TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN : SƠ CẤP CỨU NGHỀ : BẢO HỘ LAO ĐỘNG TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG (Ban hành kèm theo Quyết định số: 659/QĐ-CĐDK ngày 10 tháng 06 năm 2019 của Trường Cao Đẳng Dầu Khí) Bà Rịa – Vũng Tàu, năm 2019 (Lưu hành nội bộ) TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. 1 LỜI GIỚI THIỆU Để phục vụ cho công tác giảng dạy của giáo viên cũng như việc học tập của học sinh trong Trung tâm Đào tạo An toàn môi trường, chúng tôi đã tham khảo nhiều tài liệu của các tác giả trong và ngoài nước biên soạn nên giáo trình “Sơ cấp cứu”. Giáo trình được dùng cho các giáo viên trong Trung tâm làm tài liệu chính thức giảng dạy cho học sinh nghề Bảo hộ lao động.
Nội dung giáo trình đề cập một cách hệ thống các kiến thức cơ bản nhất về Sơ cấp cứu trong thực tiễn sản xuất cũng như cuộc sống. Cụ thể bao gồm các bài sau: • Bài 1: Giới thiệu chung về sơ cứu • Bài 2: Khảo sát cơ bản • Bài 3: Sơ cứu trong trường hợp ngừng thở • Bài 4 : Sơ cứu trong trường hợp ngừng tim • Bài 5: Sơ cứu chảy máu • Bài 6: Sơ cứu gãy xương • Bài 7: Sơ cứu một số tình huống khác • Bài 8: Sơ cứu ngộ độc • Bài 9: Vận chuyển nạn nhân Trong quá trình biên soạn, chúng tôi đã tham khảo và trích dẫn từ nhiều nguồn tài liệu được liệt kê tại mục Danh mục tài liệu tham khảo. Chúng tôi chân thành cảm ơn các tác giả của các tài liệu mà chúng tôi tham khảo. Bên cạnh đó, giáo trình cũng không thể tránh khỏi những sai sót nhất định.
Nhóm tác giả rất mong nhận được ý kiến đóng góp, phản hồi từ quý đồng nghiệp, các bạn và người đọc. Trân trọng cảm ơn. Bà Rịa – Vũng Tàu, tháng 06 năm 2019 Tham gia biên soạn 1. Chủ biên Th.S Nguyễn Ngọc Linh 2.S Phạm Lê Ngọc Tú 3.
Trần Thị Liễn 2 MỤC LỤC MỤC LỤC. 1 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT. 4 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ. 5 BÀI 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ SƠ CỨU .1 KHÁI NIỆM VỀ SƠ CỨU.2 MỤC ĐÍCH SƠ CỨU.3 MỘT SỐ CƠ QUAN QUAN TRỌNG CỦA CƠ THỂ NGƯỜI.1 Hệ hô hấp .2 Hệ tuần hoàn .4 TRÁCH NHIỆM CỦA SƠ CỨU VIÊN.5 PHÒNG NGỪA LÂY NHIỄM.
27 BÀI 2: KHẢO SÁT CƠ BẢN. KIỂM TRA NGUY HIỂM (DANGER). KIỂM TRA PHẢN ỨNG (RESPONSE). KHAI THÔNG ĐƯỜNG THỞ (AIRWAY).
KIỂM TRA THỞ (BREATHING). KIỂM TRA/BẮT MẠCH (CIRCULATION). Kiểm tra những yếu tố khác. 34 BÀI 3: SƠ CỨU TRONG TRƯỜNG HỢP NGỪNG THỞ.
TRƯỜNG HỢP ÁP DỤNG. ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG. CÁC BƯỚC THỰC HIỆN. Kỹ thuật EAR miệng qua miệng:.
Kỹ thuật EAR miệng qua mũi:. Kỹ thuật EAR miệng qua mặt nạ:. Ngừng thực hiện EAR:. Lưu ý khi thực hiện EAR:.
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN. 41 BÀI 4: SƠ CỨU TRONG TRƯỜNG HỢP NGỪNG TIM. TRƯỜNG HỢP ÁP DỤNG. ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG.
CÁC BƯỚC THỰC HIỆN. Một người thực hiện CPR. Thực hiện CPR với hai sơ cứu viên (SCV). MÁY KHỬ RUNG TIM.
Hiện tượng ngưng tuần hoàn. Các bước sử dụng máy AED. Chú ý khi sử dụng. 48 BÀI 5: SƠ CỨU CHẢY MÁU.
KHÁI NIỆM CHẢY MÁU VÀ NGUYÊN TẮC CẦM MÁU. Nguyên tắc cầm máu:. BĂNG BÓ VẾT THƯƠNG. Sơ cứu chảy máu ngoài:.
