Chương 1, Chương này cũng trình bày về kết quả khảo sát thực trạng và tầm nhìn tương lai về CĐS của các DN. Chương 3: Các kịch bản và đề xuất mô hình hệ thống hỗ trợ chuyển đổi số cho doanh nghiệp nhỏ và vừa ở việt nam. Trong chương này, NCS sẽ áp dụng phương pháp phân tích kịch bản của tiếp cận foresight để xây dựng và đề xuất các kịch bản CĐS phù hợp cho DNNVV tại VN. Ngoài ra, dựa vào cơ sở lý luận và cơ sở thực tiễn ở các Chương trước, NCS sẽ đề xuất một mô hình hỗ trợ CĐS cho DNNVV tại VN và phân tích những điểm nổi bật của mô hình đề xuất so với các mô hình/phương pháp của các nghiên cứu trước đó.
Chương 4: Phân tích, thiết kế, xây dựng, kiểm nghiệm và đánh giá hệ hỗ trợ chuyển đối số trên thực tế doanh nghiệp Việt Nam. Trong chương này, NCS sẽ áp dụng quy trình phát triển HTTT để tiến hành phân tích quy trình nghiệp vụ, xây dựng khung kiến trúc HTTT tổng thể và thực hiện phân tích, thiết kế và phát triển hệ thống. Sau đó, hệ thống sẽ được thử nghiệm tại một số DNNVV tại VN nhằm đánh giá tính đúng đắn và phù hợp của hệ thống cũng như ghi nhận các góp ý và đề xuất để cải tiến hệ thống trong tương lai. NCS tổng kết quá trình nghiên cứu, xác định ý nghĩa và những đóng góp mới của luận án.
Bên cạnh đó, NCS cũng xác định những hạn chế và hướng phát triển tiếp theo của nghiên cứu. CHƯƠNG1:CHUYỂNĐỔISỐDOANHNGHIỆPVÀ NHỮNGVẤNĐỀ HỆTHỐNGTHÔNGTINHỖTRỢCHUYỂNĐỔISỐDOANHNGHIỆP Trong chương này, NCS sẽ trình bày những lý thuyết cơ bản về CMCN 4.0, CĐS, những phương pháp/mô hình CĐS,vànhữngcôngnghệsốchủchốtcủaCMCN 4. Ngoài ra, NCS cũng trình bày các vấn đề DNNVV quan tâm trong quá trình thực hiện CĐS như: những trụ cột chính CĐS,cácràocản/khókhăn,độnglực/kỳvọngkhithựchiệnCĐScũngnhưcáckiếnnghịhỗtrợtừChínhphùvàcáccôngcụ hỗ trợ nhằmgiúpquátrìnhCĐSthựchiệnhiệuquảhơn.Ngoàira,chươngnàycũngtiến hànhphântíchvàđánhgiánhững nghiên cứu về các phương pháp/mô hìnhCĐS trong các DNNVV trên thế giới và tại VN cũng như những nghiên cứu về cácHTTThỗtrợquảnlýquátrìnhCĐStrongDN. Bêncạnhđó,NCScũngphântíchvàđánhgiá cácnghiêncứuvềtiếpcận foresighttrongxâydựngchiếnlượccôngnghệ.Thôngquacácphântíchvàđánhgiá,NCSxácđịnhcáckhoảngtrốngnghiên cứumàluậnánhướngtới.1 ChuyểnđổisốvàCáchmạngcôngnghiệp4.0 Chuyểnđổisốđượcxemlàyếutốthenchốt,quantrọngđểxãhộicóthểtiếp cậnCMCN4.0thànhcôngvàtránhtụt hậulạiphíasau.Dođó,trướckhibànluậnchitiếtvềCĐSthìcầntìmhiểucáckháiniệmcơbảnvềCMCN4.0 Tronglịchsử, thếgiới trải qua4 cuộcCMCN với những đặcđiểm cơ bản có thểđượctóm tắt như sau: 1) CMCN lần1: bắt đầu từnăm 1784 với sựxuất hiện củađộng cơ hơi nướcvàthủylực, dẫn đến sản xuất cơ khí; 2)CMCN lần 2: bắt đầu từnăm 1870vớisựxuấthiệncủađiệnlực,dẫnđếnsảnxuấthàngloạt;3) CMCNlần3:bắt đầutừnăm1969vớisựxuất hiện củacôngnghiệp điện tửvàmáytính, dẫn đến sản xuất tựđộng; 4) CMCNlần 4: lần đầutiênđượctrình bàytại Hội chợ Hannovernăm 2011.Bản chất củaCMCN4.0 làdựatrên nền tảng côngnghệsố vàtích hợp với tất cảcáccông nghệthông minhnhằmnângcaonăngsuất,tạorasảnphẩmchấtlượngtốthơn,điềukiệnlàmviệctốthơn,tínhbềnvững,pháttriểncáckhả năngsángtạovàmôhìnhdoanhthumới (Calabreseet al.
