Khám Phá Hệ Thống Thông Tin Quản Lý: Khái Niệm và Ứng Dụng

Khám phá hệ thống thông tin quản lý, vai trò, lợi ích và ứng dụng trong doanh nghiệp hiện đại để tối ưu hóa quy trình và nâng cao hiệu quả.

Trường đại học

CuuDuongThanCong

Chuyên ngành

Quản Trị Kinh Doanh

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

tài liệu

2023

178
1
0

Phí lưu trữ

45 Point

Mục lục chi tiết

1. CHƯƠNG 1: NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN

2. CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ

3. CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG THÔNG TIN

4. CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN

5. CHƯƠNG 5: TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG

6. CHƯƠNG 6: CÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ THEO CHỨC NĂNG

7. CHƯƠNG 7: CÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ TÍCH HỢP

Trích đoạn nội dung tài liệu

L I NÓI U Môn “H th ng thông tin qu n lý ” nghiên c u các phư ng pháp nh ngh a và xây d ng m t h th ng thông tin ph c v cho công tác qu n lý t ch c. ây là m t môn h c thu c l nh v c ng d ng c a các chuyên ngành Qu n tr kinh doanh và Công ngh thông tin. T ch c là m t b máy ư c i u hành b i các nhà qu n lý mà thông tin là phư ng ti n h th hi n vai trò c a mình trong t ch c. H th ng thông tin qu n lý – v i 4 ch c n ng c b n là thu th p, lưu tr , x lý và phân ph i thông tin – ư c xem như là m t “h th n kinh” c a t ch c và là i tư ng ư c nghiên c u, c i ti n liên t c trong su t nhi u th k . Th k 20 ã kh ng nh n ng l c k di u c a công ngh thông tin trong các h th ng thông tin qu n lý tiên ti n mà ó, tính h th ng ư c dùng liên k t ba nhóm ki n th c qu n lý, t ch c và công ngh v i nhau giúp cho t ch c t n t i và phát tri!n b n v ng. Chính vì v y, m c ích c a tài li u này là giúp các b n sinh viên có cách ti p thu và h th ng hóa ki n th c c a môn h c d ti p c n v i các h th ng thông tin qu n lý hi n nay. N i dung c a tài li u ư c trình bày trong 7 chư ng: Ch ng 1: Nh ng khái ni m c b n Ch ng 2: H th ng thông tin qu n lý Ch ng 3: Phân tích h th ng thông tin Ch ng 4: Thi t k h th ng thông tin Ch ng 5: Tri n khai ng d ng Ch ng 6: Các h th ng thông tin qu n lý theo ch c n ng Ch ng 7: Các h th ng thông tin qu n lý tích h p N i dung c a tài li u xoay quanh các ch tìm hi u, phân tích, xây d ng, ng d ng và c i ti n h th ng thông tin qu n lý. Các chư ng ư c s"p x p t# lý thuy t n th c t , n i dung trư c là lu n c ưa n n i dung sau. M$i chư ng u có ph n tóm t"t, câu h%i ôn t p giúp sinh viên n"m ư c các n i dung chính. Riêng chư ng 3 và 4 có thêm ph n bài t p. Tài li u này ư c biên so n l n u nên nó có th còn thi u sót và t i ngh a. Vì v y, tôi chân thành xin l$i c gi v nh ng khuy t i m này, và r&t mong nh n ư c s góp ý t# phía c gi hi u ch'nh tài li u ngày càng hoàn thi n h n. Xin chân thành c m n. Tác gi Nguy!n Anh Hào 1 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt 2 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Ch ng 1:Nh ng khái ni m c b n Ch ng 1: NH NG KHÁI NI M CƠ B N H th ng thông tin qu n lý là gì ? theo ngh a n gi n nh&t, thì ó là m t “b máy” ch bi n thông tin giúp cho con ngư(i ti n hành các ho t ng qu n lý trong t ch c. B máy ư c hi u là m t c&u trúc th c hi n các công vi c m t cách h p lý t o ra s n ph)m (ho*c thông tin) úng như mong mu n; M t h th ng thông tin qu n lý ư c t o ra là qu n lý t ch c, nó g m có thi t b (vai trò là công c ) và con ngư(i (vai trò qu n lý) c n ph i h tr nhau theo m t cách th c nào ó (phư ng pháp) t o ra thông tin h u ích cho công tác qu n lý t ch c. thi