Chương IGiới thiệuphotoshop Đãtừ lâucácKTVđồhọa,họa sĩ,cácnhà xửlý ảnh đều xemPhotoshopCSnhưmột côngcụ khôngthểthiếu đượctrongquátrinfh thiết kếxửlý ảnh. VớiPhotoshop CStrongtay, các nhà thiếtkế mỹthuật đãthỏasứctái hiệnthếgiới theo quan điểmriêng, làm nên nhữngtácnghệthuậttrongmơ.Kết hợpvớisựphát triển nhanh củakỹthuật số,kỹthuật in ấn, môi trườngInternet,Multimedia,đãmanglại cho Photoshop khảnăngứngdụngvô hạn PhotoshopCS, trình bàycác kỹthuật xửlý ảnhcao cấp,cáctính năngmớigiúp bạn tạo đượccáchình ảnh đẹpmắt rõ nét,vàmangtính mỹthuật cao, hỗ trợ đắclựccho cácchươngtrình dàntrang vàtách màu điệntử, đặcbiệtcáchình thểdạngVector đượcsửdụngtrongmôi trườnglàm việccủaPhotoshop. Khi làm việcvớiPhotoshopCS,bạnsẽkhám phá đượcnhiềucáchthứcđểhoàn thành côngviệcnhưnhau,muốn sửdụngtốt khảnăngchỉnh sửaảnh củacảhai chươngtrình Photoshop CSvàImageReady, bạn cần biết vềvùnglàm việccủachúng. Chươngnàybạn tìm hiểu nhữngbài sau : - Mở một filemớisau khi khởi độngchươngtrình - Cáccôngcụ chọn lựa - Làmviệcvới cácPalette(bảng) I.
Khởi động vàmở1 fileảnhmới * Khởi động : DoubleclickvàoIcon (biểu tượng) củaPhotoshop đểkhởiđộngchươngtrình. Cửasổ làm việcmặcđịnh củaPhotoshop nhưsau Khi khởi động Photoshop, trên màn hình sẽxuất hiện menuthanh ngang(menubar),hộpcôngcụ(Toolbox),thanh tuỳchọncủacôngcụ (ToolOptionBar)vàcácnhóm bảng(Palette).ChươngtrìnhPhotoshopvàImage Readyđềulàm việcvới ảnh Bitmap,ảnh kỹthuật số(cácảnh domột loạtcáchìnhvuôngnhỏ-gọi làcácPixel phầntử ảnh-hợp thành). Bạncóthể vẽhìnhtrongPhotoshopvà các hìnhthểnàytạo ra rất tinhxảo màvẫngiữđượcđộ sắcnét khitỷlệcủachúngđươcphónglớn hoặcthu nhỏ. Bạn xửlý cácảnh từmáyquét ảnh Scanner, quét từphim dươngbản, hoặccắt(Capture) 6 từvideo hayđượcnhậpvào (Import) từcácchươngtrình vẽkhác, nhậpđượcảnhtừmáykỹthuật số(Digital Camera) I.
Cáccông cụ chọn Tronghộpcôngcụ (Toolbox)chứa cáccôngcụ chọn lựa,vẽvàchỉnhsửa. Vớicáccôngcụ nàybạn sẽbiết đươccáctính năngchuyên biệt củachúng. Đểchọn một côngcụ, bạnchỉ cầnclick trỏmousevào côngcụ đó ở hộpToolbox hoặccó thểnhấnphímtắt từbànphím. Côngcụ đượcchọn sẽcó tácdụngcho đến khi bạn chọn mộtcôngcụ khác.
Mộtvài côngcụ cóhình tam giácnhỏ ở gócdưới phải đểcho bạnbiết còncó cáccôngcụ ẩn phíadưới Cáccách chọn cáccông cụẩn - Nhấngiữ mousetrên côngcụ có chứacôngcụ ẩn(hoặcnhấp chuột phảilên nút cócôngcụ ẩn),sau đó di chuyểnmousechọn côngcụ mongmuốntrongmenu sổ ratừnúttam giác. - NhấngiữShift+ phím tắtcủacôngcụ, lập lại nhiềulần cho đến khi xuấthiện côngcụ màbạn muốn chọn - NhấngiữAltvàclick vào côngcụ. Mỗi lần clickcáccôngcụ bị ẩn sẽkếtiếp xuất hiện. Sửdụng thanhtùychọn củacông cụ(Tooloptionsbar).