Nổi bật lànhững côngnghệsố đột phávàcótínhứngdụng caonhư:trítuệnhântạo,robot,in3D,môphỏng.0 đã, đang và sẽ tác động một cách trực tiếp sâu rộng và toàn diện trên quy mô toàn cầu, với tốc độ phát triểntheocấpsốnhân,tácđộngđếnmôhìnhkinh doanh,phươngthứcsảnxuấtvàsựtăngtrưởngtrêntấtcảmọilĩnhvực,ngànhnghềtrongtoànxãhội(Lund,2021).2 Chuyểnđổisố CĐS không phải là một thuật ngữ mới. Tuy nhiên trong những năm gần đây, thuật ngữ nàyđược nhắc đến nhiều trong bối cảnh CMCN 4. Ngàynay, chúng ta cần hiểu CĐS không chỉ là việc số hóa mà quá trình này tác động đến tất cả cáccấpđộcủaDN,bao gồmtrảinghiệm khách hàng,hoạtđộngkinh doanhvàquytrình nội bộ(Sugathanet al.CĐS là việctíchhợp, áp dụngcôngnghệsốđể nâng cao hiệu quảkinh doanh, hiệu quảquản lý, nâng cao nănglực, sức cạnhtranh của DN và tạo ra các giá trị mới (USAID & Bộ Kế hoạch và Đầu tư, 2021). Hơn nữa, Kane và cộng sự cho rằng năng lực CĐS củacácDNthểhiệnquanhiềuphạm vi khácnhau củacácsản phẩm, quytrình kinh doanh,kênh bánhànghoặc chuỗi cungứng(Kaneetal.
Trước khi bàn luận chi tiết vềkhái niệm CĐS, chúngta cần phân biệt hai khái niệm rất dễbị nhầm lẫn làSố hóadữ liệu(Digitization)vàSốhóaquytrình(Digitalization).Sốhóadữliệulàsựmãhóathôngtintuầntựthànhđịnhdạngsốđểmáy tínhcóthểlưutrữvàtruyềnthôngtin.Trongkhiđó,sốhóaquytrìnhlàviệccảithiệncáchoạtđộngkinhdoanhhiệntại,chuyển đổi các quytrình kinh doanhvà tạo ra đượcmột môi trường kinh doanh kỹthuật số (D. Để rõ hơn về 2 khái niệm này, NCS cũng đã thực hiện một nghiên cứu về số hóa dữ liệu và quytrình tác nghiệp xử lýquy trình nghiệpvụ kếtoán tiền mặt nhằm chuẩn hóacác bướcthực hiện vàhướngtới thựchiện CĐS tại DN (Manh Tuan et al.Mộtsố họcgiảcốgắngxácđịnhvàthảoluậnvềkhái niệmchínhxáccủanó.Hiệnnay,địnhnghĩavềCĐSchưacóchuẩnhóa,nhiều tổ chức,DNcócácđịnhnghĩariêngcủamình(J.Vàcảtrongđề ánCĐSquốcgiacủaBộTT&TTcũng có mộtđịnhnghĩariêng vềCĐS.NCSđãtổng hợpđược12địnhnghĩavềCĐSkhácnhauvàphânlàm2mức:1)Mứcvimô: CĐS ởmứcDN; 2)Mứcvĩ mô: CĐS ởmứccảnền kinhtếtại Phụlục1. Tổnghợp định nghĩavềCĐS.Trong nghiên cứu này,NCSsẽsửdụngđịnhnghĩaCĐScủaSchallmo&Danielvớicáclýdosau: Thứnhất,địnhnghĩahướngđếncấpđộDN,đâylàđiểmhướngđếncủađềtài vớicácDNNVV. Thứhai,CĐSlàmộtsựthayđổimangyếutốbềnvững,đâylàyếutốthenchốt khicácDNNVVthựchiệnCĐS.
