Chương 1. TONG QUAN VE DOAN PHƯỜNG DA KAO. Khái quát chung về Đoàn Phường Đa Ka0. Giới thiệu đoàn thanh niên Phường Da Kao.
Cơ cau tô chức Đoàn Phường Đa Kao. Hiện trạng lưu trữ dữ liệu tai Đoàn Phường Da Kao. Phát biểu bài toán. - 5c tt E2 11EE121 1111111111 1111E1111E1xEcrye 18 Chương 2.
KHẢO SAT YÊU CAU HỆ THÓNG. Khảo sát yêu cầu hệ thống. Các chức năng chính của hệ thống. Phân tích đánh giá dich vụ lưu trữ, Văn Phòng Điện tử hiện nay.
Phương án triển khai và công nghệ 0d00. Giới thiệu Framework OdOO. Giới thiệu Pytho. 121111111115 1121 111111112 111111111 E11 ky 26 Chương 3.
PHAN TÍCH NGHIỆP VỤ THIET KE HỆ THÔNG. Nhận diện các tác nhân. Các use case chính của hệ thống. Use case đăng nhập.
Use case upload dữ liệu / Tạo yêu cầu / Tạo link. Use case User download fiÏ€. - --- c St ss se 33 3. Use case chia SẺ ÍIÌ@.
t1 129112111 1v ng HH ng kh 34 3. Use case Guest user tai ẨIÌ€. Use case xa on. Use case khôi phục Íile.
Use case tìm kiếm đữ liệu. Use case sắp xếp dit liệu. Use case lọc dữ liệu. Use case admin tạo tài khoản và phân quyền.
Use case User điều chỉnh thông tin chỉ tiẾt. Mô hình hóa nghiệp vụ với diagram trình tự. Diagram trình tự đăng nhậtp. Diagram trình tự tạo WOrKSpAC€.
Diagram trình tự tải dữ liệu lên. Diagram trình tự tai dit liệu xuống. Diagram trình tự chia sẻ đữ lIỆU. Diagram trình tự xóa đữ liỆu.
Diagram trình tự tìm kiếm, lọc dữ liệu. Diagram trình tự tạo User, phân quyên.----2- 2+z+cz+zx+zx+zse2 49 3. Mô hình hóa nghiệp vụ với diagram hoạt động. Diagram hoạt động đăng nhap.
Diagram hoạt động tao workspace. Diagram hoạt động tai dit liệu 161. Diagram hoạt động tai dữ liệu xuống. Diagram hoạt động chia sẻ dữ liệu.
Diagram hoạt động xóa dữ liệu. Diagram hoạt động tim kiếm, lọc dữ liệu.----2cs+cvEzx+evrsrssssss 58 3. Diagram hoạt động tao User phân quyên.----- 2-5 sz+ss+zz+cx+2 59 3. Diagram hoạt động tạo yêu cầu báo cáo.
Diagram hoạt động tạo link chia SẺ. Diagram hoạt động tạo bảng tính. TRIEN KHAI VÀ THUC NGHIỆM. Triển khai chương trình.---- 2-2 +22++E+++EE+2EE+EE+£EE2ExtzEEerkesrxrrrrres 65 4.1 Yêu cầu kỹ thuật trước khi cai đặt và sử dụng odoo.2 Cai đặt OO.- HH TH TH HT TT HH Hà HH nh nh TH 65 4.3 Khả năng đáp ứng đồng thời.4 Đánh giá bao mật hệ thống.---¿- 2-52 2 2 +EeEE‡EE9EE2EE2EEEeEEerkrrkeree 72 4.5 Khả năng mở TỘNG,,.