Tất cảcáccôngcụ đều cócáctuỳchọn riêngcủanó, vàcáctuỳchọn nàyđượcthểhiện trênthanh tuỳchọn củacôngcụ Thanh tuỳchọn luôn thayđổi theođểphù hợp với từngcôngcụ đangđược chọn, một vài thanh tuỳchọn và bảngcócáctuỳchọn cho phépbạn nhập vàocácgiátrịsố bằngcách sửdụngthanh trượt,phần định góc, cácnút mũi tên hộp nhập. Làmviệcvới cácbảng Paltte Cácbảnggiúp cho bạn giámsátvàchỉnhsửaảnh. Mặcđịnhcácbảngsẽxuất hiệnnhưnhưcácnhómbảngchồnglên nhau. Tuỳtheo công việcmàbạncó thểlàmxuất hiện hoặcẩn nó.
Vào meuWindow/chọn<tênbảng>cần hiển thị. 7 + Thayđổisựthểhiệncủabảng - Nhấn phímTabđểlàm ẩnhoặchiệntấtcảcácbảngcó trênmàn hình (trừthanh toolbox) - Dragvào cácthẻvàdragsang vị trícácbảngkháchoặcdragrangoài đểtạomột bảngriêngbiệt. - Gắnbảngvào thanh tuỳchọn củaPhotoshop, dragTab củatừngbảngthảvảovùngtrốngmàu xám đậm bênphải thanhtuỳchọn. - Click nút tam giácnhỏ bênphải củabảngđểmở một menucon.
- Click vào nút trừgóctrên phảicủabảngđểthu nhỏ bảngMinimizehoặcclickvào dấu vuôngđểmở rộngbảngMaximize. Xáclậpvị trí cuảbảng và hộpthoại 8 Vị trí cuảcácbảnghiện có vàcác hộp thoại sẽđượclưu nhưmặcđịnhkhibạnthoátra khỏichươngtrình.Nhưngcũngcóthể khởiđộngchươngtrình vớivị trímặcđịnh đầu tiênhoặcbạncó thểđưatrởlạivị trímặcđịnh tạibấtcứthờiđiểm nào: Đểluôn luôn khởi độngvớivị trímặcđịnh đầutiên. MenuEdit / Preferences/ Generalvà huỷbỏchọntuỳchọn SavepaletteLocations. Chương II Làmviệcvới vùngchọn Phần quan trọngnhất đểlàmviệcvớiPhotoshop làlàmthếnào đểchọn đượcmộtvùngmàbạn cần xửlý.
Khi một vùngtrên ảnh đượcchọn lựathì chỉ phần đó chịutácđộngcòn phần kháckhôngảnh hưởng. Cáccôngcụtạovùngchọn Bạncó thể chọnlựatuỳtheokích cỡcủaảnh,hìnhdángcũngnhưmàu sắc,bằngcách sửdụngcáccôngcụ chọn sau: 1. MarqueeTool(M) - Côngcụ chọnRectangularMarquee:Cho phép bạn tạomột vùngchọn làhìnhchữnhật trênảnh hoặchìnhvuôngbằngcách nhấn giữthêmphímShifttrênbàn phím. - CôngcụEliptical Marquee:Cho phépbạn chọn vùngchọn làmột vùngchọnElip hoặchình tròn bằngcách nhấn giữthêm phím Shift trên bàn phím.
- Côngcụ SingleRowMarqueevàSinglecolumn Marquee:Cho phép chọnmột vùngchọn làmột dòngcao 1 pixel và một cột rộng1 pixel. CropTool(C) 9 - CôngcụCrop:Dùngđể xén nhữngphầnảnhkhôngcầnthiết. Chọnvùngảnh muốn giữlại, (bạn còncó thể xoayhoặcthu phóng vùngảnh chọnmuốn giữlại). LassoTool (L) - Côngcụ Lasso: Haycòngọ làcôngcụ chọn tựdo.