Thứba,CĐScungcấpcảsựthayđổigiatăngcũngnhưsựthayđổicơbảnmôhìnhkinhdoanhtrongbốicảnhvàthời gianhợplý. Thứtư,địnhnghĩacungcấpcácthôngtinđầyđủ,chitiếtvàtrựcquanvềCĐS.1:ĐịnhnghĩaCĐScủaSchallmo&Daniel Mụctiêu:mụctiêunàobắtđầuCĐS(WHICH): +Thờigian:v.mạng,tựđộnghóa,.chấtlượngsảnphẩm,chấtlượngmốiquanhệ,chấtlượngquátrình,. Quytrình:CĐSthựchiệnnhưthếnào(HOW): +Chuỗicácnhiệmvụvàquyếtđịnhcóliênquanđếnnhautrongbốicảnhvàthờigianhợplý +Sửdụngcôngnghệ/côngcụhỗtrợđểtạoứngdụng/dịchvụmới +Thuthậpvàtraođổidữliệubaogồmphântíchvàsửdụngđểtínhtoáncáclựachọn Mứcđộchuyểnđổi:mứcđộCĐSnhưthếnào(HOW): Đốitượng:CĐStácđộngđến(WHO): +Tăngdần +Kháchhàng +Cơbản +Hoạtđộngkinhdoanh +Đốitác +Ngành +Đốithủcạnhtranh Đốitượng:cácđốitượngnàođượcCĐS(WHAT): +Cácyếutốriênglẻ(vídụ:quytrình,mốiquanhệkháchhàng,sảnphẩm) +Toànbộmôhìnhkinhdoanh +Chuỗigiátrị +Mạnglướigiátrịgiatăng Nguồn:A.3 Cácphươngpháp/môhìnhchuyểnđổisố QuátrìnhCĐSrấtphứctạpvàcótácđộnglêntoànbộcáchoạt độngcủa DN.Dođó,việcxâydựngvàthựchiện chiến lược CĐS đã trở thành mối quan tâm chính đối với nhiều DN trước khi thực hiện CĐS và một cách tiếp cận có hệ thốnglàyếutốquyếtđịnhđểthànhcông(Hessetal. Theo Matt vàcộngsự(2015),tiếp cận chiến lượcCĐS có hai quan điểm: 1) Quy trình: làmthếnào đểpháttriển, thựchiệnvàđánhgiáchiến lượcCĐSxemxét cáckhía cạnhmới màCĐSmanglại cho tổchức; 2)Thủ tục: quátrìnhxác định chiến lược theo các khía cạnh và các thành phần của chiến lược CĐS (Schulz & Tungseth, 2018).
Ngoài ra, một số nghiêncứugầnđâyxuấthiệnthêmphươngphápsửdụngmôhìnhtrưởngthànhđểxâydựngchiếnlượcCĐS(Pierenkemper &Gausemeier,2021).Môhìnhtrưởng thành (MaturityModel)làmôhìnhgiúpmộtcánhânhoặctổchức đạtđếnmứcđộ trưởngthành(tứclàkhảnăng)vềconngười/vănhóa,quy trình/cấu trúcvà/hoặccácđốitượng/côngnghệtheomộtquytrình cải tiếnliên tục từng bước (Mittal et al. Do đó, các mô hình trưởng thành là một công cụ thích hợp để hướng dẫn DN trongquátrìnhđánhgiámứcđộtrưởngthànhcủaDNtrongCĐS(Szedlaketal. Ngoài yếu tố chiếnlượcCĐS, cácnhànghiên cứutrongthời gian gần đâycũngtiếnhànhnghiên cứu cáckhíacạnh vàcácphươngphápkhácnhaunhằmhỗtrợDNCĐS.0trongthờigian gần đây củanhiều tác giả (Mittal et al., 2018; Schmitt et al., 2020; Vial, 2019)thì ngoài sửdụng chiến lượcCĐS, các nghiên cứugầnđâycònsửdụngcácphươngphápCĐSsau: Lộ trình (Roadmap): là bản kế hoạch chi tiết về thời gian, các nguồn lực, các giai đoạn và các bước thực hiện để quảnlývàđịnhhướngthựchiệnCĐS. ViệcxâydựnglộtrìnhCĐSsẽgiúp DNhiểu chitiếthơnvềkhảnăngCĐS củaDN, khoảng cáchgiữathựctếvàđíchhướngtớicũngnhưcáchoạtđộngCĐSnênđượcưutiên.
