TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CẦN THƠ KHOA ĐẠI CƯƠNG GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: THỰC HÀNH KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP 2 NGHỀ: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-. ngày ………tháng. năm…… của Hiệu trưởng trường Cao đẳng nghề Cần Thơ Cần Thơ, năm 2021 1 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.
MÃ TÀI LIỆU: MĐ29 2 LỜI NÓI ĐẦU Cùng với Kế toán doanh nghiệp, thực hành kế toán được coi là một trong những môn học quan trọng nhất cung cấp các kiến thức nền tảng cho những ai muốn hiểu về công việc của một kế toán. Khác với Kế toán doanh nghiệp nghiên cứu kế toán trên một hệ thống lý thuyết và vận dụng bằng các bài tập, thực hành kế toán giúp người học vận dụng lý thuyết vào làm thực tế dựa trên các chứng từ, sổ sách theo thông tư của bộ tài chính ban hành ứng dụng vào các tình huống doanh nghiệp được đặt ra cho người học một cảm giác như đang thực sự làm công việc kế toán cho doanh nghiệp Phần thực hành kế toán được chia làm ba phần: thực hành trong doanh nghiệp sản xuất, trong doanh nghiệp thương mại-dịch vụ, trong xuất nhập khẩu. Mà giáo trình này hướng dẫn cho người học tìm hiểu thực tế cách làm của một bộ phận kế toán trong doanh nghiệp thương mại, từ đó học viên có sự tiếp cận thực tế hơn so với môn lý thuyết đã học nhằm hoàn thiện hơn ngành Kế toán doanh nghiệp mà học viên lựa chọn trong ngôi trường nghề. Để công bố cuốn giáo trình này, tác giả đã nhận được những lời cổ vũ và những đóng góp quý báu của nhiều người.
Trước tiên đó là những đồng nghiệp ở bộ môn Kế toán của Khoa Đại Cương Trường Cao Đẳng Nghề Cần Thơ. Trong số này tác giả muốn gửi lời cảm ơn đặc biệt đến Th. Trần Thị Hồng Châu, GV Đinh Thị Khoa, - những người đã nhiều năm tham gia giảng dạy môn học và có những nhận xét, bình luận xác đáng giúp tác giả hoàn thiện giáo trình ngay khi nó còn ở dạng sơ thảo. Nhờ tất cả những góp ý này mà nội dung của giáo trình trở nên ít sai sót hơn.
Ngoài ra trong quá trình chuẩn bị bản thảo, tác giả cũng nhận được sự giúp đỡ nhiệt tình về phương diện kỹ thuật của : Th. Cùng với sự hỗ trợ của các đồng nghiệp ở các bộ phận khác nhau trong nhà trường cũng như sự động viên của các em sinh viên - đối tượng mà giáo trình này hướng tới, sự giúp đỡ vô tư của họ được tác giả đánh giá cao. Dù khá cẩn trọng và cố gắng để giáo trình ít khiếm khuyết nhất ở mức có thể, song cuốn sách này chắc chắn vẫn không tránh khỏi những thiếu sót. Tác giả hoàn toàn chịu trách nhiệm về những sai sót nếu có này và sẵn sàng đón nhận mọi góp ý.
Những đóng góp về giáo trình này xin được gửi về địa chỉ: Tổ Bộ Môn Kế Toán,Khoa Đại Cương, Trường Cao Đẳng Nghề Cần Thơ 57, CMT8, P. Bình Thủy, TP. Cần Thơ, ngày 1 tháng 11 năm 2021 Biên soạn Th.s PHẠM THỊ THANH TÂM 3 MỤC LỤC Contents BÀI 1: LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH TRONG DOANH NGHIỆP. Hướng dẫn ban đầu.
Thực tập kế toán viên. 69 BÀI 2: ỨNG DỤNG KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP TRÊN PHẦN MỀM KẾ TOÁN. 70 Dựa trên TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ASOFT-ACCOUNTING (Phiên bản 8. 70 BÀI TẬP THỰC HÀNH.
70 4 CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN Tên mô đun: THỰC HÀNH KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP 2 Mã số mô đun: MĐ 29 Thời gian mô đun: 90 giờ (Thực hành: 85 giờ; Kiểm tra: 5 giờ) I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN: - Vị trí: Mô đun thực hành kế toán trong doanh nghiệp thương mại là một bộ phận của kế toán doanh nghiệp cấu thành quan trọng của hệ thống quản lý kinh tế tài chính, là một mô đun chuyên ngành bắt buộc, được học sau các môn các mô đun 25,26,27,28 là mô đun tổng hợp và cho ra sản phẩm cuối cùng của công tác kế toán - Tính chất: + Mô đun thực hành kế toán doanh nghiệp thương mại cung cấp những kiến thức về nghiệp vụ kế toán tổng hợp trong doanh nghiệp hoạt động tại doanh nghiệp thương mại, xâu chuỗi các phần hành kế toán và lập báo cáo tài chính, cung cấp thông tin cho các đối tượng sử dụng + Thông qua kiến thức chuyên môn của mô đun này, người học thực hiện được các nội dung về nghiệp vụ kế toán trong doanh nghiệp thương mại một cách tổng hợp, lập được báo cáo tài chính. tài chính của loại hình kế toán doanh nghiệp thương mại II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN: Học xong mô đun này người học có khả năng: + Vận dụng được các kiến thức đã học về thực hành kế toán trong doanh nghiệp thương mại kế toán doanh nghiệp trong các mô đun kế toán đã học trong việc thực hiện thực hiện nghiệp vụ kế toán tổng hợp toàn doanh nghiệp + Vận dụng được các kiến thức kế toán đã học vào ứng dụng các phần mềm kế toán.