Interface hệ thống. Interface đăng nhập. Interface trang cHủ.4 Interface tải file Xuống.5 Interface chia sẻ dữ liệu.6 Interface xóa dữ liỆU.7 Interface khôi phục dữ liệu.8 Interface tạo yêu cau file báo cáo.9 Interface bảng tính.- --- sung Hàn HH tư 81 4.10 Interface add link Chia Sẻ.11 Interface quản lý Workspace.12 Interface quan lý thẻ †aE.-- càng HH HH nhiệt 83 4.14 Interface thông tin chỉ tiẾt USeT.-- 2-2 2S ESE‡EE£EE2EEzEzEerkered 84 4.15 Interface loc đữ liệu.16 Interface tìm kiếm dữ liệu.17 Interface sắp xếp dit liệu dạng danh sách.- --2- 2 s+cz+cz+sz 86 4.18 Interface nhắc hen và thông báo tài liệu trễ. 87 TÀI LIỆU THAM KHẢO DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1.
Diagram use case tong quát hệ thống.- - 2-2 2 2+xe£e£2EzEzEerxez 29 Hình 2. Use case đăng nhập.11211191111112 11911 111 111 H1 HH ng Hiệp 30 Hình 3. Use case upload/ tạo yêu cầu / tạo Link. Use case download fiÏe.- --- --- s1 2 TT ng gi, 33 Hinh 5.
Use case chia và 1. Use case Guest user tải file. cece eeceeeceeseceececeeeeeeseceseceeeseeeeeeaeseeeeaeees 35 Hình 7. Use case xa ÍIÌG.
- - 120 2211211121191 11111 1 11211111111 TH HH HT ng ch 36 Hình 8. Use case khôi phục iÏe. Use case tìm kiếm dữ liệu.--- ¿+ kSt St E‡ESEEE£EEEEEEEEEEEEEEEeEerrkrkrrerrree 38 Hình 10. Use case sắp xếp dit liệu.
Use case lọc dữ liệu. Use Case admin tao User và phân quyên.-----2- 2 + 2+sz+szzxzx+z 42 Hình 13. Use User điều chỉnh thông tin chỉ tiẾ. Diagram trình tự đăng nhập.
Diagram trình tự tạo WOTkSpACC. -- n SH HH ng rệt 45 Hình 16. Diagram trình tự tải dữ liệu lên. Diagram trình tự tai dit liệu xuống.
Diagram trình tự chia sẻ dữ liệu. Diagram trình tự xóa dữ lIỆU. Diagram trình tự lọc, tìm kiếm dữ liệu.--- S2 St+ESEEE2ESEEEEEEsrrrerxsea 48 Hình 21. Mô tả tao User, phân quyŠn.--- 2 5£ 252+S£+EE£EE£EE2EE2EEEEEeEErEerrrerxee 49 Hình 22.
Diagram trình tự tạo User và phân quyền.---- 2: 5¿+z+++zx+zxze+ 50 Hình 23. Diagram trình tự tạo yêu cầu báo CAO. Diagram trình tự tạo ÏInk.-- - +Sc 22332113113 EEEEEEEEerrsrrsrrsrrrrxee 51 Hình 25. Diagram trình tự tao bang tính.
Diagram hoạt động đăng nhập. Diagram hoạt động tao workSpaCG. tt vn net 53 Hình 28. Diagram hoạt động tải dữ liệu lên.
Diagram hoạt động tai dữ liệu xuUGNG. eee cssees ees essessessesseseesessesseeseaee 55 Hình 30. Diagram hoạt động chia sẻ dữ liệu. Diagram hoạt động xóa dữ liỆu.-- -- -- Sc 33221 *+2 EE+vxseereseereeses 57 Hình 32.
Diagram hoạt động tìm kiếm loc đữ liệu.-- ¿2 sz5z++zss+¿ 58 Hình 33. Diagram hoạt động tao User, phân quyên. Diagram hoạt động tạo yêu cầu báo cáo.----- ¿- 2 ++xezxe£xsrzrszrzee 60 Hình 35. Diagram hoạt động tạo chia sẻ ÏInK.
