Chương 1: Tổng quan vé coreldraw 1.10 CAC CHE ĐỘ XEM MÀN HÌNH: - Simple wireframe: Chế độ xem cơ bản nhất (màu đen), không hiển thị các đối tượng liên kết động như sử đụng hiệu tng Blend, Contour, Extrude. - Wireframe: M6 phỏng các đôi tượng trên màn hình bằng màu đen, ngay cả khi được tô màu. - Draft: Hién thị các đặc tính về đường nét, và chỉ hiển thị đạng tô màu đồng nhất. - Normal: Hién thi nhu khi ban vé khi được 1m ra.
- Enhanced: Hién thi hiéu ứng mêm mại trên của những vùng liên kê nhau trên màn hình.11 IN AN: TỐ - Layout: thiét lap lé trang in. - Name: tén máy 1n đã được cài đặt. - Curent document: in toan bộ tập tin đang hiện hành. ~ Documents: In nhiều tập tin Coreldraw đã được mở trên Window.
- Curent page: In trang hién hanh. - Selection: Lua chon trang can in. - Number of copies: S6 ban in. - Print: Tién hanh in.
- Print preview: Xem trang in tht. General h š Sepbaratlons | Prepress ï Š t2 No Issues | - Bastinatinn : Name: Type: Adobe PDF Converter [Juse PPD Status: Default printer; Ready Where: My Documents\*. pdf Comment: ("J Print to file : trnt range Copies : f3 Current documenk. €7'DocumenEs Number of copies: | C3 current page Print style: ¡CorelDRAW Defaults ị | Save As.4 Hộp thoại in bản vẽ trong coreldraw Câu hỏi: 1.
Trình bày các thanh công cụ trong phần mềm coreldraw. Trình bày các phím tắc khi sử dụng các thanh công cụ. Trinh bay cách quản lý file, lưu thành tập tin trong coreldraw. Thiết kế mẫu trên máy tính Chương 2: Vẽ đối tượng hình dạng đóng Chương 2: VE ĐÓI TƯỢNG HÌNH DẠNG ĐÓNG 2.1 Về kiến thức Sinh viên liệt kê được các công cụ vẽ đối tượng hình đạng đóng.
Sinh viên trình bày được đặc tính của các công cụ vẽ đôi tượng hình dạng đóng.2 Về kỹ năng Sinh viên có khả năng: - _ Vẽ được các đôi tượng hình dạng đóng. -_ Chỉnh sửa hình dạng của đôi tượng đóng vừa tạo thành.3 Về thái độ Sinh viên có thái độ bảo vệ và giữ gìn máy móc. Sinh viên tích cực tham gia vào giờ giảng.2 VẾ HÌNH CHỮ NHẬT: F7 | | 2.1 Chon lénh: Toolbox > Rectangle tool (F6).2 Thao tac: Chọn biểu tượng trên toolbox. Giữ kéo xác định 2 đầu đối diện của hình chữ nhật.3 Chỉnh sửa: Có thể thay đối kích thước trong các ô Object (s) size (dang số thực) hoặc Scale Factor (dạng tỉ lệ %) trên thanh đặc tính.
> Lưu ý: Khi kết hợp nhắn phím SHIFT: Vẽ hình chữ nhật từ tâm ra. Khi kết hợp nhắn phím CTRL: Vẽ hình cân xứng (hình vuông).4 Thanh đặc tính: Object (s) position: Tọa độ hình (theo tâm) Object (s) size : Kích thước hình theo số thực Scale Factor : Kích thước hình theo tỉ lệ Mirror button: Lật đôi xứng Angle of rotation: D6 xoay của hình 1 Corner roundness: Bo sóc“ ⁄ Wrap paragraph: Vi tri hinh trong van ban Outline with: Độ rộng đường viền To front: Đưa hình lên lớp trên To back: Đưa hình xuống lớp dưới cùng Convert to curve: Đưa về dạng chỉnh được đường cong Hình 2.1 Thanh đặc tính Thiết kế mẫu trên máy tính 13 Chương 2: Vẽ đối tượng hình dạng đóng ä 5 8 M je B Hinh 2.2 Hinh minh hoa 2.3 VE HINH ELLIPSE, HINH TRON: 2.1 Chon lệnh: Toolbox -> Ellipse tool (F7).2 Thao tac: Chon biéu tượng trén toolbox. Giữ kéo xác định 2 đầu đối diện của hình Ellipse.3 Chỉnh sửa: Có thể thay đổi kích thước trong các ô Object (s) size (dang số thực) hoặc Scale Factor (dạng tỉ lệ %) trên thanh đặc tính. > Lưu ý: Khi kết hợp nhắn phím SHIFT: Vẽ hình Ellipse từ tâm ra.
