Chương 1: Giới thiệu về PHOTOSHOP Chương 2: Làm việc với vùng chọn Chương 3: Một số thao tác với LAYER Chương 4: Một số thao tác hiệu chỉnh màu Chương 5: Bộ lọc và các hiệu ứng lọc Chương 6: Mặt n¿ và kênh Chương 7: Các kỹ thuật cơ bÁn của công cụ Pen Trong quá trình biên so¿n, nhóm giÁng viên Bộ môn Tin cơ sở của Trường Cao đẳng Xây dựng Số 1 - Bộ Xây dựng, đã được sự động viên quan tâm và góp ý của các đồng chí lãnh đ¿o, các đồng nghiệp trong và ngoài trường. Mặc dù có nhiều cố gắng, nhưng trong quá trình biên so¿n, biên tập và in Ãn khótránh khỏi những thiếu sót. Chúng tôi xin được lượng thứ và tiếp thu những ý kiến đóng góp. Trân trọng cÁm ơn! Hà Nái, ngày……tháng……năm……… Tham gia biên so¿n 1.
Đß Thị Xuân Thắm - Chủ biên MĀC LĀC CH¯¡NG 1: GIâI THIÞU VÄ PHOTOSHOP .2 Giao diện photoshop .3 Thanh tùy chọn.4 Thanh công cụ .3 Mát số thao tác trên file .4 Phóng to/ thu nhỏ hình Ánh .1 Phóng to Ánh.2 Thu nhỏ Ánh .5 Làm việc vãi bÁng Palette. 17 Câu hỏi ôn tÁp. 17 CH¯¡NG 2: LÀM VIÞC VâI VÙNG CHäN .1 Định nghĩa vùng chọn .2 Các công cụ t¿o vùng chọn .1 Sÿ dụng menu Select.2 Nhóm công cụ Marquee .3 Nhóm công cụ Lasso .4 Nhóm công cụ t¿o nhanh vùng chọn.3 Nhóm công cụ t¿o shape .2 Rounded Rectangle Tool.5 Custom Shape Tool .4 Công cụ Pen .5 Hiệu chỉnh vùng chọn .6 T¿o đ°ång viÁn vùng chọn .7 L°u và tÁi vùng chọn .8 Thao tác trên vùng chọn. 31 Câu hỏi ôn tÁp.
32 BÀI TÊP THĄC HÀNH. 32 CH¯¡NG 3: MàT Sà THAO TÁC VâI LAYER .1 Khái niệm layer .2 Giãi thiệu bÁng layer .3 Các thao tác trên layer .5 Thêm viÁn layer .7 Thay đổi thứ tă layer .8 Hợp nhÃt layer .9 Lồng ghép layer .10 Bi¿n đổi layer .1 Áp dụng hiệu ứng có sẵn.2 T¿o hiệu ứng mãi cho layer .3 Danh sách hiệu ứng .2 Các thao tác trên layer mask. 47 BÀI TÊP THĄC HÀNH. 47 CH¯¡NG 4: VN BÀN .4 Văn bÁn ch¿y theo đ°ång d¿n .5 Các lệnh liên quan đ¿n văn bÁn.
61 BÀI TÊP THĄC HÀNH. 61 CH¯¡NG 5: Cä VÀ VÀ HIÞU CHàNH MÀU .1 Sÿ dụng công cụ Brush .3 Mát số thao tác brush .2 Công cụ Eraser .1 Công cụ Eraser .2 Công cụ Background Erasser .3 Công cụ Magic Eraser .3 Công cụ History Brush .4 Hiệu chỉnh màu .5 Công cụ Gradient. 74 BÀI TÊP THĄC HÀNH. 76 CH¯¡NG 6: PHĀC HâI ÀNH .1 Nhóm sao chép m¿u.1 Spot healing brush tool .2 Healing brush tool .4 Clone stamp tool .2 Nhóm hiểu chỉnh hình Ánh.
96 BÀI TÊP THĄC HÀNH. 98 CH¯¡NG 7: Bà LäC.1 Giãi thiệu vÁ bá lọc .2 Đặc điểm áp dụng .3 Áp dụng bá lọc từ menu Fillter .4 Hòa trán màu và làm må hiệu ứng .1 Bá lọc Blur Gallery .2 Nhóm bá lọc Blur .3 Nhóm bá lọc Noise .4 Nhóm bá lọc Render .5 Nhóm bá lọc Sharpen. 117 BÀI TÀP THĂC HÀNH. 117 MĀC LĀC HÌNH ÀNH Hình 1: Thanh tiêu đÁ.
11 Hình 2: Cÿa sổ chuyển đổi. 12 Hình 3 Thanh Menu. 12 Hình 4: Thanh tùy chọn. 13 Hình 5: Thanh công cụ.
13 Hình 6: Háp tho¿i t¿o file mãi. 15 Hình 7: Háp tho¿i thay đổi kích th°ãc Ánh. 16 Hình 8: Menu Select. 18 Hình 9: Nhóm công cụ Marquee.