Sơ cứu chảy máu trong:. 55 BÀI 6: SƠ CỨU GÃY XƯƠNG. GIỚI THIỆU CHUNG. Nguyên tắc cố định xương gãy.
SƠ CỨU CHO MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP GÃY XƯƠNG. Đối với trường hợp gãy xương tay:. Đối với trường hợp gãy xương chân:. Trường hợp gãy xương đùi:.
Trường hợp gãy xương cột sống:. Error! Bookmark not defined. BÀI 7: SƠ CỨU MỘT SỐ TÌNH HUỐNG KHÁC. SƠ CỨU TẮC NGHẼN ĐƯỜNG THỞ.
Dấu hiệu của nghẹt thở. Sơ cứu trong trường hợp nghẹt thở khẩn cấp. SƠ CỨU ĐIỆN GIẬT/ĐUỐI NƯỚC. Sơ cứu điện giật.
Sơ cứu đuối nước. SƠ CỨU BỎNG, BONG GÂN, CĂNG CƠ. Sơ cứu bong gân, căng cơ. SƠ CỨU GIẢM/ TĂNG THÂN NHIỆT.
Sơ cứu say nắng/say nóng. Sơ cứu hạ thân nhiệt. 87 BÀI 8: SƠ CỨU NGỘ ĐỘC. SƠ CỨU NGỘ ĐỘC HƠI KHÍ ĐỘC.
SƠ CỨU CÔN TRÙNG CHÍCH/ĐỐT/CẮN. 93 BÀI 9: VẬN CHUYỂN NẠN NHÂN. QUY ĐỊNH CHUNG. ĐƯA NẠN NHÂN LÊN CÁNG.
TƯ THẾ NẠN NHÂN NẰM TRÊN CÁNG. 99 3 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT AED: automated external defibrillator CPR: Cardiopulmonary Resuscitation EAR: Expired Air Resuscitation 4 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hình 1.1: Giải phẫu hệ hô hấp.2: Giải phẫu thanh quản.3: Giải phẫu khí quản.4: Giải phẫu phế quản .5: Hình ảnh giải phẫu phổi.6: Sơ đồ hệ tuần hoàn.7: Cấu tạo chung hệ tuần hoàn.8: Giải phẫu sinh lí tim .9: Cấu tạo của hệ xương .1: Tư thế hồi phục .2: Động mạch quay cổ tay .1: Máy khử rung tim tự động AED .2: Lấy và dán các miếng đệm điện cực vào các vị trí trên ngực nạn nhân .3: Cởi bỏ đồ và cạo bớt lông ngực để tăng hiệu quả tiếp xúc giữa da và miếng điện cực.1: Hướng dẫn sơ cứu gãy xương tay .2: Cách sơ cứu gãy xương cẳng chân .3: Cách sơ cứu gãy xương đùi .4: Sơ cứu gãy xương cột sống .5: Chấn thương cột sống cổ .1: Dị vật đường thở .2: Tràn khí màng phổi là biến chứng của ngạt đường thở do dị vật .3: Động tác ép bụng (cơ động Heimlich) .4: Sơ cứu đuối nước tại chỗ cần đúng cách và kịp thời.5: Quy tắc số 9 .6: Bong gân thường gây đau, sưng, bầm tím tại vùng tổn thương .7: Sơ cứu người bị say nắng say nóng .1: Sơ cứu vết côn trùng chích đốt. 94 6 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN 1. Tên mô đun: SƠ CẤO CỨU 2.
Mã mô đun: ATMT19MĐ10 3. Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của mô đun 3. Vị trí Đây là mô đun chuyên ngành, được bố trí sau khi sinh viên học xong các môn học chung.2 Tính chất Môn học trang bị cho sinh viên những kiến thức và kỹ năng cơ bản về sơ cấp cứu tại nơi làm việc. Ý nghĩa Môn học có ý nghĩa trong việc sơ cứu cho người lao động khi bị tai nạn lao động.
Về kiến thức A1. Trình bày được được các nguyên tắc sơ cấp cứu và một số trường hợp cấp cứu thường gặp. Về kỹ năng B1. Vận dụng đúng các nguyên tắc sơ cấp cứu trong điều kiện cụ thể cho người khác trước khi chuyển đến y tế 4.