Bạnsửdụngcôngcụ nàykhi chọn nhữngvùngảnh khôngcó hình dạnghình họcvàkhôngcần độ chínhxáccao. Đểsửdụngbạn kéo một vùngchọntùyý quanh vùngảnh mình cầnchọn sao chođiểm cuốicùngtrùngđiểm đầu tiên đểtạo nên một vùngchọnkhép kín. - Côngcụ Polygonlasso:Nối cácđoạn thẳngđểtạo nên một vùngchọn.Côngcụ nàythườngđượcdùngđểtạo vùngchọn hình đagiác.Bạn Click từngđiểmđể tạo nêncácđoạn thẳngliên kết, bạncó thểdểdàngchọn cácđườnggấpkhúckhác.Đểkếtthúcvùngchọn bạn nhấp điểm cuối cùngđặt trùngvào điểmclick đầutiên. - Côngcụ Magnetic Lasso:Côngcụ tạobiênvùngảnh.Côngcụ nàycótính chất bắt dính(Snap)vào biên củaphần ảnhdựavàovùngđồngmàu tươngtự,nói một cáchkháccôngcụ nàycho phép bạn chọn sátvào mépcủavùnghình cầnchọn.
10 ĐểsửdụngMagneticLassoTool, bạn dragvẽđườngbiên chọn cho mộtvùngcóđộ tươngphản cao ở biên, khi dragmouseđườngbiên chọn tựđộnghút vàođườngbiên của vùngảnh muốn chọn. Bạn có thể điều khiểnhướngcủađườngbiên chọn bằngcáchchủ độngclickmouseđểxácđịnhcácđiểm ép buộc,điểm định hướng(fasteningpoint) Con trỏsẽhút vào biên vàtựđộngthêm vàocácđiểmFasteningpoint Nếu thấyđườngbiên chọn khônghútđúngtheo phần muốn chọn (có thểdo độtươngphản củavùngảnh nàyquáthấp), bạn clickmousechủ độngtạocácđiểmfasteningpoint.Bạn cũngbỏ đượccácđiểm fasteningđãcó bằngcách nhấn phímDelvàdi chuyển trỏ theo hướngngượclại.Mỗi lần nhấn Delsẽxoáđi mộtđiểmFastening. Magic WandTool (W) - Côngcụ Magic Wand:chobạnchọnmộtphầnảnhdựatrênđộ tươngđồngvềmàu sắccủacácpixelkềnhau. Thanh tuỳchọn củacôngcụMagic Wandcho phép bạn thayđổi tính năngcủacôngcụ.Ví dụ nhưthayđổiTolerancechobiếtcóbaonhiêutonemàusẽđươc chọn khiclickvào một vùngảnh nào đó.
Giátrị mặt định là 32 (32tone màu sángxấp xỉ nhau và32 tonemàu đậm tươngtựnhau đượcchọn). Thaotácvớivùngchọn Sau khi chọn đượcvùngchọnxong, cácthao táctiếptheo thườnglàdichuyểnhoặcsao chéptùychọn. Dichuyển,saochépvà hủyvùng chọn *Di chuyển vùngchọn Dùngcôngcụ Move(V), đặt trỏ vàogiữavùngchọn, trỏ thành hình mũitên cókèm theo hìnhchiếckéo, cho biết nếu bạndragmousenó sẽcắt ảnhtại vị tríhiệnhành vàdichuyểnvùngảnh cắt sang vị trímới. * Di chuyểnvùngảnhchọnbằng 4phímmũi tên Bạn có thểđiều chỉnhvị trívùngảnh chọn một chút bằngcácphímmũi tênvớimỗi bướcchuyển là1 pixel hoặc10 pixelkhi nhấn giữphím Shift.