19 Hình 10: Hình Ánh sÿ dụng công cụ Polygonal Lasso Tool. 21 Hình 11: Thanh công cụ Magnetic Lasso. 21 Hình 12: Nhóm công cụ Magic Wand. 22 Hình 13: Thanh công cụ chọn Magic Wand.
22 Hình 14: Háp tho¿i Create Rounded Rectangle. 24 Hình 15: Háp tho¿i t¿o mãi hình Polygon. 25 Hình 16: Háp tho¿i load shape. 26 Hình 17: Háp tho¿i định d¿ng shape.
26 Hình 18: Công cụ Pen. 27 Hình 19: ĐiÁu chỉnh vùng chọn. 29 Hình 20: Háp tho¿i t¿o border. 30 Hình 21:Háp tho¿i viÁn stroke.
30 Hình 22: Háp tho¿i tÁi vùng chọn. 31 Hình 23: BÁng layer. 34 Hình 24: Tổ chức hình Ánh trên layer. 35 Hình 25: Háp tho¿i t¿o layer mãi.
35 Hình 26: Bi¿n đổi layer. 36 Hình 28: Háp tho¿i tọa đ°ång viÁn. 37 Hình 29: Háp tho¿i nhóm. 38 Hình 30: Chèn hình sau chā.
39 Hình 31: Layer tr°ãc và sau khi thay đổi kích th°ãc. 39 Hình 32: Layer tr°ãc và sau khi xoay. 40 Hình 33: Layer tr°ãc và sau khi kéo nghiêng. 40 Hình 34: Layer tr°ãc và sau khi bi¿n d¿ng tă do.
40 Hình 35: Layer tr°ãc và sau khi phối cÁnh. 41 Hình 36: Layer tr°ãc và sau khi Warp. 41 Hình 37: BÁng layer style có sẵn. 42 Hình 38: Hiệu ứng styles.
42 Hình 39: Blending Opitions. 43 Hình 40: Háp tho¿i Layer Style. 43 Hình 41: Háp tho¿i Outer Glow. 45 Hình 42: Háp tho¿i Inner Glow.
45 Hình 43: Háp tho¿i stroke. 46 Hình 44: Công cụ t¿o văn bÁn. 58 Hình 45: Thanh tùy chọn của text. 59 Hình 46: Háp tho¿i định d¿ng chā.
59 Hình 47: Háp tho¿i định d¿ng đo¿n. 60 Hình 48: Háp tho¿i chā Warp text. 60 Hình 49: Hình Ánh chā sÿ dụng warp text. 61 Hình 50: hình Ánh chā sÿ dụng đ°ång path.
61 Hình 51: Brush Palette. 63 Hình 52: Háp tho¿i Brush. 63 Hình 53: Háp tho¿i kích th°ãc Brush. 65 Hình 54: Háp tho¿i Brush m°a.
66 Hình 55: Thanh công cụ Background Eraser. 68 Hình 56: Công cụ spot Healing Brush. 93 Hình 57: Ành sÿ dụng công cụ Spot Healing Brush. 93 Hình 58: Công cụ Healing Brush.
94 Hình 59: Công cụ Patch Tool. 94 Hình 60: Thanh công cụ Blur. 95 Hình 61: Thanh công cụ Sharpen. 95 Hình 62: Hình Ánh tr°ãc và sau khi xÿ lý bằng công cụ Smudge.
96 Hình 63: Hình Ánh tr°ãc và sau sÿ dụng Dodge. 97 Hình 64: Hình Ánh tr°ãc và sau sÿ dụng Dodge. 97 Hình 65: Công cụ Blur. 112 Hình 66: Háp tho¿i Motion Blur.
112 Hình 67: Háp tho¿i Radial Blur. 112 Hình 68: Háp tho¿i Surface Blur. 113 Hình 69: Háp tho¿i Add Noise. 113 Hình 70: Háp tho¿i add noise.
114 Hình 71: Háp tho¿i Gassuan Blur. 114 Hình 72: Háp tho¿i Motion Blur. 115 Hình 73: Hình Ánh sau khi sÿ dụng bá lọc noise và blur. 115 Hình 74: Háp tho¿i Frame.
116 Hình 75: Háp tho¿i Sharpen. 117 CH¯¡NG TRÌNH MÔN HäC Tên môn håc: XĀ LÝ HÌNH ÀNH BÀNG PHÄN MÄM PHOTOSHOP Mã môn håc: MH 13 Thåi điểm thąc hißn: 75 giå; (Lý thuy¿t: 15 giå; Thăc hành, thí nghiệm, thÁo luÁn, bài tÁp: 57 giå; Kiểm tra: 3 giå) I. Vã trí, tính chÃt cÿa môn håc: 1. Vị trí: Môn Photoshop là môn học bắt buác thuác nhóm các mô đun/ môn học đào t¿o ngành Thi¿t k¿ đồ họa trình đá Cao đẳng 2.