Khi kết hợp nhẫn phím CTRL: Vẽ hình cân xứng (hình tròn).4 Thanh đặc tính: Object (s) position: Tọa độ hình (theo tâm) Object (s) size : Kích thước hình theo số thực Scale Factor : Kich thước hình theo tỉ lệ To front/to back: Angle of rotation: Géc xoay Dua lên lớp trên/ dưới cùng Mirror button: Lật đối xứng x mm ¡#8 | 200, S9.0 4 Ellipse: ve hình ellipse WINDS 7N X “IX Pie: vé hinh ném Arc: Vé cung tron Starting and ending angle: Géc chan của điểm đầu và điểm cuối cung Clockwise/Countclockwise: Đảo chiều cung chắn Wrap paragraph text: VỊ trí hình trong văn bản Outline with: Độ rộng đường viền Convert to curve: Dua vé đạng chỉnh được đường cong Hình 2.3 Thanh đặc tính Thiết kế mẫu trên máy tính 14 Chương 2: Vẽ đối tượng hình dạng đóng Hình 2.4 Hình minh họa 2.4 VE HINH XOAN OC: = 2.1 Chọn lệnh: Toolbox > Spiral tool (A).2 Thao tac: Chọn biểu tượng trên toolbox. Giữ kéo xác định 2 góc đối diện của xoắn ốc. Chỉnh sửa: „ Đưa chuột đến các mẫu, đồng thời kéo rê để thay đổi hình dạng của hình xoắn ôc. > Lưu ý: Khi vẽ kết hợp nhắn phím SHIFT: Vẽ hình xoắn ốc từ tâm ra.
¬ Khi vẽ kết hợp nhắn phím CTRL: Vẽ hình xoắn ốc cân xứng (hình xoắn ốc đều). Thanh đặc tính: Graph paper columms and rows: Cột, hàng đồ họa Spiral revolutions: Số vòng xoắn Symmetrical Spiral: Xoắn đối xứng Logarithmic spiral: Xoắn hàm loga (mũ) Spiral Expansion factor: Độ giãn hình xoắn Hình 2.5 Thanh đặc tính Hình 2.6 Hình minh họa Thiết kế mẫu trên máy tính 15 Chương 2: Vẽ đối tượng hình dạng đóng 2.5 VE HINH DA GIAC, HINH SAO: 2.1 Chon lénh: Toolbox -> Polygon tool (Y).2 Thao tác: Chọn biểu tượng trên toolbox. Giữ kéo xác định 2 góc đối diện của hình đa giác.3 Chính sửa: Thay đổi kích thước trên các ô Object (s) size (dạng số thực) hoặc Scale Factor (dạng tí lệ %) trên thanh đặc tính. > Lưu ý: Khi vẽ đè phím SHIFT: Vẽ hình đa giác từ tâm ra.
Khi vẽ đè phím CTRL: Vẽ hình cân xứng (hình đa giác đều). Thanh đặc (ính: Object (s) position: Toa dé hình (theo tâm) Object (s) size : Kich thuéc hinh theo sé thuc Scale Factor : Kích thước hình theo tỉ lệ Angle of rotation: Góc xoay To front/to back: Mirror button: Lat déi xing Đưa lên lớp trên/ dưới cùng Polygon: Vẽ đa giác at j Star: Vé hinh sao (đa giác lõm) Number of points on polygon: Sé dinh cia da giác Sharpness of polygon: D6 sac đa giác Wrap paragraph text: Vi tri hinh trong van ban Outline with: Độ rộng đường viền Hình 2.7 Thanh đặc tính Hình 2.§ Hình minh họa Thiết kế mẫu trên máy tính 16 Chương 2: Vẽ đối tượng hình dạng đóng PEE 2.6 VEHINH GIAY KE 6; “4 2.1 Chon lệnh: Toolbox > Gragh paper tool (D).2 Thao tae: Chọn biểu tượng trên toolbox. Giữ kéo xác định 2 góc đối điện của hình kẻ ô.3 Chỉnh sửa: Đưa chuột đến các mấu đồng thời kéo rê để thay đổi hình dạng.9 Hinh minh hoa = 4 2.7 VỀ HÌNH CƠ BẢN: | 2.1 Thanh đặc tính: Tương tự như hình chữ nhật, hình tròn, .nhung c6é thém 6 Perfect Shapes. Perfect Shapes: Các hình mẫu Hình 2.10 Thanh đặc tính Basic shapes: Hình cơ bản Arrow shapes: Cac hình dạng mũi tên Flowchart shapes: Các hình lưu đồ Star shapes: Các hình sao (nhiều cánh) Callout shapes: Các hình chỉ dẫn Hình 2.11 Hình mẫu Thiết kế mẫu trên máy tính 17 Chương 2: Vẽ đối tượng hình dạng đóng Hình 2.12 Hình minh họa Câu hỏi: 1.