+ Lập được chứng từ, kiểm tra, phân loại, xử lý chứng từ kế toán; + Sử dụng được chứng từ kế toán trong ghi sổ kế toán chi tiết và tổng hợp; + Lập được các báo cáo tài chính theo quy định + Sử dụng thành thạo phần mềm kế toán vào thực tiễn công tác kế toán. + Kiểm tra đánh giá được công tác kế toán tài chính trong doanh nghiệp + Tuân thủ các chế độ kế toán tài chính do Nhà nước ban hành + Có đạo đức lương tâm nghề nghiệp, có ý thức tổ chức kỷ luật, sức khỏa giúp cho người học sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm kiếm việc làm tại các doanh nghiệp III. NỘI DUNG MÔ ĐUN 1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian: Thời gian (giờ) Số Tên các bài trong mô đun Tổng số Thực Kiểm TT hành tra 1 Lập báo cáo tài chính 40 38 2 2 Ứng dụng kế toán doanh nghiệp trên phần 50 47 3 mềm kế toán 5 Cộng 90 85 5 2.
Nội dung chi tiết: BÀI 1: LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH TRONG DOANH NGHIỆP Mã bài: MĐ 29-01 Giới thiệu: Các mẫu báo cáo tài chính Mục tiêu: - Phân biệt được các báo cáo tài chính doanh nghiệp - Trình bày được phương pháp lập các báo cáo tài chính - Tổng hợp được số liệu từ các sổ kế toán, lập được các báo cáo tài chính theo bài thực hành ứng dụng Nội dung chính: 1. Hướng dẫn ban đầu PHỤ LỤC 2 BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính) 1. Bảng cân đối kế toán năm của doanh nghiệp hoạt động liên tục Đơn vị báo cáo:………………. Mẫu số B 01 – DN Địa chỉ:………………………….
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày. Số Số Mã Thuyết cuối đầu TÀI SẢN số minh năm năm (3) (3) 1 2 3 4 5 A - TÀI SẢN NGẮN HẠN 100 I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110 1. Các khoản tương đương tiền 112 II.
Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 1. Chứng khoán kinh doanh 121 2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) 122 (…) (…) 3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 6 III.
Các khoản phải thu ngắn hạn 130 1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 2. Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 4.
Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134 5. Phải thu về cho vay ngắn hạn 135 6. Phải thu ngắn hạn khác 136 7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 137 8.
Tài sản thiếu chờ xử lý 139 IV. Hàng tồn kho 140 1. Hàng tồn kho 141 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 (…) (…) V.
Tài sản ngắn hạn khác 150 1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151 2. Thuế GTGT được khấu trừ 152 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153 4.
Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154 5. Tài sản ngắn hạn khác 155 B - TÀI SẢN DÀI HẠN 200 I. Các khoản phải thu dài hạn 210 1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211 2.
Trả trước cho người bán dài hạn 212 3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213 4. Phải thu nội bộ dài hạn 214 5. Phải thu về cho vay dài hạn 215 6.
Phải thu dài hạn khác 216 7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219 (. Tài sản cố định 220 1. Tài sản cố định hữu hình 221 - Nguyên giá 222 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 (…) (…) 2.
Tài sản cố định thuê tài chính 224 - Nguyên giá 225 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226 (…) (…) 3. Tài sản cố định vô hình 227 - Nguyên giá 228 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229 (…) (…) III. Bất động sản đầu tư 230 - Nguyên giá 231 7 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 232 (…) (…) IV. Tài sản dở dang dài hạn 240 1.
Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn 241 2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 242 V. Đầu tư tài chính dài hạn 250 1. Đầu tư vào công ty con 251 2.
Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252 3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*) 254 5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255 (…) (…) VI.
Tài sản dài hạn khác 260 1. Chi phí trả trước dài hạn 261 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn 263 4.
Tài sản dài hạn khác 268 TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200) 270 C - NỢ PHẢI TRẢ 300 I. Nợ ngắn hạn 310 1. Phải trả người bán ngắn hạn 311 2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 3.
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 4. Phải trả người lao động 314 5. Chi phí phải trả ngắn hạn 315 6. Phải trả nội bộ ngắn hạn 316 7.
Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 317 8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318 9. Phải trả ngắn hạn khác 319 10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320 11.