5 55322 *‡++se++eexeeeexses 61 Hình 36. Diagram hoạt động tạo bảng tính.- ee -- 52c + +++skxssereeeserrsrersre 62 Hình 37.-- + E111 1 91191 9119112 1 19H HH Hà HH tt 63 Hình 38. Giao diện chạy OdOO. 12111211111 1151 111111111111 11 8 11811111 11c, 71 Hình 39 Chế độ Developmode.
Chỉnh sửa kỹ thuật theo quy trình nghiệp vu Phường. Cài đặt IDomain.- G2 2c 19T HT ng HH nh nh nh nưệt 72 Hình 42. Interface đăng nhập. Interface trang chủ.
Interface tải file lên từ local Ẩile. Interface tải file kéo thả. Interface tải file kéo thả. Interface tải nhiều file kéo thả.
2-2552 25222E2EEv2E22EEtSEEerkeerkerrred 76 Hình 48. Interface chia sẻ dữ liệu.-- + 22522 2213332231 EE 22 EEESekeerreeesreee 77 Hình 49. Interface chia sẻ nhiều file dit liệu.-¿5- + + +E+E+EvEEzE+EvEzEzEzzerezez 78 Hình 50. Interface tải dữ liệu Guest uSe€T.
Interface xóa dữ liệu vào thùng Tác. Interface xóa dữ liệu vĩnh viễỄn. -- ¿+ + St *x+E*E£E+EEEEEEEEEEkrkrkrerkree 79 Hình 53. Interface khôi phục dữ liệu từ thùng rắc.
Interface tạo file yêu cầu báo cáo.--- ¿- - sSx‡E2E2E2EEEEEEEExEEzErrree 80 Hình 55. Interface hién thị yêu cầu báo cáo.- -- - 2 s+S++EE2EE+E£EEeEEeEerxrrxrex 80 Hình 56. Interface bang tính. Interface chia Sẻ ÏITK.
- t3 1211211211 511 1 11 11 111v 1v ng nh 81 Hình 58. Interface quan ly workSpACG.Interface quản lý thẻ {ag. Interface quan ly User của admIH. Interface quản lý chi tiẾt Uset.
Interface bộ lọc dữ liệu. Interface sắp xếp theo định dang. Interface tim kiếm dữ LiGU. Interface sắp xếp dạng danh sách.-- 2-2 s2 ++E++EE+ExerEzEezrserxees 87 Hình 66.
Interface nhắc hẹn thông báo trễ. -- 2-2 s+2E2E+2EE+EEeEEerEzExzrxered 87 10 DANH MỤC BANG Bảng 1. Danh mục thuật ngữ, từ VIẾ tate. So sánh yêu cầu hệ thong.
So sánh chỉ tiết các ERP. So sánh tổng quan ERP.-- -- St S1 EE2E12E52EEE1E1121121121121. Danh sách các tác nhân chính. Danh sách các use case chính.
Mô tả use case đăng nhậtp. Mô ta use case upload/ tao yêu cầu/ chia sé link. Mô ta use case downÏOa(. Mô tả use case chia sẻ ÍiÏ€.
Mô ta Guest user tải ẨiÌ€. cv HH HH nhiệt 36 Bảng 12. Mô tả use case Xóa ÍIÍ€. Mô tả use case khôi phục fiÏe.
Mô tả use case tìm kiếm dit liệu.- ¿5c 2 SE2SE2EE2E‡EEEeEEEEkerkrrxzex 39 Bảng 15.Mô tả use case sắp xếp dit liệu. Mô tả use case lọc dữ liệu. Mô ta use case tao user và phân QUY6IL.cecceceeesseseseseesessessessesesseseees 42 11 DANH MỤC THUẬT NGỮ, TỪ VIET TAT Thuật ngữ đầy đủ Diễn giải Model-View- là một mô hình cấu trúc phan mềm. Mô Controller hình MVC gồm 3 phan: Model, View và Controller Là ánh xạ quan hệ đối tượng, là một phương pháp lập trình có vai trò trung Object-Relational- gian chuyên đổi giữa cơ sở dữ liệu quan Mapping hệ và các đối tượng trong mã nguồn.