Mô hình sẵn sàng (Readiness model) hay đánh giá mức độ sẵn sàng (Readiness Assessments): côngcụđánh giánhằmphântíchvàxácđịnhmứcđộsẵnsàngcầnthiếtđểđạtđượccácmụctiêucủacácđiềukiệnvànguồnlựcởtấtcảcác cấpđộ(Mittaletal. Khung (Framework):làtậphợpnhấtquáncácthủtục, phươngphápvàcông cụđểkiếntrúchóa(gồmthiếtkếvà kỹthuật) một hệthống(Mittal et al. Đối với CĐS, mụctiêu củakhung làđi đến một chiến lượcCĐS nhất quán.Các khung chiến lượcCĐS đượcđưaranhằm hướngdẫn cho cácDNbắt đầu thựchiệnCĐS màkhông có cáchướng dẫn chi tiếtvềcáchthựchiệnnhưthếnào.2:ƯuvàkhuyếtđiểmcủacácphươngphápCĐS Phươngpháp Ưuđiểm Khuyếtđiểm ChiếnlượcCĐS–Quy Hướng dẫn các bước thực hiện và xác định Tậptrungquánhiều vềCNTT,ưutiên côngnghệđểgiải trình cácthànhphầncủachiếnlược. Thườngsửdụngvớicácphươngphápđịnhtínhnênphụ thuộcvàogiảithíchchủquan.
ChiếnlượcCĐS–Thủtục Định hướng DN và thực hiện (lặp lại) đổi Thiếuhướngdẫnchitiếtcáchthựchiệnởmỗibước. mớiCĐSmộtcáchliêntục. Chiến lược CĐS - Mô Đánhgiácácmứcđộ kỹ năngvàcungcấp Mỗiloạimôhìnhtrưởngthành chỉ phùhợpcho1sốloại hình trưởng thành cáckhuyếnnghịcũngnhưcácbiệnphápđể hình DN cụ thể. Không định hướng rõ bức tranh tổng (MaturityModel) cảithiệnhoặcthayđổi.
quanliênquanđếncácchiếnlượcvà lộtrìnhCĐS. LộtrìnhCĐS Địnhnghĩarõcácmụctiêu,hoạtđộngvàkết Thiếuhướngdẫnchitiếtcácphươngphápthựchiệnở quảchomỗigiaiđoạn. Môhìnhsẵnsàng Đánh giá các điều kiện tiên quyết xem DN Chỉdừngởviệcđánhgiásựsẵnsàng. Khung hướng Xác định giải pháp CĐS một cách có hệ Khôngcóđịnhnghĩachitiếtvềcáckỹthuậtđượcsửdụng dẫnCĐS thống về các thành phần và quy trình thực bêntrong.
Nguồn:TổnghợpvàphântíchcủaNCS 1.0 Bộ KhoahọcvàCôngnghệđãđưarađềxuất dựthảo 41 công nghệchủchốt củaCMCN4.0 phù hợp với chiến lượcvàkếhoạchpháttriểnkinhtế-xãhộicủaVNtrong10nămtừ2021đến2030(BộKhoa HọcvàCôngNghệ,2020).Do 41công nghệchủchốtnàythuộcnhiềulãnhvựckhácnhaunhư: côngnghệsố,vậtlývàvật liệu,sinh học. nênNCSđãlọc lạivàtậptrungvàolãnhvựccôngnghệsố.Côngnghệsố(digitaltechnology)làcáccôngnghệtạoravàsửdụngcácđốitượng dướidạngsố.Nóicáchkhác,côngnghệsốbaogồmtấtcảcáccôngcụ,thiếtbịđiệntử,hệthống, thiết bị, phần mềm và tài nguyên để tạo ra,xử lýhoặc lưu trữ thông tin trong các lĩnh vực khác nhau (Hồ Tú Bảo & Nguyễn NhậtQuang,2022). Cùng việc việc phân tích và đánh giá các nghiên cứu gần đây (Bierhold, 2018; Calabrese et al., 2022; Dutta et al., 2021; Ghobakhloo & Iranmanesh, 2021; Hai et al., 2019; Horváth & Szabó, 2019; Saad et al., 2021) về việc ứng dụng các côngnghệsố chủchốttrongcácDNNVV,NCSsẽtậptrungvào11côngnghệsốchủchốt được trìnhbàychitiếttạiPhụlục 2. Những công nghệ số chủ chốt của Cách mạng công nghiệp 4.
