Chương 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT. Ngôn ngữ JavaScript. Bộ công nghệ MERN stack. Kiến trúc hệ thống.
Cơ sở dữ liệu. 17 Chương 2: KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG. 24 Chương 3: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG. Phân tích chức năng.
Phía Khách (Guest). Phía Người mua (Customer). Phía Người bán (Vendor). Phía Quản trị viên (Admin).
Biểu đồ Use case (Use case Diagram). Khôi phục mật khẩu (Password Recovery). Tìm kiếm/Xem sản phẩm (Search/View products). Tìm kiếm/Xem cửa hàng (Search/View stores).
Tìm kiếm/Xem người dùng (Search/View users). Quản lý tài khoản (Account Management - Account). Quản lý thông tin của tài khoản (Account Management - Profile). Quản lý địa chỉ của tài khoản (Account Management - Address).
Quản lý đơn hàng của tài khoản (Account Management - Purchase). Phản hồi, đánh giá (Review & rating). Theo dõi sản phẩm (Follow/unfollow products). Theo dõi cửa hàng (Follow/unfollow stores).
Tạo cửa hàng (Create store). Quản lý các cửa hàng (Stores Management). Quản lý thông tin của cửa hàng (Store Management – Profile). Quản lý nhân viên của cửa hàng (Store Management – Staff).
Quản lý sản phẩm của cửa hàng (Store Management – Product). Quản lý đơn hàng của cửa hàng (Store Management – Order). Quản lý ví điện tử của cửa hàng (Store Management – Ewallet). Thống kê doanh thu (Revenue statistics).
Thống kê người dùng mới (New users statistics). Thống kê cửa hàng mới (New stores statistics). Quản lý người dùng trong hệ thống (Users management). Quản lý sản phẩm trong hệ thống (Products management).
Quản lý đơn hàng trong hệ thống (Orders management). Quản lý loại sản phẩm (System management – Category). Quản lý thuộc tính sản phẩm (System management – Style). Quản lý cấp độ người dùng (System management – User level).
Quản lý cấp độ cửa hàng (System management – Store level). Quản lý đơn vị vận chuyển (System management – Delivery unit). Quản lý chính sách hoa hồng (System management – Commission). Quản lý giao dịch trong hệ thống (System management – Transaction).
Biểu đồ Tuần tự (Sequence Diagram). Sequence Diagram Đăng ký (Sign up). Sequence Diagram Đăng nhập (Sign in). Sequence Diagram Đăng xuất (Sign out).
Sequence Diagram Khôi phục mật khẩu (Password Recovery). Sequence Diagram Tìm kiếm/Xem cửa hàng (Search/View stores). Sequence Diagram Tìm kiếm/Xem sản phẩm (Search/View products). Sequence Diagram Tìm kiếm/Xem người dùng (Search/View users).
Sequence Diagram Thay đổi mật khẩu (Change Password). Sequence Diagram Quản lý thông tin của tài khoản (Account Management - Profile). Sequence Diagram Quản lý địa chỉ của tài khoản (Account Management - Address). Sequence Diagram Quản lý đơn hàng của tài khoản (Account Management - Purchase).
Sequence Diagram Giỏ hàng (Cart). Sequence Diagram Đặt hàng (Order). Sequence Diagram Phản hồi, đánh giá (Review & rating). Sequence Diagram Theo dõi sản phẩm (Follow/unfollow products).
Sequence Diagram Theo dõi cửa hàng (Follow/unfollow stores). Sequence Diagram Tạo cửa hàng (Create store). Sequence Diagram Quản lý các cửa hàng (Stores Management). Sequence Diagram Quản lý thông tin của cửa hàng (Store Management – Profile) 77 3.
Sequence Diagram Quản lý nhân viên của cửa hàng (Store Management – Staff) 78 3. Sequence Diagram Quản lý sản phẩm của cửa hàng (Store Management – Product). Sequence Diagram Quản lý đơn hàng của cửa hàng (Store Management – Order) 80 3. Sequence Diagram Quản lý ví điện tử của cửa hàng (Store Management – Ewallet).
Sequence Diagram Thống kê doanh thu (Revenue statistics). Sequence Diagram Thống kê người dùng mới (New users statistics). Sequence Diagram Quản lý người dùng trong hệ thống (Users management). Sequence Diagram Quản lý sản phẩm trong hệ thống (Products management).