Là giao thức gọi thủ tục từ xa (RPC),cho phép một ứng dụng gọi một hàm trên một JSON- JSON Remote ứng dụng khác năm trên một máy tính RPC Procedure Call khác. Giao thức dùng đề truyền đạt thông tin ở dang siêu văn bản giữa máy chủ web va HyperText Transfer trình duyệt web. Nó là nền móng của Protocol World Wide Web (www) và được dùng cho hầu hết các giao tiếp giữa client và server trên Internet. CNAME là viết tắt của Canonical Name Canonical Name Record, bản ghi tên chính thức.
Nó là một Record loại bản ghi trong (DNS) đặt bí danh cho một tên miền khác. Là Lớp 6 cắm bao mật, Giao thức bảo mật mã hóa thông tin trên trình duyệt giữa máy tính với website hoặc server. Secure Sockets SSL giúp ngăn cản dữ liệu khỏi bị tan Layer công hoặc bị thâm nhập bởi những kẻ trộm cắp đữ liệu. 12 Interface công may chủ web.
Nó là một tiêu chuẩn phan mém duoc str dung dé liên kết các may chủ web với các ứng dụng web Python. Web Server Gateway Interface Là một hệ thống phân cấp và phân tán giúp chuyền đôi tên miền dé nhớ của con người thành địa chỉ IP mà máy tính có thể Domain Name hiểu được. Danh mục thuật ngữ, từ viết tắt 13 TOM TAT KHÓA LUẬN Van đề tài liệu của “Doan Phường Da Kao” được lưu trữ bằng giấy và bằng các van bản cứng, Khi có lưu chuyền công tác thì tai liệu dé bị thất thoát và sai sót can một hệ thống lưu trữ dữ liệu tài liệu đáp ứng tiêu chí dé sử dụng,đơn giản, chi phí rẻ, bảo mật, có khả năng phát triển thành website văn phòng điện tử, dé dang nhân rong. Với tinh cấp thiết trong việc số hóa và quy trình lưu trữ dữ liệu điện tử.
Đề Tài “Hệ Thống Lưu Trữ Dữ Liệu Chuyên Đổi Số Trên Website Văn Phòng Điện Tử Doan Phường DaKao” Khả năng ứng dụng cho nhiều cơ quan, doanh nghiệp và cá nhân được xây dựng với các mục tiêu: e Mục tiêu 1: Thiết kế - Phân tích hệ thống lưu trữ tài liệu chi phí tốt, bảo mật, chạy trên môi trường website dé các cán bộ đoàn dé dàng sử dung, đơn giản dễ tiếp cận, dễ dàng nhân rộng cho các đoàn phường, bộ phận, cá nhân khác,. 14 e Mục tiêu 2 : Dữ liệu có thé dé dàng chia sẻ cho User và chỉ có thể được tải lên và chỉnh sửa, phân quyền bởi nội bộ, đặt biệt hệ thống cần được tùy biến phù hop cho doan phường Da Kao theo quy trình lưu trữ văn bản đoàn phường theo các năm, tạo yêu cầu và giao yêu cầu báo cáo cho User khác giải quyết van dé cục bộ ma các hệ thống như Google Drive, OneDrive- các hệ thống lưu trữ dữ liệu hướng tới đại chúng không giải quyết. e Mục tiêu 3: Hệ thống có thé đáp ứng tính phát triển nâng cấp thành Văn Phòng Điện Tử Toàn Diện. Tiến hành khảo sát yêu cầu và thu thập thông tin quy trình nghiệp vụ vận hành của Đoàn Phường Đa kao từ đó phân tích nghiệp vụ quy trình vẽ sơ đồ usecase dé tiến hành điều chỉnh xây dựng hệ thống.