HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM NGÔ DUY TÙNG HIỆU QUẢ KỸ THUẬT TRONG SẢN XUẤT CAM TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HÀM YÊN, TỈNH TUYÊN QUANG Ngành: Kinh tế nông nghiệp Mã số: 8620115 Người hướng dẫn khoa học: PGS. Nguyễn Thị Dương Nga NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2019 ii LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận văn là trung thực, khách quan và chưa từng dùng để bảo vệ lấy bất kỳ học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn đã được cảm ơn, các thông tin trích dẫn trong luận văn này đều được chỉ rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày tháng năm 2018 Tác giả luận văn Ngô Duy Tùng i LỜI CẢM ƠN Trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận văn, tôi đã nhận được sự hướng dẫn, chỉ bảo tận tình của các thầy cô giáo, sự giúp đỡ, động viên của bạn bè, đồng nghiệp và gia đình.
Nhân dịp hoàn thành luận văn, cho phép tôi được bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc tới PGS. Nguyễn Thị Dương Nga - Người đã tận tình hướng dẫn, dành nhiều công sức, thời gian và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện đề tài, luận văn. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới Ban Giám đốc, Ban Quản lý đào tạo, Bộ môn Phân tích định lượng, Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn, Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, thực hiện đề tài và hoàn thành luận văn. Tôi xin chân thành cảm ơn tập thể lãnh đạo, cán bộ UBND huyện Hàm Yên, cán bộ các Phòng Kinh tế, Phòng Tài nguyên Môi trường, Chi cục Thống kê, huyện Hàm Yên cán bộ và người dân, các cơ quan ban ngành có liên quan đã giúp đỡ và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài, luận văn.
Xin chân thành cảm ơn gia đình, người thân, bạn bè, đồng nghiệp đã tạo mọi điều kiện thuận lợi và giúp đỡ tôi về mọi mặt, động viên khuyến khích tôi hoàn thành luận văn. Hà Nội, ngày tháng năm 2018 Tác giả luận văn Ngô Duy Tùng ii MỤC LỤC Lời cam đoan. ii Mục lục. ii Danh mục chữ viết tắt.
vi Danh mục bảng. vii Danh mục biểu đồ. viii danh mục hộp. viii Danh mục Hình.
viii Danh mục Sơ đồ. viii Trích yếu luận văn. ix Thesis abstract. Tính cấp thiết của đề tài.
Mục tiêu nghiên cứu. Mục tiêu chung. Mục tiêu cụ thể. Câu hỏi nghiên cứu.
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. Đóng góp mới của luận văn.
Cơ sở lý luận và thực tiễn về hiệu quả kinh tế, hiệu quả kỹ thuật. Một số khái niệm chung. Kỹ thuật và hiệu quả kỹ thuật. Các yếu tố ảnh hưởng đến HQKT sản xuất cam.
Một số đặc điểm kỹ thuật sản xuất cam. Quy trình kỹ thuật và chăm sóc Cam. Cơ sở thực tiễn. Tình hình sản xuất cây ăn quả có múi trên thế giới.
Kinh nghiệm sản xuất cây có múi ở Việt Nam. Bài học kinh nghiệm. Phương pháp nghiên cứu. Đặc điểm địa bàn.
Điều kiện tự nhiên. Tài nguyên thiên nhiên. Điều kiện kinh tế - xã hội. Đánh giá chung về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội.
Phương pháp nghiên cứu. Phương pháp chọn điểm nghiên cứu. Phương pháp thu thập số liệu. Phương pháp xử lý và tổng hợp số liệu.
Hệ thống các chỉ tiêu nghiên cứu. Chỉ tiêu thể hiện điều kiện sản xuất, kinh doanh. Nhóm chỉ tiêu thể hiện Hiệu quả kỹ thuật. Nhóm chỉ tiêu thể hiện kết quả, hiệu quả sản xuất.
Kết quả nghiên cứu và thảo luận. Tổng quan tình hình sản xuất cam trên địa bàn huyện hàm yên. Tình hình sản xuất cam trên địa bàn huyện Hàm Yên. Diện tích, cơ cấu các giống cam trên địa bàn huyện .2 Phân tích hiệu quả kỹ thuật và các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả kỹ thuật.
Mối quan hệ giữa các yếu tố đầu vào và năng suất. Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả kỹ thuật. Phân phối của hiệu quả kỹ thuật. Phân tích hiệu quả kinh tế và các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả kinh tế trong sản xuất cam.
Tình hình cơ bản của các hộ điều tra. Tình hình chi phí sản xuất cam. Kết quả và hiệu quả kinh tế các hộ sản xuất cam. Yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả kinh tế của các hộ sản xuất cam.
Các giải pháp nâng cao hiệu quả kỹ thuật trong sản xuất cam. Giải pháp kỹ thuật. Giải pháp về đất đai. Giải pháp về khuyến nông.
Giải pháp về lao động. Giải pháp phát triển hạ tầng phục vụ sản xuất cam. Giải pháp khác. Kết luận và kiến nghị.
Đối với hộ nông dân sản xuất cam. Đối với chính quyền địa phương. Đối với Nhà nước .97 Tài liệu tham khảo. 101 v DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Việt BQ Bình quân CC Cơ cấu CCM Cây có múi CN Công nghiệp ĐBSH Đồng Bằng Sông Hồng ĐSCL Đồng Bằng Sông Cửu Long DT Diện tích ĐVT Đơn vị tính HĐND Hội đồng nhân dân KD Kinh doanh KH Kế hoạch KTCB Kiến thiết cơ bản LĐ Lao động NLN Nông lâm nghiệp SL Số lượng TĐPTBQ Tốc độ phát triển bình quân TK Thời kỳ TL Tỷ lệ TMDV Thương mại dịch vụ Tr.đ Triệu đồng TTCN Tiểu thủ công nghiệp UBND Ủy ban nhân dân USD Đô la Mỹ vi DANH MỤC BẢNG Bảng 2.