Robot tự động; 2. Tích hợp hệ thống ngangvàdọc; 4. Internet vạn vật (IOT); 5. An ninh mạng; 6.
Thực tếtăng cường (AR) & Thựctếảo (VR); 8. Dữ liệulớnvàphântích;9.2 Chuyểnđổisốtrongdoanhnghiệpnhỏvàvừa DNNVVcónhiềucách phânloại khácnhau vàcó nhữngđặcđiểm khácbiệt với cácloạihình DNkhác. Ngoài ra, khi thực hiện CĐS DNNVV cũng có những đặc trưng khác nhau về những trụ cột chính, rào cản/khó khăn, động lực/kỳ vọng,cáckiếnnghịhỗtrợtừChínhphùvàcáccôngcụhỗtrợquátrìnhCĐS.1 Doanhnghiệpnhỏvàvừa DNNVVthườngđượcphânloạitheoquymôvềsốlượnglaođộnghoặcnguồnvốn.Ởmỗiquốcgiacósựphânbiệt khácnhautrongkháiniệmDNNVVtùyvàomứclượnghóatheocáctiêuchí.Trongkhitheoquyđịnhcủaủyban Châu Âu năm 2015 thì DNNVV là DN có tối đa 249 nhân viên và tổng doanh thu hàng năm dưới 50 triệu euro (Ryfors et al. Theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021, VN quy định DNNVV là những DN có nguồn vốn dưới 100 tỷ VNĐvàkhôngtrên200laođộngcóthamgiabảohiểmxãhội(Chínhphủ,2021).DNNVVđượcphânloạithành3loạihình DN:DNsiêunhỏ,DNnhỏ,DNvừanhưtrongbảng1.3phụthuộcvàosốlaođộng,tổngdoanhthuvàtổngnguồnvốn.Nhìn chung, DNNVVlànhữngDN cóquy mô nhỏvềmặt vốn, doanh thu vàsố lượng lao động.
Theo thống kê của ngân hàng thếgiớinăm2019thì90%cáccôngtytrênthếgiớilàDNNVV(Pierenkemper&Gausemeier,2021).RiêngVN,DNNVV chiếmđến97,5%vàđangđónggópkhoảng40%GDPvàtạoragần60%việclàm.3:TiêuchíxácđịnhDNsiêunhỏ,nhỏvàvừa Nhỏ Vừa Siêu Tiêuchí Thươngmại Thươngmại nhỏ Khác Khác -Dịchvụ -Dịchvụ Nhânsự(người) ≤10 ≤50 ≤100 ≤100 ≤200 Nguồnvốn(tỷ) ≤10 ≤50 ≤20 ≤100 ≤100 HoặcDoanhthu(tỷ) ≤10 ≤100 ≤50 ≤300 ≤200 Nguồn:Chínhphủ,2021 So với các DN lớn, rõ ràng DNNVV có nhiều hạn chế về nguồn lực, công nghệ cũng như các hoạt động nghiên cứu và phát triển (R&D). Tuy nhiên, DNNVV có cấu trúc tổ chức linh động và tinh gọn hơn, dễ chấp nhận rủi ro lớn hơn, kênh liên lạc được sắp xếp hợp lývới tốc độ nhanh hơn, cũng như nhanh nhẹn hơn trong việc đáp ứng các yêu cầu thay đổi củathịtrường(Ryforsetal. Dođó,cóthểnhậnthấycácđặcđiểmcơbảncủaDNNVVkhitiếpcậncáccôngnghệmớihaythựchiệnCĐSnhư sau: CácDNNVVbịhạnchếvềtàichínhnênkhôngdễdàngnângcấpvàápdụngcáccôngnghệtiêntiến. KhôngcósẵnnguồnlựccôngnghệvànhânsựchoviệcCĐS KhôngcóchiếnlượcpháttriểnhoặcvănhóaCĐSrõràng Cấutrúctổchứcđơngiản,linhđộngvàtinhgọnhơn,cáckênhliênlạcđượcsắpxếphợplývớitốcđộnhanhhơn,cũng nhưphảnhồinhanhvớicácsựthayđổi.