Về năng lực tự chủ C1. Bình tĩnh, cẩn thận và có trách nhiệm trong khi thực hiện sơ cấp cứu 5. Nội dung môn học 5. Chương trình khung 7 Thời gian học tập (giờ) Trong đó Số tín Thực hành/ Mã MH/MĐ Tên môn học, mô đun Tổng Kiểm tra chỉ thực tập/ số Lý thí nghiệm/ thuyết bài tập/ LT TH thảo luận I Các môn học chung 22 450 198 232 12 8 MHCB19MH02 Giáo dục chính trị 5 90 58 29 2 1 MHCB19MH04 Pháp luật 2 30 28 0 2 0 MHCB19MH06 Giáo dục thể chất 2 60 0 58 0 2 Giáo dục quốc phòng và MHCB19MH08 4 42 29 An ninh 75 3 1 MHCB19MH10 Tin học 3 75 14 58 1 2 TA19MH02 Tiếng Anh 6 120 56 58 4 2 Các môn học, mô đun II 113 2385 938 1333 67 47 chuyên môn ngành, nghề ATMT19MH07 Tâm lý học lao động 3 45 42 0 3 0 ATMT19MĐ08 Pháp luật BHLĐ 3 60 28 29 2 1 ATMT19MĐ09 Ecgonomic 2 45 14 28 1 2 ATMT19MĐ10 Sơ cấp cứu 4 90 28 58 2 2 ATMT19MĐ11 Vệ sinh công nghiệp 4 75 42 29 3 1 Phương tiện bảo vệ cá ATMT19MĐ12 3 28 29 nhân 60 2 1 ATMT19MH13 Tín hiệu, biển báo an toàn 3 45 42 0 3 0 ATMT19MĐ14 Kỹ thuật an toàn điện 4 90 28 58 2 2 An toàn phòng chống cháy ATMT19MĐ15 6 42 87 nổ 135 3 3 ATMT19MĐ16 Kỹ thuật an toàn cơ khí 6 120 56 58 4 2 8 Thời gian học tập (giờ) Trong đó Số tín Thực hành/ Mã MH/MĐ Tên môn học, mô đun Tổng Kiểm tra chỉ thực tập/ số Lý thí nghiệm/ thuyết bài tập/ LT TH thảo luận ATMT19MĐ17 Kỹ thuật xử lý Môi trường 6 120 56 58 4 2 ATMT19MH18 An toàn hóa chất 2 45 14 29 1 1 ATMT19MH19 An toàn bức xạ 2 30 28 0 2 0 ATMT19MĐ20 An toàn xây dựng 4 90 28 58 2 2 ATMT19MĐ21 An toàn thiết bị áp lực 3 60 28 29 2 1 ATMT19MĐ22 An toàn thiết bị nâng 6 120 56 58 4 2 An toàn công nghiệp dầu ATMT19MĐ23 6 56 58 khí 120 4 2 ATMT19MĐ24 An toàn hàng hải 6 120 56 58 4 2 ATMT19MĐ25 Đánh giá rủi ro 4 90 28 58 2 2 ATMT19MĐ26 An toàn làm việc KGHC 4 90 28 58 2 2 Ứng phó khẩn cấp và ATMT19MĐ27 4 28 58 STTH 90 2 2 Quản lý MT & SX sạch ATMT19MĐ28 4 28 58 hơn 90 2 2 Quản lý an toàn vệ sinh ATMT19MĐ29 3 28 29 lao động 60 2 1 ATMT19MĐ30 Điều tra tai nạn 3 60 28 29 2 1 Thanh tra, kiểm tra ATMT19MĐ31 2 14 29 ATVSLĐ 45 1 1 ATMT19MĐ32 Hệ thống quản lý tích hợp 4 90 28 58 2 2 Kỹ năng huấn luyện ATMT19MĐ33 6 56 58 ATLĐ 120 4 2 9 Thời gian học tập (giờ) Trong đó Số tín Thực hành/ Mã MH/MĐ Tên môn học, mô đun Tổng Kiểm tra chỉ thực tập/ số Lý thí nghiệm/ thuyết bài tập/ LT TH thảo luận ATMT19MĐ34 Khóa luận tốt nghiệp 6 180 0 174 0 6 Tổng cộng 135 2835 1136 1565 79 55 5.
Chương trình chi tiết Thời gian (giờ) Tổng số Lý Thực Kiểm thuyết hành, tra Stt Tên các bài trong mô đun thí nghiệm, thảo luận, bài tập 1. Giới thiệu chung về sơ cứu 4 4 0 0 2. Sơ cứu cho trường hợp ngừng thở 10 3 6 1 4. Sơ cứu trường hợp ngừng tim 10 3 6 1 5.
Sơ cứu một số tình huống khác 12 4 8 0 8. Sơ cứu ngộ độc 6 2 4 0 9. Vận chuyển bệnh nhân 8 2 5 1 Cộng 90 28 58 4 10 6. Điều kiện thực hiện môn học: 6.
Phòng học Lý thuyết/Thực hành: Đáp ứng phòng học chuẩn 6. Trang thiết bị dạy học: Projetor, máy vi tính, bảng, phấn 6.