Chú ý:Cácphím mũitên chỉ điềuchỉnhvị trícủavùngchọn sau khi bạn đãdichuyểnvùngchọn hoặckhi côngcụ Moveđangđượcchọn, nếu khôngchỉ làm dichuyển biên chọn màthôi,còn phần ảnhchọnsẽkhôngdi chuyển. NhấngiữShiftmỗi lần nhấn 1 trong4 phím mũi tênvùngảnh chọn sẽdi chuyển 10 pixel. * Saochépvùng ảnhchọnsang filekhác 11 Chọn vùngảnh bằngcôngcụ chọn bất kỳ. Chọn côngcụ Move, đặt trỏ vàogiữavùngchọnvàdragmousesangcửasổ đangmở một filekhác(fileđãđượcmở sẵnđangnằm trên vị trímàn hình khi dragảnh ) Đến khi con trỏ xuấthiện làdấu mũitênkèm theo hình dấu (+)cho bạn biếtlàvùngảnh chọn đãđượccopysang, bạn mới thảchuột.
- Bạn cũngcó thể copyvùngảnh chọn sangfilekhácbằnglệnhCopy,CopyMerged,Cut, Paste, PasteInto. LệnhCopy:Dùngđể saochépvùngchọntrên LayerhoặcBackground hiện hành. LệnhCopyMerged:Sao chép vùngchọn trên tất cảcácLayerđanghiển thị. LệnhPast:Dángiữliệu đãđượcCuthoặcCopysangvị tríkháccủafileảnh hoặcsangfilekhácđểtạo nênmộtLayer mới.
LệnhPastInto:Dán dữliệu đãđượccắthoặcsao chép vào bêntrongmộtvùngchọn kháctrongfileảnh. Lưuý: Sao chép vàdragvới côngcụ Movesẽđỡ tốn bộ nhớ vì trongtrườnghợpnàyClipboard khôngđượcdùngđến nhưlệnhCopy, CopyMerged, Cut, Paste. *Huỷvùngchọn: Để hủyvùngđãchọn bạn vàomenu Select/Deselecthoặcbấm phímtắt(Ctrl +D). Hiệuchỉnhvùngchọn Đểhiệu chỉnh vùngđãchọn bạn vàomenuSelect/Modify *Thayđổikíchthướcvùng chọn Để hủyvùngđãchọn bạn vào menuSelect/TransformSelection * Đểphónglớnthunhỏảnh: Bạnsửdụngcôngcụ Zoom hoặcbấm phím tắtCtrl(-) hoặcCtrl(+).Bấm Ctrl0đểtrở vềhình ảnh 100 % * Thêmvàbớtvùng chọn - Nhấngiữshiftdragmouseđểthêmmộtvùngchọn lựa.
- NhấngiữAltdragmousevàovùngchọncósẵnđể trừbớtvùngchọnđanglựa. * Làmmềm biên chọn Làm cho biên chọn trongmềm hơn khôngbịgãykhúc.(khửrăngcưa) AntiAlias: Làm trơn cácbiênlỡmchỡmcủavùngchọn bằngcách hoàlẫnmàu chuyển tiếp giữacácpixel biên vàpixel nền, chỉpixel biên bịthayđổi, cácchi tiết khôngbị mất. TuỳchọnAnti aliasphảiđượcchọntrướckhi dùngcáccôngcụ chọn đểchọn vùngảnh. 12 Feather:Làm mờ, nhòebiên bằngcách tạosựchuyển tiếp giữavùngchọnvàcácpixelsungquanh nó việclàm nhòenàycó thểlàmmấtchitiếttạibiên vùngchọn.Tacó thể chỉ định độFeather trướckhi chọn vùngchọn lựabằngcáccôngcụ Marquee,Lasso,PolygonLasso,MagneticLasso.GiátrịFeather từ1 đến 255 pixel.
Trườnghợp nếu biênchọn đãthựchiệnmuốn xáclập Feather BạnvàoMenuSelect /Modify/Feather, nhập giátrịđộ mờ biêntuỳý. Biếnđổiảnhvùng chọntrênLayer MenuEdit /Transfrom(Ctrl+T) Scale: Co giãnvùngảnh chọn hoặcđốitượngảnh trênLayer Skew:Làmnghiêngvùngảnh chọn hoặcđối tượngảnh trênLayer Distort:Hiệu chỉnh biến dạnghình ảnh. Perspective:Thayđổi phối cảnh củavùngảnh chọn. Rotate: Xoay vùngảnh chọn hoặcđối tượngảnh trênLayer.