Sequence Diagram Quản lý đơn hàng trong hệ thống (Orders management). Sequence Diagram Quản lý loại sản phẩm (System management – Category). Sequence Diagram Quản lý thuộc tính sản phẩm (System management – Style) 87 3. Sequence Diagram Quản lý cấp độ người dùng (System management – User level).
Sequence Diagram Quản lý đơn vị vận chuyển (System management – Delivery unit). Sequence Diagram Quản lý chính sách hoa hồng (System management – Commission). Sequence Diagram Quản lý giao dịch trong hệ thống (System management – Transaction). Thiết kế Cơ sở dữ liệu.
Thiết kế Giao diện. Phía Khách (Guest). Phía Người mua (Customer). Phía Người bán (Vendor).
Phía Quản trị viên (Admin) .140 Chương 4: CÀI ĐẶT VÀ KIỂM THỬ .151 PHẦN KẾT LUẬN. Những kết quả đạt được. Nhược điểm. Hướng phát triển .163 TÀI LIỆU THAM KHẢO .164 DANH MỤC HÌNH Hình 1-1.
Bộ công nghệ MERN stack. Kiến trúc hệ thống. Ví dụ tập dữ liệu. Cấu trúc file, folder back-end.
Cấu trúc file, folder front-end. Kiến trúc Front-end. Các Reducer trong hệ thống. Cấu trúc file, folder mobile app.
Kiến trúc mobile app. Các loại Navigation trong hệ thống. Các Context trong hệ thống. Hình ảnh Tiki.
Hình ảnh Shopee. Hình ảnh Lazada. Hình ảnh Etsy. Use case Diagram.
Sequence Diagram Đăng ký. Sequence Diagram Đăng nhập. Sequence Diagram Đăng xuất. Sequence Diagram Khôi phục mật khẩu.
Sequence Diagram Tìm kiếm/Xem cửa hàng. Sequence Diagram Tìm kiếm/Xem sản phẩm. Sequence Diagram Tìm kiếm/Xem người dùng. Sequence Diagram Thay đổi mật khẩu.
Sequence Diagram Quản lý thông tin của tài khoản. Sequence Diagram Quản lý địa chỉ của tài khoản. Sequence Diagram Quản lý đơn hàng của tài khoản. Sequence Diagram Giỏ hàng.
Sequence Diagram Đặt hàng. Sequence Diagram Phản hồi, đánh giá. Sequence Diagram Theo dõi sản phẩm. Sequence Diagram Theo dõi cửa hàng.
Sequence Diagram Tạo cửa hàng. Sequence Diagram Quản lý các cửa hàng. Sequence Diagram Quản lý các cửa hàng(1). Sequence Diagram Quản lý thông tin của cửa hàng.
Sequence Diagram Quản lý nhân viên của cửa hàng. Sequence Diagram Quản lý sản phẩm của cửa hàng. Sequence Diagram Quản lý đơn hàng của cửa hàng. Sequence Diagram Quản lý ví điện tử của cửa hàng.
Sequence Diagram Thống kê doanh thu. Sequence Diagram Thống kê người dùng mới. Sequence Diagram Quản lý người dùng trong hệ thống. Sequence Diagram Quản lý sản phẩm trong hệ thống.
Sequence Diagram Quản lý đơn hàng trong hệ thống. Sequence Diagram Quản lý loại sản phẩm. Sequence Diagram Quản lý thuộc tính sản phẩm. Sequence Diagram Quản lý cấp độ người dùng.
Sequence Diagram Quản lý đơn vị vận chuyển. Sequence Diagram Quản lý chính sách hoa hồng. Sequence Diagram Quản lý giao dịch trong hệ thống. Biểu đồ Quan hệ thực thể.
Giao diện trang Home phía Khách. Chức năng Đăng nhập. Chức năng Đăng ký. Chức năng tìm kiếm sản phẩm.
Chức năng tìm kiếm sản phẩm (1). Chức năng tìm kiếm theo loại sản phẩm. Chức năng tìm kiếm theo loại sản phẩm (1). Chức năng tìm kiếm cửa hàng.
Chức năng tìm kiếm người dùng. Giao diện trang Chi tiết sản phẩm phía Khách. Giao diện trang Home của cửa hàng. Giao diện trang Collection của cửa hàng.