t l p h th ng thông tin qu n lý t hi u qu cao nh&t cho t ch c, các b ph n th c hi n công vi c c a t ch c ph i ư c thi t k hài hòa v i nhau, ư c g i chung là có tính h th ng. Trong chư ng này chúng ta s+ tìm hi u v nh ng ki n th c c b n xoay quanh 4 khái ni m quan tr ng làm lu n c cho môn h c, ó là h th ng, t ch c, qu n lý và thông tin.1 H TH NG Trong cu c s ng hàng ngày, ngư(i ta thư(ng nh"c n khái ni m “h th ng” ch' s ph i h p ho t ng c a nhi u b ph n khác nhau, có th là m t h th ng giao thông (g m các thành ph n: tuy n ư(ng, èn hi u, lu t giao thông, c nh sát giao thông,…), h th ng m ng i n tho i (g m t ng ài, thi t b truy n d,n, i n tho i, các phư ng th c giao ti p) hay n gi n ch' là m t chi c ng h eo tay (g m ngu n n ng lư ng, b o th(i gian – con l"c, các bánh r ng, m*t ng h ). M$i h th ng u c hình thành t# nhi u b ph n (thành ph n) không th tách r(i v i h th ng, m$i thành ph n gi m t ho*c nhi u vai trò c n thi t i v i h th ng. H n n a, h th ng s+ không th ho t ng ư c n u thi u s liên k t gi a các thành ph n c a h th ng.1 H th ng và các y u t t o thành h th ng M t cách t ng quát, m t h th ng là m t t p h p các thành ph n t ng tác có t ch c và ho t ng cùng nhau hoàn thi n vài m c ích ã xác nh s n, ư c minh h a s lư c b-ng hình 1. S liên k t ho t ng v i nhau c a các thành ph n trong h th ng vì m c ích chung chính là *c trưng quan tr ng nh&t c a h th ng làm cho nó mang ý ngh a hoàn toàn khác v i m t t p h p ho*c nhóm. Giao ti p Ranh gi i Môi tr ng u vào u ra kh ng nh giá tr s d ng c a h th ng (c.ng là m c ích – ý ngh a c a h th ng) u ra Quan h n i t i Thành ph n Hình 1.1 Phác th o minh h a t ng quát cho m t h th ng 3 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Ch ng 1:Nh ng khái ni m c b n M t cách t ng quát, h th ng có các *c i m sau: 1. M c ích c a h th ng là lý do h th ng t n t i. H th ng t n t i ư c khi m c ích c a nó là t o ra giá tr s d ng cho m t vài i tư ng nào ó, ví d : m t công ty kinh doanh t n t i ư c khi công ty ó làm ra s n ph)m, d ch v cho khách hàng và ư c khách hàng ch&p nh n. Môi tr ng c a h th ng là tên g i chung cho các s v t, hi n tư ng ang t n t i khách quan i v i h th ng, ví d : chính ph , nhà cung c&p, khách hàng là nh ng i tư ng thu c môi trư(ng c a công ty kinh doanh. Ho t ng c a h th ng ph thu c r&t nhi u vào môi trư(ng (n u thi u khách hàng, công ty s+ không ho t ng ư c), vì v y h th ng ph i có kh n ng thích nghi v i môi tr ng. Ranh gi i c a h th ng phân l p gi a nh ng gì thu c v h th ng và nh ng gì không thu c h th ng. Nó giúp chúng ta xác nh ư c các tư ng tác gi a h th ng và môi trư(ng; n u các tư ng tác ít b thay i thì h th ng s+ ho t ng n nh. H th ng tư ng tác v i môi trư(ng qua các giao ti p (interfaces), u vào (inputs) và u ra (outputs) là nh ng y u t h p thành ch c n ng c a h th ng: u vào là nh ng gì mà h th ng c n l&y t# môi trư(ng bi n i thành u ra có giá tr s d ng cho môi trư(ng.Ví d : Ch c n ng c a máy tính là bi n d li u thành thông tin c n thi t cho ngư(i s d ng. Máy tính nh n d li u và m nh l nh (inputs) t# bàn phím (interface), sau ó hi n th thông tin (outputs) ã ư c x lý trong máy tính ra màn hình (interface) theo yêu c u c a ngư(i s d ng. Các thành ph n (còn g i là h th ng con) c a h th ng, và các m i liên k t n i t i gi a các thành ph n. M t thành ph n có th là m t h th ng con, ví d : Mainboard c a máy tính g m có CPU, RAM và các c ng giao ti p. Giá tr s d ng (ho*c công d ng) c a h th ng ư c t o ra t# s liên k t ho t ng gi a thành ph n trong h th ng v i nhu c u s d ng h th ng.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