Number:Tính chính xáctheođiểm ảnh. Rotate:Xoay vùngảnh chọn hoặcđối tượngảnh trênLayer o 90 độ CWtheo chiều kim đồnghồ o 90 độ CCWngượcchiều kim đồnghồ FlipHorizontal:Lật đối xứngtheo phươngdọc. FlipVertical:Lật đối xứngtheophươngngang. Một hộp bao (Bounding Box) xuất hiện, bạn có thểthựchiệnco giãn,xoay,nghiêng, lật đối xứng,thayđổi kích cỡ.
Đặt trỏ vào một trongcácgócvàdragmouse, nhấn giữshifttrongkhi dragđểépbuộcthayđổi theo tỷlệ, nhấn Enter đểkếtthúcviệcchỉnhsửa. 13 Chương III Cơbảnvề Layer Mỗifile củaPhotoshopchứamột hoặcnhiều Layer riêngbiệt. Một filemới thườnglàmộtBackground chứamàuhoặcảnh nềnmàcó thểnhìn thấyđượcthôngquaphần trongsuốt củacácLayer tạo thêm sau.Bạn có thểquảnlí cácLayerbằngbảnghiển thị lớp. Menuwindow/ Layers Tất cảcácLayer trừnền Backgroundluôn luôn trongsuốt, phần bên ngoài củamột ảnh trênLayercũnglàmột phần trongsuốt có thểnhìn thấy đượccáclớp bêndưới nó.
Các Layer trongsuốt tươngtự nhưtấmphim có vẽhình, chồnglên nhau thành nhiềulớp, bạncó thểchỉnh sửa,thayđổi kích thướcvị trí, xóatrên từnglớpmàkhônghềảnh hưởngtới cáchìnhvẽkháctrên Layer khác. Khi kết hợp các lớp xếp chồnglên nhau đểtạo nên 1 bứcảnh hoàn hảo. * Tạo vàtham khảo bảngLayer khichọn vùngảnh hoặcdùngMovedi chuyểnmột ảnh từfilekhácsangsẽtựtạothànhmộtLayer. Bạn cũngcó thểnhân bảnLayer đểtạo nên mộtLayer mới riêng.Bạn tạo đượctối đalà8000LayergồmLayerSet (bộLayer),Layer chứacác hiệu ứngEffect(các hiệu ứnglàm nổi) cho riêngtừngfileảnh.
TrênmỗiLayer bạn xáclậpphươngthứcphốitrộn màu(Blendingmode)Opacityđộ mờ đụccho riêngLayer, nhưngdo máytính có bộ nhớ giớihạn vàbạn cũngchỉ cần sốLayervừađủ đểtạo nênmột fileảnh củamình. VìmỗiLayer, bộLayer đãchứacáchiệuứngvàdữliệu riêngnên giátrịthựctếsẽchỉ tới 1000Layer. * Biểu tượngcon mắt tronghộpLayerđể ẩn vàhiệnLayer. * Biểu tượngcâybút:Layer đangchọn 14 I.
CáccáchtạoLayerảnhvà copyLayerảnh. Vùngchọn ảnh MenuLayer /New/LayerViaCopy:Copyvùngảnhchọnđặttrên 1Layer mới MenuLayer/New/ LayerVia Cut:Cắt vùngảnh chọn đặt trên 1 Layermới. Nhấn phải vàoLayer muốn Copy, tronghộp ShowLayer- >chọnDuplicateLayer. NhấpvàoMenu con củahộpShowLayerchọn DuplicateLayer.
DragLayer muốn Copythảvào ôNewLayertronghộpLayer. Khi nhậpvăn bản bằngcôngcụ Type cũngtựtạo thành 1 Layer mới. SắpxếpcácLayer TrongbảngLayer->dùngtrỏ mouseđặt vàoLayer muốn di chuyển-> trỏthành hình bàntay, nhấngiữmousevàdraglên hoặcxuốngdưới cácLayer. * Thuận lợikhisửdụng cácLayer Các Layer cho phép chỉnh sửatừngphần của fileảnh trênmỗi Layerriêngbiệt.
