẳp lã nguyên nhãn cùa 60 xo% các trường hụp NKHHCT ư tre em dưới 5 tuổi 10 - Vi khuân: Đa sổ các trường hụp viêm phôi cộng đồng Ư tre dưới 3 tuôi do H Influenzae, Ư tre tuói học dưòng do s Pneumoniae Viêm phổi Gram âm như E. Proteus, l-ntcrobactcr thường gây nhtein khuân bệnh viện hoặc trẽn tré bị suy giam miền dịch 19 Vi khuân không diời hĩnh Mycoplasma (55 - 70%), Chlamydia (10 - 15%) Tý lệ viêm phôi không dien hình tữ 15 - 25% các trường họp viêm phôi Lira tuổi hay gập lã 2 - 10 tuồi, trong dó tuôi tiền học dường chiếm 75 - 80% 11 Nấm: Thường gập nhất lá nấm Candida gãy tưa miệng cò thề gây VPQP Ngoài ra còn gập các loại nấin khác Aspegillus. ❖ Yell tồ nguy cơ Viêm dường hò hầp trên do virus là yếu tồ thuận lợi khơi phát VPQP Tuôi: Đa sỗ trưởng hợp VPQP phái nhập viện dền lá tre dưới 1 tuôi SDD. suy giâm mien dịch bám sinh hởậc mac phai - Cãc bệnh lý bàm sinh Tun bám sinh loạn san phe quan phôi Các bệnh lý gãy chậm phát tnên tâm thằn vận dộng Bại nào.
dộng kinh Mùa: VPQP thưởng gặp vào mùa dông xuân. Môi trường khi hậu khói bụi khỏi thuốc lá 91- l! U:' 1W ut> w H7C Y M H)r 4 1. Triệu chứnỊỊ * Làm sàng * Giai đoạn khơi phát: - Viêm long dường hô hấp trên: llo. chay nước mủi trong.
Ho là dầu hiệu thường gặp nhất, xuât hiện sớm nhưng không dặc hiệu cho bộnh nhiễm trùng hô hâp riêng biệt nào. Ho có thê ho khan hoậc ho có dòm. - Sót: Mức độ sót tủy thuộc vảo nguyên nhân và cá the. Nêu cản nguyên vi khuẩn thi tré thường sốt cao.
Nhùng tre suy giam miễn dịch triệu chững sổi cô the không dien hĩnh. Có thê rối loạn tiêu hỏa: Nón trớ. Cãc dầu hiệu thực thê ơ phôi chưa cỏ biếu hiện rõ. • Giai do^n toàn phát: Dấu hiệu nhiêm khuẩn rỏ: sốt cao.
Có the cô dấu hiệu nhiêm dộc như một mot. nặng hon có thê rôi loạn ý thức. - Ho dòm trắng trong hoặc màu vàng xanh. Tre không ho khạc dòm dược cỏ the nôn trớ ra dờm, Khô thớ: Thư nhanh, co kéo cư hô hầp phụ.
* Nhịp thư nhanh dưực xác định khi: Tre dưứi 2 tháng tuồi: > 60 lần phủi, tré từ 2 dền 12 thảng tuỏi: > 50 lằn/phủt. tre từ I dển 5 tuôi: > 40 lẩmphút. Trong viêm phối rắt nộng tre cớ the cô nhíp thư không đều. thơ châm, có cơn ngừng thớ.
+ Cảnh mùi phập phồng, dầu gật gù theo nhịp thơ. rin lõm lồng ngực (RLLN) Trong đó RLl.N là dấu hiệu cùa viêm phôi nặng. Nghe phôi: Ral âm nhó hụt một hoặc hai bèn là triộu chứng quan trọng đĩ’ chân đoản VPQP. Có thề cỏ ral âm 10 hạt.
Trong trường hựp VPQP nặng có thê không nghe thầy ral âm do tinh trạng bít tằc và co thắt phe quan làm giam thông khi phe nang. Gò phối thường khó phát hiện, trir trường họp có ứ đọng khi phe nang gõ trong hơn binh thường, có thế gò dục từng vùng xen kè. w«t>(iỊnflCV»iír 5 - Ngoải ra tre có the biểu hiện triệu chứng khác như kích thich. co giật, rỗi loạn tiêu hóa (nỏn trớ.