Tính chÃt: Môn Photoshop là mát trong nhāng nái dung đ°ợc sÿ dụng ráng rãi trong các lĩnh văc của đåi sống xã hái, góp phÅn nâng cao chÃt l°ợng đào t¿o nghÁ và phát triển nguồn nhân lăc trong thåi đ¿i công nghệ thông tin và truyÁn thông. Māc tiêu cÿa môn håc: - VÁ ki¿n thức: + Các ki¿n thức c¡ bÁn vÁ Photoshop + Quy trình xÿ lý và thi¿t k¿ Ánh, các công cụ xÿ lý + Thi¿t k¿ Ánh trong Photoshop. - VÁ kỹ năng: + Xÿ lý Ánh c¡ bÁn bằng phÅn mÁm Photoshop + Phát triển kỹ năng xÿ lý Ánh và k¿t hợp vãi mát số phÅn mÁm đồ họa khác + Làm đ°ợc mát Ánh hoàn chỉnh. - VÁ năng lăc tă chủ và trách nhiệm: Rèn luyện lòng yêu nghÁ, t° th¿ tác phong công nghiệp, tính kiên trì, sáng t¿o trong công việc, có khÁ năng làm việc đác lÁp và bi¿t k¿t hợp nhóm, rèn luyện đức tính cÇn thÁn, chính xác, khoa học, rèn luyện cho ng°åi học tính thÇm mỹ cao.
Nái dung môn håc: 10 CH¯¡NG 1: GIâI THIÞU VÄ PHOTOSHOP Māc tiêu: Nắm đ°ợc cÃu hình máy tính, cài đặt đ°ợc phÅn mÁm Photoshop. Hiểu rõ đ°ợc chức năng, thành phÅn giao diện, các Pannel, các ch¿ đá hiển thị trong photoshop. Thăc hiện tốt các thao tác trên file: mç file mãi, mç nhiÁu file Ánh, đóng và l°u file, thao tác phóng to thu nhỏ màn hình. BÁt tắt đ°ợc các thanh công cụ: Tool, Option, Layer, History, Ruler, ch¿ đá hiển thị màn hình làm việc.
Nắm đ°ợc mát số phím tắt c¡ bÁn.1 PhÅn mÅm photoshop Adobe Photoshop là mát ch°¡ng trình ứng dụng đặc biệt dành cho việc tô màu, sÿa và hiệu chỉnh Ánh. Photoshop còn là mát công cụ t¿o nghệ thuÁt có thể hòa trán, hiệu chỉnh các Ánh màu, thi¿t k¿ đồ họa muốn t¿o tác phÇm nghệ thuÁt gốc hoặc cắt ghép hình Ánh để in hoặc đ°a lên web. Cài đặt phÅn mÁm: TÁi phÅn mÁm và h°ãng d¿n cài đặt trên trang web https://chiasetructuyen.vn/download-adobe-photoshop-cc-2017-full-active/. Hoặc tìm trên m¿ng bá cài photoshop CS5, CS6, CC2020,…cùng file crack phù hợp vãi cÃu hình máy tính đang sÿ dụng.2 Giao dißn photoshop 1.1 Thanh tiêu đề Hình 1: Thanh tiêu đề Mát sá thao tác - Tab: Tắt mç cùng mát lúc háp công cụ, thanh option và các bÁng lệnh.
- Shift Tab: Tắt mç cùng lúc các bÁng lệnh. - Chọn các kiểu giao diện làm việc khác nhau: Munu Window → Workspace. 11 - Muốn mç mát bÁng lệnh cụ thể vào menu Window, tìm tên bÁng cụ thể, ví dụ bÁng Layer (lãp), bÁng Options (công cụ), bÁng kênh Channel, History (lịch sÿ),. - Muốn hiển thị các cÿa sổ làm việc các d¿ng khác nhau có hai cÿa sổ làm việc trç lên: Menu Window→ Arrange→ chọn kiểu xuÃt hiện cÿa sổ.
Hình 2: Cửa sổ chuyển đổi - Muốn quay vÁ ch¿ đá hiển thị ban đÅu: Window→Consolidate All to Tabs.2 Thanh menu Thanh Menu chứa các thao tác c¡ bÁn trên photoshop nh°: thao tác vãi các file, thao tác vãi Layer, thao tác vãi vùng chọn (Select), thao tác lọc (Filter),. Hình 3 Thanh Menu Menu file: Gồm các thao tác mç mãi, mç File đã có, l°u file, đóng, … Menu Edit: Dùng để chỉnh sÿa c¡ bÁn. Menu Image: Thăc hiện các lệnh cho mát hình Ánh, từ màu sắc đÁm nh¿t đ¿n ch¿ đá màu của nó. Trong Image có nhāng chức năng sau: Menu Layer: Thăc hiện các thao tác chỉnh sÿa và làm việc vãi các lãp đối t°ợng.
Bao gồm các thao tác sau: Menu Type: Các thao tác liên quan đ¿n văn bÁn. Menu Select: Chứa các lệnh điÁu khiển vùng chọn nh°: xóa, l°u, hủy vùng chọn,… Menu Filter: Chứa các nhóm bá lọc trong Photoshop. 3D: Chứa các lệnh vÁ hiệu ứng 3D.