Các quyết định của DNNVV không có nhiều thông tin và chủ yếu dựatrên “cảm giác” củangười quản lý/ người ra quyếtđịnh. CácDNNVVthườngthựchiệnthuêngoàichocáchoạtđộngquantrọng.2 Nhữngtrụcộtchínhcủachuyểnđổisố Cáchoạt độngCĐS cóthểbaogồmtừviệcsốhóadữliệu quảnlý, quytrình kinh doanh, ápdụng côngnghệsốđể tối ưu hóa và tự động hóa các quytrình nghiệp vụ, quy trình quản lý, sản xuất kinh doanh, quy trình báo cáo, phối hợp công việctrongDNchođếnviệcchuyểnđổitoànbộmôhìnhkinhdoanh,tạothêmgiátrịmớichoDN (USAID & Bộ Kế hoạch và Đầu tư, 2021). Do đó, việc xác định đúng các trụ cột chính của CĐS trong DN rất quan trọng, nhằm giúp DN định hướng được chiến lược và thiết lập lộ trình CĐS phù hợp với DN, đặc biệt là DNNVV thường bị hạn chếvềnguồnlực(nhânsự,tàichính,côngnghệ. Hiện nay, có khá nhiều mô hình với những trụ cột CĐS khác nhau.
Thường các mô hình này với các tên gọi phổ biếnlà:chỉsố,môhìnhtrưởngthànhhaymứcđộsẵnsàngCĐS.RiêngtạiVN,đãcó3môhìnhkhácnhauđangđượckhuyến nghịsửdụngbởi3Bộngànhkhácnhau:BộCôngThương,BộKH&ĐTvàBộTT&TT.Bảngtổnghợpvàđánhgiácáctrụ cộtchínhcủacácmôhình/phươngphápCĐStrongDNNVV: Bảng1.4:TổnghợpvàđánhgiánhữngtrụcộtchínhcủaCĐStrongDNNVV STT Thamkhảo Nhữngtrụcộtchính Nhậnxét (BộCôngThương,2018) 1)Chiếnlượcvàtổchức;2)Nhàmáythôngminh; Phù hợp với các côngty chuyên về sản xuất. 3) Vận hành thông minh; 4) Sản phẩm thông Tuy nhiên, chưa quan tâm nhiều đến yếu tố 1 minh; 5) Dịch vụ dựa trên dữ liệu; 6) Kỹ năng kháchhàngvàthịtrường,cơsởhạtầng. ngườilaođộng (Cameron, A., 1)Chiếnlượcvàtổchức;2)Tàichính;3)Cơsởhạ Chưaquantâmnhiềuđếnyếutốkháchhàng Pham, T., tầng; 4)Nguồnnhânlực;5)Sảnxuấtthôngminh; vàthịtrường,quảntrịDNvàanninhthôngtin Aterton, J., … Hajkowicz,2019) (USAID&BộKế 1)Địnhhướngchiếnlược;2) Trảinghiệmkhách Định hướng nhiều trụ cột quan trọng của hoạchvàĐầutư,2021) hàng;3) Chuỗicungứng;4)HệthốngCNTTvà CĐS trong DN. Tuynhiên, chưa quan tâm quảntrịdữliệu;5)Quảnlýrủirovàanninhmạng; nhiều đến nhà máy thông minh và quản trị 6)Nghiệpvụquảnlýtàichính, kếtoán,kếhoạch, DN 3 pháplývànhânsự;7)Conngườivàtổ chức (Bộ TT&TT, 1)Trảinghiệmsốchokháchhàng;2)Chiếnlược; Chưa quan tâm nhiều đến nhà máy thông 2021) 3) Hạ tầng và công nghệ số; 4) Vận hành; 5) minh,quảntrịDN,quảnlýnghiệpvụ.