Diện tích đất trồng cam, quýt, năng suất, sản lượng ở Việt Nam giai đoạn 2010-2015. Diện tích các loại cây có múi phân theo vùng năm 2015 (ha). Hiện trạng đất trồng cam phân theo xã và toàn vùng năm 2017. Diện tích, năng suất, sản lượng, giá trị cây cam năm 2008-2017.
Biến động DT, năng suất sản lượng cam Hàm Yên giai đoạn 2015-2017. Diện tích các giống cam của huyện Hàm Yên năm 2010-2017. Kết quả ước lượng hàm sản xuất biên. Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả kỹ thuật của các hộ trồng cam.
Phân phối hiệu quả kỹ thuật của các hộ trồng cam được điều tra trên địa bàn huyện Hàm Yên tỉnh Tuyên Quang. Hiệu quả kỹ thuật phân theo nhóm hộ. Tình hình cơ bản của các hộ điều tra năm 2017. Nhu cầu về tập huấn kỹ thuật trồng và chăm sóc cam.
Chi phí đầu tư bình quân tính cho 1ha cam giai đoạn KTCB. Chi phí đầu tư bình quân tính cho 1ha cam giai đoạn kiến thiết cơ bản phân theo loại sử dụng đất. Bảng tổng hợp các yếu tố chi phí sản xuất cam giai đoạn kinh doanh tính cho 1 ha. Kết quả sản xuất và hiệu quả kinh tế của các hộ điều tra.
Kết quả kiểm định các chỉ tiêu theo nhóm hộ. Bảng tính NPV và IRR trong đầu tư sản xuất cam của các hộ điều tra. Thị trường tiêu thụ sản phẩm qua các năm. Giá bán bình quân một kg sản phẩm theo thời vụ thu hoạch giai đoạn từ năm 2013-2017.
Kết quả, hiệu quả kinh tế của hộ theo trình độ học vấn. Kết quả, hiệu quả kinh tế của hộ theo tuổi của chủ hộ. Các loại sâu, bệnh thường gặp. Hình thức vận chuyển, bảo quản và tỷ lệ hư hỏng trong quá trình thu hoạch, vận chuyển .87 vii DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 3.
Cơ cấu dân tộc trên địa bàn huyện Hàm Yên tỉnh Tuyên Quang. Cơ cấu diện tích đất trồng cam. Cơ cấu diện tích các giống cam. Thị trường tiêu thụ sản phẩm cam qua các năm 2014-2017.
Tình hình biến động giá bán cam từ năm 2013-2017 .81 DANH MỤC HỘP Hộp 4. Diện tích cam trồng tự phát không theo quy hoạch. Phản ánh về tình trạng phân kém chất lượng .74 DANH MỤC HÌNH Hình 2. Bệnh loét cam do vi khuẩn Xanthomonas gây ra.
Bệnh vàng lá greening trên cây có múi. Bản đồ hành chính huyện Hàm Yên – Tuyên Quang. Kênh tiêu thụ sản phẩm cam huyện Hàm Yên năm 2017 .80 viii TRÍCH YẾU LUẬN VĂN Tên tác giả: Ngô Duy Tùng Tên luận văn: “Hiệu quả kỹ thuật trong sản xuất cam trên địa bàn huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang” Ngành: Kinh tế nông nghiệp Mã số: 8620115 Cơ sở đào tạo: Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Đề tài được thực hiện nhằm đạt được các mục tiêu (1) Hệ thống hóa cơ sở lý luận và thực tiễn về hiệu quả kỹ thuật trong sản xuất nông nghiệp nói chung và sản xuất cam nói riêng; (2) Phân tích thực trạng hiệu quả kỹ thuật và các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả kỹ thuật trong sản xuất cam tại huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang; (3) Đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả kỹ thuật trong sản xuất cam tại huyện Hàm Yên tỉnh Tuyên Quang. Số liệu thứ cấp được thu thập từ các niên giám thống kê của tỉnh, các báo cáo của Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên.
Số liệu sơ cấp được thu thập từ điều tra 90 hộ sản xuất cam tại huyện Hàm Yên. Phương pháp phân tích số liệu chủ yếu là thống kê, mô hình hồi quy để phân tích hiệu quả kỹ thuật và các yếu tố ảnh hưởng đến HQKT bằng phần mềm Frontiner 4. Kết quả cho thấy năng suất cam của các hộ gia đình chịu ảnh hưởng của các yếu tố đầu vào chủ yếu như công lao động, tuổi của cây cam, lượng phân đạm, lượng phân chuồng, và quy mô diện tích. Hiệu quả kỹ thuật trung bình của các hộ trồng cam trên địa bàn điều tra ở mức 84,29%, cao nhất là 99,74% và thấp nhất là 64,35%.
Các yếu tố ảnh hưởng rõ rệt nhất đến hiệu quả kỹ thuật là: trình độ học vấn của chủ hộ; quy mô lao động của hộ; hộ trồng cam có tham gia vào các lớp tập huấn kỹ thuật hay không; chủ hộ có phải là người dân tộc không.