Giao diện trang Collection của cửa hàng (1). Giao diện trang Review & Rating của cửa hàng. Giao diện trang About của cửa hàng. Giao diện trang Home của người dùng.
Giao diện trang About của người dùng. Giao diện trang Home phía Người mua. Giao diện trang Chi tiết sản phẩm phía Người mua. Giao diện hệ thống trang của cửa hàng phía Người mua.
Chức năng Giỏ hàng của Người mua. Chức năng Đặt hàng của Người mua. Giao diện trang Quản lý tài khoản, thông tin cá nhân. Giao diện trang Quản lý đơn hàng, lịch sử mua hàng.
Giao diện trang Chi tiết đơn hàng. Giao diện trang Quản lý địa chỉ. Giao diện trang Bộ sưu tầm sản phẩm yêu thích. Giao diện trang Bộ sưu tầm cửa hàng yêu thích.
Giao diện trang Quản lý ví điện tử phía Người mua. Giao diện trang Quản lý tổng hợp cửa hàng. Giao diện trang Thống kê doanh thu phía Người bán. Giao diện trang Thống kê doanh thu phía Người bán (1).
Giao diện trang Quản lý thông tin cửa hàng. Giao diện trang Quản lý sản phẩm của cửa hàng. Giao diện trang Quản lý sản phẩm của cửa hàng (1). Giao diện trang Quản lý nhân viên của cửa hàng.
Giao diện trang Quản lý nhân viên của cửa hàng (1). Giao diện trang Quản lý đơn hàng của cửa hàng. Giao diện trang Quản lý đơn hàng của cửa hàng (1). Giao diện trang Chi tiết đơn hàng phía Người bán.
Giao diện trang Quản lý ví điện tử của cửa hàng. Giao diện trang Thống kê doanh thu phía Quản trị viên. Giao diện trang Thống kê doanh thu phía Quản trị viên (1). Giao diện Thống kê cửa hàng mới phía Quản trị viên.
Giao diện Thống kê người dùng mới phía Quản trị viên. Giao diện trang Quản lý người dùng phía Quản trị viên. Giao diện trang Quản lý cửa hàng phía Quản trị viên. Giao diện trang Quản lý cửa hàng phía Quản trị viên (1).
Giao diện trang Quản lý đơn hàng phía Quản trị viên. Giao diện trang Quản lý đơn hàng phía Quản trị viên (1). Giao diện trang Chi tiết đơn hàng phía Quản trị viên. Giao diện trang Quản lý giao dịch phía Quản trị viên.
Giao diện trang Quản lý loại sản phẩm phía Quản trị viên. Giao diện trang Quản lý thuộc tính sản phẩm phía Quản trị viên. Giao diện trang Quản lý sản phẩm phía Quản trị viên. Giao diện trang Quản lý sản phẩm phía Quản trị viên (1).
Giao diện trang Quản lý cấp độ người dùng phía Quản trị viên. Giao diện trang Quản lý cấp độ cửa hàng phía Quản trị viên. Giao diện trang Quản lý chính sách hoa hồng phía Quản trị viên. Giao diện trang Quản lý đơn vị vận chuyển phía Quản trị viên .150 4 DANH MỤC BẢNG Bảng 3-1.
Chức năng phía Khách. Chức năng phía Người mua. Chức năng phía Người bán. Chức năng phía Quản trị viên.
Use case Đăng ký. Use case Đăng nhập. Use case Đăng xuất. Use case Khôi phục mật khẩu.
Use case Tìm kiếm/Xem sản phẩm. Use case Tìm kiếm/Xem cửa hàng. Use case Tìm kiếm/Xem người dùng. Use case Quản lý tài khoản.
Use case Quản lý thông tin của tài khoản. Use case Quản lý địa chỉ của tài khoản. Use case Quản lý đơn hàng của tài khoản. Use case Giỏ hàng.
Use case Đặt hàng. Use case Phản hồi, đánh giá. Use case Theo dõi sản phẩm. Use case Theo dõi cửa hàng.
Use case Tạo cửa hàng. Use case Quản lý các cửa hàng. Use case Quản lý thông tin của cửa hàng. Use case Quản lý nhân viên của cửa hàng.