* CáchlàmẩnhoặchiệncácLayerriêngbiệt: 15 Biểu tượngcon mắt ở bêntráitrênLayer, trongbảng Layersbáo cho bạn biết Layer đó đangđượchiển thị. Cóthểlàm ẩn hoặchiệnLayerbằngcáchclick vào biểutượngnày. * Bạn có thểmangảnh trongmộtLayerlêntrướcảnh hoặcsautrongmột Layerkhácbằngcách dragLayer trongbảnLayer trênLayershoặcdùng: Menu/ Layer/ Arrange/ Bring toFrontMneu/ Layer/ Arrange/ Bring toBack * Khi hoàn tất côngviệccho một fileảnhđể làmgiảm dunglượngfilebạncó thểép phẳngfileảnh, tấtcảcácLayersẽđượchợp nhất(Merge) trêncùngmột nền Background hoặcLayer chọn hiện hành. * Bạn có thể liênkếtcác Layer muốnđiều chỉnh bằngcách chọn 1 Layer trong bảngLayers, Click vào ô vuôngsát bên tráicủa tênLayer màbạn muốn liệt kêkhi liên kết bạn có thểcùnglúcxoay, di chuyển định kích thướcmột cáchđồngthời.
Cáchphối trộnmàu của LayerBlendingModevà Opacity(độ mờ đục) Thựchiện trộnmàu giữacácLayervới nhau, cácmodetrộn cho tacảmgiácảnhtrênLayernàyđượchoànhập vào ảnh trênLayer khác. Bạn có thểthửthựchiệnvới cácModetrongdangsách thảcủahộpShowLayer. Opacity:độ mờ đụccủaảnh, ảnh trênLayersẽ trong suốt dần nhìn thấyrõ phầnảnh ởLayer bên dưới khi nhập giátrịOpacitygiảm dần. Liênkết cácLayer Mộtcáchrấthiệuquả làliên kết 2 haynhiều Layer lại với nhau.
VớicácLayer đãđược liên kết, bạncóthểdi chuyểnvàbiến đổi chúngmột cáchđồngthời để duytrì được vị trí cố định của cácphầnảnh trên Layer. Biểu tượngliên kết(Link) hình mócxíchsẽxuất hiệntrongô vuôngkếbên biểutượngmắtLayer đangchọn sẽkhôngcó biểutượngliên kết chodù nó đãđượcliên kết. TômàuchuyểnsắcchoLayerCô ng cụGradient 16 Bạn có thểtạo mộtLayer mới hoặctạomộtvùngchọn lựatuỳý đểđặt màu tôchuyểnsắc tuỳý. Chọn côngcụGradient tronghộp côngcụ Thanh tuỳchọn côngcụGradient,Clickchọn nútLinearGradient(chuyểnmàu theo phươngthẳng) Click vào nút cómũi têntam giácbênphải thanhchuyển màu (Menu con) đểmở Menuchọn.
Ô thứ nhất:Màu tô từmàuForegroundtoBackground Ô thứhai trái đếmqua:MàutôtrongsuốtForegroundtoTrans parency Các ômàucònlạibạncóthểtuỳchọn. Muốn thayđổi dãymàu khác,DoubleClickvàoôdãymàutuỳý. Bạncó thểthêmhoặcthayđổimàucủa dãymàu trongmục Sửdụng cáchiệuứngnổi Style Đâylàcáchiệu ứngnổi, bạn có thểthựchiệntừngmụcvới cáctuỳchọn thôngsốriêngbiệt cho hiệu ứngbạn muốn gán cholayerđanghiện hành Tuỳchọn cácthuộctínhtươngứngtheo ý thích củabạn. Tamgiácnhỏchophép bạn chọn lựathêm vềđộ bóng, màu sắc, độ nghiêng, khoảngcách- 17 Menu Window/ Style Áp dụngcácô làm nổi nàychoLayer bằngcáchiệu ứngcó sẵn như Shadow(bóngđổ), Glow(phátsáng),Bevel(vát cạnh),Emboss(nổi)vàcáchiệuứngđặt biệt khác.CácLayerStylerất dễsửdụngvàchúngliên kết trựctiếpvớiLayer.