ia chày), tim dập nhanh, mạch nhanh nho. trường hựp nặng có biêu hiện suy tim.9,i: n u 15 ❖ Triệu chửng cận hint .làng Xquang ngực: Hĩnh anh tốn thương chu yếu trong VPỌP lã các dâm mờ to nho không đều. rai rảc hai phôi, chu yếu lộp trung ờ vũng rốn phối, cạnh tim 2 bên. Một số trưởng hợp các đám mờ tập trung ờ một thùy hoặc phân thùy phôi, có thế thầy hỉnh anh các biên chứng như ử khi.
xẹp phôi, tràn dịch màng phôi. Tuy nhiên theo khuyến cảo cua Tố chức Y te The giới không the loại trừ viêm phôi khi hĩnh anh Xquang ngực binh thường vi (ĩ giai đoạn dầu tôn thương có thê chưa phát hiện dược trên phim Xquang - Công thức máu: số lượng bạch cầu tâng, ty lộ bạch cầu đa nhãn trung tinh tàng là nhùng dấu hiệu chì diem càn nguyên gảy bệnh là vi khuẩn. Sinh hóa máu + CRP (C reactive protein) lã xét nghiệm chân đoán nhanh quá trinh viêm. CRP tàng ngay từ 6h dầu tiên khi có quá trinh viêm, nóng độ dinh đạt được 48 - 50 giờ vã trớ về binh thường khi het viêm.
Mức độ tàng CRP tương ứng với mức độ nhiêm khuẩn nặng trên lâm sàng. Đo dộ bào hòa oxy dộng mạch qua da (SpO?) dược lãm thướng quy ờ các cơ SỚ y te cô thiết bị. Khi SpO: < 95% dược coi là giam oxy máu. gợi ỷ tinh trụng SI III và cần được can thiệp.
- Xét nghiệm vi sinh dê xác dinh nguyên nhãn. dịch ty hầu, dịch rua phế quân, dịch nội khi quàn. • Các xét nghiệm dịch ty hau như lãm test nhanh chân doàn cúm. Respiratory Syncytial Virus (RSV) + Nuôi cầy tim vi khuân từ bệnh phàm dịch ty hầu.
dịch rữa phể quan, dịch nội khi quan. dịch màng phối. ♦ Polymerase Chain Reaction (PCR) tim virus như Cytomegalovirus. Epstein Barr virus.
hoặc vi khuân trong dịch dường hô hấp 9 n n U1' 1W ut> w H7C Y M Hy 6 1. Chắn doãn Chân đoán VPQP vã mức độ nặng ờ trẽ em chu yếu dựa vào lâm sáng ❖ Viêm phểqưảnphối: Trc ho. sổt kèm theo it nhất một trong các đấu hiệu - Tha nhanh + < 2 tháng tuỗi > 60 lẩn phút + 2 - < 12 tháng luôi > 50 lằn phút *1-5 tuồi >40 lẩn phút + > 5 tuôi > 30 lần phút - RLLN (phần dưới lỗng ngực lỏm vào ớ thi hít vào) Nghe phôi cô tiếng bắt thường Ral âm nhỏ hạt. ral phe quán ral nỏ.
giám thõng khi khu trú • :• Viêm phỉ quàn phối nặng: Trccỏ dấu hiệu VPQP kém theo ít nhất một trong các dấu hiện sau Dẳu hiệu toàn thân nặng • Bò bú hoặc không uống được + Rối loạn tn giãc Lơ mơ hoặc hôn mẻ + Co giặt Dầu hiệu SHH nặng ♦ Thờ rên ♦ RLLN rất nặng. • Tim tái hoặc SpO2 < 90% ♦ Tre dưới 2 tháng tuối1:13 1. Diều trị • ĩ’ Vtêm phỉ quán phổt - Điều trị ngoại trú - Hướng dẫn bá mợ chàm sóc tại nhà Cách cho tre uổng thuốc, cách nuôi dường, cách làm thông thoáng mùi. theo dôi vả phát hiện cãc dấu hiệu nặng đẽ đưa đền khám lại ngay TMT utk bjr >4C V M hặr 7 - Điều trị kháng sinh + Trè dưới 5 tuồi uổng một trong các kháng sinh sau o Amoxicillin SOmg kg 24 giờ.