4 ChuyểnđổisốvănhóaDN;6) STT Thamkhảo Nhữngtrụcộtchính Nhậnxét Dữliệuvàtàisảnthôngtin (Hoa & Tuyen, 1)QuảntrịDN;2)Quảnlýnăngsuất;3)Nềntảng Chưa quan tâm nhiều đến khách hàng và thị 2021) CĐS;4)Nhàmáythôngminh trường,quảnlýnghiệpvụ,chuỗicungứng 5 (Beliveau et al., 1)Chiếnlược;2)Lãnhđạo;3)Kháchhàng;4)Sản Chưa quan tâm nhiều đến nhà máy thông 2018) phẩm; 5)Quytrình;6)Vănhóa;7)Nhânviên;8) minh,antoàn thôngtin 6 Thểchế;9)Côngnghệ (Virkkala et al., 1) Chiến lược; 2) Sản phẩm/Dịch vụ; 3) Công Chưa quan tâmnhiều đến khách hàng và thị 2020) nghệ, 4) Con người và văn hóa; 5) Quản lý; 6) trường, nhà máy thông minh, an toàn thông 7 Quytrình tin (Schmitt et al., 1) Chiến lược; 2) Sản phẩm& Dịch vụ;3) Quản Chưa quan tâmnhiều đến khách hàng và thị 2020) trị;4)Quytrình;5)Tổchức;6)CNTT trường, nhà máy thông minh, an toàn thông 8 tin (Pirolaetal.,2020) 1) Chiến lược; 2) Con người; 3) Quy trình; 4) Chưa quan tâmnhiều đến khách hàng và thị Côngnghệ;5)Tíchhợp trường, nhà máy thông minh, an toàn thông 9 tinvàquảntrị (Pierenkemper & 1)Côngnghệ;2)Conngười;3)Tổchức Khátổngquát, cần chi tiết hơn để DNNVV 10 Gausemeier,2021) cóthể nắmvàápdụng Nguồn:TổnghợpvàphântíchcủaNCS Từkếtquảtổnghợpvàphântíchtrên,cóthểnhậnthấycónhiềumô hình/phươngphápCĐSkhácnhauvàmỗimô hìnhlại phùhợpchonhữngloại hình DNkhácnhau.Một số mô hình quantâm đến nhàmáythôngminh (thường áp dụng cho nhữngDN sản xuất), một số mô hình lại quan tâm nhiều đến yếu tố khách hàng và thị trường (cho những DN Thương mạivàDịchvụ(TM&DV)).TheoLuậtĐầu tư2020,DNNVVtạiVNrấtđadạngvớihơn200ngànhnghềkhácnhaunên NCS sẽđềxuất cáctrụ cột chính củaCĐS cho cácDNNVVở mức rộng hơn,đồngthời mô hình áp dụng cần có tính mô- đunhóavàlinhđộngđiềuchỉnhnhằmchophépcácDNNVV cóthểlựa chọn và điều chỉnhnhữngtrụcột chính CĐS cho phù hợp với DN. NCS đã đềxuất 9 trụ cột CĐS chính (1. Định hướngchiếnlượcCĐS;2.Kháchhàngvàthịtrường;6. HạtầngCNTT,dữliệu,phântíchdữliệu; 7.Phát triển conngười và Văn hóatổ chức; 9.
Quy trình nghiệp vụ) cho DNNVV tại VN cùng những côngcụsố/phầnmềmnhằmhỗtrợcáchoạtđộngCĐStrongcáctrụcộtđượctrìnhbàytạiPhụlục3.Nhữngtrụ cộtchínhcủa CĐStrongDNNVVvàcáccôngcụsốhỗtrợ.3 Chuyểnđổisốtrongdoanhnghiệpnhỏvàvừa Tích cựctheođuổi cơhộivàphảnứngvớicácyêu cầumới,cácDNcầntàinguyên,bíquyếtvàchiếnlượcCĐSđể phùhợp trongmôi trườngmới (Feichtinger, 2018). Các DNsử dụng tốt công nghệ sẽ có cơ hội hưởng lợi từthị trường, kiến thứcmớinhằmtạocáccácsảnphẩmchấtlượngvàxửlýhiệuquảhơn(Chenetal.