Stylebao gồm một hoặcnhiều hiệuứng. Dropshadow:tạo bóngđỗ bên dưới phần ảnh củaLayer Innershadow:Tạo mộtbóngđỗ ở phíatrongphần ảnh trênLayer tạo cảmgiáclõm. GrowvàInnerGlow:Tạosựphát sángra bên ngoài hoặc vào bêntrongphần ảnh củaLayer. Bevel andEmbos: Ap dụngkết hợp giữaphầnsángvàbóngtối choLayer.
Satin:Tạo bóngphía bêntrongphần ảnhcủa Layerđể loại bỏ sựsắcnét trong Layer. Color,Gradient và Pattern Overlay:Che phủbằngmộtmàu,gradient (tô chuyển) hoặcmột pattern(mẫu tô) choLayer. 18 Stroke:Tạo đườngviền bao quanh phần ảnh củaLayervới màu đơn sắc,Gradient hoặc Pattern.Rấthữudụngchovănbảnkhicầncóđườngbiên rõ nét. Ngoài ratrongdanh sách thảcuảhộptạohiệu ứngnổi (Styles) bạn còn có thểchọn thêmcácdạnghiệuứngkhácrất ấn tượngthayvì bạn phải dùngrất nhiềuthời gian đểthựchiệnvới bộ lọc.
Khi thực hiệnchọnmộtônổinàođótrongbảngđể gán cho Layer,hộpLayersẽđượchiển thị ngaycáchiệu ứngđãhiện đểhoànthành mẫu nổi cho chữ. Chương IV Cáchnhậpvà xử lý vănbản I. ChọncôngcụType(T) Click vàovị tríảnh bất kỳđểdịnh vị tríđặt chuỗi kítự. MộtLayervănbảnmới(Layer1) vớibiểutượngchữ “T”kế bêntrênLayer để thôngbáonólà một Layervăn bản xuất hiện trongbảnLayers.
Trên thanhtuỳchọn bạn chọnFont, kích cỡFont, kiểuFont, phươngphápAntialiasing,so hàngcácchuỗi kýtự, tômàu cho chuỗi Text. Bạn chọn côngcụMoveđểdi chuyển chuỗi văn bản trongảnh sang vị trí tuỳýnếu nó chưađúng. Bạn có thểchọn mộttrongcácdạngvăn bản nhưsau trongthanh côngcụ. DạngText đặt theo phươngngangchuỗi Texttự độngđặt trênLayer riêngbiệt, mangmàuForeground hiện hành.
DạngText đặt theo phương ngang,hiển thị làmộtchuỗi Textchọn, đượcđặttrênLayer hoặcBackground hiện hành. DạngText đặt theo kýtựdọc, nằmtrênLayer mới. DạngTextđặttheokýtự dọc, nằmtrênLayerhayBackground hiệnhành thuộcdạngvùngchọn. Đưavănbảnvàoảnhởchếđộchỉnhsửa Sau khi đã nhậpchuỗivănbảnbằngcôngcụType,nếumuốn hiệu chỉnhlại văn bản, bạn dùnglạicôngcụ Typeclickvào chuỗi văn bản, trỏ sau khiclick, sẽthành dấuthẳngnháy, cho phép bạn hiệuchỉnh nội dungvăn bảnclickmousevào ký tựmuốnchỉnh,Layervăn bản sẽtự đổithành têncủachuỗiký tựvừagõ.
20 Đặt chuỗi kýtựvào hình bao có sẵn .Trên thanh tuỳchọn, click vào nút CreateWarpedTextđểmở hộp thoạiWarpTexttronghộp Warp Text chọndạngt ừ menuStyle,bạncóthểnhập giátrịkhácđểxemkết quả. Chương VKỹthuậtvẽvới Pen 21 I. Giới thiệucôngcụPen Côngcụ Pen dùngđểvẽcácđoạnthẳnghoặcđườngcongcòn gọi làPath.Côngcụ Pen dùngnhưmột côngcụ vẽhoặccôngcụ chọn lựabằngPensẽtạorabiên mềmmại,chính xáckhôngbị răng cưa. CácPathsẽthaythếcho cáccôngcụ chọn lựachuẩn,trongviệctạocácvùngchọn nhiều vàphứctạp.
Các Pathcóthể mởhoặc đóngkín. Path mởcó hai điểmđầu cuốiriêngbiệt.