chia 2 lần hoặc o Amoxicillin + acid cỉavulanic SOmg kg 24 giờ. chia 2 lần o Nếu trê dị ứng VÒI nhõm Beta lactam hoặc nghi ngờ viêm phôi do VI khuân không điên hình thi dùng nhóm Macrohd (Azithromycin. Clarithromycin hoặc Erythromycin) o Các kháng sinh nhõm Cephalosponne the hộ 3 và 4 cỏ thê dược dùng một cách an toàn cho bệnh nhân màn cám với Penicillin. + Trú trẽn 5 tuồi Viêm phối do VI khuân không diẻn hình rất thưởng gập Kháng sinh lưa chọn ban dằn lã nhóm Macrolid Dùng một trong các thuổc o Erythromycin 40mg kg'24 giờ.
chia Ị lần uổng khi đói. Hoặc o Clarithromycin 15mg kg 24 giờ. uổng, chia 2 lằn Hoặc o Azithromycin 10mg kg 24 giờ. uổng một lần khi dúi.
o Thời gian diều trị 7 - 10 ngây Azithromycin có thế dùng 5 ngây n u;‘ ❖ nẻm phế quàn phắt nặng: Trẻ viêm phổi nặng dược diều trị tại bệnh viện - Chổng SHH + Bênh nhân năm ờ nơi thoảng, mãt. + Thõng thoáng dường thớ + Thớ oxy khi SpO2 < 90% Tùy mức độ SHH cõ thè thờ mask, gọng mủi. thứ hèn tục hay ngát quàng thó CPAP - Điều trị triệu chứng + Hạ sốt khi nhiệt dộ > 38,5“C. dũng Paracetamol 10 15mg kg lần cò the lập lại sau 4 6 giô Cho tre nằm trong phòng thoáng, lau người bằng nước ầm + Chổng hạ nhiệt độ Khi thân nhiệt do ớ nách dưới 36*c.
diều trị bàng u ẩm + Cimg cắp du nước, điện giai vã dinh dưỡng TMT ufk bjr K?c V M w s + Phone lây chéo và nhicm khuẩn bệnh viện - Điều trị kháng 811111 Kháng sinh lựa chọn ban đầu thuộc nhóm Pemcillme A kết hợp một thuốc thuộc nhóm Aminosid Lựa chọn + Ampicillin 200111g kg 21 giờ, chia 4 lấn. tiêm tình mạch chậm Hoặc + Amoxicillin - clavulamc 90mg kg 24 giờ. tiêm lình mạch chậm hoặc tiêm bấp cách mồi 8 giờ + Kết họp với Gentamicin 7.5mg'kg tiêm lình mạch chậm 30 phút hoặc tiêm blip một Ilin Cô thê thay the bang Amikacin 15mg kg tiêm tĩnh mạch chậm hoặc tiêm bắp Ceftnaxon SOmgkg24 giỡ liêm lĩnh mạch chậm I Ilin hoặc Cefotaxim 100 200mg kg 24 giờ. chia 2 - 4 lần tiêm tĩnh mạch chậm, dime khi thắt bại VỚI các thuốc trẽn hoặc dùng ngay từ dầu + Thin gian dùng khàng sinh ít nhắt 5 ngày + Nell cỏ băng chúng viêm phổi mãng phối đo tụ cầu nhạy VÓI Methicilhne (cộng dồng) dùng Oxacillin hoặc Cloxacilhn 200mg kg'24 giờ chia 4 lần, tiêm tĩnh mạch chậm Kct họp VỚI Gentamycm 7,5111g kg 24 giò.
tiêm lình mạch chậm Chục hút hoặc dàn lưu mu khi có trân mu máng phôi. Điều trị ít nhất 3 tuần + Nêu có bằng chúng Viêm phổi do VI khuẩn không dien hình uống Macrohd nếu tre không SHH Neu tre SHH, dũng Lcvofloxacin tiêm tinh mạch chậm 15-20 mg kg 12 gtờ ngây hai lần Thời gian điều tri 1-2 tuấn 131:415 1. Tông quan Ve viêm pile quàn phối ớ trẻ em theo Y học cổ h uyền ĩ. Bệnh (tnnh, ch ti chúng VPQP thuộc phạm VI chúng khái thấu Cua YHCT Khái lá ho có tiếng mà không CÓ đởm còn thấu là có đờm mà không cò tiếng, nhưng thường đi đòi với nhau nên gụi lã chứng ••Khái thầu".
Khái là ho không có dòm mã có tiếng vi phể khi tốn thưưng cho nên tiếng không thanh Thầu là không cỏ tiếng mà có đàm vi tỳ thấp khuấy dộng nên sinh ra dòm Khái thấu là 110 vừa có tiếng vừa có dòm.