Có bao nhiêu công cụ vẽ đối tượng hình dạng đóng? 2. Trinh bay thao tác của các dạng công cụ đó. So sánh thanh đặc tính của các thanh công cụ đó. Thiết kế mẫu trên máy tính 18 Chương 3: Vẽ đối tượng là đường nét _ Chương 3: Ộ „ VE DOI TUQNG LA DUONG NET 3.1 Về kiến thức Sinh viên liệt kê được các công cụ vẽ đối tượng là đường nét.
Sinh viên trình bày được đặc điểm và chức năng của các công cụ vẽ đối tượng là đường nét.2 Về kỹ năng sinh viên có khả năng: - _ Vẽ được các đối tượng bằng công cụ vẽ đường nét.3 Về thái độ Sinh viên có thái độ bảo vệ và giữ gìn máy móc. Sinh viên tích cực tham gia vào giờ giảng.2 CONG CU VE TU DO: FREEHAND TOOL 3.1 Chức năng: ST» z8 Vẽ nét theo dạng tự do (không chỉnh được node theo hướng tiếp tuyến).1 Vẽ đường cong (curve): Click chuột trái và kéo theo hướng cần vẽ.2 Vẽ đường thăng (line): Click chuột trái tại điểm đầu tiên. Click chuột trái tại điểm thứ hai.3 Đặc điểm: - _ Vẽ kết hợp phím CTRL: đường thắng sẽ có hướng xác định với bội số góc 15°. - Dé vẽ đường thắng liên tục (polyline): chọn điểm bắt đầu đoạn 2 là điểm cuối của đoạn 1.
- _ Nếu vẽ đường cong với tốc độ rê chuột càng nhanh nét vẽ càng trơn (ít node). - _ Có thể vẽ đường cong kín bằng cách kéo rê điểm cuối của đối tượng về điểm đầu tiên của nó.1 Hình minh họa 3.3 CONG CU VE CHINH TIEP TUYEN: BEZIER TOOL 3.1 Chire nang: Vẽ nét theo dạng chỉnh tiếp tuyén (tai cdc node).2 Thao tác: Thiết kế mẫu trên máy tính 19 Chương 3: Vẽ đối tượng là đường nét 3.1 VE dudng cong (curve): Click trái chọn điểm 1 đồng thời rê chuột theo hướng tiếp tuyến cong đầu tiên. Click trái chọn điểm 2 đồng thời rê chuột theo hướng tiếp tuyến cong thứ 2. Vẽ đường thắng (line): Click chuột trái tại điểm thứ 1 rồi điểm thứ 2.3 Đặc điểm: - _ Vẽ kết hợp phím CTRL: đường thẳng sẽ có hướng xác định với bội số góc 15 độ.
- _ Có thể vẽ các đường thắng liên tục (polyline) bằng cách click nhiều điểm (nodes) khác nhau. -_ Có thể vẽ nhiều đường thắng một lúc (đường thắng trước vẫn được chọn). - Có thể vẽ đường cong kín hoặc đa giác bất kỳ bằng cách chọn điểm cuối của đối tượng là điểm đầu của nó (khi xuất hiện mũi tên đóng).2 Hinh minh hoa 3.4 CONG CU VE NET NGHE THUAT: ARTISTIC MEDIA 3.1 Chức năng: ° Vẽ đường nét dạng nghệ thuật.2 Thao tác: Chọn kiểu đường nét trên thanh đặc tính. Rê chuột để mô phỏng đối tượng cần vẽ.3 Đặc tính: Preset: Trở về mặc định Brush: Dạng bút lông Sprayer: Dang nét phun, hoa lá Calligraphic: Chữ nghệ thuật Pressure: Chữ nén (mảnh) Freehand smoothing: D6 trơn của nét Artistic media tool: Độ rộng nét Stroke list: Danh sách kiểu đường nét Hình 3.3 Thanh đặc tính Thiết kế mẫu trên máy tính 20 Chương 3: Vẽ đối tượng là đường nét Hình 3.4 Hình minh họa 3.5 CONG CU VE NET LIEN MANH: PEN M 3.1 Chức năng: - _ Vẽ đường nét dạng chỉnh tiếp tuyến (tương tự như công cụ Bezier tool).
-_ Điểm khác biệt: Khi vẽ đường cong bằng cách kéo rê chuột luôn có dạng tiếp tuyến hai bên (dù trước đó là đường thẳng), chỉ vẽ được đoạn thẳng khi trước đó không thực hiện lệnh kéo rê.2 Thao tae: Thao tác tương tự như công cụ Bezier fool.